1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

CHỦ đề 1 tứ GIÁC

18 25 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 738,92 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

* Tứ giác lồi là tứ giác luôn nằm trong một nửa mặt phẳng có bờ là đường thẳng chứa bất kỳ cạnh nào của tứ giác.. DẠNG 1: TÍNH CÁC GÓC CỦA TỨ GIÁC TỪ HÌNH VẼ.. DẠNG 2: TÍNH CÁC GÓC CỦA T

Trang 1

PHẦN 2 – CÁC CHỦ ĐỀ TRỌNG TÂM.

CHỦ ĐỀ 1: TỨ GIÁC.

A/ LÝ THUYẾT.

* Tứ giác ABCD là hình gồm 4 đoạn thẳng AB, BC, CD, DA, trong đó bất kỳ hai đoạn thẳng nào cũng không cùng nằm trên một đường thẳng

* Tứ giác lồi là tứ giác luôn nằm trong một nửa mặt phẳng có

bờ là đường thẳng chứa bất kỳ cạnh nào của tứ giác

* Định lý: Tổng các góc của một tứ giác bằng 3600

* Chú ý: Để 4 góc cho trước thỏa mãn là 4 góc của một tứ giác chỉ khi 4 góc đó có tổng bằng 360o

B/ CÁC DẠNG TOÁN.

DẠNG 1: TÍNH CÁC GÓC CỦA TỨ GIÁC TỪ HÌNH VẼ.

- Tổng 4 góc trong một tứ giác bằng 360o

- Tổng hai góc kề bù bằng 180o

- Tổng 3 góc trong một tam giác bằng 180o

- Trong một tam giác vuông, tổng số đo hai góc nhọn bằng

90o

Bài 1: Tìm số đo x trong các hình vẽ sau:

Hình a) Hình b)

Bài 2: Tìm số đo x trong các hình vẽ sau:

1

g g

o

120 80o

o

110

x A

D S

R Q

P g

g

g g

65

o

95 x

g

g

o

60

C

D F

G g x g

Trang 2

Hình a) Hình b) Hình c)

Bài 3: Tính số đo x trong các hình sau:

Hình c)

Bài 4: Góc kề bù với một góc của tứ giác gọi là góc ngoài của tứ

giác

Hình a) Hình b)

a) Tính các góc ngoài của tứ giác ở Hình a).

b) Tính tổng các góc ngoài của tứ giác ở Hình b) (tại mỗi

đỉnh của tứ giác chỉ chọn một góc ngoài): A�1B�1C�1D�1?

g

g

g g

o

114

o

76

o

71

C

D

E F

x g

g

o

90

x

o

61

M

N P

Q

g g

g

o

71

G H

o

o

120 x

g g

g

g

g g

1

1 1

A

B

C D

1 g

g

g g

o

120

o

75

D

1

1

1

Trang 3

c) Có nhận xét gì về tổng các góc ngoài của tứ giác?

Bài 5: Tìm số đo x và y trong các hình sau:

Bài 6: Cho tứ giác ABCD góc B = 80o, D = 120o góc ngoài đỉnh C bằng 130o Tính góc A?

DẠNG 2: TÍNH CÁC GÓC CỦA TỨ GIÁC KHI BIẾT QUAN HỆ GIỮA CÁC GÓC.

- Thay liên hệ giữa các góc vào hệ thức “Tổng 4 góc trong một tứ giác bằng 360o”

- Nếu tứ giác ABCD biết A : B:C : D m:n :p :q� � � �  (m, n, p, q là các số nguyên dương)

�  � �  �  � � � �   

o

m n p q m n p q m n p q (tính chất dãy tỉ

số bằng nhau)

� Tính được các góc A , B, C, D.� � � �

Bài 7: Tính các góc của tứ giác ABCD, biết B A 15 ,�  � o C B 30 ,�  � o

�  �  o

D 2A 10

Bài 8: Cho tứ giác ABCD, biết B A 15 , C 3A , D C 25�  � o �  � � �  o Tính

các góc của tứ giác ABCD

Bài 9: Cho tứ giác EFGH, biết G E 10 , F E 30 , H 2G�  � o $ � o �  � Tính các góc của tứ giác EFGH

g

g

o

111

o

50 x

y

A

B

C D

AD / /BC G H

I K

o

g g

GH/ / IK

Trang 4

Bài 10: Cho tứ giác MNPQ, biết P Q 5 , M Q 45 , N 2Q 40�  � o �  � o �  �  o

Tính các góc của tứ giác MNPQ

Bài 11: Cho tứ giác ABCD có A 70 , B 80 , C D 20�  o �  o � �  o Tính góc

� �

C, D

Bài 12 Cho tứ giác ABCD biết B�+ C = 200� 0, B� + �D = 1800; C� + D� = 1200 Tính số đo các góc của tứ giác

Bài 13 Cho tứ giác ABCD , biết AB AD ;  �  o

B 90 , �  o

A 60 ,

�  o

D 135

a) Tính góc C

b) Từ A ta kẻ AE vuông góc với đường thẳng CD Tính các góc của tam giác AEC

Bài 14: Tính các góc của tứ giác ABEF biết A : B:E :F 1:3:4:7� � � $ .

Bài 15: Tính các góc của tứ giác ABCD biết A :B:C :D 1:2:4:5 � � � � 

DẠNG 3: MỘT SỐ BÀI TOÁN CHỨNG MINH, TÍNH SỐ ĐO GÓC LIÊN QUAN TỚI PHÂN GIÁC CỦA GÓC TRONG TỨ GIÁC.

* Tia phân giác của một góc sẽ chia góc thành hai góc bằng nhau

* Tia phân giác trong và phân giác ngoài của một góc sẽ vuông góc với nhau

Bài 16 Cho tứ giác ABCD Gọi I là giao điểm của các tia phân

giác của A� và B� của tứ giác Chứng minh: �

� �

C D AIB

2

Trang 5

Bài 17 Cho tứ giác lồi ABCD có B� + D� = 1800, CB = CD Chứng minh AC là tia phân giác của BAD�

Bài 18 Cho tứ giác ABCD, các tia phân giác góc A và góc B cắt

nhau tại M Các tia phân giác góc C và góc D cắt nhau tại N Chứng minh � �  o

AMB CND 180 ?

Bài 19 Cho tứ giác lồi ABCD, hai cạnh AD và BC cắt nhau tại E,

hai cạnh DC và AB cắt nhau tại F Kẻ tia phân giác của hai góc CED và BFC cắt nhau tại I Tính góc EIF theo các góc trong tứ giác ABCD

Bài 20: Cho tứ giác ABCD có AC là tia phân giác của góc A, BC =

CD, AB AD 

a) Lấy điểm E trên cạnh AD sao cho AE = AB Chứng minh

� �

ABC AEC

b) Chứng minh � �  o

B D 180

Bài 21: Cho tứ giác ABCD, phân giác ngoài của góc A và góc B

cắt nhau tại Q Chứng minh:

�  A B� � AQB

2

Bài 22: Tam giác ABC có �  o

A 76 , các tia phân giác của góc B và góc C cắt nhau tại I, các tia phân giác góc ngoài tại đỉnh B và C cắt nhau tại K Tính các góc của tứ giác BICK

Bài 23: Cho tứ giác lồi ABCD, biết có �  o

A 90 , �  o

D 90 ; góc B và C khác nhau

a) Chứng minh AB/ / DC

b) Chứng tỏ trong hai góc B và C phải có một góc nhọn

Trang 6

c) Khi góc C nhọn Chứng minh AB < DC.

PHẦN 3 – HƯỚNG DẪN GIẢI

HƯỚNG DẪN GIẢI CHỦ ĐỀ 1

Bài 1:

Hình a) Ta có: � � � �    o

A B C D 360 (định lý)

�110o 1200 80o x 360o�x 50 o

Hình b) Ta có: P Q R S 360� � �   $ o (định lý)

�650 95o 2x 360o �x 100 o

Bài 2:

Hình a) Ta có: M N P Q 360�    � � � o (định lý)

�270o x 360o �x 90 o

Hình b) Ta có: E F G H 360�    $ � � o (định lý)

�65o 180o x 360o�x 115 o

Hình c) Ta có: CDE kề bù với góc � o

60 nên �  o

CDE 120 , �DEF

kề bù với góc 105 nên �o  o

DEF 75 , �  o

FCD 90

Mà � � �   o

FCD CDE DEF x 360 (định lý)

�90o 120o 75o x 360o�x 75o.

Bài 3:

Hình a) Ta có: C D E F 360� � �   $ o (định lý)

�114o x 76o 71o 360o�x 99 o

Hình b) Ta có: Q M N P 360� �   � � o (định lý)

Trang 7

� �

�90o 71 P 61o o 360o�P 138 o

Mà �P kề bù với góc x�x 42 o

Hình c) Ta có: G kề bù với góc � 120o nên �  o

G 60

Mà E F G x 360�   $ � o (định lý)

�96o 120o 60o x 360o�x 84o.

Bài 4:

a) � �  o

1

B B 180 (hai góc kề bù) nên �  o

1

B 90 , � �  o

1

C C 180 (hai góc kề bù) nên �  o

1

C 60 , � �  o

1

A A 180 (hai góc kề bù) nên �  o

1

Ta có: � � � �    o

A B C D 360 (định lý) � � o

D 75

Ta có: � �  o

1

D D 180 (hai góc kề bù) nên �  o

1

D 105 .

b) Ta có � �  o

1

B B 180 (hai góc kề bù), � �  o

1

C C 180 (hai góc kề bù), � �  o

1

D D 180 (hai góc kề bù), � �  o

1

A A 180 (hai góc kề bù)

� A A� � 1 B B� �1 C C� �1 D D� �14.180o 720o.

Mà � � � �    o

A B C D 360 (định lý)

� � � � 

c) Nhận xét: Tổng các góc ngoài của tứ giác bằng tổng các góc trong của tứ giác và bằng 360o

Bài 5:

Trang 8

Hình a) Ta có: GH / /IK , theo tính chất một đường thẳng cắt hai đường thẳng song song ta có:

x 74 180 (hai góc trong cùng phía)

�x 180o 74o 106o.

y 59 180 (hai góc trong cùng phía)

�y 180o 59o 121o.

Hình b) Ta có: AD/ / BC , theo tính chất một đường thẳng cắt hai đường thẳng song song ta có:

y 111 180 (hai góc trong cùng phía)

�y 180o 111o 69o.

 o

x 50 (hai góc đồng vị)

Bài 6:

Ta có góc ngoài tại đỉnh C có số đo bằng 130o và kề bù với

�C

� 

C 50

Ta có: � � � �    o

A B C D 360 (định lý)

�A 800 50o 120o 360o �A 110 o

Bài 7:

Ta có: � � � �    o

A B C D 360 (định lý)

Mà B A 15 ,�  � o C B 30�  � o  A 45 ,� o D 2A 10�  �  o

� �   �  �  

�A A 15o A 45o 2A 10o 360o

Trang 9

�  � 

�5A 290o �A 58o

� 

B 73 , �  o

C 103 , �  o

D 126

Bài 8:

Ta có: � � � �    o

A B C D 360 (định lý)

�  � o

B A 15 , C 3A�  �

� �  o��  � o  �  o

� �   �  �  

�A A 15o 3A 3A 25o 360o

�8A 40o 360o �A 40o

� 

B 55 , �  o

C 120 , �  o

D 145

Bài 9:

Ta có: E F G H 360�   $ � � o (định lý)

�  � o  � o

G E 10 , F E 30 ,$ H 2G 2E 20�  �  � o

� �   �  � 

�E E 30o E 10o 2E 20o 360o

�5E 60o 360o �E 60o

� 

G 70 , F 90$ o, �  o

H 140

Bài 10:

Ta có: M N P Q 360�    � � � o (định lý)

�  � o �  � o

P Q 5 , M Q 45 , �N 2Q 40 � o

�   �  �  �

�Q 45o 2Q 40o Q 5o Q 360o

Trang 10

�  

�5Q 10o 360o

� 

�Q 70o

� 

P 75 , �  o

M 115 , �  o

N 100

Bài 11:

Ta có: � � � �    o

A B C D 360 (định lý)

Mà A 70 ,�  o B 80�  o , C D 20� �  o�C D 20�  � o

�70o 80o D 20o D 360o

�2D 170o 360o

� 

�D 95o �C 115 �  o

Bài 12

Từ giả thiết ta có:

2B 2C 2D 200   180 120 � � � �B C D 250    0

Vì A B C D 360� � � �    0�A 110� 0.

B 250  C D 250 120 130

C 200  B 200 130 70 .

D 120  C 120 70 50 .

Bài 13

Trang 11

a) Trong tứ giác ABCD

có � � � �    o

A B C D 360 (định lý)

Mà �  o

B 90 , �  o

A 60 , � D 135o

�90o 60o C 135o 360o�C 75 o

b) Ta có AB = AD và �  o

A 60 nên tam giác ABD đều

Mà � �  o

D ADC 135 , nên �  o

BDC 75

Mà �  o

C 75 , nên tam giác BDC cân tại B, suy ra BD = BC

Do đó BA = BC, mà �  o

B 90 nên tam giác ABC vuông cân tại B

�BAC BCA 45o

Trong tứ giác ABCE có: � � � �    o

A B C E 360 (định lý),

A

B

C

D

g g

g

g

E

g

Trang 12

Mà B 90 , E 90�  o �  o (vì AE CD tại E), �  � o

BCD C 75 nên

BAE 105

Ta có: BAE BAC CAE� � � �CAE 105�  o45o 60 o

Mặt khác AEC có �  o

E 90 (vì AE CD tại E), nên �  o

ECA 30

Bài 14:

Ta có: A : B:E :F 1:3:4:7� � � $

  

$

Ta có: A B E F 360� � �   $ o (định lý) và theo tính chất dãy tỉ số

bằng nhau ta có:

�    � � � � �    

  

o o

24

Khi đó: �  o

A 24 , B 3.24�  o 72 , � o E 4.24o 96 , o F 7.24$ o 168 o

Bài 11:

Ta có: A :B:C :D 1:2:4:5� � � � 

1 2 4 5

Ta có: � � � �    o

A B C D 360 (định lý) và theo tính chất dãy tỉ số bằng nhau ta có:

�  � �  �  � � � �    

  

o o

Khi đó: �  o

A 30 , � B 2.30o 60 , � o C 4.30o 120 , � o D 5.30o 150 o

Bài 15

Trang 13

Ta có:

�  A� IAB

giác của A )�

�  B� IBA

2 (vì BI là tia phân giác của �B) Trong tam giác ABI:

�  o� �  oA B C D� �  � �

AIB 180 IAB IBA 180

Bài 16

Trên tia đối tia BA lấy điểm I sao cho BI = AD

Ta có ADC IBC�  � (cùng bù với gócABC�

)

AD = IB, DC = BC Từ đó ta có

Suy ra: DAC BIC�  � và AC = IC.

Tam giác ACI cân tại C nên

BAC BIC DAC  .

Vậy AC là phân giác trong góc BAD� .

Bài 17:

13

N

g

g

Trang 14

Xét CND có � � �  o

CND CDN DCN 180 (định lý)

Xét AMB có � � �  o

AMB ABM BAM 180 (định lý)

Do đó: CND CDN DCN AMB ABM BAM 360� � � � � �  o

�  B�

ABM

2 (vìa BM là tia phân giác của �B),

�  A� BAM

2 (vìa

AM là tia phân giác của A ), �

� C� DCN

2 (vì CN là tia phân giác của

�C ), �

 D

CDN

2 (vì DN là tia phân giác của �D )

� �    � � � � 

2 2 2 2

� �   � � � �  

�CND AMB 360o A B C D

2

Mà trong tứ giác ABCD có � � � �    o

A B C D 360 (định lý)

CND AMB 180 (đpcm)

Bài 18

Trang 15

FI cắt BC tại K, suy ra K thuộc đoạn BC

� �EIF EKI IEK� � ( EIF� là góc ngoài củaIKE)

= B BFK IEK� � � (CKF là góc ngoài của� FBK)

BFC 180  B C �BFK 90�  0B C� �2

2

Vậy

� � 0 B C� � 0 A B� �

180

Bài 19:

a) Xét ABC và AEC có:

AB AE (giả thiết)

�  � BAC EAC (vì AC là tia phân giác của góc A)

AC chung

� ABC AEC(c g c).

A

D

E

g

g g g

g

Trang 16

�  �

� ABC AEC (đpcm) (1)

b) Ta có ABC AEC (cmt)

� CB CE , mà CB CD (giả thiết)  � CE CD

� CED cân tại C �� CED CDE hay �� CED D�

(2)

Mà � �  o

AEC CED 180 (hai góc kề bù), nên từ (1) và (2)

� � 

B D 180

Bài 20:

Ta có AQ là tia phân giác của xAB là góc ngoài của �A �

�QAB xAB 180o A

Ta có BQ là tia phân giác của yBA� là góc ngoài của �B

�QBA yBA 180o B

Trong tam giác ABQ có:

�  � �   o�  o�  � �

AQB 180 QAB QBA 180

D

Q

C

B

A

g

g

g g

g

x

y

Trang 17

Bài 21:

Ta có BI là tia phân giác của góc ABC, BK là tia phân giác góc ngoài đỉnh B

� �

ABC

2

Ta có CI là tia phân giác của góc ACB, CK là tia phân giác góc ngoài đỉnh C

� �

ACB

2

Trong tam giác BIC có:

o

ABC ACB BIC 180 IBC ICB 180

2

180 A 180 A 180

Mà �  o

A 76 , nên � BIC 128o

Trong tứ giác IBKC có: BIC ICK IBK BKC 360� � � �  o�BKC 52�  o

A

B

K

C

I

g

g g

g

g

o

76

Trang 18

Bài 22:

a) Tứ giác ABCD có �  o

A 90 , �  o

D 90 nên: AB AD và

DC AD

� AB/ / DC (từ vuông góc đến song song)

b) Xét tứ giác ABCD có � � � �    o

A B C D 360 (định lý)

Mà �  o

A 90 , �  o

D 90

� � 

Nếu B, C� � đều là các góc tù, tức là

�  o �  o�� � o

B 90 , C 90 B C 180 (mâu thuẫn với (*))

Nếu B, C� � đều là các góc nhọn, tức là

�  o �  o�� � o

B 90 , C 90 B C 180 (mâu thuẫn với (*))

Vậy trong hai góc B, C� � phải có một góc nhọn

Ngày đăng: 28/12/2020, 21:17

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w