1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

De KSCL giua hoc ki I mon Vat Li 6 nam hoc 2016 2017

4 6 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 19,47 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

3,0 điểm a Kể tên đơn vị độ dài thường dùng theo: Đơn vị nhỏ hơn mét và đơn vị lớn hơn mét?. b Hãy xác định giới hạn đo và độ chia nhỏ nhất của thước sau.[r]

Trang 1

PHÒNG GD&ĐT NGUYÊN BÌNH

Họ và tên giáo viên ra đề: Chu Tuấn Khang

Đơn vị công tác: THPT Nà Bao

Chuyên môn đào tạo: Toán – Lí bậc THCS

Phụ trách bộ đề môn: Toán 9; Vật Lí 6, 9 – Năm học 2016 – 2017

_

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG

VẬT LÍ 6

Trang 2

PHÒNG GD&ĐT NGUYÊN BÌNH

MA TRẬN ĐỀ KSCL HỌC KÌ I NĂM HỌC 2016 – 2017

MÔN: VẬT LÍ 6

Tên chủ đề Nhận biết Thông hiểu Cấp độ thấp Vận dụng Cấp độ cao Cộng

1 Đo độ dài Đo

thể tích

- Đơn vị

- GHĐ và ĐCNN

Biết đổi đơn vị Tính được thể tích

của vật

Số câu

Số điểm

1 3

1 3

1 1

3 7

lượng theo thứ tự

Số câu

Số điểm

1 1

1 2

2 3

Tổng số câu

Tổng số điểm

Tỉ lệ %

2 4 40%

1 3 30%

1 2 20%

1 1 10%

5 10 100%

Trang 3

PHÒNG GD&ĐT NGUYÊN BÌNH

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I NĂM HỌC 2016 – 2017

Môn: Vật Lí – Lớp: 6

Thời gian: 45 phút (không kể giao đề)

Họ và tên: …

Trường: … Lớp: 6…

ĐỀ BÀI Câu 1 (3,0 điểm)

a) Kể tên đơn vị độ dài thường dùng theo: Đơn vị nhỏ hơn mét và đơn vị lớn hơn mét?

b) Hãy xác định giới hạn đo và độ chia nhỏ nhất của thước sau

Câu 2 (1,0 điểm): Kể tên các loại cân?

Câu 3 (3,0 điểm): Tìm số thích hợp điền vào chỗ trống ( ) trong các phép đổi đơn

vị sau

a) 1m3 = dm3 = cm3

b) 1,5m3 = lít = ml

c) 300 lít = ml = cc

Câu 4 (2,0 điểm): Hãy sắp xếp các giá trị khối lượng sau đây theo thứ tự giảm dần:

1150g; 1,7kg; 1580mg; 1,25kg; 1750g; 1900mg

Câu 5 (1,0 điểm): Lan dùng một bình chia độ có ĐCNN 1ml chứa 0,05 lít nước để

đo thể tích của một chiếc chìa khóa Khi thả chìa khóa vào bình, mực nước trong bình dâng lên tới vạch 75 m Thể tích chìa khóa là bao nhiêu?

_ Hết _

Điểm

Trang 4

PHÒNG GD&ĐT NGUYÊN BÌNH

ĐÁP ÁN & HƯỚNG DẪN CHẤM

ĐỀ KSCL HỌC KÌ I NĂM HỌC 2016 – 2017

Môn: Vật Lí – Lớp: 6

1

(3 điểm)

a) Đơn vị nhỏ hơn mét: dm; cm; mm Đơn vị lớn hơn mét: km 1,5 b) GHĐ là: 10cm; ĐCNN là: 0,5cm 1,5

2

(1 điểm)

- Cân Rô – béc – van; cân đồng hồ; cân đòn;

- Cân y tế; cân điện tử; cân tiểu li

0,5 0,5

3

(3 điểm)

a) 1m3 = 1000 dm3 = 1000 000 cm3 1,0 b) 1,5m3 = 1500 lít = 1500 000 ml 1,0 c) 300 lít = 300 000 ml = 300 000 cc 1,0

4

(2 điểm)

- Ta có: 1,7kg = 1700g; 1,25kg = 1250g; 1900mg = 1,9g

- Thứ tự sắp xếp đúng:

1750g > 1,7kg > 1,25kg > 1150g > 1900mg > 1580mg

1,0

1,0

5

(1 điểm)

Đổi: 0,05 lít = 50 m 

Thể tích chìa khóa = thể tích nước dâng lên: V = 75 – 50 = 25 m 

0,5 0,5 _ Hết _

Ngày đăng: 13/11/2021, 03:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w