Vùng ven các sông lớn Câu 2:Ở các khu vực áp cao cận chí tuyến thường hình thành: Đầm lầy Câu 3: “Gió Lào” đã gây tình trạng hạn hán cho vùng nào của Việt Nam.. Vuông gócCâu 20: Theo phé
Trang 1Trường THPT Xuân Lộc KIỂM TRA 1 TIẾT HKI, MÔN ĐỊA LÝ 10
Đánh chéo (X) vào ô thích hợp nhất:
Câu 1: Nơi nào ở Việt Nam có thể xuất hiện sương muối, sương giá, mưa tuyết?
A Miền đồng bằng duyên hải B Vùng đồng bằng châu thổ
C Miền núi cao D Vùng ven các sông lớn Câu 2:Ở các khu vực áp cao cận chí tuyến thường hình thành:
Đầm lầy Câu 3: “Gió Lào” đã gây tình trạng hạn hán cho vùng nào của Việt Nam?
A Trung bộ B Tây Nguyên và Nam Bộ C Bắc Bộ D Trung Bộ và Tây Bắc Câu 4: Vùng nào trên thế giới có lượng mưa tương đối ít?
A Chí tuyến B Bán cầu Tây C Bán cầu Đông D Xích đạo Câu 5: Ở miền ôn đới lạnh, nước sông do nguồn nào cung cấp?
A Mưa frông B Mưa lớn vào mùa hè
C Băng tuyết vào mùa hè D Câu A và B đều đúng Câu 6: Hãy cho biết chế độ nước của sông ở nước ta:
A Có 2 mùa: mùa lũ và mùa cạn B Chỉ có một mùa cạn
C Chỉ có một mùa lũ D Chế độ nước quanh năm giống nhau Câu 7: Sông nào có diện tích lưu vực lớn nhất thế giới?
A A-ma-zôn B Hoàng Hà C Sông Nin D Sông Vôn-ga Câu 8: Sông I-ê-nít-xây chảy theo hướng nào?
A Chảy từ Nam lên Bắc B Chảy từ Bắc xuống Nam
C Chảy từ Đông sang Tây D Chảy từ Tây Bắc xuống Đông Nam Câu 9: Các dòng biển đổi chiều theo mùa xuất phát từ nơi nào?
A Hai bên chí tuyến B Vùng có gió Mậu dịch
C Vùng có gió mùa D Hai bên Xích đạo Câu 10: Các dòng biển nóng và lạnh đối xứng với nhau qua:
A Các lục địa B Xích đạo C Bờ các đại dương D Hai cực Câu 11: Đặc trưng của thổ nhưỡng là:
Câu 12: Sản phẩm phá huỷ của nham thạch được gọi là:
Câu 13: Phương pháp chấm điểm không dùng để biểu hiện đối tượng là
A Phân bố chăn nuôi B Phân bố dân cư
C Phân bố cây trồng D Các TTCN Câu 14: Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây gây ra sóng thần?
A Động đất ở đáy biển B Núi lửa phun ngầm dưới đáy biển
C Do bão D Cả 3 ý trên Câu 15: Trên đại dương các dòng biển nóng thường phát sinh ở khu vực nào sau đây?
A Từ vĩ độ 300 - 400 B Ở hai vùng cực C Hai bên xích đạo D Ý A và B đúng Câu 16: Theo phép chiếu phương vị ngang thì mặt chiếu tiếp xúc với mặt địa cầu:
A Ở 2 cực B Ở Xích đạo và không song song với trục của địa cầu
C Ở Xích đạo và song song với trục của địa cầu D Ý A và B đều đúng
Câu 17: Phép chiếu phương vị đứng mặt chiếu tiếp xúc tại:
A Xích đạo B Một điểm bất kì C Vĩ độ cao D Cực
Câu 18: Do bề mặt Trái đất cong, nếu khi thể hiện lên mặt phẳng thì các khu vực khác nhau trên bản đồ:
A Hoàn toàn chính xác B Không hoàn toàn chính xác
C Tuỳ theo cách thể hiện D Các ý trên đều đúng
Câu 19: Cùng một phép chiếu, nhưng tuỳ theo vị trí của nguồn chiếu và mặt chiếu mà hình dạng kinh – vĩ tuyến:
Câu a b c d
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
Trang 2A Khác nhau B Giống nhau C Song song D Vuông góc
Câu 20: Theo phép chiếu phương vị ngang, thì kinh tuyến gốc là đường:
Câu 21: Ở vùng gió mùa thường xuất hiện các dòng biển như thế nào?
A Các dòng biển cùng chiều B Các dòng biển đổi chiều theo mùa
C Các dòng biển đổi chiều D Cả ý A và C đúng
Câu 22: Yếu tố nào sau đây ảnh hưởng gián tiếp đến sự hình thành đất:
A Nhiệt B Ẩm C Lớp phủ thực vật D Cả A và B đúng
Câu 23: Đối tượng nào sau đây không thuộc phương pháp kí hiệu:
A Các mỏ khoáng sản B Các điểm dân cư C Các TTCN D Các cơ sở chăn nuôi Câu 24: Trong một năm thuỷ triều có 2 ngày lớn nhất vào các ngày nào sau đây?
A 21/03 và 23/09 B 21/03 và 22/06 C 22/12 và 23/09 D 22/06 và 22/12
Câu 25: Sóng biển có vai trò gì sau đây?
A Phá vỡ đất, đá bờ biển B Làm thay đổi địa hình bờ biển
C Vận chuyển cát, sỏi dọc bờ biển D Các ý trên đều đúng
Câu 26: Chế độ nước sông Mê – Kông điều hòa hơn sông Hồng là do:
A Sông Mê – Kông nhiều nước B Mưa nhiều
C Biển Hồ ở Cam –pu-chia D Hệ thống kênh rạch dày đặc
Câu 27: Vùng nào sau đây có nguồn tiếp nước chủ yếu là mưa?
A Vùng khí hậu nóng B vùng địa hình thấp của miền khí hậu ôn đới
Câu 28: Ở những vùng đất thấp, đá thấm nước nhiều thì điều hòa chế độ nước sông chủ yếu là do:
A Nước mưa B Nước ngầm C Băng tuyết tan D Các ý trên đúng
Câu 29: Thành phần vật chất của đất rất đa dạng, gồm có vật chất nào sau đây?
A Rắn, lỏng B Rắn, khí C Lỏng, khí D Rắn, lỏng, khí
Câu 30: Yếu tố nào sau đây ảnh hưởng trực tiếp đến sự hình thành đất?
Câu 31: Giới hạn của sinh quyển gồm có phần nào sau đây?
A Thủy quyển B Lớp phủ thổ nhưỡng, lớp vỏ phong hóa
C Phần thấp của khí quyển D Các ý trên đều đúng
Câu 32: Khí hậu có ảnh hưởng ……… đến sự phát triển và phân bố sinh vật
A Gián tiếp B Trực tiếp C Không ảnh hưởng D Vừa trực tiếp vừa gián tiếp Câu 33: Nhân tố sinh học nào sau đây quyết định nhất đến sự phân bố và phát triển của động vật?
A Nguồn thức ăn B Diện tích tự nhiên C Khí hậu D Dạng địa hình
Câu 34: Để biểu hiện sự phân bố dân cư của một lãnh thổ, thường sử dụng phương pháp:
A Kí hiệu B Kí hiệu đường chuyển động C Chấm điểm D Câu B và C đúng
Câu 35: Các bản đồ hình quạt là sản phẩm của:
A Phép chiếu hình quạt B Phép chiếu phương vị
C Phép chiếu hình nón D Phép chiếu hình trụ
Câu 36: Phép chiếu hình nón đảm bảo độ chính xác ở các khu vực:
A Vĩ tuyến tiếp xúc B Hai cực C Vĩ tuyến trung tâm D Vĩ tuyến gốc
Câu 37: Trong phép chiếu hình trụ, độ chính xác biểu hiện ở khu vực:
A Vĩ độ cao B Vĩ độ thấp C Xích đạo D Chí tuyến
Câu 38: Khi vẽ bản đồ khu vực xích đạo, người ta sử dụng phép chiếu:
A Hình nón B Phương vị C Phương vị ngang D Hình trụ
Câu 39: Khi vẽ bản đồ Việt Nam, người ta sử dụng phép chiếu:
A Phương vị đứng B Hình trụ C Hình nón D Phương vị nghiêng Câu 40: Để biểu hiện các đối tượng phân bố theo điểm cụ thể, người ta dùng:
C Phương pháp đường chuyển động D Phương pháp bản đồ - biểu đồ
Trang 3Trường THPT Xuân Lộc KIỂM TRA 1 TIẾT HKI, MÔN ĐỊA LÝ 10
Đánh chéo (X) vào ô thích hợp nhất:
Câu 1: Đặc trưng của thổ nhưỡng là:
Câu 2: Sản phẩm phá huỷ của nham thạch được gọi là:
Câu 3: Phương pháp chấm điểm không dùng để biểu hiện đối tượng là
A Phân bố chăn nuôi B Phân bố dân cư
C Phân bố cây trồng D Các TTCN Câu 4: Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây gây ra sóng thần?
A Động đất ở đáy biển B Núi lửa phun ngầm dưới đáy biển
C Do bão D Cả 3 ý trên Câu 5: Trên đại dương các dòng biển nóng thường phát sinh ở khu vực nào sau đây?
A Từ vĩ độ 300 - 400 B Ở hai vùng cực C Hai bên xích đạo D Ý A và B đúng Câu 6: Phép chiếu hình nón đảm bảo độ chính xác ở các khu vực:
A Vĩ tuyến tiếp xúc B Hai cực C Vĩ tuyến trung tâm
D Vĩ tuyến gốc Câu 7: Trong phép chiếu hình trụ, độ chính xác biểu hiện ở khu vực:
A Vĩ độ cao B Vĩ độ thấp C Xích đạo D Chí tuyến Câu 8: Khi vẽ bản đồ khu vực xích đạo, người ta sử dụng phép chiếu:
A Hình nón B Phương vị C Phương vị ngang D Hình trụ Câu 9: Khi vẽ bản đồ Việt Nam, người ta sử dụng phép chiếu:
A Phương vị đứng B Hình trụ C Hình nón D Phương vị nghiêng
Câu 10: Để biểu hiện các đối tượng phân bố theo điểm cụ thể, người ta dùng:
C Phương pháp đường chuyển động D Phương pháp bản đồ - biểu đồ
Câu 11: Nơi nào ở Việt Nam có thể xuất hiện sương muối, sương giá, mưa tuyết?
A Miền đồng bằng duyên hải B Vùng đồng bằng châu thổ
C Miền núi cao D Vùng ven các sông lớn Câu 12: Ở các khu vực áp cao cận chí tuyến thường hình thành:
Đầm lầy Câu 13: “Gió Lào” đã gây tình trạng hạn hán cho vùng nào của Việt Nam?
A Trung bộ B Tây Nguyên và Nam Bộ C Bắc Bộ D Trung Bộ và Tây Bắc Câu 14: Vùng nào trên thế giới có lượng mưa tương đối ít?
A Chí tuyến B Bán cầu Tây C Bán cầu Đông D Xích đạo Câu 15: Ở miền ôn đới lạnh, nước sông do nguồn nào cung cấp?
A Mưa frông B Mưa lớn vào mùa hè
C Băng tuyết vào mùa hè D Câu A và B đều đúng Câu 16: Giới hạn của sinh quyển gồm có phần nào sau đây?
phong hóa
C Phần thấp của khí quyển D Các ý trên đều đúng Câu 17: Khí hậu có ảnh hưởng ……… đến sự phát triển và phân bố sinh vật
A Gián tiếp B Trực tiếp C Không ảnh hưởng D Vừa trực tiếp vừa gián tiếp
Câu 18: Nhân tố sinh học nào sau đây quyết định nhất đến sự phân bố và phát triển của động vật?
A Nguồn thức ăn B Diện tích tự nhiên C Khí hậu D Dạng địa hình
Câu 19: Để biểu hiện sự phân bố dân cư của một lãnh thổ, thường sử dụng phương pháp:
A Kí hiệu B Kí hiệu đường chuyển động C Chấm điểm D Câu B và C đúng
Câu 20: Các bản đồ hình quạt là sản phẩm của:
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
Trang 4A Phép chiếu hình quạt B Phép chiếu phương vị
C Phép chiếu hình nón D Phép chiếu hình trụ
Câu 21: Hãy cho biết chế độ nước của sông ở nước ta:
A Có 2 mùa: mùa lũ và mùa cạn B Chỉ có một mùa cạn
C Chỉ có một mùa lũ D Chế độ nước quanh năm giống nhau
Câu 22: Sông nào có diện tích lưu vực lớn nhất thế giới?
A A-ma-zôn B Hoàng Hà C Sông Nin D Sông Vôn-ga
Câu 23: Sông I-ê-nít-xây chảy theo hướng nào?
A Chảy từ Nam lên Bắc B Chảy từ Bắc xuống Nam
C Chảy từ Đông sang Tây D Chảy từ Tây Bắc xuống Đông Nam Câu 24: Các dòng biển đổi chiều theo mùa xuất phát từ nơi nào?
A Hai bên chí tuyến B Vùng có gió Mậu dịch
C Vùng có gió mùa D Hai bên Xích đạo Câu 25: Các dòng biển nóng và lạnh đối xứng với nhau qua:
A Các lục địa B Xích đạo C Bờ các đại dương D Hai cực
Câu 26: Theo phép chiếu phương vị ngang thì mặt chiếu tiếp xúc với mặt địa cầu:
A Ở 2 cực B Ở Xích đạo và không song song với trục của địa cầu
C Ở Xích đạo và song song với trục của địa cầu D Ý A và B đều đúng
Câu 27: Phép chiếu phương vị đứng mặt chiếu tiếp xúc tại:
A Xích đạo B Một điểm bất kì C Vĩ độ cao D Cực
Câu 28: Do bề mặt Trái đất cong, nếu khi thể hiện lên mặt phẳng thì các khu vực khác nhau trên bản đồ:
A Hoàn toàn chính xác B Không hoàn toàn chính xác
C Tuỳ theo cách thể hiện D Các ý trên đều đúng
Câu 29: Cùng một phép chiếu, nhưng tuỳ theo vị trí của nguồn chiếu và mặt chiếu mà hình dạng kinh – vĩ tuyến:
A Khác nhau B Giống nhau C Song song D Vuông góc
Câu 30: Theo phép chiếu phương vị ngang, thì kinh tuyến gốc là đường:
Câu 31: Chế độ nước sông Mê – Kông điều hòa hơn sông Hồng là do:
A Sông Mê – Kông nhiều nước B Mưa nhiều
C Biển Hồ ở Cam –pu-chia D Hệ thống kênh rạch dày đặc
Câu 32: Vùng nào sau đây có nguồn tiếp nước chủ yếu là mưa?
A Vùng khí hậu nóng B vùng địa hình thấp của miền khí hậu ôn đới
Câu 33: Ở những vùng đất thấp, đá thấm nước nhiều thì điều hòa chế độ nước sông chủ yếu là do:
A Nước mưa B Nước ngầm C Băng tuyết tan D Các ý trên đúng
Câu 34: Thành phần vật chất của đất rất đa dạng, gồm có vật chất nào sau đây?
A Rắn, lỏng B Rắn, khí C Lỏng, khí D Rắn, lỏng, khí
Câu 35: Yếu tố nào sau đây ảnh hưởng trực tiếp đến sự hình thành đất?
Câu 36: Ở vùng gió mùa thường xuất hiện các dòng biển như thế nào?
A Các dòng biển cùng chiều B Các dòng biển đổi chiều theo mùa
C Các dòng biển đổi chiều D Cả ý A và C đúng
Câu 37: Yếu tố nào sau đây ảnh hưởng gián tiếp đến sự hình thành đất:
A Nhiệt B Ẩm C Lớp phủ thực vật D Cả A và B đúng
Câu 38: Đối tượng nào sau đây không thuộc phương pháp kí hiệu:
A Các mỏ khoáng sản B Các điểm dân cư C Các TTCN D Các cơ sở chăn nuôi Câu 39: Trong một năm thuỷ triều có 2 ngày lớn nhất vào các ngày nào sau đây?
A 21/03 và 23/09 B 21/03 và 22/06 C 22/12 và 23/09 D 22/06 và 22/12
Câu 40: Sóng biển có vai trò gì sau đây?
A Phá vỡ đất, đá bờ biển B Làm thay đổi địa hình bờ biển
C Vận chuyển cát, sỏi dọc bờ biển D Các ý trên đều đúng
Trang 5Trường THPT Xuân Lộc KIỂM TRA 1 TIẾT HKI, MÔN ĐỊA LÝ 10
Đánh chéo (X) vào ô thích hợp nhất:
Câu 1: Theo phép chiếu phương vị ngang thì mặt chiếu tiếp xúc với mặt địa cầu:
A Ở 2 cực B Ở Xích đạo và không song song với trục của địa cầu
C Ở Xích đạo và song song với trục của địa cầu D Ý A và B đều đúng
Câu 2: Phép chiếu phương vị đứng mặt chiếu tiếp xúc tại:
A Xích đạo B Một điểm bất kì C Vĩ độ cao D Cực Câu 3: Do bề mặt Trái đất cong, nếu khi thể hiện lên mặt phẳng thì các khu vực khác nhau trên bản đồ:
A Hoàn toàn chính xác B Không hoàn toàn chính xác
C Tuỳ theo cách thể hiện D Các ý trên đều đúng Câu 4: Cùng một phép chiếu, nhưng tuỳ theo vị trí của nguồn chiếu và mặt chiếu mà hình dạng kinh – vĩ tuyến:
Vuông góc Câu 5: Theo phép chiếu phương vị ngang, thì kinh tuyến gốc là đường:
A Cong B Nghiêng C Thẳng D Các ý trên đúng Câu 6: Chế độ nước sông Mê – Kông điều hòa hơn sông Hồng là do:
A Sông Mê – Kông nhiều nước B Mưa nhiều
C Biển Hồ ở Cam –pu-chia D Hệ thống kênh rạch dày đặc Câu 7: Vùng nào sau đây có nguồn tiếp nước chủ yếu là mưa?
A Vùng khí hậu nóng B vùng địa hình thấp của miền khí hậu ôn đới
Câu 8: Ở những vùng đất thấp, đá thấm nước nhiều thì điều hòa chế độ nước sông chủ yếu là do:
A Nước mưa B Nước ngầm C Băng tuyết tan D Các ý trên đúng
Câu 9: Thành phần vật chất của đất rất đa dạng, gồm có vật chất nào sau đây?
A Rắn, lỏng B Rắn, khí C Lỏng, khí D Rắn, lỏng, khí Câu 10: Yếu tố nào sau đây ảnh hưởng trực tiếp đến sự hình thành đất?
A Nhiệt B Ẩm C Lớp phủ thực vật D Cả A và B đúng Câu 11: Phép chiếu hình nón đảm bảo độ chính xác ở các khu vực:
A Vĩ tuyến tiếp xúc B Hai cực C Vĩ tuyến trung tâm
D Vĩ tuyến gốc Câu 12: Trong phép chiếu hình trụ, độ chính xác biểu hiện ở khu vực:
A Vĩ độ cao B Vĩ độ thấp C Xích đạo D Chí tuyến Câu 13: Khi vẽ bản đồ khu vực xích đạo, người ta sử dụng phép chiếu:
A Hình nón B Phương vị C Phương vị ngang D Hình trụ Câu 14: Khi vẽ bản đồ Việt Nam, người ta sử dụng phép chiếu:
A Phương vị đứng B Hình trụ C Hình nón D Phương vị nghiêng
Câu 15: Để biểu hiện các đối tượng phân bố theo điểm cụ thể, người ta dùng:
C Phương pháp đường chuyển động D Phương pháp bản đồ - biểu đồ
Câu 16: Hãy cho biết chế độ nước của sông ở nước ta:
A Có 2 mùa: mùa lũ và mùa cạn B Chỉ có một mùa cạn
C Chỉ có một mùa lũ D Chế độ nước quanh năm giống nhau
Câu 17: Sông nào có diện tích lưu vực lớn nhất thế giới?
A A-ma-zôn B Hoàng Hà C Sông Nin D Sông Vôn-ga
Câu a b c d
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
Trang 6Câu 18: Sông I-ê-nít-xây chảy theo hướng nào?
A Chảy từ Nam lên Bắc B Chảy từ Bắc xuống Nam
C Chảy từ Đông sang Tây D Chảy từ Tây Bắc xuống Đông Nam
Câu 19: Các dòng biển đổi chiều theo mùa xuất phát từ nơi nào?
A Hai bên chí tuyến B Vùng có gió Mậu dịch
C Vùng có gió mùa D Hai bên Xích đạo Câu 20: Các dòng biển nóng và lạnh đối xứng với nhau qua:
A Các lục địa B Xích đạo C Bờ các đại dương D Hai cực
Câu 21: Nơi nào ở Việt Nam có thể xuất hiện sương muối, sương giá, mưa tuyết?
A Miền đồng bằng duyên hải B Vùng đồng bằng châu thổ
C Miền núi cao D Vùng ven các sông lớn
Câu 22: Ở các khu vực áp cao cận chí tuyến thường hình thành:
A Thảo nguyên B Rừng nhiệt đới C Hoang mạc D Đầm lầy
Câu 23: “Gió Lào” đã gây tình trạng hạn hán cho vùng nào của Việt Nam?
A Trung bộ B Tây Nguyên và Nam Bộ C Bắc Bộ D Trung Bộ và Tây Bắc
Câu 24: Vùng nào trên thế giới có lượng mưa tương đối ít?
A Chí tuyến B Bán cầu Tây C Bán cầu Đông D Xích đạo
Câu 25: Ở miền ôn đới lạnh, nước sông do nguồn nào cung cấp?
A Mưa frông B Mưa lớn vào mùa hè C Băng tuyết vào mùa hè D Câu A và B đều đúng Câu 26: Ở vùng gió mùa thường xuất hiện các dòng biển như thế nào?
A Các dòng biển cùng chiều B Các dòng biển đổi chiều theo mùa
C Các dòng biển đổi chiều D Cả ý A và C đúng
Câu 27: Yếu tố nào sau đây ảnh hưởng gián tiếp đến sự hình thành đất:
A Nhiệt B Ẩm C Lớp phủ thực vật D Cả A và B đúng
Câu 28: Đối tượng nào sau đây không thuộc phương pháp kí hiệu:
A Các mỏ khoáng sản B Các điểm dân cư C Các TTCN D Các cơ sở chăn nuôi Câu 29: Trong một năm thuỷ triều có 2 ngày lớn nhất vào các ngày nào sau đây?
A 21/03 và 23/09 B 21/03 và 22/06 C 22/12 và 23/09 D 22/06 và 22/12
Câu 30: Sóng biển có vai trò gì sau đây?
A Phá vỡ đất, đá bờ biển B Làm thay đổi địa hình bờ biển
C Vận chuyển cát, sỏi dọc bờ biển D Các ý trên đều đúng
Câu 31: Đặc trưng của thổ nhưỡng là:
Câu 32: Sản phẩm phá huỷ của nham thạch được gọi là:
Câu 33: Phương pháp chấm điểm không dùng để biểu hiện đối tượng là
A Phân bố chăn nuôi B Phân bố dân cư
C Phân bố cây trồng D Các TTCN
Câu 34: Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây gây ra sóng thần?
A Động đất ở đáy biển B Núi lửa phun ngầm dưới đáy biển
Câu 35: Trên đại dương các dòng biển nóng thường phát sinh ở khu vực nào sau đây?
A Từ vĩ độ 300 - 400 B Ở hai vùng cực C Hai bên xích đạo D Ý A và B đúng
Câu 36: Giới hạn của sinh quyển gồm có phần nào sau đây?
A Thủy quyển B Lớp phủ thổ nhưỡng, lớp vỏ phong hóa
C Phần thấp của khí quyển D Các ý trên đều đúng
Câu 37: Khí hậu có ảnh hưởng ……… đến sự phát triển và phân bố sinh vật
A Gián tiếp B Trực tiếp C Không ảnh hưởng D Vừa trực tiếp vừa gián tiếp Câu 38: Nhân tố sinh học nào sau đây quyết định nhất đến sự phân bố và phát triển của động vật?
A Nguồn thức ăn B Diện tích tự nhiên C Khí hậu D Dạng địa hình Câu 39: Để biểu hiện sự phân bố dân cư của một lãnh thổ, thường sử dụng phương pháp:
A Kí hiệu B Kí hiệu đường chuyển động C Chấm điểm D Câu B và C đúng
Câu 40: Các bản đồ hình quạt là sản phẩm của:
A Phép chiếu hình quạt B Phép chiếu phương vị
Trang 7C Phép chiếu hình nón D Phép chiếu hình trụ
Trang 8Trường THPT Xuân Lộc KIỂM TRA 1 TIẾT HKI, MÔN ĐỊA LÝ 10
Đánh chéo (X) vào ô thích hợp nhất:
Câu 31: Nơi nào ở Việt Nam có thể xuất hiện sương muối, sương giá, mưa tuyết?
A Miền đồng bằng duyên hải B Vùng đồng bằng châu thổ
C Miền núi cao D Vùng ven các sông lớn Câu 32: Ở các khu vực áp cao cận chí tuyến thường hình thành:
Đầm lầy Câu 33: “Gió Lào” đã gây tình trạng hạn hán cho vùng nào của Việt Nam?
A Trung bộ B Tây Nguyên và Nam Bộ C Bắc Bộ D Trung Bộ và Tây Bắc Câu 4: Vùng nào trên thế giới có lượng mưa tương đối ít?
A Chí tuyến B Bán cầu Tây C Bán cầu Đông D Xích đạo Câu 5: Ở miền ôn đới lạnh, nước sông do nguồn nào cung cấp?
A Mưa frông B Mưa lớn vào mùa hè C Băng tuyết vào mùa hè D Câu A
và B đều đúng Câu 6: Hãy cho biết chế độ nước của sông ở nước ta:
A Có 2 mùa: mùa lũ và mùa cạn B Chỉ có một mùa cạn
C Chỉ có một mùa lũ D Chế độ nước quanh năm giống nhau Câu 7: Sông nào có diện tích lưu vực lớn nhất thế giới?
A A-ma-zôn B Hoàng Hà C Sông Nin D Sông Vôn-ga Câu 8: Sông I-ê-nít-xây chảy theo hướng nào?
A Chảy từ Nam lên Bắc B Chảy từ Bắc xuống Nam
C Chảy từ Đông sang Tây D Chảy từ Tây Bắc xuống Đông Nam Câu 9: Các dòng biển đổi chiều theo mùa xuất phát từ nơi nào?
A Hai bên chí tuyến B Vùng có gió Mậu dịch
C Vùng có gió mùa D Hai bên Xích đạo Câu 10: Các dòng biển nóng và lạnh đối xứng với nhau qua:
A Các lục địa B Xích đạo C Bờ các đại dương D Hai cực Câu 11: Đặc trưng của thổ nhưỡng là:
Câu 12: Sản phẩm phá huỷ của nham thạch được gọi là:
Câu 13: Phương pháp chấm điểm không dùng để biểu hiện đối tượng là
A Phân bố chăn nuôi B Phân bố dân cư
C Phân bố cây trồng D Các TTCN Câu 14: Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây gây ra sóng thần?
A Động đất ở đáy biển B Núi lửa phun ngầm dưới đáy biển
C Do bão D Cả 3 ý trên Câu 15: Trên đại dương các dòng biển nóng thường phát sinh ở khu vực nào sau đây?
A Từ vĩ độ 300 - 400 B Ở hai vùng cực C Hai bên xích đạo D Ý A và B đúng Câu 16: Theo phép chiếu phương vị ngang thì mặt chiếu tiếp xúc với mặt địa cầu:
A Ở 2 cực B Ở Xích đạo và không song song với trục của địa cầu
C Ở Xích đạo và song song với trục của địa cầu D Ý A và B đều đúng
Câu 17: Phép chiếu phương vị đứng mặt chiếu tiếp xúc tại:
A Xích đạo B Một điểm bất kì C Vĩ độ cao D Cực
Câu 18: Do bề mặt Trái đất cong, nếu khi thể hiện lên mặt phẳng thì các khu vực khác nhau trên bản đồ:
A Hoàn toàn chính xác B Không hoàn toàn chính xác
C Tuỳ theo cách thể hiện D Các ý trên đều đúng
Câu 19: Cùng một phép chiếu, nhưng tuỳ theo vị trí của nguồn chiếu và mặt chiếu mà hình dạng kinh – vĩ tuyến:
Câu a b c d
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
Trang 9A Khác nhau B Giống nhau C Song song D Vuông góc
Câu 20: Theo phép chiếu phương vị ngang, thì kinh tuyến gốc là đường:
Câu 21: Ở vùng gió mùa thường xuất hiện các dòng biển như thế nào?
A Các dòng biển cùng chiều B Các dòng biển đổi chiều theo mùa
C Các dòng biển đổi chiều D Cả ý A và C đúng
Câu 22: Yếu tố nào sau đây ảnh hưởng gián tiếp đến sự hình thành đất:
A Nhiệt B Ẩm C Lớp phủ thực vật D Cả A và B đúng
Câu 23: Đối tượng nào sau đây không thuộc phương pháp kí hiệu:
A Các mỏ khoáng sản B Các điểm dân cư C Các TTCN D Các cơ sở chăn nuôi Câu 24: Trong một năm thuỷ triều có 2 ngày lớn nhất vào các ngày nào sau đây?
A 21/03 và 23/09 B 21/03 và 22/06 C 22/12 và 23/09 D 22/06 và 22/12
Câu 25: Sóng biển có vai trò gì sau đây?
A Phá vỡ đất, đá bờ biển B Làm thay đổi địa hình bờ biển
C Vận chuyển cát, sỏi dọc bờ biển D Các ý trên đều đúng
Câu 26: Chế độ nước sông Mê – Kông điều hòa hơn sông Hồng là do:
A Sông Mê – Kông nhiều nước B Mưa nhiều
C Biển Hồ ở Cam –pu-chia D Hệ thống kênh rạch dày đặc
Câu 27: Vùng nào sau đây có nguồn tiếp nước chủ yếu là mưa?
A Vùng khí hậu nóng B vùng địa hình thấp của miền khí hậu ôn đới
Câu 28: Ở những vùng đất thấp, đá thấm nước nhiều thì điều hòa chế độ nước sông chủ yếu là do:
A Nước mưa B Nước ngầm C Băng tuyết tan D Các ý trên đúng
Câu 29: Thành phần vật chất của đất rất đa dạng, gồm có vật chất nào sau đây?
A Rắn, lỏng B Rắn, khí C Lỏng, khí D Rắn, lỏng, khí
Câu 30: Yếu tố nào sau đây ảnh hưởng trực tiếp đến sự hình thành đất?
Câu 31: Giới hạn của sinh quyển gồm có phần nào sau đây?
A Thủy quyển B Lớp phủ thổ nhưỡng, lớp vỏ phong hóa
C Phần thấp của khí quyển D Các ý trên đều đúng
Câu 32: Khí hậu có ảnh hưởng ……… đến sự phát triển và phân bố sinh vật
A Gián tiếp B Trực tiếp C Không ảnh hưởng D Vừa trực tiếp vừa gián tiếp Câu 33: Nhân tố sinh học nào sau đây quyết định nhất đến sự phân bố và phát triển của động vật?
A Nguồn thức ăn B Diện tích tự nhiên C Khí hậu D Dạng địa hình
Câu 34: Để biểu hiện sự phân bố dân cư của một lãnh thổ, thường sử dụng phương pháp:
A Kí hiệu B Kí hiệu đường chuyển động C Chấm điểm D Câu B và C đúng
Câu 35: Các bản đồ hình quạt là sản phẩm của:
A Phép chiếu hình quạt B Phép chiếu phương vị
C Phép chiếu hình nón D Phép chiếu hình trụ
Câu 36: Phép chiếu hình nón đảm bảo độ chính xác ở các khu vực:
A Vĩ tuyến tiếp xúc B Hai cực C Vĩ tuyến trung tâm D Vĩ tuyến gốc
Câu 37: Trong phép chiếu hình trụ, độ chính xác biểu hiện ở khu vực:
A Vĩ độ cao B Vĩ độ thấp C Xích đạo D Chí tuyến
Câu 38: Khi vẽ bản đồ khu vực xích đạo, người ta sử dụng phép chiếu:
A Hình nón B Phương vị C Phương vị ngang D Hình trụ
Câu 39: Khi vẽ bản đồ Việt Nam, người ta sử dụng phép chiếu:
A Phương vị đứng B Hình trụ C Hình nón D Phương vị nghiêng Câu 40: Để biểu hiện các đối tượng phân bố theo điểm cụ thể, người ta dùng:
C Phương pháp đường chuyển động D Phương pháp bản đồ - biểu đồ
Trang 10Câu 1: Bản đồ là hình vẽ:
A Thu nhỏ bề mặt Trái Đất lên một mặt phẳng
B Biểu hiện tương đối chính xác hình dạng của một phần hoặc toàn bộ bề mặt TĐ lên mặt phẳng
C Biểu hiện chính xác bề mặt Trái Đất lên mặt phẳng giấy
D Bề mặt cong của Trái Đất lên mặt phẳng giấy tương đối chính xác
Câu 2: Phép chiếu hình bản đồ là:
A Phương pháp thể hiện mạng lưới kinh, vĩ tuyến lên mặt phẳng
B Phương pháp biểu diễn mặt cong của TĐ lên mặt phẳng
C Phương pháp biểu diễn mặt cong của TĐ lên một mặt phẳng giấy một cách chính xác
D Phương pháp thể hiện mạng lưới kinh, vĩ tuyến
Câu 3: Để vẽ bản đồ khu vực quanh cực tương đối chính xác, nguời ta dùng phép chiếu nào?
A Phương vị đứng B Phương vị ngang C Phương vị nghiêng D Hình nón Câu 4: Phép chiếu hình bản đồ nào sau đây có Xích đạo là đường thẳng?
A Phép chiếu phương vị đứng B Phép chiếu phương vị nghiêng
C Phép chiếu phương vị ngang D Phép chiếu hình nón
Câu 5: Phương pháp nào sau đây không biểu hiện trong bản đồ phân bố dân cư Châu Á?
C Phương pháp kí hiệu đường chuyển động D Cả A, B và C
Câu 6: Xác định được vị trí, thể hiện được số lượng của đối tượng là phương pháp:
A Kí hiệu B Chấm điểm C Khoanh vùng D Nền chất lượng
Câu 7: Phương pháp kí hiệu đường chuyển động thường dùng để biểu hiện:
A Mạng lưới giao thông B Mạng lưới sông ngòi C Các luồng chuyển cư D Tất cả đều đúng Câu 8: Trong phương pháp kí hiệu, chỉ đặc tính chất lượng của đối tượng thể hiện ở:
A Dạng kí hiệu B Màu sắc kí hiệu C Kích thước kí hiệu D Ý A và B đúng
Câu 9: Nước sông chảy nhanh hay chậm tuỳ thuộc vào
A Chiều dài sông B Cây cỏ, hồ đầm hai bên bờ sông
C Độ dốc lòng sông D Lượng nước sông
Câu 10: Có chế độ nước sông điều hoà nhất là sông ngòi ở miền khí hậu
A Xích đạo B Cận xích đạo C Nhiệt đới gió mùa D Ôn đới
Câu 11: Hoạt động nào sau đây có ảnh hưởng đến chế độ nước sông?
A Phá rừng trong lưu vực sông B Xây đập thuỷ điện trên sông
C Đắp đê dài trên sông D Tất cả các hoạt động trên
Câu 12: Thuỷ triều tạo thuận lợi cho hoạt động sản xuất nào sau đây?
C Khai thác năng lượng thủy triều để sản xuất điện D Tất cả các hoạt động trên
Câu 13: Ý nào sâu đây là đúng?
A Trong một tháng có hai lần thuỷ triều lên cao nhất
B Thuỷ triều là hiện tượng nước lên, xuống ở biển, đại dương
C Ở mọi địa điểm trên Trái Đất, thuỷ triều dâng lên cùng một thời điểm giống nhau
D Trong một năm có một lần thuỷ triều lên cao nhất là vào ngày hạ chí
Câu 14: Nhân tố có vai trò quyết định đến độ phì của đất trồng là
Câu 15: Ảnh hưởng trực đến các tính chất lí, hoá của đất là:
A Đá mẹ B Khí hậu C Vi sinh vật và động vật sống trong đất D Thực vật Câu 16: Biện pháp nào có tác dụng tích cực nhất trong việc duy trì lượng bùn trong đất ở vùng núi nước ta?
A Bảo vệ tốt các diện tích rừng đầu nguồn B Phát triển các mô hình nông – lâm kết hợp
C Đẩy mạnh trồng cây gây rừng D Đấu tranh xoá bỏ nạn đốt rừng làm rẫy
Câu 17: Trong sinh quyển, sinh vật phân bố:
A Tương đối đồng đều khắp nơi B Tập trung ở thuỷ quyển C Tập trung ở phía trên lớp vỏ phong hoá
D Tập trung vào một lớp dày khoảng vài chục mét, nơi chủ yếu có thực vật mọc
Câu 18: Rừng Amazôn (Nam Mỹ) là kiểu:
A Rừng rậm nhiệt đới B Rừng lá rộng ôn đới C Rừng hỗn giao C Rừng lá kim
Câu 19: Trong cùng vòng đai khí hậu, thường có các thảm thực vật khác nhau, chủ yếu do
A Sự thay đổi nhiệt độ, lượng mưa theo vĩ tuyến B Sự phân hoá địa hình