- Học sinh vận dụng thành thạo 7 hằng đẳng thức vào giải toán- Học sinh biết nhận dạng hằng đẳng thức và áp dụng hằng đẳng thức vào giải toán.. Thái độ : Vận dụng hằng đẳng thức để tính
Trang 1- Học sinh vận dụng thành thạo 7 hằng đẳng thức vào giải toán
- Học sinh biết nhận dạng hằng đẳng thức và áp dụng hằng đẳng thức vào giải toán
3 Thái độ : Vận dụng hằng đẳng thức để tính nhẩm giá trị của một biểu thức hoặc tìm giá trị chưa biết trong một đẳng thức
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
1.Chuẩn bị của giáo viên: Bảng phụ, phiếu học tập, giáo án, SGK, SBT
2.Chuẩn bị của học sinh: Học thuộc và ghi nhớ các hằng đẳng thức, làm bài tập về nhà
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
A Ôn lại các kiến thức cần nhớ
Trang 4b Đặt : y z a z x b x y c− = ; − = ; − = ⇒ + + =a b c 0 và
2 ( ) ( ) 2
Trang 7Đặt
3 3 3 3
2
2 ; 2 ( ) 3( )( )( ) 3.2 2 2 24 24
Trang 82 2 2 2 2
2 2
2 3
Trang 9Cho a, b, c, d thuộc Z thỏa mãn: a + b = c + d Chứng minh rằng:
a2 + b2 + c2 + d2 luôn là tổng của 3 số chính phương
Trang 10Bài 4: Giải các phương trình sau:
2 2 2
3 2
3( )( )( ) 0 2; 2; 1 2
- Nếu
3 3 3 0
Trang 11Bài 3: Giải phương trình sau:
Bài 4: Cho các số thực phân biệt a, b, c khác 0 và thỏa mãn: a b c+ + =0
Tính giá trị của biểu thức
Trang 12b c− c a− a b−
cũng là nghiệm của phương trình đã cho
BÀI TẬP TỰ LUYỆN BUỔI 2
Trang 13Cho a, b, c, d thuộc Z thỏa mãn: a + b = c + d Chứng minh rằng:
a2 + b2 + c2 + d2 luôn là tổng của 3 số chính phương
Trang 18+) Nếu n = 1 thì A = 3 ( thỏa mãn ) Vậy n = 1
a Ta có:
100 1000 09 10 10 1 (10 10 ) (10 10 1) 10 [(10 ) 1] (10 10 1)
M
14 2 43
Trang 211.Kiến thức : Học sinh biết vận dụng một cách linh hoạt các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử đã học vào việc giải loại toán phân tích đa thức thành nhân tử
2.Kỹ năng :
- Luyện kỹ năng phân tích đa thức thành nhân tử
- Biết vận dụng để tính nhanh giá trị của biểu thức
3.Thái độ : Giáo dục ý thức biết vận dụng một cách linh hoạt các công việc trong đời sống
II CHUẨN BỊ:
1.Chuẩn bị của giáo viên :Bảng phụ
2 Chuẩn bị của học sinh: Làm bài tập về nhà
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
A Ôn tập các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử
A1 : Tách một hạng tử thành nhiều hạng tử
1 Đối với đa thức bậc hai : ax 2 + bx + c
Cách 1: Tách hạng tử bậc nhất bx
- Tính a.c rồi phân tích a.c ra tích của hai thừa số ac = a1c1 = a2c2 =
- Chọn ra hai thừa số có tổng bằng b , chẳng hạn : ac = a1c1 với a1 + c1 = b
- Tách bx = a1x + c1x
- Dùng phương pháp nhóm số hạng để phân tích tiếp
Bài 1: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử
Trang 22VD: Phân tích đa thức sau thành nhân tử : 3x2 + 8x + 4
2 Đối với đa thức bậc ba trở lên ( dùng phương pháp nhẩm nghiệm )
Cơ sở để phân tích: Xét đa thức
+) Nếu x = a là nghiệm của P(x) thì P(a) = 0
Hệ Quả : Nếu Pn(x) = 0 có nghiệm nguyên thì nghiệm đó là ước của a0
+) Định lý Bezut: Nếu Pn(x) = 0 có nghiệm x = a thì Pn(x) = (x-a).H(x)bậc(n-1)
Bài 3: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử
Trang 24a [(p;q)=1] q
p x
a p q
M M
Bài 5: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử
x=
nên có nhân tử
1 3
x−
hay 3x -1Vậy:
3 Đối với đa thức nhiều biến
Tương tự như phân tích ax2 + bx + c
Bài 6: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử
Trang 25– Áp dụng liên tiếp các phương pháp đặt nhân tử chung hoặc dùng hằng đẳng thức.
Bài 1: Phân tích thành nhân tử
A= ab +a b abc+ + ac +a c abc+ + bc +b c abc+ = + +a b c ab bc ca+ +
Bài 3: Phân tích thành nhân tử: A abc= −(ab bc ca+ + )+ + + −a b c 1
Trang 27Bài 2: Phân tích thành nhân tử: A abc= −2(ab bc ca+ + ) 4(+ a b c+ + − = −) 8 (a 2)(b−2)(c−2)
Bài 3: Phân tích thành nhân tử:
Trang 28- Luyện kỹ năng giải bài tập phân tích đa thức thành nhân tử
- Biết vận dụng để tính giá trị của biểu thức, tìm x
3.Thái độ : Giáo dục ý thức biết vận dụng một cách linh hoạt các phương pháp phân tích
II CHUẨN BỊ
Trang 291 Chuẩn bị của giáo viên:Bảng phụ, bài tập
2 Chuẩn bị của học sinh:L àm bài tập về nhà
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
A Các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử ( tiếp )
1 Phương pháp thêm , bớt cùng một hạng tử
a Thêm, bớt cùng một hạng tử làm xuất hiện hằng đẳng thức: a 2 – b 2
Bài 1: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử
b Thêm, bớt cùng một hạng tử làm xuất hiện nhân tử chung
Bài 2: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử
Trang 32- Chú ý: Hai đa thức bằng nhau khi hệ số của mỗi lũy thừa tương ứng trong hai đa thức bằng nhau
- Phương pháp này dùng cho đa thức không có nghiệm nguyên cũng không có nghiệm hữu tỷ
Bài 7: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử
Trang 33Đồng nhất các hệ số ta được: { }
6 14 14
2 ( ) ( 1)( 2)(2 4) 6
8 8
1 8
Trang 37Bài 6: Chứng minh rằng với mọi số nguyên n, biểu thức
Trang 41!( )!
k n
Trang 42Bài 1: Phân tích thành nhân tử:
5 5 5 ( )
Trang 43Bài 5: Cho a,b là các số nguyên CMR số sau là số chính phương
4 4 4 ( )