1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

ĐỀ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 TRƯỜNG THPT CHUYÊN HÙNG VƯỢNG GIA LAI NĂM HỌC: 2019 - 2020 - MÔN HÓA HỌC (Chuyên)

7 106 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 391,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lập sơ đồ chuyển hóa điều chế poli(vinyl clorua) từ khí A và viết các phương trình hóa học thực hiện dãy chuyển hóa đó (ghi rõ điều kiện phản ứng).. Dẫn từ từ khí CO 2 đến dư vào dung[r]

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

GIA LAI

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề thi gồm cĩ 02 trang)

KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 CHUYÊN

NĂM HỌC: 2019 - 2020 Mơn thi: Hĩa học (Chuyên) Thời gian làm bài: 120 phút

(Khơng kể thời gian phát đề)

Bài 1 (2,0 điểm):

Cho các sơ đồ phản ứng sau:

Canxi cacbua + nước ⎯⎯→ khí A +

Natriaxetat + natrihiđroxit ⎯⎯⎯→CaO t,0 khí B +

Rượu etylic 2 4

0

170

đặc C

H SO

⎯⎯⎯⎯→ khí X +

a Hồn thành phương trình hĩa học của các sơ đồ phản ứng trên

b Viết các phương trình hĩa học xảy ra (nếu cĩ) khi cho lần lượt các khí A, B, X tác

dụng với H2 dư (xúc tác Ni, t0), dung dịch Br2 dư

c Lập sơ đồ chuyển hĩa điều chế poli(vinyl clorua) từ khí A và viết các phương trình hĩa

học thực hiện dãy chuyển hĩa đĩ (ghi rõ điều kiện phản ứng)

Bài 2 (1,0 điểm):

Cho hỗn hợp gồm CaO, Al2O3 và MgO vào lượng nước dư, thu được dung dịch X và chất rắn Y Dẫn từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch X thu được kết tủa Z

a Viết tất cả các phương trình hĩa học cĩ thể xảy ra

b Xác định kết tủa Z

Bài 3 (2,0 điểm):

Cho sơ đồ chuyển hĩa sau:

X1 ⎯⎯→(3) X2 ⎯⎯⎯→+KOH(4) X3 ⎯⎯→(5) X4 ⎯⎯→(6) X5

3 2

(8) ( )

Pb NO

+

⎯⎯⎯⎯→X6 (1) (2) (7)

(9)

Y1 ⎯⎯→(10) Y2

2 2 5

(11) ( )

O xtV O

+

⎯⎯⎯⎯⎯→ Y3 ⎯⎯→(12) Y4 (13)

KOH

+

⎯⎯⎯→Y5

3 2

(14) ( )

Ba NO

+

⎯⎯⎯⎯→Y6 Trong đĩ X1, X4, X5 cĩ phân tử khối thỏa mãn

1 240 1(đvC)

4 267 4(đvC)

5 284 5(đvC)

a Xác định X1, X2, X3, X4, X5, X6, Y1, Y2, Y3, Y4, Y5, Y6 Biết các chất đều là hợp chất của lưu huỳnh

b Viết phương trình hĩa học thực hiện dãy chuyển hĩa với các chất đã xác định (mỗi mũi

tên ứng với một phương trình hĩa học).

Bài 4 (2,0 điểm):

1 Hỗn hợp bột X gồm 3 kim loại Ba, Na, Zn cĩ tỉ lệ mol tương ứng là 2:3:x Cho 15,96

gam X vào lượng nước dư, thu được V lít khí (đktc) Nếu cũng lượng X trên cho vào dung dịch KOH dư thì thu được 4,704 lít khí (đktc) Tính V

2 Hỗn hợp khí A gồm hai hiđrocacbon (CnH2n + 2 với n1; CmH2m với m2) và H2 Cho

560 ml hỗn hợp A đi qua ống sứ đựng bột Ni đốt nĩng thì cịn lại 448 ml khí Dẫn lượng khí

Fe

Trang 2

này lội qua dung dịch brom dư, thì chỉ còn 280 ml khí B đi qua dung dịch, B có tỉ khối so với

H2 bằng 17,8 Biết thể tích các khí đo ở cùng điều kiện và các phản ứng xảy ra hoàn toàn

a Tính thành phần phần trăm theo thể tích của mỗi chất trong hỗn hợp A

b Xác định công thức phân tử của hai hiđrocacbon trong A

Bài 5 (1,0 điểm):

Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm a mol Fe2O3 và b mol Fe3O4 trong dung dịch HCl vừa đủ thu được dung dịch X Cho m gam Mg vào dung dịch X, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn không có kết tủa xuất hiện và dung dịch thu được chỉ chứa 2 muối Xác định mối quan hệ giữa

a, b, m

Bài 6 (2,0 điểm):

Đốt cháy hoàn toàn 18,8 gam hỗn hợp X gồm CH3COOH, CH3COOCxHy, CxHyOH thu được 20,16 lít khí CO2 (đktc) và 14,4 gam H2O Mặt khác, cho 18,8 gam X tác dụng vừa đủ với

150 ml dung dịch NaOH 1M đun nóng, thu được 11,6 gam CxHyOH

a Xác định công thức phân tử của CxHyOH

để thực hiện phản ứng este hóa thì thu được 16 gam CH3COOCxHy Tính hiệu suất của phản ứng este hóa

(Cho biết: H = 1, O = 16, C=12, Na = 23, K=39, Mg=24, Fe = 56, Zn = 65,

Ba = 137, S = 32) - HẾT -

Lưu ý: Thí sinh không được sử dụng bảng Hệ thống tuần hoàn các nguyên tố hóa học

Họ và tên thí sinh: ; SBD: ; Phòng thi:

Chữ ký giám thị 1: ; Chữ ký giám thị 2:

Trang 3

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

GIA LAI

KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 CHUYÊN

NĂM HỌC: 2019 - 2020 Mơn thi: Hĩa học (Chuyên)

ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ CHÍNH THỨC

(Gồm 05 trang)

Bài 1 (2,0 điểm):

(2) CH3COONa + NaOH ⎯⎯⎯→ CHCaO t,0 4 + Na2CO3 0,25

(3) C2H5OH 217040đặc C

H SO

2H2 + 2H2

0

,

Ni t

C2H4 + H2

0

,

Ni t

c sơ đồ chuyển hĩa:

C2H2 ⎯⎯→ C(1) 2H3Cl ⎯⎯→ poli(vinyl clorua) (2) 0,25

(1) C2H2 + HCl 2

0

HgCl

C

t

(2) nCH2 = CH Cl ⎯⎯⎯t P0xt, → CH2 CH

Cl

n

0,25

Bài 2 (1,0 điểm):

2CO2 + Ca(AlO2)2 + 4H2O ⎯⎯→ 2Al(OH)3  + Ca(HCO3)2 0,25

Bài 3 (2,0 điểm):

a

X1: FeS; X2: H2S; X3: KHS; X4: BaS; X5: K2S; X6: PbS

Y1: FeSO4; Y2: SO2, Y3: SO3; Y4: H2SO4; Y5: K2SO4; Y6: BaSO4

0,5 (Xác định đúng 6 chất được 0,25đ)

(7) K2S + H2SO4 (lỗng) ⎯⎯→ K2SO4 + H2S 0,125

Trang 4

(9) Fe + H2SO4 (lỗng) ⎯⎯→ FeSO4 + H2 0,125

(10) 2FeSO4 + 2H2SO4 (đặc)

o

t

⎯⎯→ Fe2(SO4)3 + SO2 + 2H2O 0,125 (11) 2SO2 + O2

0

2 5 ,

V O t

⎯⎯⎯→ 2SO3

0,125 (12) SO3 + H2O ⎯⎯→ H2SO4

(13) H2SO4 + 2KOH ⎯⎯→ K2SO4 + 2H2O

0,125 (14) K2SO4 + Ba(NO3)2 ⎯⎯→ BaSO4 + 2KNO3

Bài 4 (2,0 điểm):

H2 : V lít

15,96 gam

: 3 : 2 :

Na k

Ba k

Zn xk

H2: 0,21 mol

Các phương trình hĩa học:

Na + H2O ⎯⎯→ NaOH + 1 H2 (1)

Ba + 2H2O ⎯⎯→ Ba(OH)2 + H2 (2)

Zn + 2NaOH ⎯⎯→ Na2ZnO2 + H2 (3)

Zn + Ba(OH)2 ⎯⎯→ BaZnO2 + H2 (4)

Zn + 2KOH ⎯⎯→ K2ZnO2 + H2 (5)

- Thí nghiệm 1: Xảy ra các phản ứng (1), (2), (3), (4)

- Thí nghiệm 2: Xảy ra các phản ứng (1), (2), (3), (4), (5)

0,25

- Thí nghiệm 2:

Từ phương trình hĩa học (1), (2), (3), (4), (5) ta cĩ:

2

1

H Zn Ba Na

n =n +n + n =kx+ k+ k=

mhỗn hợp = 23.3k + 137.2k + 65.kx = 15,96

0,25

: 0,06

=

- Thí nghiệm 1:

Từ phương trình hĩa học (1), (2), (3), (4) ta cĩ:

( 3,4) , ,

2

: 0,06

:0,03

:0,04 : 0,14

H O

Zn phản ứng ở BTNT Na Ba Zn

Na

Na ZnO

BaZnO Zn

+

2

2

( ư 3,4)

2 3,136( )

H Na Ba Zn p

H

=

- Thí nghiệm 2:

2

23.3 137.2 65 15,96

Na Ba Zn H

hh

0,25

: 0,06 0,02

: 0,04

k

=

0,125

+ H 2 O (TN1)

+ KOH (TN2)

Trang 5

- Thí nghiệm 1:

( 3,4) , ,

2

: 0,06

:0,03

:0,04 : 0,14

H O

Zn phản ứng ở BTNT Na Ba Zn

Na

Na ZnO

BaZnO Zn

+

0,25

BTe:

2 0,06 0,04.2 0,07.2 0,14( )

2

H

2 3,136( )

H

2

a

Khi đi qua dung dịch brom dư thì thể tích khí giảm do vậy H2 đã phản ứng hết, anken

cịn dư và bị giữ lại trong dung dịch brom

2 560 448 112( ); (dư) 448 280 168( )

CmH2m + H2 ⎯⎯→ CmH2m + 2

112  112 → 112

2

m m

C H

V

2 2

n n

C H

V

+ (ban đầu) = 560 - 280 - 112 = 168 ml

0,125

Phần trăm thể tích mỗi khí trong A

b

 Khí thu được sau khi nung với Ni là

2 2

2 2

2 ( )

m m

n n

m m

C H

C H

+ +

CmH2m + Br2 ⎯⎯→ CmH2mBr2

0,125

 Khí đi ra khỏi bình đựng dung dịch brom là 2 2

2 2

m m

n n

C H

C H

+ +





168(14 2) 112(14 2) 2.17,8

280

0,25

3n 2m 12 (2 m 4)

loại chọn loại

 CTPT: C3H6, C2H6

0,125

Bài 5 (1,0 điểm):

Bảo tồn nguyên tố oxi: n O =3a+4b

Fe2O3 + 6HCl ⎯⎯→ 2FeCl3 + 3H2O

Fe3O4 + 8HCl ⎯⎯→ FeCl2 + 2FeCl3 + 4H2O

( ) ( ) 2 (ox ) 6 8

Cl HCl H HCl O it

0,25

( )

:

2 :

vừađủ m gam

dd chứa muối

Vì khơng cĩ kết tủa xuất hiện, dung dịch thu được chứa 2 muối gồm MgCl2 và FeCl2

0,125

Trang 6

( )

(MgCl ) ( ) ( )

Cl FeCl Fe

Cl Cl HCl Cl FeCl

2

(MgCl )

Mg Cl

n = n = + =  m=24(a+b)

(hoặc

24

m

a= − ; hoặc b

24

m

0,25

Bài 6 (2,0 điểm):

Gọi a, b, c lần lượt là số mol của CH3COOH, CH3COOCxHy, CxHyOH

ta có: 60a + (59 + 12x + y)b + (12x + y + 17)c = 18,8 (1) 0,125

* X + NaOH

CH3COOH + NaOH ⎯⎯→ CH3COONa + H2O

a a

CH3COOCxHy + NaOH ⎯⎯→ CH3COONa + CxHyOH

b b b

0,125

x y

NaOH

C H OH

= + =

Từ (1) và (3) 60a+42b=7,2 (4)

Giải hệ (2) và (4) ta được 0,05mol

b 0,1mol

a

 =

=

0,25

* X + O2

CH3COOH ⎯⎯⎯+O2→ 2CO2 + 2H2O

0,05 0,1 0,1

CH3COOCxHy ⎯⎯⎯+O2→ (x+2)CO2 + y+23 H2O

0,1 (x+2)0,1 (y+23)0,1

CxHyOH ⎯⎯⎯+O2→ xCO2 + y+21 H2O

c x.c y+21.c

0,125

2

CO

n

 =0,1 + (x+2)0,1 + x.c = 0,9

 x(0,1 + c) = 0,6  c + 0,1 = 0,6

x (5)

0,125

Thay (5) vào (3)  (12x + y + 17)0,6

x = 11,6

 22x - 3y = 51 (6)

mặt khác:

2

H O

y

+ (7)

0,25

Từ (5) và (7)  1,2 0,6 2 1 (8)

Giải hệ (6) và (8)  3 3 5

: 5

x

CTPT C H OH y

=

0,25

Trang 7

2 2

Gọi a, b, c lần lượt là số mol của CH3COOH, CH3COOCxHy, CxHyOH

ta cĩ: 60a + (59 + 12x + y)b + (12x + y + 17)c = 18,8 (1) 0,125

* X + NaOH

CH3COOH + NaOH ⎯⎯→ CH3COONa + H2O

a a

CH3COOCxHy + NaOH ⎯⎯→ CH3COONa + CxHyOH

b b b

0,125

x y

NaOH

C H OH

= + =

Từ (1) và (3) 60a+42b=7,2 (4)

Giải hệ (2) và (4) ta được 0,05mol

b 0,1mol

a

 =

=

0,25

BTNT C:

2

0,6

C CO

x

Từ (3) và (5): (12x + y + 17).0,6

x =11,6  22x - 3y = 51 (6)

0,25

BTNT H:

2

H H O

n = n = a+ +y b+ +y c= (y 1).0,6 1,2 2x y 1 (7)

x

0,25

Từ (6) và (7) 3

5

x y

 =

=

b

CH3COOH + C3H5OH H SO đặc2 04

t

⎯⎯⎯⎯→

⎯⎯⎯⎯ CH3COOC3H5 + H2O 0,16 0,16 0,16

0,25

CH COOH C H OH

 nên ta tính hiệu suất theo số mol C3H5OH

0,16.100% 80%

0,2

0,25

* Lưu ý: Học sinh cĩ thể giải theo phương pháp khác, nếu đúng vẫn cho điểm tối đa

- HẾT -

Ngày đăng: 08/02/2021, 02:38

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w