1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

ĐỀ KT KỸ CN NĂM 2019-2020

5 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 258,74 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 15 : Hệ thống truyền lực của máy kéo bánh hơi với trường hợp có các bánh trước và bánh sau đều là bánh xe chủ động gồm các bộ phận:.. Li hợp, hộp số, truyền lực các đăng, truyền l[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT CỬA TÙNG

KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2019-2020

Môn: Công nghệ 11

Họ và tên:……….

Lớp:

Học sinh chọn đáp án đúng theo yêu cầu bài ra và tô kín vào bảng sau:

MÃ ĐÊ 110

(Đề thi gồm 04 trang)

Câu 1 : Các đối trọng của trục khuỷu có tác dụng:

A. Giảm ma sát

B. Tạo quán tính

C. Tạo sự cân bằng cho trục khuỷu

D. Tạo momen lớn

Câu 2 : Trong một chu trình làm việc của động cơ ĐieZen 4 kỳ, ở giữa kỳ nén, bên trong xi lanh

chứa:

A. Không khí B Hòa khí

C. Dầu

Điezen và không khí

D Dầu Điezen.

Câu 3 : Khi động cơ đốt trong làm việc bộ phận nào làm thiết bị nhận được năng lượng:

A. Động cơ

đốt trong B Hệ thống truyền lực.

C. Máy công

Câu 4 : Trong hệ thống đánh lửa điện tử không tiếp điểm thời điểm đánh lửa của bugi khi:

A. Cuộn WN

1 mở

C. Điôt Đ2

mở D Điốt điều khiển Đ

ĐK mở

Câu 5 : Đưa dầu bôi trơn đi tắt đến mạch dầu chính khi dầu bôi trơn còn nguội là nhờ tác dụng của:

A. Van khống

Van an

Bầu lọc

Két làm mát

Câu 6 : Máy công tác nào sau đây không phải là ứng dụng của động cơ đốt trong?

A. Đầu máy

xe lửa

B Máy phát điện.

C. Xe máy

điện

D Tàu thủy.

Câu 7 : Nguyên tắc ứng dụng động cơ đốt trong về công suất phải thỏa mãn hệ thức :

A. NCT = ( NĐC + NTT ) K

B. NĐC = ( NCT + NTT ) K

C. NĐC = ( NCT + NTT ) / K

D. NĐC = ( NCT - NTT ) K

Câu 8 : Khi động cơ đốt trong làm việc chi tiết nào là cố định?

A. Thanh truyền

Trang 2

B. Pit-tông.

C. Cacte

D. Trục khuỷu

Câu 9 : Sức điện động xuất hiện ở cuộn dây W2 khi:

A. Rôto

manheto

quay

B Tụ CT nạp điện

C. Đi ốt Đ1

mở

D Tụ CT phóng điện

Câu 10 : Phần dẫn hướng cho pittong chuyển động là

A. Đỉnh

Chốt

Đầu

Thân pittong

Câu 11 : Sơ đồ của hệ thống truyền lực trên ôtô đối với phương án động cơ đặt ở đầu xe, cầu sau

chủ động là

A. Động cơ → Li hợp → Truyền lực các đăng → Hộp số → Truyền lực chính và bộ vi sai → Bánh xe chủ động

B. Động cơ → Li hợp → Hộp số → Truyền lực các đăng → Truyền lực chính và bộ vi sai → Bánh xe chủ động

C. Động cơ → Hộp số → Li hợp →Truyền lực các đăng → Truyền lực chính và bộ vi sai → Bánh xe chủ động

D. Động cơ → Li hợp → Hộp số → Truyền lực chính và bộ vi sai → Truyền lực các đăng → Bánh xe chủ động

Câu 12 : Trong động cơ 4 kỳ, cả hai xupáp nạp và thải đều đóng kín khi:

A. Cuối hành

trình nén

B Đầu hành trình nén.

C. Đầu hành

trình thải D Cuối hành trình thải.

Câu 13 : Trong nguyên tắc ứng dụng động cơ đốt trong, hệ thống truyền lực dùng khớp nối khi:

A. Tốc độ quay của động cơ = tốc độ quay của máy công tác

B. Tốc độ quay của động cơ > tốc độ quay của máy công tác

C. Tốc độ quay của động cơ < tốc độ quay của máy công tác

D. Tốc độ quay của động cơ khác tốc độ quay của máy công tác

Câu 14 : Ở động cơ xăng 2 kỳ, khi cửa nạp mở thì hòa khí sẽ được nạp vào trong:

A. Nắp

xilanh

B Cacte

Câu 15 : Hệ thống truyền lực của máy kéo bánh hơi với trường hợp có các bánh trước và bánh sau

đều là bánh xe chủ động gồm các bộ phận:

A. Li hợp, hộp số, truyền lực các đăng, truyền lực chính, bộ vi sai

B. Li hợp, hộp số, truyền lực các đăng, bộ vi sai, truyền lực cuối cùng

C. Li hợp, hộp số, truyền lực chính, bộ vi sai, truyền lực cuối cùng

D. Li hợp, hộp số, truyền lực các đăng, truyền lực chính, bộ vi sai, truyền lực cuối cùng, hộp

số phân phối

Câu 16 : Nếu nhiệt độ dầu bôi trơn trong động cơ vượt mức cho phép thì dầu sẽ được đưa đến … để

làm mát

Câu 17 : Bố trí động cơ lệch về đuôi xe có ưu điểm:

A. Hệ thống truyền lực gọn, nhiệt thải của động cơ không ảnh hưởng đến người lái

B. Phân bố đều khối lượng trên xe, động cơ được làm mát tốt khi xe hoạt động

C. Hệ thống truyền lực phức tạp, nhiệt thải của động cơ không ảnh hưởng đến người lái

Trang 3

D. Phân bố khối lượng trên xe không đều, làm mát động cơ không tốt.

Câu 18 : Hãy chọn câu sai: Hệ thống truyền lực dùng cho máy phát điện có đặc điểm:

A. Không có bộ phận điều khiển hệ thống truyền lực

B. Bộ phận nối động cơ đốt trong và máy phát điện chủ yếu là khớp nối

C. Phải bố trí li hợp

D. Không đảo chiều quay của toàn bộ hệ thống

Câu 19 : Khi xe ô tô đang rẽ trái thì:

A. Hai bánh xe trái phải quay chậm cùng vận tốc

B. Hai bánh xe trái phải quay nhanh cùng vận tốc

C. Bánh xe bên trái quay nhanh hơn bánh xe bên phải

D. Bánh xe bên phải quay nhanh hơn bánh xe bên trái

Câu 20 : Dấu hiệu để nhận biết cơ cấu phân phối khí xupap đặt là các xupap được lắp ở:

A. Thân

Câu 21 : Hệ thống truyền lực trên ôtô được phân loại theo cách nào sau đây:

A. Điều khiển bằng tay, điều khiển bán tự động và tự động

B. Số cấu chủ động và phương pháp điều khiển

C. Một cầu chủ động và nhiều cầu chủ động

D. Điều khiển bằng tay, điều khiển tự động

Câu 22 : Nội dung nào thiếu chính xác: Động cơ đốt trong dùng cho xe máy có đặc điểm:

A. Li hợp, hộp số bố trí trong một vỏ chung

B. Là động cơ 2 kì hoặc 4 kì cao tốc

C. Có công suất nhỏ (số lượng xilanh ít)

D. Thường làm mát bằng không khí (có một số loại xe động cơ làm mát bằng nước)

Câu 23 : Trong hệ thống làm mát bằng nước tuần hoàn cưỡng bức, nước nóng qua két được làm mát

nhờ:

A. Chảy qua giàn ống nhỏ nối két nước với bơm nước

B. Nước lạnh chứa trong phần dưới của két nước

C. Chảy qua giàn ống nhỏ nối phần trên và phần dưới của két

D. Không khí từ quạt gió thổi vào nước nóng

Câu 24 : Động cơ của xe DREAM được đặt ở vị trí nào trên xe?

A. Phía trước

xe

B Tùy thuộc vào năm sản xuất.

C. Lệch về

đuôi xe

D Ở giữa xe

Câu 25 : Phương án bố trí động cơ đốt trong ở phía đuôi ôtô có nhược điểm:

A. Chiếm chỗ thùng xe

B. Làm mát động cơ khó, bộ phận điều khiển động cơ phức tạp

C. Tầm quan sát mặt đường của người lái xe bị hạn chế

D. Tiếng ồn và nhiệt thải ra gây ảnh hưởng tới người lái xe

Câu 26 : Thứ tự truyền lực của các bộ phận trong hệ thống truyền lực trên xe máy:

A. Động cơ→li hợp → hộp số → xích hoặc các đăng → bánh xe chủ động

B. Động cơ → hộp số →xích hoặc các đăng → li hợp → bánh xe chủ động

C. Động cơ → li hợp→xích hoặc các đăng→ hộp số→ bánh xe chủ động

D. Động cơ→ hộp số→li hợp → xích hoặc các đăng → bánh xe chủ động

Câu 27 : Để tăng tốc độ làm mát nước qua két trong hệ thống làm mát bằng nước tuần hoàn cưỡng

bức có cấu tạo thêm:

A. Quạt gió B. Van hằng nhiệt. C Két nước D Bơm nước Câu 28 : Khi nhiệt độ nước trong áo nước vượt quá giới hạn định trước, nước làm mát trong hệ

Trang 4

thống di chuyển theo sơ đồ:

A. Áo nước => Van hằng nhiệt => Bơm nước => Két nước => Áo nước

B. Áo nước => Van hằng nhiệt => Bơm nước => Áo nước

C. Áo nước => Két nước => Van hằng nhiệt => Áo nước

D. Áo nước => Van hằng nhiệt => Két nước => Bơm nước => Áo nước

Câu 29 : Sơ đồ ứng dụng động cơ đốt trong là

A. Máy công tác→ĐCĐT → Hệ thống truyền lực

B. ĐCĐT → Máy công tác→ Hệ thống truyền lực

C. ĐCĐT → Hệ thống truyền lực → Máy công tác

D. Hệ thống truyền lực→ Máy công tác→ĐCĐT

Câu 30 : Cái Yếm của xe máy có tác dụng chính là

A. Bảo vệ

động cơ B Tấm hướng gió vào làm mát động cơ.

C. Cản gió

vào động

D Che kín cho động cơ.

Câu 31 : Công thức liên hệ giữa Vtp , Vbc , Vct là :

A. Vbc = Vct –

Vtp

B Vct = Vbc + Vtp

C. Vtp = Vct –

Vbc

D Vtp = Vbc + Vct

Câu 32 : Hệ thống truyền lực của máy kéo bánh hơi với trường hợp chỉ có bánh sau là bánh chủ

động có các bộ phận:

A. Li hợp, hộp số, truyền lực các đăng, truyền lực chính, bộ vi sai

B. Li hợp, hộp số, truyền lực các đăng, bộ vi sai, truyền lực cuối cùng

C. Li hợp, hộp số, truyền lực chính, bộ vi sai, truyền lực cuối cùng

D. Li hợp, hộp số, truyền lực các đăng, truyền lực chính, bộ vi sai, truyền lực cuối cùng

Câu 33 : Trong nguyên tắc ứng dụng động cơ đốt trong: Khi tốc độ quay của máy công tác bằng tốc

độ quay của động cơ đốt trong thì động cơ đốt trong và máy công tác:

A. Nối với

nhau thông

qua dây

đai

B Nối với nhau thông qua hộp số

C. Nối trực

tiếp thông

qua khớp

nối

D Nối trực tiếp không qua khớp nối.

Câu 34 : Phương án bố trí động cơ đốt trong ở trước buồng lái có nhược điểm:

A. Chăm sóc và bảo dưỡng ĐC khó

B. Tầm quan sát mặt đường bi hạn chế bởi phần mui xe nhô ra phía trước

C. Hành khách bị ảnh hưởng nhiệt

D. Tiếng ồn và nhiệt thải ra gây ảnh hưởng tới người lái xe

Câu 35 : Khi tốc độ quay của động cơ khác tốc độ quay của máy công tác thì nối chúng thông qua

bộ phận nào?

C. Hộp số D Truyền lực các đăng.

Câu 36 : Tìm đáp án đúng về tỉ số nén của 2 động cơ Điezen và đông cơ xăng:

A. Đ = 14 đến 20 ; X = 5 đến 10

B. Đ = 16 đến 21 ; X = 6 đến 10

C. Đ = 17 đến 21 ; X = 6 đến 9

D. Đ = 15 đến 21 ; X = 6 đến 10

Trang 5

Câu 37 : Các cách bố trí của động cơ đốt trong trên xe máy là

A. Ở giữa

hoặc lệch

về phía

đuôi xe

B Ở giữa hoặc ở đầu xe.

C. Trước

hoặc trong

buồng lái

D Ở đầu, ở giữa hoặc ở đuôi xe.

Câu 38 : Vùng nào trong động cơ đốt trong cần làm mát nhất?

A. Vùng bao

quanh

buồng

cháy

B Vùng bao quanh đường ống nạp.

C. Vùng bao

quanh

cácte

D Vùng bao quanh đường xả khí thải

Câu 39 : Bộ phận nào trong hệ thống truyền lực cho phép hai bánh xe chủ động có vận tốc

khác nhau?

A. Truyền lực

chính B Bộ vi sai

C. Hộp số D Trục các đăng

Câu 40 : Hãy phát hiện câu nào sai: Hệ thống truyền lực trên máy kéo bánh hơi có đặc điểm:

A. Có trục trích công suất

B. Phải có bố trí truyền lực cuối cùng

C. Nếu cả bánh trước và bánh sau đều là bánh xe chủ động, phân phối momen ra bánh sau có thể trực tiếp từ hộp số chính hoặc qua hộp số phân phối

D. Tỉ số truyền momen từ động cơ đến bánh xe chủ động nhỏ

Hết

Ngày đăng: 25/12/2020, 18:04

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w