Đây là bài mẫu THIẾT kế môn học tổ CHỨC QUẢN lý doanh nghiệp vận tải.Đây là bài mẫu THIẾT kế môn học tổ CHỨC QUẢN lý doanh nghiệp vận tải.Đây là bài mẫu THIẾT kế môn học tổ CHỨC QUẢN lý doanh nghiệp vận tải.Đây là bài mẫu THIẾT kế môn học tổ CHỨC QUẢN lý doanh nghiệp vận tải.
Trang 1MỤC LỤC
DANH MỤC BẢNG BIỂU………3
DANH MỤC HÌNH VẼ……….5
PHẦN 1 XÁC ĐỊNH QUY MÔ CƠ CẤU ĐOÀN PHƯƠNG TIỆN 7
1.1 Giới thiệu về doanh nghiệp 7
1.1.1 Sự cần thiết thành lập doanh nghiệp vận tải 7
1.1.2 Giới thiệu về doanh nghiệp 7
1.2 Nghiên cứu thị trường: 8
ề ệ 8
ệ 9
1.3 ư t ệ 10
ự ện 11
1.3.2 Lựa ch n chi tiế ện 15
PHẦN II XÂY DỰNG KẾ HOẠCH SẢN XUẤT KINH DOANH NĂM 2014 CHO DOANH NGHIỆP 24
2.1 Tổ chức quản lý nhiệm vụ sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp 24
2.1.1 Mụ đí , ý ĩ , i dung c a việc tổ chức quản lý nhiệm vụ sản xuất kinh doanh c a doanh nghiệp 24
đ ệ ụ ả ấ ệ 25
í ậ ế 26
2.2 Quản lý kỹ thuật ư t ện 32
ụ đí , ý ĩ ả ý ậ ệ ậ ả
ả 32
đ ầ ệ 33
ổ ứ ự ệ ệ ụ 41
2.3 Tổ chức quả lý l o động, tiề lư 42
ụ đí , ý ĩ , ổ ứ ả ý đ ề
42
ổ ứ ả ý đ 43
ổ ứ ả ý ề 49
Trang 22.4 Quản lý chi phí và giá thành 54
2.4.1 Mụ đí , ý ĩ , đ nh chi phí, giá thành 54
2.4.2 Tính toán các khoản mục chi phí……… 59
2.5 Tổ chức quản lý hoạt động tài chính của doanh nghiệp 65
2.5.1 N i dung c a hoạ đ ng tài chính c a doanh nghiệp 65
5 đ ầ đầ 66
5 đ nh doanh thu 69
5 ậ ậ 71
KẾT LUẬN ……… 75
TÀI LIỆU THAM KHẢO 76
NHẬN XÉT VÀ ĐÁNH GIÁ 77
Trang 3Bảng ầ ậ ả ạ đ ệp 9
Bảng 1 ầ ậ ả ả ứ ệ 10
Bảng ậ đ ự 14
Bảng 1.4 ả ổ ế 19
Bảng 1.5 ệ đ ự ế 21
Bả ế 22
Bảng 2.1.1 ệ ụ ế ệ 26
Bảng 2.1.2 ả ổ ế 29
Bảng 2.2.1 ạ ệ 34
Bảng 2.2.2 đổ ạ đ ề đ ạ 36
Bảng 2.2.3 ả ổ ầ 37
Bảng 2.2.4 ứ ầ 38
Bảng 2.2 5 ả ấ 39
Bảng 2.2.6 ứ ấ 40
Bảng 2.2.7 ả ấ 40
Bảng 2.2.8 ổ ệ 41
Bảng 2.3.1 ầ đ ệ 45
Bảng 2.3.2 ả ổ ứ đ ế 45
Bảng 2.3.3 đ 47
Bảng 2.3.4 ấ 47
Bảng 2.3.5 đ ấ đ ệ 48
Bảng 2.3.6 ề ệ 51
Bảng 2.3.7 ề ệ 52
Bảng 2.3.8 ề đ ế ệp 53
Bảng 2.4.1 Lãi suất tiền vay 57
Bảng 2.4.2 í ụ ệ 58
Bảng 2.4.3 ạ í ả 59
Bảng 2.4.4 í ệ 60
Bảng 2.4.5 í ậ ụ ầ 62
Bảng 2.4.6 ổ ả í ệ 64
Trang 4Bảng 2.5.1 đầ ệ ệ 67
Bảng 2.5.2 đầ ự ạ ầ 67
Bảng 2.5.3 đầ ế 68
Bảng 2.5.4 ế ả ả ấ ệ 72
Bảng 2.5.5 ậ 74
Trang 5DANH MỤC HÌNH VẼ
đ ổ ứ đ ệ 46
ạ í ả ấ ả 56
Trang 6lạ ả đ ứng nhu cầ đ … ới sự phát tri n không ng ng c
s hạ tầ đ ng b ẫ đến việ
gi a các vùng miền b ng vận tải ô tô không ng đ ứng nhu cầu vận
tả đ c nhanh chóng, k p th i, an toàn, thuận tiện, phả ,… ớc sự cạnh tranh gay g t gi a các doanh nghiệp vận tải với nhau thì phải không ng ng nâng cao công tác tổ chức quản lý doanh nghiệp vận tải m t cách khoa h c quy c và có hệ
th … m giảm í, i nhuận t đ ú ệp mình phát tri n ổn
Trang 7PHẦN 1 XÁC ĐỊNH QUY MÔ CƠ CẤU ĐOÀN PHƯƠNG TIỆN
1.1 Giới thiệu về doanh nghiệp
1.1.1 Sự cần thiết thành lập doanh nghiệp vận tải
1.1.2 Giới thiệu về doanh nghiệp
- Tên doanh nghiệp: Công Ty D ch vụ Vận tả ng An
- a ch : S õ , ức Giang, Long Biên, Hà N i
- ện thoại: (04) 6261.4036 - Fax: (04) 6261.4125
- ạ ệ
- ậ 5 0 009
- ề
+ Vận chuy n hàng hóa trên tuyến B c – Trung - Nam
Vớ đ ện t 8 tấ đến 18 tấn, chúng tôi nhận vận chuy n hàng hóa kh i
ng lớn, hàng lẻ, hàng kết h p theo yêu cầu c a khách hàng, t Hà N đến các t nh thành trên tuyến B c – Trung – Nam
+ Vận chuy n hàng hóa t Hà N đ t nh phía B c
Vớ đ ện t 5 tấ đến 8 tấn, chúng tôi phục vụ đ c m i nhu cầu vận chuy n c a khách hàng t Hà N đến các t nh thành phía B c
Trang 8Công ty Cổ Phần vận tả ng An là m t công ty trẻ, đ ng, sáng tạo hoạt
đ ĩ ực vận tải hàng hoá n đ a Cung cấp m t d ch vụ t t nhất về vận chuy n hàng hóa b đ ng b , có khả đ ứng m i yêu cầu c a khách hàng về vận chuy n hàng hóa trên tất cả các t ớc
Thế mạnh c a công ty là d ch vụ vận chuy n hàng hóa t khu vực Hà N đến tất
cả các t nh miền Trung và miền Nam D ch vụ vận chuy n hàng hóa c A đ làm cho khách hàng thực sự an tâm khi hàng hoá c a h đ c giao cho công ty
Hiệ đ đầ , ựng và phát tri đ c m đ ải lớn thoả mãn nhiều nhu cầu về tr ng tải c a khách hàng t nh ng xe tải nhẹ 5 tấ đến nh ng xe tải nặng có tr ng tải lên tới 18 tấn Vớ đ ũ , đ ề đ ũ lái xe nhiệt tình, nhiều kinh nghiệm, chúng tôi cam kế đ đến cho khách hàng sự hài lòng với d ch vụ nhanh chóng và tin cậ ng An sẽ tiếp tục khẳ đ nh, phát tri n
đ cung cấp nh ng d ch vụ hoàn hảo và hiệu quả đ đ ứng m i yêu cầu c a Quý
ến với Công ty cổ phần vận tả ng An, quyền l i c a Quý khách
- đ ả ớ – – ả – , – í …
- đầ ệ đ ấ
ế đ đ A, 5, ,
Trang 9- ũ đầu m i giao thông quan tr ng với bế đ đ
Y , nh, Thái Bình, Việt Trì; có bến Hàm T đ ả Lại
Trang 10ện có tuổi th cao cho nên chấ ng d ch vụ ngày càng giả đ
đ ỏi c ng ngày càng cao
Vì vậy mà doanh nghiệp mình cần có nh đầ tiện có chấ ng t t, tổ chức các tuyến vận chuy n h p lý thuận l , đ ản hoá các
th tục, tạ í đ i với c đ nâng cao sức cạnh tranh trên th ng,
nh m thu hút khách hàng ngày càng nhiều s dụ ụ a công ty
Giả s doanh nghiệp ch đ ứ đ c 10% nhu cầu c a th ng ta có bảng th ng kê khả ứng c a doanh nghiệp
Trang 13- ế nhiên liệu: Lựa ch n loại xe tiết kiệm nhiên liệu phù h p với
đ ều kiệ đảm bảo vận chuy đ kh ng hàng cần vận chuy n
- ất vận chuy n: Lựa ch n nh ện có khả chuyên ch m t kh ng hàng hóa lớn trong m đ th i gian nh m tận dụng
đ iện, song nó phụ thu c lớn vào t đ k thuật cho phép,
mậ đ đ , đ c a lái xe, khả ất tải c ệ …
- tiêu giá thành: dựa trên tổ đ nh phí và biến phí cùng với kh i
ng vận chuy n, tổ ng luân chuy n, loạ … đ tính ra giá thành vận tải,
ch ện nào có chi phí khai thác là nhỏ nhất t đ ỏ nhấ đ í ện vận chuy n t
Dự đề bài về loại hàng và kh ng vận chuy n thì ta có th lựa ch n m t s loạ
Trang 14Bảng 3.3 ậ ộ ự ọ
ế í ớ –
– cao) (mm)
ự (kg)
ả (kg)
kg) ạ đ
đ đ (km/h)
Trang 151.3.2 Lựa chọn chi tiế ện
Yêu cầu: Việc lựa ch ện phả đảm bảo sao cho chi phí thấp nhấ , ất lớn nhấ đ đ c l i nhuận t đ
Ta có th so sánh lựa ch ện theo các hàm mục tiêu:
ch
T
T V
+ : hệ s l i dụ đ ng bình quân cho cả chiề đ , ều về
Khi vận chuy n hàng hóa qua nhiề đ m thì hệ s s dụ đ đ đ nh
b ng t s gi a kh ng hàng hóa vận chuy n thực tế Qtt với kh ng hàng hóa vận chuy n
có th khi s dụ đầ đ đ ng chạy QKN Hệ s s dụ đ đ í sau:
Trang 16* Nếu Q d = Q v và γ 1 = γ 2 thì:
d
v d
Q
Q Q
Q
Q Q
d
d v
Q
Q Q
+ Ixd đ nh mức th i gian xếp hoặc d b ng máy cho m t tấn hàng ( phút) và ixd = 1 phút/ tấn + : hệ s s dụng tải bình quân c ện cả chiề đ ều về
v
v d
d
v d
Q Q
Q Q
Trang 18đ 0
ậ ấ ậ ế A– A 5
ớ ế – ự ậ ạ ệ FM2PKSM và Huyndai – HD250
Trang 19Auman FT175
Thaco Foton 13T
Hino FM2PKS
M
Huyndai HD250
Trang 22ả đ
* (T) (T)
Trang 24PHẦN II XÂY DỰNG KẾ HOẠCH SẢN XUẤT KINH DOANH NĂM 2014 CHO
- Quản lý chi phí và giá thành sản ph m vận tải
- Tổ chức quản lý hoạ đ ng tài chính
2.1 Tổ chức quản lý nhiệm vụ sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp
2.1.1 Mụ í , ý ĩ , ội dung c a việc t ch c quản lý nhiệm vụ sản xuất kinh doanh c a doanh nghiệp
a Mụ đí
Trả l i câu hỏi tại sao phải tổ chức nhiêm vụ sản xuất kinh doanh? Nhiệm vụ sản xuất kinh doanh và mục tiêu c a doanh nghiệp có quan hệ hai chiều Nhiệm vụ sản xuất là công cụ đ đạ đ c mục tiêu, mặt khác mụ đí đến c a nhiệm vụ,
mu đạ đ c mục tiêu cần phải có nhiệm vụ sản xuất Mụ đí a quản lý nhiệm
c N i dung
đ nh nhiệm vụ SXKD c a doanh nghiệp trong t ng th i kì
Trang 25 Lựa ch n hình thức tổ chức thực hiện nhiệm vụ SXKD
Quản lý quá trình thực hiện nhiệm vụ
Trang 26Bảng 2.1.4 ệ ụ ế ệ
ả (%)
(T)
Trang 31
6241445.28 9655929 5729609.52 21626983.8
Trang 32ế đ ệ ấ ậ
ệ – ệ ả ụ ệ – í đ đạ đ ạ ậ
Trang 34Auman FT175
Hino FM2PKSM
Trang 36Lchg: Tổ đ ng xe chạy chung c đ àn xe trên hành trình
K2 : Hệ s đổi t đ ng loạ đ ng loại I (k2 = 1.15)
K3 : Hệ s đổi t đ ng loạ đ ng loại I (K3=1.25 )
LM: Tổng quã đ ng chạy chung đổ đ ng loại 1 trên mỗi hành trình
Trang 37đ ầ ớ
+ ổ đ ạ đổ đ ạ I + đ ạ ớ
Trang 38Auman FT175
Hino FM2PKSM
Trang 39Auman FT175
Trang 40Auman FT175
Hino FM2PKSM
Trang 41đ ỳ à ớ ậ ổ ự ệ
ệ đ ổ ả
Bảng 2.2.8 ệ
Trang 42a Mục đí , ý nghĩa
đ ng là m t trong 3 yếu t đầu vào c a quá trình SXKD, là yếu t quan tr ng nhất Sau 1 chu kỳ sản xuấ đ ng có kinh nghiệ đ chu n b cho quá trình sản xuất tiếp theo, mặt khác mụ đí a phát tri n nền sản xuất xã h đ phục vụ con
i và giả ực c a m i thành viên trong xã h i Do vậy làm t t
đ ng tiề ần nâng cao chấ ng và hiệu quả s dụng ngu n nhân lự đ ấ ng sản ph m và hiệu quả kinh doanh
b N i dung
• Nghiên cứu nhu cầ đặ đ m c a các loạ đ ng trong doanh nghiệp
• Nghiên cứu áp dụng các chính sách c ớ đ i vớ đ ng vào thực tế
c a doanh nghiệp
• Nghiên cứ đ ều kiệ đ đề xuất các hình thức tổ chứ đ ng h p lý cho
t ng loạ đ ng trong doanh nghiệp
• Xây dựng và áp dụ đ nh mứ đ ng cho các loạ đ ng trong doanh nghiệp
• ề xuấ đ ấ đ ng cho t ng loạ đ ng, xây dựng và áp dụng các biệ ấ đ ng
• Nghiên cứu áp dụng các chính sách tiề ớc vào thực tế c a doanh
Trang 43• ề xuất hình thức trả , ựng ề ện pháp khuyến khích vật chất trong doanh nghiệp
- ớ ổ ứ ổ í ấ
- ớ đ ế ổ ứ
đ ầ đ ệ
đ nh nhu cầ đ đ nh s đ ng t ng loại cầ í đ thực hiện nhiệm vụ sản xuất kinh doanh trong t ng th ứng với nó là m t
Trang 46đ đ c nhu cầu l đ , đ đảm bảo s dụ đ đú ục
đí , ết khả ềm tàng c đ đạt hiệu suất s dụng lao
đ ng cao nhất, doanh nghiệp phải lựa ch ấ đ ng h p lý
ấ đ ng trong doanh nghiệp có th đ c xác đ ện
ề nghiệ , đ , tuổ … ại doanh nghiệ ấ đ đ c xác
vậ
ng BDSC
P.Tài chính
kế toán
P.Tổ chức nhân
sự
Trang 47• i với lái xe ( lái xe):
Lái xe bao g m bậc 1, bậc 2, bậc 3 T lệ các bậc th đ c phân chia theo các t lệ lần
0 - 40% - 0 ậy s lái xe theo t ng cấp bậ
Trang 51Bảng 2.3.6 ề ệ
ế
Trang 53
Bảng 2.3.8 ề ộ ế ệp
ổ
Trang 562.4.2 Tính toán các khoản mục chi phí
ác ại thuế đánh và yếu t đầu và c a ản xu t
bổ
Các khoản chi phí trực tiếp
Pbổ chi phí
Tính giá thành
t ng loại sản
ph m
Ptích
đ giá cân
đ i chi phí,sản
ng, giá thành
Phân loại chi phí sản xuất kinh doanh
Tổng chi phí hạch toán giá thành
Trang 57Vậy mỗ ải trả s tiền g c là V trả góp = V/5 (v n c a doanh nghiệ đ c tính rõ phần nhu cầu v n c a doanh nghiệp)
C ng d n tiền
g đ ả
S tiền g c phải trả lãi
Tiền lãi phải trả
đ ản cho việc tính chi phí s dụng v , í ỗ
DN phải trả s tiền lãi là: 635.0344 (106 VN )
Trang 58Bảng 2.4.2 í ụ ệ
(
ấ (%)
í ụ (
ậ , ạ ế đ ế đầ
= + = 635.0344 + 1063
= 1698.0344 (
ác ại hí
Bao g m phí cầ , đ ng: th đ nh hiện nay xe ôtô trên 5 tấn mức thu phí là
0 000 đ ầ i với các xe chạy tuyế đ ng dài c đ nh thì mua vé theo tháng Giá
vé là = 1.2 (106 đ
đ ổ í ệ ả
Trang 59= * * 12 = 19 * 1.2 * 12
Trang 60= *( + ) + * + đ ứ ệ í 00 ạ ả
+ đ ứ ệ ổ 00 đ ạ
+ đ ứ ệ ầ đầ
∑ đổ đ ạ
∑ = 45 * ∑ + 35 * ∑ * 1.15 + 20 * ∑ * 1.25 + ệ
ệ ạ đ ệ , ệ = 22310 đ
Trang 62+ đ ạ đ = 50.000km)
ậ , í
= * 6 * 2.3 = 968.92 (
Trang 6411 Chi hí quản anh nghi
= 936.27 ( VNĐ)
ả ụ í , ả ổ ả í
Bảng 2.4.6 ả í ệ
Trang 652.5 Tổ chức quản lý hoạt động tài chính của doanh nghiệp
2.5.1 Nội dung c a ho ộng tài chính c a doanh nghiệp
Trang 67ấ đầ
đầ
Trang 68
đỗ 40 27 1080 2 2160 8 27 216 2 432 800 2.5 2000 5 6 30 3.5 105 ổ 2126 4697 đầ ế ệ = + + đ : đầ ế
ế
ế
ế
ệ ự ự ệ , đầ ế
đ í ệ đầ ệ ả í :
Bảng 2.5.9 ầ ế
ạ ụ ệ
ệ đầ
(
ế 15 4054.5 ế , đ ề 200
ế 100
ổ 4354.5 ậ , ổ đầ ệ :
Trang 69= 27030 + 4697 + 4354.5 = 36081.5 (10 VN )
36081.5 (
đ
ầ ề đ đ đ ầ đ , ầ đ 0 ầ đ
= 10% * = 10% * 36081.5 = 3608.15 (
Trang 76TÀI LIỆU THAM KHẢO
- Ngh đ nh s 0 0 -CP s đổi, bổ sung m t s đ ều c a Ngh đ nh s
0 0 -CP ngày 14/11/2005 (Ngh đ nh 142) về thu tiề đất, thuê mặt
ớc
- Ngh đ nh c a Chính ph s 99 00 - 0 00 ề việc bạn hành quy chế tài chính c ớc và quản lý v ớ đầ doanh nghiệp khác
- Giáo trình tổ chức quản lý doanh nghiệp
- Giáo trình tổ chức vận tải ô tô
- Giáo trình quản lý nhà ớc về doanh nghiệp vận tải th y b
- Giáo trình hạch toán n i b doanh nghiệp
- Giáo trình Phân tích hoạt đ ng sản xuất kinh doanh
- Giáo trình th ng kê doanh nghiệp vận tải