1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

CHƯƠNG 4 CHỦ đề 1 từ TRƯỜNG một số DÒNG điện đơn GIẢN HS

8 22 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 736,3 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Từ trường của dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng, dài + Đường sức từ là những đường tròn nằm trong những mặt phẳng vuông góc với dòng điện và có tâm nằm trên trục dây dẫn.. + Véc tơ cảm

Trang 1

CHƯƠNG 4 - TỪ TRƯỜNG CHỦ ĐỀ 1: TỪ TRƯỜNG CỦA MỘT SỐ DÒNG ĐIỆN CÓ DẠNG ĐƠN GIẢN

I - LÝ THUYẾT

1 Từ trường Hướng của từ trường tại một điểm

+ Từ trường là một dạng vật chất tồn tại trong không gian mà biểu hiện cụ thể là sự xuất hiện lực từ tác dụng lên một dòng điện

hay một nam châm đặt trong đó

+ Để phát hiện sự tồn tại của từ trường trong một khoảng không gian nào đó người ta sử dụng nam châm nhỏ đặt tại những vị trí bất kì trong khoảng không gian ấy Nếu kim nam châm nhỏ được định hướng khác với hướng Nam – Bắc của Trái Đất thì ta khẳng định trong không gian đó có từ trường (khác với từ trường của Trái Đất)

điểm đó

2 Đường sức của từ trường

+ Đường sức từ là những đường vẽ ở trong không gian có từ trường, sao cho tiếp tuyến tại mỗi điểm có phương trùng với phương

của từ trường tại điểm đó

+ Các tính chất của đường sức từ:

- Qua mỗi điểm trong không gian chỉ vẽ được một đường sức từ (không cắt nhau)

- Các đường sức từ là những đường cong khép kín hoặc vô hạn ở hai đầu

- Chiều của các đường sức từ tuân theo những quy tắc xác định (quy tắc nắm tay phải, quy tắc vào Nam ra Bắc)

- Quy ước vẽ các đường sức từ sao cho chổ nào từ trường mạnh thì các đường sức từ mau (dày) và chổ nào từ trường yếu thì các đường sức từ thưa

3 Véc tơ cảm ứng từ Đơn vị cảm ứng từ

+ Véc tơ cảm ứng từ B tại một điểm trong từ trường có:

- Điểm đặt (gốc véc tơ): tại điểm ta xét

- Hướng: trùng với hướng của từ trường (hướng Nam – Bắc của kim nam châm nhỏ nằm cân bằng tại điểm đó);

- Độ lớn: B = ; với F là độ lớn của lực từ tác dụng lên phần tử dòng điện có độ dài l, cường độ I, đặt vuông góc với hướng của

từ trường tại điểm đó

4 Từ trường của dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng, dài

+ Đường sức từ là những đường tròn nằm trong những mặt phẳng vuông góc với dòng điện và có tâm nằm trên trục dây dẫn + Chiều đường sức từ được xác định theo qui tắc nắm tay phải:

Để bàn tay phải sao cho ngón cái nằm dọc theo dây dẫn và chỉ theo chiều dòng điện, khi đó các ngón kia

khum lại cho ta chiều của các đường sức từ

+ Véc tơ cảm ứng từ B tại điểm cách dây dẫn một khoảng r có:

- Điểm đặt (gốc véc tơ): tại điểm ta xét;

- Phương: vuông góc với mặt phẳng chứa dòng điện và điểm ta xét;

- Chiều: xác định theo qui tắc nắm tay phải;

r

Chú ý: Vecto cảm ứng từ của dòng điện thẳng tại 1 điểm có phương tiếp tuyến với vòng tròn tại điểm đó

5 Từ trường của dòng điện chạy trong dây dẫn uốn thành vòng tròn

+ Đường sức từ đi qua tâm O và vuông góc với mặt phẵng chứa vòng tròn là đường thẳng vô hạn ở hai đầu còn các đường khác

là những đường cong

+ Chiều của các đường sức từ đi qua phần mặt phẳng giới hạn bởi vòng dây: vào mặt Nam (khi nhìn vào ta thấy dòng điện chạy theo chiều kim đồng hồ), ra mặt Bắc (khi nhìn vào ta thấy dòng điện chạy ngược chiều kim đồng hồ) của dòng điện tròn đó + Hoặc chiều của đường cảm ứng từ được xác định theo quy tắc đinh ốc 2 (Sách cũ):

Đặt đinh ốc dọc theo trục của khung, quay đinh ốc theo chiều dòng điện trong khung, thì chiều tiến của đinh ốc là chiều của các đường sức xuyên qua mặt phẳng dòng điện

+ Véc tơ cảm ứng từ B tại tâm O của vòng dây bán kính R có:

- Điểm đặt (gốc véc tơ): tại tâm vòng dây;

- Phương: vuông góc với mặt phẳng chứa vòng dây;

- Chiều: vào mặt Nam ra mặt Bắc;

R

R

 LINK XEM VIDEO FREE: https://www.facebook.com/groups/933214160349109/?ref=group_header

F

Il

1

1 1

N

A m

B

Trang 2

6 Từ trường của dòng điện chạy trong ống dây dẫn hình trụ

Nêu đặc điểm của từ trường của dòng điện chạy trong ống dây dẫn hình trụ

+ Trong lòng ống dây các đường sức từ là những đường thẳng song song cùng chiều và cách đều nhau (từ trường đều) Ở gần miệng ống và ở ngoài ống các đường cảm ứng từ là những đường cong

+ Chiều của các đường sức từ trong lòng ống dây: đi vào mặt Nam (khi nhìn đó ta thấy dòng điện chạy theo chiều kim đồng hồ),

đi ra mặt Bắc (khi nhìn vào ta thấy dòng điện chạy ngược chiều kim đồng hồ) của dòng điện tròn đó

+ (Hoặc bên ngoài ống: giống với đường cảm ứng từ của nam châm thẳng, đi ra ở cực Bắc, đi vào ở cực Nam)

Chiều của đường cảm ứng từ và chiều dòng điện được xác định theo quy tắc đinh ốc 2 (Sách cũ)

+ Véc tơ cảm ứng từ B trong lòng ống dây (tại vùng có từ trường đều) có:

- Điểm đặt (gốc véc tơ): tại điểm ta xét;

- Phương: song song với trục ống dây;

- Chiều: vào Nam ra Bắc;

B 4 10 I 4 10 nI.

NGUYÊN LÝ CHỒNG CHẤT TỪ TRƯỜNG: Nếu có nhiều từ trường gây ra tại một điểm thì từ trường tổng hợp tai đó là

1 2 3

BBBB

CÁC VÍ DỤ

Ví dụ 1 [10-1] Phát biểu nào sau đây là không đúng? Người ta nhận ra từ trường tồn tại xung quanh dây dẫn mang dòng điện vì

A có lực tác dụng lên một dòng điện khác đặt song song cạnh nó

B có lực tác dụng lên một kim nam châm đặt song song cạnh nó

C có lực tác dụng lên một hạt mang điện chuyển động dọc theo nó

D có lực tác dụng lên một hạt mang điện đứng yên đặt bên cạnh nó

Ví dụ 2 [10-1] Phát biểu nào sau đây là không đúng? Từ trường đều là từ trường có

Ví dụ 3 [11-03] Tại tâm của một dòng điện tròn cường độ 5 A  cảm ứng từ đo được là -6 

31,4.10 T Đường kính của dòng điện đó là:

A 10 cm   B 20 cm   C 22 cm   D 26 cm  

Ví dụ 4 [11-04] Một dây dẫn thẳng dài vô hạn xuyờn qua và vuông góc với mặt phẳng hình vẽ tại điểm O Cho dòng điện I = 6 A

có chiều như hình vẽ Xác định độ lớn vecto cảm ứng từ tại điểm:A x = 6cm; y = 2cm  

A 1,9.10-5  T B 7,5.10-5  T

C 1,0.10-5  T D  10-5  T

DẠNG 1: KHÁI NIỆM TỪ TRƯỜNG - TƯƠNG TÁC TỪ - ĐƯỜNG SỨC TỪ - TỪ TRƯỜNG ĐỀU

Câu 1: [10-1] Tính chất cơ bản của từ trường là

A gây ra lực từ tác dụng lên nam châm hoặc lên dòng điện đặt trong nó

B gây ra lực hấp dẫn lên các vật đặt trong nó

C gây ra lực đàn hồi tác dụng lên các dòng điện và nam châm đặt trong nó

D gây ra sự biến đổi về tính chất điện của môi trường xung quanh

Câu 2: [10-1] Từ phổ là

A hình ảnh của các đường mạt sắt cho ta hình ảnh của các đường sức từ của từ trường

B hình ảnh tương tác của hai nam châm với nhau

C hình ảnh tương tác giữa dòng điện và nam châm

D hình ảnh tương tác của hai dòng điện chạy trong hai dây dẫn thẳng song song

Câu 3: [10-2] Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Qua bất kỳ điểm nào trong từ trường ta cũng có thể vẽ được một đường sức từ

B Đường sức từ do nam châm thẳng tạo ra xung quanh nó là những đường thẳng

C Đường sức mau ở nơi có cảm ứng từ lớn, đường sức thưa ở nơi có cảm ứng từ nhỏ

D Các đường sức từ là những đường cong kín

Câu 4: [10-1] Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Tương tác giữa hai dòng điện là tương tác từ

B Cảm ứng từ là đại lượng đặc trưng cho từ trường về mặt gây ra tác dụng từ

C Xung quanh mỗi điện tích đứng yên tồn tại điện trường và từ trường

D Đi qua mỗi điểm trong từ trường chỉ có một đường sức từ

Câu 5: [10-1] Dây dẫn mang dòng điện không tương tác với

x

y

I

Trang 3

C các điện tích đứng yên D nam châm chuyển động

Câu 6: [10-2] Phát biểu nào sau đây là đúng? Một dòng điện đặt trong từ trường vuông góc với đường sức từ, chiều của lực từ

tác dụng vào dòng điện sẽ không thay đổi khi

A đổi chiều dòng điện ngược lại B đổi chiều cảm ứng từ ngược lại

C đồng thời đổi chiều dòng điện và đổi chiều cảm ứng từ

D quay dòng điện một góc 900 xung quanh đường sức từ

Câu 7: [10-2] Một đoạn dây dẫn có dòng điện I nằm ngang đặt trong từ trường có các đường sức

từ thẳng đứng từ trên xuống như hình vẽ Lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn có chiều

A thẳng đứng hướng từ trên xuống B thẳng đứng hướng từ dưới lên

C nằm ngang hướng từ trái sang phải D nằm ngang hướng từ phải sang trái

Câu 8: [10-1] Chiều của lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn mang dòng điện, thường được xác định bằng quy tắc

Câu 9: [10-1] Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Lực từ tác dụng lên dòng điện có phương vuông góc với dòng điện

B Lực từ tác dụng lên dòng điện có phương vuông góc với đường cảm ứng từ

C Lực từ tác dụng lên dòng điện có phương vuông góc với mặt phẳng chứa dòng điện và đường cảm ứng từ

D Lực từ tác dụng lên dòng điện có phương tiếp tuyến với các đường cảm ứng từ

Câu 10: [10-2] Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Lực từ tác dụng lên dòng điện đổi chiều khi đổi chiều dòng điện

B Lực từ tác dụng lên dòng điện đổi chiều khi đổi chiều đường cảm ứng từ

C Lực từ tác dụng lên dòng điện đổi chiều khi tăng cường độ dòng điện

D Lực từ tác dụng lên dòng điện không đổi chiều khi đồng thời đổi chiều dòng điện và đường cảm ứng từ

Câu 11: [10-1] Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Cảm ứng từ là đại lượng đặc trưng cho từ trường về mặt tác dụng lực

B Độ lớn của cảm ứng từ được xác định theo công thức

sin

Il

F

dẫn đặt trong từ trường

C Độ lớn của cảm ứng từ được xác định theo công thức

sin

Il

F

đoạn dây dẫn đặt trong từ trường

D Cảm ứng từ là đại lượng vectơ

Câu 12: [10-1] Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn mang dòng điện đặt trong từ trường đều tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện trong đoạn dây.

B Lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn mang dòng điện đặt trong từ trường đều tỉ lệ thuận với chiều dài của đoạn dây

C Lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn mang dòng điện đặt trong từ trường đều tỉ lệ thuận với góc hợp bởi đoạn dây và đường sức từ

D Lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn mang dòng điện đặt trong từ trường đều tỉ lệ thuận với cảm ứng từ tại điểm đặt đoạn dây Câu 13: [10-2] Phát biểu nào dưới đây là Đúng? Cho một đoạn dây dẫn mang dòng điện I đặt song song với đường sức từ, chiều

của dòng điện ngược chiều với chiều của đường sức từ

Câu 14: [10-3] Một đoạn dây dẫn dài 5 cm đặt trong từ trường đều và vuông góc với vectơ cảm ứng từ Dòng điện chạy qua dây

có cường độ 0,75 A Lực từ tác dụng lên đoạn dây đó là 3.10-2 N Cảm ứng từ này có độ lớn là:

Câu 15: [10-1] Chnj phát biểu không đúng? Một đoạn dây dẫn thẳng mang dòng điện I đặt trong từ trường đều thì

A lực từ tác dụng lên mọi phần của đoạn dây

B lực từ chỉ tác dụng vào trung điểm của đoạn dây

C lực từ chỉ tác dụng lên đoạn dây khi nó không song song với đường sức từ

D lực từ tác dụng lên đoạn dây có điểm đặt là trung điểm của đoạn dây

Câu 16: [10-3] Một đoạn dây dẫn thẳng MN dài 6 cm có dòng điện I = 5 A đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 0,5 T Lực từ tác dụng lên đoạn dây có độ lớn F = 7,5.10-2 N Góc ỏ hợp bởi dây MN và đường cảm ứng từ là:

A 0,50 B 300 C 600 D 900

Câu 17: [10-2] Một dây dẫn thẳng có dòng điện I đặt trong vùng không gian có từ trường đều như hình vẽ

Lực từ tác dụng lên dây có

Câu 18: [10- 1] Phát biểu nào dưới đây là Đúng?

A Đường sức từ của từ trường gây ra bởi dòng điện thẳng dài là những đường thẳng song song với dòng điện

B Đường sức từ của từ trường gây ra bởi dòng điện tròn là những đường tròn

C Đường sức từ của từ trường gây ra bởi dòng điện tròn là những đường thẳng song song cách đều nhau

D Đường sức từ của từ trường gây ra bởi dòng điện thẳng dài là những đường tròn đồng tâm nằm trong mặt phẳng vuông góc với dây dẫn

I

Trang 4

Câu 19: [10-1] Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Lực tương tác giữa hai dòng điện thẳng song song có phương nằm trong mặt phẳng hai dòng điện và vuông góc với hai dòng điện.

B Hai dòng điện thẳng song song cùng chiều hút nhau, ngược chiều đẩy nhau

C Hai dòng điện thẳnh song song ngược chiều hút nhau, cùng chiều đẩy nhau

D Lực tương tác giữa hai dòng điện thẳng song song có độ lớn tỉ lệ thuận với cường độ của hai dòng điện

Câu 20: [10-2] Khi tăng đồng thời cường độ dòng điện trong cả hai dây dẫn thẳng song song lên 3 lần thì lực từ tác dụng lên một đơn vị dài của mỗi dây sẽ tăng lên

Câu 21: [10-3] Hai dây dẫn thẳng, dài song song và cách nhau 10 cm trong chân không, dòng điện trong hai dây cùng chiều có cường độ I1 = 2 A và I2 = 5 A Lực từ tác dụng lên 20 cm chiều dài của mỗi dây là:

A lực hút có độ lớn 4.10-6 N B lực hút có độ lớn 4.10-7 N

C lực đẩy có độ lớn 4.10-7 N D lực đẩy có độ lớn 4.10-6 N

Câu 22: [10-3] Hai dây dẫn thẳng, dài song song đặt trong không khí Dòng điện chạy trong hai dây có cùng cường độ 1 A Lực

từ tác dụng lên mỗi mét chiều dài của mỗi dây có độ lớn là 10-6 N Khoảng cách giữa hai dây đó là:

Câu 23: [10-2] Hai dây dẫn thẳng song song mang dòng điện I1 và I2 đặt cách nhau một khoảng r trong không khí Trên mỗi đơn

vị dài của mỗi dây chịu tác dụng của lực từ có độ lớn là

A 2.10 7 122

r

I I

r

I I

F    C F 2.10 7 I I1 2

r

r

I I

F   

Câu 24: [10-1] Vật liệu nào sau đây không thể dùng làm nam châm?

Câu 25: [10-1] Từ trường là dạng vật chất tồn tại trong không gian và

Câu 26: [10-2] Đường sức từ không có tính chất nào sau đây?

A Qua mỗi điểm trong không gian chỉ vẽ được một đường sức

B Các đường sức là các đường cong không kín hoặc vô hạn ở hai đầu

C Chiều của các đường sức là chiều của từ trường

D Các đường sức của cùng một từ trường có thể cắt nhau

Câu 27: [10-2] Phát biểu nào sai? Từ trường tồn tại ở gần

Câu 28: [10-1] Tương tác giữa điện tích đứng yên và điện tích chuyển động là

DẠNG 2: TỪ TRƯỜNG CỦA DÒNG ĐIỆN THẲNG VÀ TRÒN - NGUYÊN LÝ CHỒNG CHẤT TỪ TRƯỜNG

Câu 29: [11-01] Phát biểu nào dưới đây là đúng?

A Đường sức từ của từ trường gây ra bởi dòng điện thẳng dài là những đường thẳng song song với dòng điện

B Đường sức từ của từ trường gây ra bởi dòng điện tròn là những đường tròn

C Đường sức từ của từ trường gây ra bởi dòng điện tròn là những đường tròn

D Đường sức từ của từ trường gây ra bơ dòng điện thẳng dài là những đường tròn đồng tâm nằm trong mặt phẳng vuông góc với dây dẫn

Câu 30: [11-02] Hai điểm M và N gần một dòng điện thẳng dài Khoảng cách từ M đến dòng điện lớn gấp hai lần khoảng cách

từ N đến dòng điện Độ lớn của cảm ứng từ tại M và N là B ; BM Nthì:

A B = 2BM N B B = 4BM N C M 1 N

B = B

1

B = B 4

Câu 31: [11-03] Dòng điện I = 1 A  chạy trong dây dẫn thẳng dài Cảm ứng từ tại điểm M cách dây 10 cm  có độ lớn

A -8 

4.10 T C -6 

2.10 T D -7 

4.10 T

Câu 32: [11-02] Một dây dẫn thẳng dài có dòng điện I chạy qua Hai điểm M và N nằm trong cùng một mặt phẳng chứa dây dẫn,

đối xứng với nhau qua dây Kết luận nào sau đây là không đúng?

Câu 33: [11-03] Một dòng điện có cường độ 5 A  chạy trong một dây dẫn thẳng, dài Cảm ứng từ do dòng điện này gây ra tại

B = 4.10 T Điểm M cách dây một khoảng:

A 25 cm  B 2,5 cm  C 10 cm  D 5 cm 

Trang 5

Câu 34: [11-03] Dòng điện I = 20 A  chạy trong dây dẫn thẳng dài Cảm ứng từ tại điểm M cách dây 5 cm  có độ lớn

A -5 

8 10  T C -6 

4 10  T

Câu 35: [11-03] Một dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng dài Tại điểm M cách dây dẫn 10 cm  cảm ứng từ do dòng điện gây

A 10 A   B 20 A   C 30 A   D 50 A  

Câu 36: [11-04] Hai dây dẫn thẳng, dài song song cách nhau 32 cm  trong không khí, cường độ dòng điện chạy tròn dây 1 là

 

1

I = 5 A , cường độ dòng điện chạy tròn dây 2 là I2 Điểm M nằm trong mặt phẳng 2 dòng điện, ngoài khoảng 2 dòng điện và cách dòng I28 cm   Để cảm ứng từ tại M bằng không thì dòng điện I2có:

Câu 37: [11-04] Hai dây dẫn thẳng, dài song song cách nhau 32 cm  trong không khí, cường độ dòng điện chạy tròn dây 1 là

 

1

I = 5 A , cường độ dòng điện chạy tròn dây 2 là I = 1 A2  ngược chiều với I1 Điểm M nằm trong mặt phẳng 2 dây dẫn và cách đều hai dây Cảm ứng từ tại M có độ lớn là:

A 5.10-6  T B 7,5.10-6  T C 5.10-7  T D 7,5.10-7  T

Câu 38: [11-04] Hai dây dẫn thẳng, dài song song cách nhau 32 cm trong không khí, cường độ dòng điện chạy tròn dây 1 là

 

1

I = 5 A , cường độ dòng điện chạy tròn dây 2 là I = 1 A2  ngược chiều với I1 Điểm M nằm trong mặt phẳng của hai dòng điện, ngoài khoảng hai dòng điện và cách dòng điệnI là 1 8 cm   Cảm ứng từ tại M có độ lớn

A -5 

1,1.10 T C -5 

1,2.10 T D -5 

1,3.10 T

Câu 39: [11-04] Hai dây dẫn thẳng, dài song song cách nhau 40 cm  trong không khí, cường độ dòng điện chạy tròn dây 1 là

 

1

I = 100 A , cường độ dòng điện chạy tròn dây 2 là I = 100 A2  cùng chiều với I1 Điểm M nằm trong mặt phẳng của hai dòng điện, cách dòng điệnI110 cm  , cách dòng I là 2 30 cm   Cảm ứng từ tại M có độ lớn là:

A 0 T   B -4 

13,3.10 T

Câu 40: [11-03] Một dây thẳng dài vô hạn mang dòng điện I = 0,5 A  đặt trong không khí Cảm ứng từ tại M cách dòng điện 4

cm có độ lớn bằng:

A -4 

2,5.10 T C -6 

2,5.10 T D -7 

1,3.10 T

Câu 41: [11-03] Một dây thẳng dài vô hạn mang dòng điện I = 0,5 A  đặt trong không khí Cảm ứng từ tại N có độ lớn bằng:

 

-6

A 25 cm   B 2,5 cm   C 10 cm   D 5 cm  

Câu 42: [11-03] Dòng điện có cường độ 2 A chạy cùng chiều qua hai dây dẫn thẳng chập sát lại Tính cảm ứng từ do hai dây dẫn

gây ra tại nơi cách chúng 5 cm?

A -5 

3,2.10 T C -5 

0,8.10 T D -6 

1,6.10 T

Câu 43: [11-03] Cuộn dây tròn có bán kính R= 5 cm  (gồm 100 vòng dây quấn nối tiếp cách điện nhau) đặt trong không khí có

B = 5.10 T Tìm I

A 0,1 A   B 0,2 A   C 0,3 A   D 0, 4 A  

Câu 44: [11-03] Dùng 1 dây dẫn uốn thành hình tròn và cho dòng điện có cường độ I= 10 A  chạy qua vòng dây, cảm ứng từ

do dòng điện gây ra tại tâm của vòng tròn có giá trị là -5 

4 10  T Xác định bán kính khung dây tròn?

A 25 cm   B 2,5 cm   C 10 cm   D 5 cm  

Câu 45: [11-03] Cuộn dây tròn dẹt gồm 20 vòng, bán kính là π cm   Khi có dòng điện đi vào thì tại tâm của vòng dây xuất hiện

B = 2.10 T Tính cường độ dòng điện trong cuộn dây

A 0,5 A  B 5 A  C 10 A  D 2, 5 A 

Trang 6

Câu 46: [11-03] Cuộn dây tròn bán kính R= 5 cm  gồm 40 vòng dây quấn nối tiếp với nhau, đặt trong không khí có dòng điện

.10 T

A 0,325 A   B 3,125 A   C 6, 25 A   D 2, 5 A  

Câu 47: [11-03] Cuộn dây tròn bán kính R= 5 cm  gồm 40 vòng dây quấn nối tiếp với nhau, đặt trong không khí có dòng điện

.10 T

vòng dây giảm đi một nửa Thì cảm ứng từ tại tâm O có giá trị là bao nhiêu?

A -4 

8 10  T C -4 

.10 T



Câu 48: [11-03] Cuộn dây tròn bán kính 2 cm, 100 vòng, đặt trong không khí có dòng điện 2 A chạy qua Tính cảm ứng từ tại tâm vòng dây

A -3 

10.10 T C -4 

20.10 T D -3 

.10 T



Câu 49: [11-03] Cuộn dây tròn bán kínhcm, 100 vòng, đặt trong không khí có dòng điện 2 A chạy qua Tăng chu vi của dòng điện tròn lên 2 lần mà vẫn giữ nguyên cường độ dòng điện Hỏi độ lớn cảm ứng từ tại tâm dòng điện lúc này bằng bao nhiêu?

A -3 

10.10 T D -3 

.10 T



Câu 50: [11-03] Một dòng điện có cường độ ` chạy trong một dây dẫn thẳng, dài Xác định cảm ứng từ

tại hai điểm M, N Cho biết M, N và dòng điện nằm trong mặt phẳng hình vẽ và M, N cách dòng điện một

đoạn d = 4 cm là

M N

B = B = 2,5.10 T B -5 

M

B = 2,5.10 T ; -5 

N

B = 5,0.10 T

M N

M

B = 7,5.10 T ; -5 

N

B = 2,5.10 T

Câu 51: [11-03] Một dây dẫn thẳng dài vô hạn, dòng điện chạy trong dây có cường độ I = 10 A Hãy

xác định độ lớn cảm ứng từ do dòng điện tròn gây ra tại: Điểm M nằm cách dây dẫn 5 cm

A 4.10-5  T B 10.10-5  T C 20.10-5  T D  10-5  T

Câu 52: [11-03] Một dây dẫn thẳng dài vô hạn, dòng điện chạy trong dây có cường độ I = 10 A Hãy xác định độ lớn cảm ứng

từ do dòng điện tròn gây ra tại: Điểm N nằm cách dây dẫn 8 cm

A -5 

5,0.10 T C -5 

2,5.10 T D -5 

.10 T



Câu 53: [11-03] Một dây dẫn thẳng dài vô hạn, dòng điện chạy trong dây có cường độ I = 10 A Ở điểm D có cảm ứng từ là

 

-5

A 0,1 cm   B 2,5 cm   C 10 cm   D 5 cm  

Câu 54: [11-03] Một dây dẫn thẳng dài vô hạn xuyờn qua và vuông góc với mặt phẳng hình vẽ tại điểm O

Cho dòng điện I = 6 A có chiều như hình vẽ Xác định độ lớn vecto cảm ứng từ tại điểm:

B x = 0cm; y = 5cm

A -5 

1,2.10 T C 0 T   D -5 

.10 T



Câu 55: [11-03] Một dây dẫn thẳng dài vô hạn xuyên qua và vuông góc với mặt phẳng hình vẽ tại điểm O

Cho dòng điện I = 6 A   có chiều như hình vẽ Xác định độ lớn vecto cảm ứng từ tại điểm:

C x = - 3cm; y = - 4cm

A -5 

1,29.10 T C -5 

3,0.10 T D -5 

.10 T



Câu 56: [11-03] Một dây dẫn thẳng dài vô hạn xuyờn qua và vuông góc với mặt phẳng hình vẽ tại điểm

O Cho dòng điện I = 6 A   có chiều như hình vẽ Xác định độ lớn vecto cảm ứng từ tại điểm:

D x = 1cm; y = -3cm

A -5 

1,9.10 T B -5 

3,8.10 T C -5 

1,0.10 T D -5 

.10 T



Câu 57: [11-03] Một khung dây có N vòng dây như nhau dạng hình tròn có bán kính 5 cm   Cho dòng

điện có cường độ I = 5 A  chạy qua khung dây Hãy xác định độ lớn cảm ứng từ tại tâm của khung dây trong trường hợp: Khung dây có 1 vòng dây (N =1)

A -5 

10.10 T C -5 

20.10 T D -5 

.10 T



M

N I

x

y

I

x

y

I

x

y

I

Trang 7

Câu 58: [11-03] Một khung dây có N vòng dây như nhau dạng hình tròn có bán kính 5 cn Cho dòng điện có cường độ I = 5 A   chạy qua khung dây Hãy xác độ lớn cảm ứng từ tại tâm của khung dây trong trường hợp: Khung dây có 10 vòng dây (N =10)

A -5 

.10 T

10.10 T C -5 

20.10 T D -4 

.10 T



Câu 59: [11-04] Hai dây dẫn thẳng, dài song song cách nhau 18 cm  trong không khí, cường độ dòng điện chạy tròn dây 1 là

 

1

I = 4 A , cường độ dòng điện chạy tròn dây 2 là I2 Điểm M nằm trong mặt phẳng 2 dòng điện, ngoài khoảng 2 dòng điện và cách dòng I2 6 cm   Để cảm ứng từ tại M bằng không thì dòng điện I2có:

DẠNG 3: TỪ TRƯỜNG CỦA DÒNG ĐIỆN TRONG ỐNG DÂY VÀ NGUYÊN LÝ CHỒNG CHẤT TỪ TRƯỜNG

Câu 60: [01-1] Cảm ứng từ bên trong ống dây dài không phụ thuộc vào

Câu 61: [01-1] Khi một lõi sắt từ được luồn vào trong ống dây dẫn diện, cảm ứng từ bên trong lòng ống dây

Câu 62: [01-1] Độ lớn cảm ứng từ trong lòng một ống dây có N vòng dây, chiều dài l và có dòng điện I chạy qua tính bằng biểu

thức

I

Câu 63: [01-1] Các đường sức từ trường bên trong ống dây dài hình trụ có dòng điện chạy qua có đặc điểm là

A các đường tròn đồng tâm có tâm nằm tròn trục ống dây

B các đường thẳng vuông góc với trục ống và cách đều nhau

C các đường thẳng song song với trục ống và cách đều nhau

D các đường xoắn ốc rất đều

Câu 64: [01-2] Một ống dây dài 40 cm, cường độ dòng điện chạy qua mỗi vòng dây là 2 A cảm ứng từ bên trong ống dây có độ

lớn B = 25.10–4 T Số vòng dây của ống dây là

Câu 65: [01-2] Một ống dây dài 20 cm, có 1200 vòng dây đặt trong không khí Cảm ứng từ bên trong ống dây là 75.10-3 T Cường

độ dòng điện chạy trong ống dây là

Câu 66: [01-2] Một ống dây dài 20 cm, có 2400 vòng dây đặt trong không khí Cường độ dòng điện chạy trong các vòng dây làg

15A Cảm ứng từ bên trong ống dây là

Câu 67: [01-2] Một ống dây dài l = 25 cm có dòng điện I = 0,5 A chạy qua đặt trong không khí Cảm ứng từ bên trong ống dây

là 6,28.10-3 T Số vòng dây được quấn tròn ống dây là

Câu 68: [01-2] Dùng loại dây đồng đường kính 0,5 mm, bên ngoài có phủ một lớp sơn cách điện mỏng quấn quanh một hình trụ

tạo thành một ống dây, các vòng dây quấn sát nhau Cho dòng điện 0,1 A chạy qua các vòng dây thì cảm ứng từ bên trong ống dây là

Câu 69: [01-2] Một sợi dây đồng đường kính 0,8 mm, điện trở R = 1,1 Ω, lớp sơn cách điện bên ngoài rất mỏng Dùng sợi dây

này để quấn một ống dây dài l = 40 cm Cho dòng điện chạy qua ống dây thì cảm ứng từ bên trong ống dây có độ lớn

–3

6, 28.10

Câu 70: [01-2] Độ lớn cảm ứng từ sinh bởi dòng điện chạy trong ống dây tròn phụ thuộc

Câu 71: [01-2] Khi cường độ dòng điện giảm 2 lần và đường kính ống dây tăng 2 lần nhưng số vòng dây và chiều dài ống không

đổi thì cảm ứng từ sinh bởi dòng điện trong ống dây

Câu 72: [01-2] Một ống dây dài 50 cm có 1000 vòng dây mang một dòng điện là 5 A Độ lớn cảm ứng từ trong lòng ống là

Câu 73: [01-2] Một ống dây có dòng điện 10 A chạy qua thì cảm ứng từ trong lòng ống là 0,2 T Nếu dòng điện trong ống là 20

A thì độ lớn cảm ứng từ trong lòng ống là

IN l

IN l

Trang 8

Câu 74: [01-2] Một ống dây có dòng điện 4 A chạy qua thì độ lớn cảm ứng từ trong lòng ống là 0,04 T Để độ lớn cảm ứng từ

trong lòng ống tăng thêm 0,06 T thì dòng điện trong ống phải là

[01-2] Một ống dây được cuốn bằng loại dây tiết diện có bán kính 0,5 mm sao cho các vòng sát nhau Số vòng dây trong một

mét chiều dài ống là

Câu 75: [01-2] Một ống dây được cuốn bằng loại dây mà tiết diện có bán kính 0,5 mm sao cho các vòng sát nhau Khi có dòng

điện 20 A chạy qua thì độ lớn cảm ứng từ trong lòng ống dây là

Câu 76: [01-2] Hai ống dây dài bằng nhau và có cùng số vòng dây, nhưng đường kính ống một gấp đôi đường kính ống hai Khi

ống dây một có dòng điện 10 A thì độ lớn cảm ứng từ trong lòng ống một là 0,2 T Nếu dòng điện trong ống hai là 5 A thì độ lớn cảm ứng từ trong lòng ống hai là

Câu 77: [01-2] Một ống dây được cuốn bằng loại dây tiết diện có bán kính 0,5 mm sao cho các vòng sát nhau Số vòng dây tròn

một một chiều dài ống là

Câu 78: [01-3] Dùng một dây đồng có phủ một lớp sơn mỏng cách điện quấn quanh một hình trụ dài 50 cm, đường kính 4 cm để

làm một ống dây Nếu cho dòng điện cường độ 0,1 A vào mỗi vòng của ống dây thì cảm ứng từ bên trong ống bằng bao nhiêu Biết sợi dây để quấn dài l = 95 cm và các vòng dây được quấn sát nhau:

A 15, 7.105T B 19.105T C 21.105T D 23.105T

Câu 79: [01-2] Dùng một loại dây đồng đường kính 0,5 mm có phủ sơn cách điện mỏng để quấn thành một ống dây dài Ống dây

có 5 lớp trong ngoài chồng lên nhau và nối tiếp nhau sao cho dòng điện trong tất cả các vòng dây đều cùng chiều nhau, các vòng của mỗi lớp được quấn sát nhau Hỏi khi cho dòng điện cường độ 0,15 A vào mỗi vòng của ống dây thì cảm ứng từ bên trong ống dây bằng bao nhiêu:

A 1.88.103T B 2,1.103T C 2,5.105T D 3.105T

Câu 80: [01-3] Dùng một dây đồng đường kính 0,8mm có một lớp sơn mỏng cách điện quấn quanh hình trụ đường kính 4cm để

làm một ống dây Khi nối hai đầu ống dây với một nguồn điện có hiệu điện thế 3,3 V thì cảm ứng từ bên trong ống dây là

4

15, 7.10 T Tính chiều dài của ống dây và cường độ dòng điện trong ống Biết điện trở suất cảu đồng là 1, 76.108 m, các vòng của ống dây được quấn sát nhau:

Câu 81: [11-04] Hai dây dẫn thẳng, dài song song cách nhau 20 cm  trong không khí, cường độ dòng điện chạy tròn dây 1 là

 

1

I = 4 A , cường độ dòng điện chạy tròn dây 2 là I = 1 A2  ngược chiều với I1 Điểm M nằm trong mặt phẳng 2 dây dẫn và cách đều hai dây Cảm ứng từ tại M có độ lớn là:

A -6 

6.10 T C -5 

10 T

Câu 82: [11-04] Hai dây dẫn thẳng, dài song song cách nhau 18 cm  trong không khí, cường độ dòng điện chạy tròn dây 1 là

 

1

I = 4 A , cường độ dòng điện chạy tròn dây 2 là I = 1 A2  ngược chiều với I1 Điểm M nằm trong mặt phẳng của hai dòng điện, ngoài khoảng hai dòng điện và cách dòng điệnI16 cm   Cảm ứng từ tại M có độ lớn

A -5 

1,1.10 T C -5 

1,25.10 T D -5 

1,3.10 T

Câu 83: [11-04] Hai dây dẫn thẳng, dài song song cách nhau 30 cm  trong không khí, cường độ dòng điện chạy tròn dây 1 là

 

1

I = 10 A , cường độ dòng điện chạy tròn dây 2 là I = 5 A2  cùng chiều với I1 Điểm M nằm trong mặt phẳng của hai dòng điện, cách dòng điệnI110 cm  , cách dòng I2 20 cm   Cảm ứng từ tại M có độ lớn là:

A 0 T   B 1,5.10-6  T C 2,5.10-5  T D 1,5.10-5  T

LINK XEM VIDEO FREE: https://www.facebook.com/groups/933214160349109/?ref=group_header

LINK ĐĂNG KÍ HỌC ONLINE:

https://www.facebook.com/photo.php?fbid=2487512211369347&set=a.201023726684885&type=3

Ngày đăng: 15/01/2021, 17:48

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w