Cô dặn: Con đánh vần vần trước rồi đọc trơn vần (đọc thuộc vần). uê uy uân uât uây uyên uyêt[r]
Trang 16 GIAI ĐOẠN HỌC VẦN CHO BÉ
GIAI ĐOẠN 0: NHỮNG ĐIỀU MẸ CẦN BIẾT
NHỮNG VẤN ĐỀ CẦN BIẾT VỀ CHƯƠNG TRÌNH
TIẾNG VIỆT 1 - CÔNG NGHỆ GIÁO DỤC
Phần 1 Hệ thống Âm và Chữ trong chương trình TV1.CNGD:
r ᙨ ᙨ ᙨ r ᙨ R R R R
s a, ă, â, b, c, ch, d, đ, e, ê, g, gi, h, i, kh, l, m, n, ng, nh, o, ô, ơ, p,
ph, r, s, t, th, tr, u, ư, v, x, iê, uô, ươ.Bao ᙨồ
- 4 ᙨu ê ᙨu ê ᙨ (a, ă, â, e, ê, i, o, ô, ơ, u, ư)
ᙨu ê ô (iê, uô, ươ).
Phần 2 Âm tiết:
- Mỗ ᙨ ᙨo ᙨ ᙨ , ᙨ ặ ᙨữ r r
- ᙨ ợ r r bằ ᙨ ợ ồ r au
H敲c sinh cần n m ch c:
Tiếng đầy đㆀ g m c phần: Phần đầu, phần vần, phần thanh.
Phần Các thành tố cấu tạo âm tiết:
.1 Thanh điệu: ᙨ s
è6 thanh điệu:
- ra r rô ᙨ ấu ( ra r ᙨa ᙨ)
Trang 2ồ : b, c (k, q), d, đ, g (gh), h, l, m, n, p, r, s, t, v, ch, nh, tr, gi, ng (ngh), ph, kh, th, x.
+ Rau prụ qua, quê, qu
- Ghi bằng con chữ “o”: ᙨ ớ ᙨu ê ᙨ ᙨ, rᙨ ᙨ ᙨ roa, roe, …
.4 Âm chính:
ᙨ s 4 R r r ᙨo ᙨ s s
ᙨu ê ᙨ ᙨu ê ô
- ᙨu ê ᙨ ợ r r bằ ᙨ o rữ au a, ă, â, e,
ê, i (y), o, ô, ơ, u, ư.
- ᙨu ê ô /iê/, /uô/, /ươ/ ợ r r bằ ᙨ o rữ
au iê (iê, yê, ia, ya), uô (uô, ua), ươ (ươ, ưa).
Âm cuối:
ᙨ s 8 prụ , 2 b ᙨu ê r a ᙨò
uố
Trang 3- 8 prụ ợ r r bằ ᙨ 8 o rữ au p, t, c, ch, m, n, ng, nh.
- 2 b ᙨu ê ợ r r bằ ᙨ 4 o rữ u, o, i, y
Phần 4: Luật chính tả:
4.1 Luật viết hoa:
a Tiếng đầu câu: ᙨ 㟀u u pr roa
- ᙨo ᙨ ᙨ rợp ᙨê ᙨa r rỉ roa ᙨ a r
ừ ᙨê ᙨ ô ᙨ ᙨ ᙨ, ú ᙨự, 㟀u rê ú , …
b.2.Tên riêng tiếng nước ngoài:
- ᙨ ᙨ rợp ê ᙨê ᙨ ớ ᙨo prê qua
r roa r ê ᙨê ᙨ a Quố , Bồ Đ o
ra,…
- ᙨ ᙨ rợp ê ᙨê ᙨ ớ ᙨo rô ᙨ prê qua
- r rỉ roa rữ 㟀u s ᙨ r ố ᙨữa
a -pu- ra, X r-ᙨa-po,…
c Viết hoa đR tㆀ s tôn tr敲ng : ụ B ᙨ ᙨ, B ᙨ u
4.2 Luật ghi tiếng nước ngoài:
ᙨ ᙨ rợp rô ᙨ prê qua - r ᙨre r
o r ấ ( r ᙨ ) ữa ᙨ ( ᙨo ᙨ ừ) pr s
ᙨ r ố
ụ Pa- ô, p-a- ô
Trang 44 Luật ghi dấu thanh:
- ấu ra r ở r r a 㟀 ụ bà, bá, loá, quỳnh, bào, mùi…
- Ở ᙨ s ᙨu ê ô rô ᙨ s uố r ấu ra r ợ
ở R ᙨ o rữ r rấ a ᙨu ê ô
Ví dụ: mía, múa
- Ở ᙨ s ᙨu ê ô s uố r ấu ra r ợ
ở R ᙨ o rữ r ra a ᙨu ê ô
4 Luật ghi một số âm chính:
a Quy t c chính tả khi viết âm i :
- ᙨ rỉ s r s ᙨ bằ ᙨ ( ᙨắ ) s ᙨ bằ ᙨ ( )
Trang 5b Cách ghi nguyên âm đôi :
- Nguyên âm đôi /iê/ (đọc là ia) có 4 cách viết:
+ Krô ᙨ s uố a ụ a
+ s uố ê ụ b
+ s , rô ᙨ s uố r a ụ ru a
+ s , s uố, roặ rô ᙨ s 㟀u r ê ụ
ru ê , u ê , ᙨ
- Nguyên âm đôi /uô/ (đọc là ua) có hai cách viết:
+ Krô ᙨ s uố ua Ví dụ: cua.
+ s uố uô Ví dụ: suối.
- Nguyên âm đôi /ươ/ (đọc là ưa) có 2 cách viết:
+ Krô ᙨ s uố a Ví dụ: cưa.
Trang 7GIAI ĐOẠN 1: DẠY CON ĐỌC BẢNG CHỮ CÁI - ĐỌC VẦN
Trang 9GIAI ĐOẠN 2: ĐÁNH DẤU THANH TRÊN NGUYÊN ÂM
GIAI ĐOẠN : DẠY CON GHÉP VẦN NGƯỢC
Trang 10GIAI ĐOẠN 4: DẠY CON GHÉP VẦN XUÔI
Trang 11GIAI ĐOẠN : DẠY CON ĐÁNH VẦN VÀ ĐỌC QUA 28 BÀI
Trang 13BÀI ĐỌC 2
Tiếng ba da bo do bô dô bơ dơ be de bê dê bi di bu du bư dư
(Lưu ý: Phụ huynh hướng dẫn con phân tích tiếng, từ
theo mẫu trên)
Trang 14BÀI ĐỌC 3
Trang 15BÀI ĐỌC 4
- Ô tô đi từ từ đR đổ đá ở đê.
- Bò bê c cㆀ, bò bê no nê.
- Bé Mỹ c mũ nỉ.
- Dì Tư đi đò, bố mẹ đi ca nô.
- Bé Hà c nơ đㆀ
Trang 16BÀI ĐỌC 5
Tiếng
- Bé vẽ ve, bé vẽ bê, và vẽ cả ô tô.
- Hè, bé và và đi mò cá, c cá cờ và cả cá rô to.
- Cụ Sĩ c l敲 sứ cổ.
- Hè về, bố mẹ và bé đi ra bờ h
- Ở xã ta c cô ca sĩ ở xứ xa về.
Trang 17BÀI ĐỌC 6
Tiếng
qua que quê qui quy
Trang 18BÀI ĐỌC 7
Tiếng
nghe nghê nghi
Trang 19BÀI ĐỌC 8
Trang 20BÀI ĐỌC 9
Trang 21BÀI ĐỌC 10
Từ:
Trang 22ᙨa rớ r quê
Ở s s bᙨrĩ rú ᙨrê
Hướng dẫn con phân tíchTiếng:
Tiếng bé có âm b đứng trước, âm e đứng sau thêm thanh sắc trên âm
e.
- ᙨ r , o pr r ᙨ ᙨ ự bà, hổ, cỏ, mẹ, vẽ.
Trang 23BÀI ĐỌC 12 – PHẦN VẦN
Cô dặn: Con đánh vần vần trước rồi đọc trơn vần (đọc thuộc vần)
an ăn ân on ôn ơn en ên in un
van văn vân von vôn vơn ven vên vin vun tan tăn tân ton tôn tơn ten tên tin tun
Hướng dẫn con phân tíchTiếng:
Tiếng nhà có âm nh đứng trước, âm a đứng sau thêm thanh huyền trên âm e.
- Các tiếng khác, con phân tích tương tự: Thỏ, khế, nghỉ, ghế.
Trang 24BÀI ĐỌC 13 – PHẦN VẦN
Cô dặn: Con đánh vần vần trước rồi đọc trơn vần (đọc thuộc vần)
am ăm âm om ôm ơm em êm im um
nam năm nâm nom nôm nơm nem nêm nim num
tam tăm tâm tom tôm tơm tem têm tim tum
Hướng dẫn con phân tíchÂM:
đứng cuối
Trang 25BÀI ĐỌC 14 – PHẦN VẦN
Cô dặn: Con đánh vần vần trước rồi đọc trơn vần (đọc thuộc vần)
ai ay ây oi ôi ơi ui ưi
Hướng dẫn con phân tíchTIẾNG:
trên âm a.
- ᙨ r r ớ ᙨ ẫ ᙨ ᙨ ự cây, thổi, bàn, gửi.
Trang 26BÀI ĐỌC 15 – PHẦN VẦN
Cô dặn: Con đánh vần vần trước rồi đọc trơn vần (đọc thuộc vần)
ao eo au âu êu iu ưu
thao theo thau thâu thêu thiu thưu
trao treo trau trâu trêu triu trưu
con sâu
cá sấu thêu áo
đi đều
bé xíu líu lo chăn cừu ngải cứu
- Cây táo, cây l u đầu nhà đều sai trĩu quả.
- Trâu ơi ta bảo trâu này.
Trâu ăn no cỏ, trâu cày với ta.
Hướng dẫn con phân tíchTỪ:
- ớ ᙨ ẫ ᙨ ᙨ ự ừ gà ri, cá ngừ, củ nghệ, thứ tư.
Trang 27BÀI ĐỌC 16 – PHẦN VẦN
Cô dặn: Con đánh vần vần trước rồi đọc trơn vần (đọc thuộc vần)
ac ăc âc oc ôc uc ưc
l c đầu
đi h敲c
t c bạc
kh c nhè gốc cây thợ mộc
gỗ mục máy xúc
l敲 m c thức ăn
- Bé đi h敲c chớ trêu ch敲c bạn.
- Nhớ lời bác dạy
Chăm h敲c chăm làm
Bố mẹ đều khen
Thây cô vui vẻ.
Học sinh phân tích âm: nh, kh, ch,ng:
Phân tích tiếng: vẽ, nhà, thứ,ngủ
Trang 28BÀI ĐỌC 17 – PHẦN VẦN
Cô dặn: Con đánh vần vần trước rồi đọc trơn vần (đọc thuộc vần)
at ăt ât ot ôt ơt et êt it ut ưt
cà rốt quả ớt trời rét con vẹt
b kết quả mít bút chì đứt dây
- Khi h敲c bài, em nhớ phải ng i trật t
Trang 29BÀI ĐỌC 18 – PHẦN VẦN
Cô dặn: Con đánh vần vần trước rồi đọc trơn vần (đọc thuộc vần)
ap ăp âp op ôp ơp ep êp ip up
lợp nhà lớp h敲c
cá chép xếp chỗ
đôi dép tốp ca bếp lò nhịp cầu
giúp đỡ búp non túp lều múp míp
- Bé tập đi xe đạp.
- Các bạn lớp em h敲c tập rất chăm chỉ.
- Bé ơi mau dậy
Đến lớp mầm non
Con trâu tai vẫy
Con gà mào son
Đều đi cả r i
Bé ơi mau dậy.
Học sinh phân tích từ: tổ cò, lá mạ, cá thu, thợxẻ.
Trang 30BÀI ĐỌC 19 – PHẦN VẦN
Cô dặn: Con đánh vần vần trước rồi đọc trơn vần (đọc thuộc vần)
anh ênh inh ach êch ich
xe khách
vở sạch nhà gạch con ếch
mũ lệch
tờ lịch vui thích
Trang 31BÀI ĐỌC 20 – PHẦN VẦN
Cô dặn: Con đánh vần vần trước rồi đọc trơn vần (đọc thuộc vần)
ang ăng âng ong ông eng ung ưng
vâng lời nhà tầng cái xẻng
gõ kẻng
b n súng cung tên quả trứng rừng núi
- Đêm trung thu, chúng em vui tưng bừng.
- Em tặng bạn bông h ng nhân ngày sinh nhật.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh, bông trắng lại chen nhị vàng Nhị vàng bông trắng lá xanh
Gần bùn mà chẳng hôi tanh mùi bùn.
Học sinh phân tích tiếng: nơ, me, dê,đò.
Phân tích âm: th, ch, kh,gh
Trang 32BÀI ĐỌC 21 – PHẦN VẦN
Cô dặn: Con đánh vần vần trước rồi đọc trơn vần (đọc thuộc vần)
tiếp khách đàn kiến yên xe bao diêm
thanh kiếm
âu yếm tiêm phòng
Trang 33BÀI ĐỌC 22 – PHẦN VẦN
Cô dặn: Con đánh vần vần trước rồi đọc trơn vần (đọc thuộc vần)
iêu yêu iêt yêt iêng yêng
Chú ý: Vần có âm yê (i dài) ở đầu không có phụ âm đầu:yêu,
tiếng Việt cái miệng nghiêng ngả bay liệng
yêu bé yêu quý chim yRng mến yêu
Dù ai n i ngả n i nghiêng Lòng ta vẫn vững như kiềng ba chân
Cánh diều no gi
Sáo n thổi vang
Sao trời trôi qua
Diều thành trăng vàng.
Cánh diều no gi Tiếng n chơi vơi Diều là hạt cau Phơi trên nong trời.
Phân tích âm: ng, ngh,gh.
Phân tích tiếng: nghé, ngừ,ghế.
Trang 34BÀI ĐỌC 23 – PHẦN VẦN
Cô dặn: Con đánh vần vần trước rồi đọc trơn vần (đọc thuộc vần)
uôi uôm uôc uôt uôn uông
vuốt râu con chuột thuộc bài bánh cuốn
chu n chu n hình vuông rau muống lên xuống
Đến lớp con nhớ h敲c thuộc bài,
chớ ăn mặc luộm thuộm.
Con mèo mà trèo cây cau Hỏi thăm chú chuột đi đâu vắng nhà
Chú chuột đi chợ đàng xa Mua mắm, mua muối giỗ cha chú mèo.
Trang 35BÀI ĐỌC 24 – PHẦN VẦN
Cô dặn: Con đánh vần vần trước rồi đọc trơn vần (đọc thuộc vần)
t c mượt
thanh gươm bướm lượn hạt cườm con vượn bay lượn
vườn trường soi gương giường ngㆀ hương thơm xương sườn
Trung Thu trăng sáng như gương.
Bác Hồ ngắm cảnh nhớ thương nhi đồng.
Ca nô đi trước
Ván lướt theo sau
Nước tung trắng phau
Mặt hồ cuộn sóng.
Trang 36BÀI ĐỌC 25 – PHẦN VẦN
Cô dặn: Con đánh vần vần trước rồi đọc trơn vần (đọc thuộc vần)
bà ngoại điện thoại
khoai lang quả xoài
bé ngoan hoan hô h敲c toán
áo khoác rách toạc hoạt hình chạy thoát quạt mát Chớ có nói khoác
Bé Khoa rất ngoan mà còn học giỏi toán.
Bạn Toàn giữ sách giáo khoa rất sạch sẽ
Đèn khoe đèn tỏ hơn trăng
Đèn ra trước gió còn chăng hỡi đèn
Trăng khoe trăng tỏ hơn đèn
Có sao trăng phải chịu luồn đám mây?
Trang 37BÀI ĐỌC 26 – PHẦN VẦN
Cô dặn: Con đánh vần vần trước rồi đọc trơn vần (đọc thuộc vần)
oăn o t oanh oach oang oăng
kế hoạch xoành xoạch khoang tàu thoang thoảng
dài ngoằng
vỡ hoang nước khoáng hét toáng
Bà ngoại băn khoăn lo l ng vì bé chưa ngoan
Chú bé lo t cho t
Cái x c xinh xinh
Cái chân thoăn tho t
Cái đầu nghênh nghênh.
Trần Quốc Toản ra trận
Gươm tuốt vㆀ cầm tay
Ng a phi nhanh như bay
Làm kinh hoàng lũ giặc
Lá cờ bay phần phật
Náo nức cả đoàn quân
Trang 38BÀI ĐỌC 27 – PHẦN VẦN
Cô dặn: Con đánh vần vần trước rồi đọc trơn vần (đọc thuộc vần)
kỉ luật quả quất
cháo quẩy khuấy nước
kR chuyện cái thuyền
b ng chuyền
đẹp tuyệt quyết tâm bạch tuyết lưu luyến tuyên dương
Bạn Huy quyết tâm h敲c tập thật tốt.
Mùa xuân là Tết tr ng cây
Làm cho đất nước càng ngày càng xuân
Những hôm nào trăng khuyết
Trông giống con thuyền trôi
Em đi trăng theo bước
Như muốn cùng đi chơi.
Bạn Tuấn đi tàu thㆀy về quê Ở quê Tuấn được nghe bà kR chuyện nàng Bạch Tuyết và bảy chú lùn.
Trang 39BÀI ĐỌC 28 – PHẦN VẦN
dấu ngoặc nhoẻn cười lòe loẹt cái xoong quần so c
ươ:
uya:
uyt:
uyp uynh:
uych:
uênh:
uêch:
thuở xưa đêm khuya huýt sáo đèn tuýp phụ huynh chạy huỳnh huỵch huênh hoang
nguệch ngoạc
Mèo kêu ngoao ngoao.
Bé không nên viết ngoáy.
Cần cẩu ngoạm kiện hàng.
Giếng khoan sâu hoắm.
Bé làm bài tập: điền âm hoặc vần thích hợp.
Tan học, mẹ đón bé và nhoẻn miệng cười.
Bức tranh bé tô màu lòe loẹt.
Bé giúp mẹ lấy cái xoong nấu canh.
Trang 40Mùa hè, bé mặc quần soóc đi học.
Bé đi xem xiếc có chú voi huơ cái
vòi dài Bà say sưa kể chuyện
thuở xưa.
Đêm đã khuya, mẹ vẫn cặm cụi
làm việc Bé tập huýt sáo, khi đang
đi trên xe buýt.
Bố tháo và lau chùi chiếc đèn tuýp cho sạch.
Chủ nhật, bố và mẹ đi họp phụ huynh cho hai anh em Những chú voi to lớn chạy huỳnh huỵch làm đất cát bụi mù Mẹ dạy bé chớ nói huênh hoang.
Bé nắn nót viết từng chữ và không viết nguệch ngoạc.