Các bước tiếp cận hình ảnh học sọ não• Các đặc điểm hình thái -Hiệu ứng choán chỗ Có Ít Không -Bất thường tín hiệu chất trắng Phù do mạch Hủy myelin Thâm nhiễm u -Tổn thương
Trang 2Các bước tiếp cận hình ảnh học sọ não
• Các đặc điểm hình thái -Hiệu ứng choán chỗ
Có
Ít
Không -Bất thường tín hiệu chất trắng
Phù do mạch
Hủy myelin
Thâm nhiễm u -Tổn thương bắt quang viền
U hoại tử
Phản ứng (abscess)
Dịch hoặc viêm
Trang 3Các bước tiếp cận hình ảnh học sọ não
• Các đặc điểm hình thái -Hiệu ứng choán chỗ
Có
Ít
Không -Bất thường tín hiệu chất trắng
Phù do mạch
Hủy myelin
Thâm nhiễm u -Tổn thương bắt quang viền
U hoại tử
Phản ứng (abscess)
Dịch hoặc viêm
Trang 4So sánh hiệu ứng choán chỗ
GBM-Có hiệu ứng choán chỗ AVM-Không có hiệu
ứng choán chỗ
Trang 7Các bước tiếp cận hình ảnh học sọ não
• Các đặc điểm hình thái -Hiệu ứng choán chỗ
Có
Ít
Không -Bất thường tín hiệu chất trắng
Phù do mạch
Hủy myelin
Thâm nhiễm u -Tổn thương bắt quang viền
U hoại tử
Phản ứng (abscess)
Dịch hoặc viêm
Trang 9PHÙ NÃO DO MẠCH
• Do u, chấn thương, xuất huyết
• Tổn thương hàng rào máu não
• Khoang ngoại bào
• Đáp ứng corticoid
• Aûnh hưởng đến chất trắng (vỏ não cịn nguyên)
Trang 10PHÙ ĐỘC TẾ BÀO
• Nhồi máu, nhiễm trùng
• Tổn thương bơm Na-K
• Nội bào
• Khơng đáp ứng corticoid
• Aûnh hưởng cả chất trắng và chất xám
Trang 11Phù độc tế bào Phù do mạch
Trang 12Phù mô kẽ
Trang 13PHÙ NÃO
CT
• -Xóa rãnh vỏ não
• -Xoá khoang dưới nhện vùng bể nền, đặc biệt
là bể trên yên và bể quanh gian não
• -Não thất nhỏ hoặc bị chèn ép
• -Mất phân biệt chất xám – trắng
Trang 14Phù do mạch
• Phù do tăng tính thấm thành mạch bất thường
Trang 15U màng não có phù lan rộng
Trang 16Các bước tiếp cận hình ảnh học sọ não
• Các đặc điểm hình thái -Hiệu ứng choán chỗ
Có
Ít
Không -Bất thường tín hiệu chất trắng
Trang 17GBM
Trang 18Các bước tiếp cận hình ảnh học sọ não
• Các đặc điểm hình thái -Hiệu ứng choán chỗ
Có
Ít
Không -Bất thường tín hiệu chất trắng
Phù do mạch
Hủy myelin
Thâm nhiễm u -Tổn thương bắt quang viền
U hoại tử
Phản ứng (abscess)
Dịch hoặc viêm
Trang 19Xuất huyết trong u
Lưu ý: phù do mạch
Trang 20GBM
Trang 21Các bước tiếp cận hình ảnh học sọ não
• Các đặc điểm hình thái -Hiệu ứng choán chỗ
Có
Ít
Không -Bất thường tín hiệu chất trắng
Phù do mạch
Hủy myelin
Thâm nhiễm u -Tổn thương bắt quang viền
U hoại tử
Phản ứng (abscess)
Dịch hoặc viêm
Trang 22Các bước tiếp cận hình ảnh học sọ não
• Các đặc điểm hình thái -Hiệu ứng choán chỗ
Trang 23Tổn thương không có hiệu ứng
choán chỗ-PML
Trang 24Nhìn giống phù do mạch
Trang 25Giống phù do mạch, nhưng có tổn thương thể chai
Trang 26T1W Gd-Không bắt thuốc
Trang 27Không choán chỗ, không bắt
thuốc
PML
Trang 28-Ít hoặc không có hiệu ứng choán chỗ
-Ít hoặc không bắt thuốc
• Sống 2-6 tháng
• Tỉ lệ sống cải thiện khi có HAART-đến 3-4 năm
Trang 29Các bước tiếp cận hình ảnh học sọ não
• Các đặc điểm hình thái -Hiệu ứng choán chỗ
Trang 30Các bước tiếp cận hình ảnh học sọ não
• Các đặc điểm hình thái -Hiệu ứng choán chỗ
Có
Ít
Không -Bất thường tín hiệu chất trắng
Trang 32Astrocytoma grade 2
Thâm nhiễm u
Trang 33Astrocytoma lan tỏa- 2 thùy
Trang 34Thâm nhiễm qua các bó chất trắng
Trang 35Gliomatosis cerebri
NAA Cho
Cr
Trang 36T1W Gd - 2 u
Astrocytoma Gr 4 Astrocytoma Gr 2
Trang 37Các dạng bắt quang
Trang 38TĂNG QUANG
° Mạch máu
° Tính thấm
Trang 39TĂNG QUANG
• Bất kỳ một sự thay đổi (tăng hoặc giảm) về
cường độ tín hiệu hoặc đậm độ so với lúc
trước tiêm hoặc dạng cơ bản bình thường, làm tăng thấy rõ tổn thương hoặc nhìn rõ các cấu trúc giải phẫu hơn
Trang 40TĂNG QUANG
° Lấp đầy một khoang (cystogram,
myelogram )
° Tiêm vào một mạch máu, phế quản
(angiogram, venogram, bronchogram)
° Khuyếch tán (từ mạch máu) vào khoang kẽ (CT-iodium, MR- Gd)
Trang 43TĂNG QUANG
Mô bình thường không có BBB
° Màng cứng (liềm não và lều tiểu não)
Trang 44TĂNG QUANG Đặc điểm hình thái
° Đồng nhất (đặc)
° Không đồng nhất
° Viền (một ngăn/nhiều vách ngăn)
° Ngoằn ngòeo (“dạng hồi não”)
Trang 45Đồng nhất
Không đồng nhất
Viền
Trang 46Tăng quang dạng hồi não
Trang 50TĂNG QUANG
Vỏ não/hồi não
° Thiếu máu cục bộ/nhồi máu
° Lan dưới màng nuôi hoặc dịch não tủy
° Viêm não màng não
° Xuất huyết khoang dưới nhện
° Dị dạng màng mềm (Sturge-Weber)
° Meningioangiomatosis (NF2)
Trang 51Tăng quang hồi não
Nhồi máu
Trang 52Màng mềm
Trang 53Tăng quang màng mềm
Di căn
Trang 54Tăng quang màng mềm
Viêm
Trang 55Sturge-Weber
Trang 56Meningioangiomatosis
Trang 57TĂNG QUANG
Viền
• Tăng quang chu vi hoặc ngoại biên/bờ, bao
xung quanh một vùng trung tâm không tăng
quang Thường bao bọc xung quanh bởi vùng
“phù do mạch máu” Có thể có một hoặc nhiều ngăn
Trang 58Các bước tiếp cận hình ảnh học sọ não
• Các đặc điểm hình thái -Hiệu ứng choán chỗ
Có
Ít
Không -Bất thường tín hiệu chất trắng
Trang 59• M - Metastasis (Di căn), MS.
• A -Abscess (viêm não)
• G -Glioblastoma, granuloma
• I -Infarct (Nhồi máu) (đặc biệt là hạch nền)
• C -Contusion (dập não) (hiếm)
• A -AIDS(Toxo, v.v )
• L -Lymphoma
• D -Demyelination (giai đoạn hoạt động)
• R -Resolving hematoma, hoại tử tia xạ
TĂNG QUANG Viền=MAGICAL DR
Trang 60Các bước tiếp cận hình ảnh học sọ não
• Các đặc điểm hình thái -Hiệu ứng choán chỗ
Có
Ít
Không -Bất thường tín hiệu chất trắng
Phù do mạch
Hủy myelin
Thâm nhiễm u -Tổn thương bắt quang viền
U hoại tử
Phản ứng (abscess)
Dịch hoặc viêm
Trang 61Đặc điểm tăng quang viền trong u
• * U HOẠI TỬ
° Thành dày và không đều
° Bờ bên trong không đều (thường)
° Có thể lấp vào không đồng nhất ở thì muộn
Trang 62Đặc điểm tăng quang viền trong u
Trang 63Nang +Nốt thành
*Pilocystic astrocytoma
*hemangioblastoma
*Pleomorphic xanthoastrocytoma
Trang 64Các bước tiếp cận hình ảnh học sọ não
• Các đặc điểm hình thái -Hiệu ứng choán chỗ
Có
Ít
Không -Bất thường tín hiệu chất trắng
Phù do mạch
Hủy myelin
Thâm nhiễm u -Tổn thương bắt quang viền
U hoại tử
Phản ứng (abscess)
Dịch hoặc viêm
Trang 65TĂNG QUANG VIỀNCác đặc điểm trong nhiễm trùng
Trang 67Abscess
Trang 68Abscess
Trang 69Hoại tử vs abscess
Trang 70Khác biệt tổn thương bắt quang viền
GBM
Abscess-toxo
Trang 71Các bước tiếp cận hình ảnh học sọ não
• Các đặc điểm hình thái -Hiệu ứng choán chỗ
Có
Ít
Không -Bất thường tín hiệu chất trắng
Phù do mạch
Hủy myelin
Thâm nhiễm u -Tổn thương bắt quang viền
U hoại tử
Phản ứng (abscess)
Dịch hoặc viêm
Trang 72Pilocystic astrocytoma
5 p hút
Trang 73U tiết dịch: Pilocystic astrocytoma
Trang 74U tiết dịch: gangiloglioma
Trang 76Tăng quang không có phù
Viền hở
Trang 77Viền hở (không hoàn toàn)
• Hủy myelin
• Các u “dạng nang” tiết dịch
Trang 78Viêm phá vỡ hàng rào máu não do
hủy myelin
Trang 79MS
Trang 80- Hiệu ứng choán chỗ tỉ lệ với thể tích
- Phù “halo”, không lan
Trang 81- Tăng quang viền đồng nhất
- có thể thấy phù do mạch máu (vasogenic)
Trang 821 tháng trước 1 tháng sau- Sau
tiêm
Trang 83TĂNG QUANG Sau phẫu thuật
Trang 84ĐỊNH VỊ TỔN THƯƠNG VÀ
PHÂN TÍCH
Trang 85ĐỊNH VỊ
Trang 87• -(Màng não, Bao thần kinh)
• *Trong não thất: Bên, ba, Tư
Trang 88Phân biệt khối trong trục-ngoài trục
Liên tục với xương và
Khoang dịch não tủy/
Ranh giới chất
màng cứng)
Trang 89Trong trục Phân biệt
• *Vỏ não
• *Ranh giới chất xám –trắng
• *Chất xám sâu
• *Chất trắng sâu
Trang 91• Dermoid/epidermoid, cyst, lipoma
• Hematoma, metastasis, infection
Ngoài trục Phân biệt
Trang 92Các định khu kinh điển
• *Lỗ chẩm
• *Góc cầu tiểu não
• *Não thất IV/tiểu não
• *Yên/cạnh yên/trên yên
Trang 93Khối góc cầu tiểu não
Trang 94o Arachnoid cyst, Cystadenoma
Khối góc cầu tiểu não
Trang 95Phân biệt khối góc cầu tiểu não
Trang 96Khối trong não thất IV/tiểu não trẻ
Trang 97Tiểu não sâu-người lớn
• Di căn
• Hemangioblastoma
• Xuất huyết, nhồi máu
• Glioma (Ependymoma, Astro)
• Abscess
Trang 100• TRẺ EM- Craniopharyngioma / Glioma
(hypothalamus or optic )
• NGƯỜI LỚN - Pituitary adenoma
• SELLA NORMAL - NOT pituitary
• Ca++ - Craniopharyngioma, but
• HYPEROSTOSIS - Meningioma ( exp
"blistering" )
• CLIVUS - Chordoma, mets, K vòm
• Cần loại trừ tổn thương mạch máu (aneurysms)
Vùng yên/ cạnh yên
Trang 102Trong trục hay ngoài trục?
Trang 103Đuôi màng cứng
Trang 104Nang màng nhện Máu tụ
GBM
Trang 105Nhồi máu? Viêm não?
Trang 106Nam, 1945
Trang 107Nam,
SN 1991
Trang 108Nử, 1962