Đặt một hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng U = 100V vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp, cuộn dây thuần cảm có độ tực cảm L, R có giá trị thay đổi được.. Công suất này có giá [r]
Trang 1TRƯỜNG THPT CỬA TÙNG
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1 -VẬT LÝ LỚP 12- NĂM HỌC 2019 - 2020
Câu 1.Cho i = 2cos(100 πtt− πt
3)A Cường độ dòng điện cực đại là:
A √ 2 A B 2 √ 2 A C
1
Câu 2 Một máy phát điện xoay chiều tạo ra điện áp xoay chiều u=240cos(120 πtt + πt
4 )V Tần
số của dòng điện sẽ là: A 60H z B 50Hz C 120 √ 2 Hz
D
πt
4 Hz
Câu 3 Cho dòng điện xoay chiều có tần số 50Hz qua đọan mạch chứa cuộn cảm thì cảm kháng
là 40 Ω Độ tự cảm là: A
2
πt H B
πt
2 H C
10−3
4 πt H
D
2
5 πt H
Câu 4 Dùng vôn kế có điện trở rất lớn để đo điện áp trên mạch RLC Mắc 2 đầu mạch thì vôn
kế chỉ 100V, 2 đầu tụ vôn kế chỉ 100V, 2 đầu cuộn cảm vôn kế chỉ 40V Nếu mắc 2 đầu điện trở thì vô kế chỉ
A 40V B 80V C 50V D 30V
Câu 5 Đặt u=200cos(100 πtt + πt
6) V vào mạch RLC rồi mắc ampe kế có điện trở không đáng
kể vào mạch thì ampe kế chỉ 2A Tổng trở của mạch là
A 100 Ω B 100 √ 2Ω C 50 √ 2Ω D
50
√ 2 Ω
Câu 6 Đặt u=200cos100 πtt (V) vào mạch RLC có C=
10−3
7 πt F thì UR=141,4V Cảm kháng
của mạch là
A 40 Ω B 30 Ω C 70 Ω D 300 Ω
Câu 7 Đặt một điện áp xoay chiều có phương trình u=U0 cos( ω t)V vào hai đầu một đoạn
mạch có điện trở thuần R, tụ điện C và cuộn cảm thuần có độ tụ cảm L Biết Uo,R ,L,C không
đổi điều chỉnh f thì thấy khi f = f1 thì điện áp hiệu dụng hai đầu mỗi phần tử R,L,C lần lượt là 20V, 40V, 60V Khi f = 2f1 thì điện áp hai đầu cuộn cảm là A 20 V B 42V C 80
V D.64 V
Câu 8 Mắc mạch điện xoay chiều theo thứ tự tụ điện, điện trở, cuộn cảm Biết điện dung của tụ
là
10−4
πt F , độ tự cảm của cuộn dây là
4
πt H Nếu uCR vuông pha với uRL thì điện trở bằng:
A 100 Ω B 200 Ω C 400 Ω D.100 √5 Ω
Trang 2Câu 9 Mạch RLC có hệ số công suất 0,8 khi cảm kháng 100 Ω , dung kháng là 200 Ω Điện trở là:
A 120,8 Ω B 133,3 Ω C 50 Ω D 80 Ω
Câu 10 Đặt một hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng U = 100V vào hai đầu đoạn mạch
RLC nối tiếp, cuộn dây thuần cảm có độ tực cảm L, R có giá trị thay đổi được Điều chỉnh R ở hai giá trị R1 và R2 sao cho R1 + R2 = 100Ω thì thấy công suất tiêu thụ của đoạn mạch ứng với hai trường hợp này như nhau Công suất này có giá trị là
A 50 W B 100 W C 400 W D 200 W.
Câu 11 Máy biến áp có 2100 vòng dây, nếu nối máy với điện áp u=200 √ 2cos ωt (V) thì điện
áp ra khỏi máy biến áp là U = 10V Số vòng dây cuộn sơ cấp là:
A 10 B 100 C 2000 D 1000 √ 2
Câu 12 Một máy biến áp tăng áp có số vòng dây 2 cuộn dây gấp nhau 3 lần, điện áp vào và ra
hơn kém nhau 150V Điện áp vào máy biến áp là:
A 225V B 75V C 150V D 220V
Câu 13 Một máy phát điện xoay chiều một pha tạo ra dòng điện xoay chiều có tần số 50Hz khi
rôto quay với tốc độ 375 vòng/phút Phần cảm có số cặp cực là
A 4/30 B 6 C 12 D 8
Câu 14 Máy phát điện xoay chiều một pha stato có 4 cặp cực, rôto quay với tốc độ 12 vòng/s
Dòng điện được tạo ra đổi chiều bao nhiêu lần mỗi phút?
A 5760 lần B 6000 lần C 960 lần D 3200 lần
Câu 15 Một động cơ điện xoay chiều có điện trở dây quấn là 30 Ω , khi mắc vào mạch u=200
√ 2 cos ωt (V) thì sinh ra một công suất cơ học 82,5W Hệ số công suất là 0,9 Cường độ dòng điện qua động cơ là:
A 1,1A B 0,5A C 11A D 1,8A
Câu 16 Mắc vôn kế vào 2 đầu mạch điện xoay chiều thì số chỉ của vôn kế là:
A điện áp tức thời 2 đầu mạch B điện áp hiệu dụng 2 đầu mạch
C điện áp cực đại 2 đầu mạch D cường độ dòng điện tức thời trong mạch
Câu 17 Khi xảy ra cộng hưởng điện trên mạch R, L, C nối tiếp thì phát biểu nào sau đây sai:
A công suất cực tiểu B cường độ dòng điện cực đại
C tổng trở cực tiểu D hệ số công suất cực đại
Câu 18 Phát biểu nào chưa chắc đúng khi nói về mạch LC nối tiếp:
A Không tiêu thụ điện năng B i lệch pha
πt
2 so với u
C cảm kháng bằng dung kháng D Z= | ZL− ZC|
Câu 19 Chọn câu sai trong các câu sau
A Trong máy phát điện xoay chiều, cơ năng được biến đổi thành điện năng.
B Động cơ không đồng bộ 3 pha có hai phần chính là Stato và Roto.
C Trong động cơ không đồng bộ, cơ năng được biến đổi thành điện năng.
D Dòng điện xoay chiều 3 pha có ưu điểm lớn là có thể tạo ra những từ trường quay rất mạnh
Trang 3Câu 20 R mắc nối tiếp với hộp kín chứa 1 trong 3 phần tử R, L hoặc C Biết điện áp hai đầu
đoạn mạch trễ pha hơn cường độ dòng điện trong mạch
πt
4 Trong hộp kín là:
A điện trở B cuộn dây thuần cảm C tụ điện D chưa đủ điều kiện để trả lời Câu 21 Nếu giảm tần số của điện áp 2 đầu một tụ điện thi:
A dung kháng tăng B điện dung tăng C dung kháng giảm D điện dung giảm Câu 22 Khi mắc thêm tụ C'=C song song với C vào mạch điện xoay chiều thì:
A cảm kháng tăng B dung kháng tăng C cảm kháng giảm D điện dung tăng
Câu 23 Mạch RLC đang có tính dung kháng Để xảy ra cộng hưởng điện thì cần:
A giảm độ tự cảm của cuộn cảm B tăng tần số dòng điện
D giảm điện dung của tụ C tăng điện áp 2 đầu đoạn mạch
Câu 24 Khi truyền tải điện năng đi xa, để giảm công suất hao phí 900 lần thì hiệu điện thế phát
đi phải
A tăng 900 lần B giảm 30 lần C tăng 30 lần D giảm 900 lần
Câu 25 Đoạn mạch xoay chiều gồm điện trở R nối tiếp với cuộn dây L có điện trở hoạt động r
thì:
A u cùng pha với i B i sớm pha hơn u C i trễ pha hơn u D u vuông pha với i
Câu 26 Chọn phát biểu sai khi nói về máy biến áp:
A Hoạt động dựa vào hiện tượng cảm ứng điện từ
B Dùng để thay đổi điện áp và tần số của dòng điện xoay chiều
C Dùng trong truyền tải điện năng đi xa
D Lõi thép phải ghép từ các lá thép kĩ thuật điện để hạn chế dòng Fu-cô.
Câu 27 Khi có cộng hưởng điện trên mạch RLC nối tiếp thì điều nào sau đây chưa chắc đúng:
A UL=UR B U R=U C Z= R D ϕ =0
Câu 28 Phát biểu nào sai khi nói về máy phát điện xoay chiều một pha:
A Phần cảm là phần tạo ra từ trường B Phần ứng là phần tạo ra suất điện động xoay
chiều
C Phần cảm có cuộn dây sơ cấp và thứ cấp D Phần cảm có thể cố định, phần ứng quay Câu 29 Hai bộ phận chính của máy biến áp là:
A cuộn dây sơ cấp và cuộn dây thứ cấp B rôto và stato
C nam châm và khung dây dẫn D dây quấn và lõi thép
Câu 30 Nguyên tắc hoạt động của động cơ không đồng bộ:
A Quay khung dây với vận tốc góc thì nam châm hình chữ U quay theo với 0 <
B Quay nam châm hình chữ U quay với vận tốc góc thì khung dây quay nhanh dần cùng chiều
với chiều quay của nam châm với 0 <
C Cho dòng điện xoay chiều đi qua khung dây thì nam châm hình chữ U quay với vận tốc
D Quay nam châm hình chữ U với vận tốc thì khung dây quay nhanh dần cùng chiều với
chiều quay của nam châm với 0 =
THPT CỬA TÙNG
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 -VẬT LÝ LỚP 12- NĂM HỌC 2019 - 2020
Trang 4C©u 1 : Một mạch dao động gồm 1 cuộn cảm L=
2
mH và tụ C =
0,8
F
Tần số riêng của dao
kHz
C©u 2 : Cho mạch dao động LC, khi tăng điện dung của tụ điện lên 4 lần thì tần số dao động
riêng của mạch: A.giảm đi 2 lần B.tăng lên 4 lần C.tăng lên 2 lần D.giảm
đi 4 lần
C©u 3 : Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng dùng hai khe Young, hai khe được chiếu bằng ánh
sáng có bước sóng l = 0,5m, biết S1S2 = a = 0,5mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe
đến màn quan sát là D = 1m Tính khoảng cách giữa vân sáng bậc 1 và vân tối thứ 3 ở cùng bên
so với vân trung tâm
C©u 4 : Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng gồm các bức xạ có bước
sóng lần lượt là l1 = 750 nm, l2 = 675 nm và l3 = 600 nm Tại điểm M trong vùng giao thoa trên màn mà hiệu khoảng cách đến hai khe bằng 1,5 m có vân sáng của bức xạA.l2 v l3 B.l3
C.l1 D.l2
C©u 5 : Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là a, khoảng
cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là D, khoảng vân i Bước sóng ánh sáng chiếu vào hai khe là
C©u 6 : Điều nào sau đây là không đúng khi nói về quang phổ liên tục?
A.Quang phổ liên tục không phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của nguồn sáng
B.Quang phổ liên tục do các vật rắn, lỏng, hoặc khí có áp suất lớn khi bị nung nóng phát ra C.Quang phổ liên tục phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng
D.Quang phổ liên tục là những vạch màu riêng biệt nằm trên một nền tối
C©u 7 : Tia hồng ngoại
A.có thể biến điệu được như sóng điện từ cao tần
B.chỉ được phát ra từ các vật bị nung nóng có nhiệt độ trên 5000C
C.có khả năng đâm xuyên rất mạnh D.có thể kích thích cho một số chất phát quang
C©u 8 : Một ánh sáng đơn sắc đi từ không khí vào nước thì tần số và bước sóng ánh sáng sẽ:
A.cả tần số và bước sóng không thay đổi B.tần số không thay đổi, bước sóng giảm C.tần số không thay đổi, bước sóng tăng D.tần số tăng, bước sóng giảm
C©u 9 : Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng dùng khe Young, biết khoảng cách giữa hai khe
S1S2=0,35mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 1,5m và bước sóng l = 0,7m Khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp là A.4mm B.2mm C.1,5mm D.3mm
C©u 10 : Tính chất nào sau đây không phải là đặc điểm của tia X ?
A.Xuyên qua tấm chì dày hàng xentimét B.Gây ra hiện tượng quang điện
C©u 11 :Trong dụng cụ nào dưới đây có cả một máy phát và một máy thu sóng vô tuyến.
A.Máy thu thanh B.Cái điều khiển ti vi C.Máy thu hình D.Chiếc điện thoại di động
C©u 12 : Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng dùng khe Young, biết khoảng cách giữa hai vân
sáng liên tiếp bằng 1,5mm Vị trí vân sáng bậc 2 là A.x = 6mm B.x = 1,5mm C.x = 3mm
D.x = 4,5mm
Trang 5C©u 13 : Coi dao động điện từ của một mạch dao động LC là dao động tự do Biết độ tự cảm của
cuộn dây là L = 2.10-2 H và điện dung của tụ điện là C = 2.10-10 F Chu kì dao động điện từ tự do trong mạch dao động này là A.2π.10-6 s B.4π s C.2π s
D.4π.10-6 s
C©u 14 : Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng dùng hai khe Young, hai khe được chiếu bằng ánh
sáng có bước sóng l = 0,5m, biết S1S2 = a = 0,5mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe
đến màn quan sát là D = 1m Bề rộng vùng giao thoa quan sát được trên màn là L =13mm Tính
số vân sáng và tối quan sát được trên màn
A.13 vân sáng; 14 vân tối B.11 vân sáng; 12 vân tối
C.10 vân sáng; 12 vân tối D.13 vân sáng; 12 vân tối
C©u 15 : Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng ( a=1mm ; D=2m ) Chiếu đồng thời
hai bức xạ đơn sắc có bước sóng λ1=600 nm và λ2 Ta thấy vân sáng bậc 3 của bức xạ
λ1 trùng với vân sáng của bức xạ λ2 Bức xạ λ2 nhận giá trị nào sau đây ? Biết bức xạ
λ2 < λ1
A.455 nm B.600 nm. C.450 nm. D.550 nm.
C©u 16 : Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, bề rộng giao thoa là 7,2mm người ta
đếm được 9 vân sáng (ở 2 rìa là 2 vân sáng) Tại điểm M cách vân trung tâm 14,4mm là vân gì ? A.M là vân sáng thứ 18 B.M là vân tối thứ 16 C.M là vân tối thứ 18 D.M là vân sáng thứ 16
C©u 17 : Khoảng cách từ vân sáng bậc 4 bên này đến vân sáng bậc 5 bên kia so với vân sáng
C©u 18 : Mạch dao động của máy thu sóng vô tuyến có tụ điện với điện dung C và cuộn cảm với
độ tự cảm L, thu được sóng điện từ có bước sóng 40 m Để thu được sóng điện từ có bước sóng
80 m, người ta phải mắc song song với tụ điện của mạch dao động trên một tụ điện có điện dung C' bằng
C©u 19 : Một mạch dao động điện từ LC, có điện trở thuần không đáng kể Hiệu điện thế giữa
hai bản tụ điện biến thiên điều hòa theo thời gian với tần số f Phát biểu nào sau đây là sai?
A.Năng lượng điện từ bằng năng lượng điện trường cực đại
B.Năng lượng điện từ biến thiên tuần hoàn với tần số f
C.Năng lượng điện từ bằng năng lượng từ trường cực đại
D.Năng lượng điện trường biến thiên tuần hoàn với tần số 2 f
C©u 20 : Mạch dao động của máy thu vô tuyến điện có cuộn cảm L = 25 μH Để thu được sóng vô
tuyến có bước sóng 100 m thì điện dung của tụ điện có giá trị là
A.112,6 nF B.112,6 pF C.1,126 nF D.1,126 pF
C©u 21 : Một mạch dao động điện từ LC gồm tụ điện có điện dung C và cuộn dây thuần cảm có
độ tự cảm L Biết điện trở của dây dẫn không đáng kể và trong mạch có dao động điện
từ riêng Năng lượng điện từ trong mạch
A.biến thiên nhưng không tuần hoàn B.không đổi theo thời gian
C©u 22 : Một mạch điện dao động điện từ tự do có tần số f Nếu độ tự cảm của cuộn dây là L thì
điện dung của tụ được xác định bởi biểu thức:
A C = 4 πt2 f2L B C =
1
2 πt2f2L C C =
L2
4 πt2f2 D C =
1
4 πt2f2L
C©u 23 : Sóng điện từ
Trang 6A.là sóng ngang B.là sóng dọc.
C.không truyền được trong chân không D.không mang năng lượng
C©u 24 : Một mạch dao động gồm cuộn cảm có độ tự cảm 27 μH, một điện trở thuần 1 Ω và một
tụ điện 3000 pF Điện áp cực đại giữa hai bản tụ điện là 5 V Để duy trì dao động cần cung cấp cho mạch một công suất là A.0,037 W B.1,38.10-3 W C.335,4 W
D.112,5 kW
C©u 25 : Các bức xạ nào sau đây được sắp xếp theo thứ tự tính chất bước sóng tăng dần?
A.Tia hồng ngoại, tia tím, tia lục, tia tử ngoại B.Tia tử ngoại, tia đỏ, tia hồng ngoại, sóng vô tuyến C.Tia hồng ngoại, tia đỏ, tia tím, tia tử ngoại D.Tia tử ngoại, tia lục, tia tím , tia hồng ngoại.
C©u 26 : Hai khe I-âng cách nhau 3mm được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,60
μmm Các vân giao thoa được hứng trên màn cách hai khe 2 m Tại điểm M cách vân trung tâm 1,2 mm có
A.Vân sáng bậc 2 B.Vân tối bậc 2 C.Vân sáng bậc 3 D.Vân tối bậc 3
C©u 27 : Hiện tượng cầu vồng sau cơn mưa là hiện tượng?
A.Giao thoa ánh sáng B.Nhiễu xạ ánh sáng C.Tán sắc ánh sáng D.Tán xạ ánh sáng
C©u 28 : Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào sau đây là sai?
A.Sóng điện từ bị phản xạ khi gặp mặt phân cách giữa hai môi trường
B.Sóng điện từ lan truyền trong chân không với vận tốc c = 3.108 m/s C.Sóng điện từ là sóng ngang
D.Sóng điện từ chỉ truyền được trong môi trường vật chất đàn hồi
C©u 29 : Mạch chọn sóng ở đầu vào của máy thu vô tuyến điện gồm tụ điện C = 1nF và cuộn
cảm L = 100 μH (lấy π2 = 10) Bước sóng điện từ λ mà mạch thu được là :
A.300 m B.600 m C.1000 m D.300 km
C©u 30 : Trong thí nghiệm giao thoa Y-âng, khe S phát ra đồng thời 2 ánh sáng đơn sắc, có bước
sóng λ1=0,48μm và λ2=0,64μm Khoảng cách giữa hai khe a = 1mm, khoảng cách hai khe đến màn D = 2m Trên màn trong khoảng rộng 2cm đối xứng qua vân trung tâm, số vân sáng đơn sắc quan sát được là:
A 36 B 31 C 26 D 34
Hướng dẫn chấm