Khi cho H2S tác dụng với dung dịch NaOH ta có thể thu được muối nào sau đâyA. Dãy các kim loại nào sau đây tác dụng được với dung dịch H2SO4 đặc nguội.. Câu nào diễn tả không đúng tính c
Trang 1Trường THPT Phú Ngọc Thứ… ngày… tháng……năm….
Họ và tên : Kiểm tra :45 ‘
Điẻm……
01 ; / = ~ 08 ; / = ~ 15 ; / = ~ 22 ; / = ~
02 ; / = ~ 09 ; / = ~ 16 ; / = ~ 23 ; / = ~
03 ; / = ~ 10 ; / = ~ 17 ; / = ~ 24 ; / = ~
04 ; / = ~ 11 ; / = ~ 18 ; / = ~ 25 ; / = ~
05 ; / = ~ 12 ; / = ~ 19 ; / = ~ 26 ; / = ~
06 ; / = ~ 13 ; / = ~ 20 ; / = ~ 27 ; / = ~
07 ; / = ~ 14 ; / = ~ 21 ; / = ~ 28 ; / = ~
*Đọc kĩ câu hỏi chọn đáp án đúng nhất, rồi tô đen vào câu trả lời tương ứng
1 Lưu huỳnh có thể tác dụng trực tiếp với dãy các chất nào sau đây ?
A Hg ,Al ,H2 B Au , Ag ,O2 C H2SO4 , Na ,MgO D Fe ,Zn ,HCl
2 Khi cho H2S tác dụng với dung dịch NaOH ta có thể thu được muối nào sau đây ?
3 Cho phản ứng : H2S + 4Br2 + 4 H2O → H2SO4 + 8 HCl Câu nào diễn tả đúng tính chất của các chất trong phản ứng :
A H2O là chất oxi hóa ,Br2 là chất khử B H2S là chất khử , Br2 là chất oxi hóa
C H2S là chất khử , H2O là chất oxi hóa D Br2 là chất oxi hóa ,H2O là chất khử
4 Trong 2 axít : axít sunfuhiđric và axít sunfurơ , axít nào yếu hơn axít cacbonic ( CO2 + H2O) ?
A Cả 2 axít B Axít sunfuhiđric (H2S ) C Axít sunfurơ (H2SO3 ) D Không có axít nào cả
5 Cho 3 phản ứng hóa học sau :
2Al + 3S → Al2S3 (1)
S + O2 → SO2 (2)
S + 3 F2 → SF6 (3)
Phản ứng nào trong 3 phản ứng trên lưu huỳnh thể hiện tính oxi hóa ?
6 Hệ số cân bằng của H2O trong phản ứng :SO2 + KMnO4 + H2O → K2SO4 + MnSO4 + H2SO4 là:
7 Cho 2,4 g hỗn hợp A gồm Fe và Cu phản ứng hoàn toàn với H2SO4 loãng.Sau phản ứng thu được chất rắn B Khối lượng chất rắn B là:
8 Số oxi hoá của lưu huỳnh trong một loại hợp chất oleum H2S2O7 là :
9 Cho phản ứng :H2SO3 + Br2 + H2O → H2SO4 + X X là chất nào sau đây?
10 Những chất nào sau đây có thể tồn tại đồng thời trong 1 bình chứa ?
A H2S và SO2 B H2S và O2 C O2 và Cl2 D HBr và Cl2
11 Khí nào trong các khí sau có khả năng làm mất màu dung dịch Br2 ?
Trang 2A 2H2S + SO2 → 3S + 2H2O B Không phải 2 phản ứng đã cho
15 Ở điều kiện thường ,phân tử lưu huỳnh gồm :
A 8 nguyên tử liên kết với nhau tạo thành mạch vòng
B 8 nguyên tử liên kết với nhau (ở dạng mạch hở )
C 4 nguyên tử liên kết với nhau tạo thành mạch vòng
D chỉ có 1 nguyên tử
16 Bạc tiếp xúc với không khí có lẫn H2S bị biến đổi thành Ag2S màu đen theo phản ứng:
4Ag + 2H2S + O2 → 2Ag2S + 2H2O.Câu nào sau đây diễn tả đúng tính chất của các chất trong phản ứng?
A O2 là chất oxi hóa , Ag và H2S là chất khử B Ag là chất oxi hóa, H2S là chất khử
C Ag là chất khử ,O2 là chất oxi hóa D H2S là chất khử ,O2 là chất oxi hóa
17 Dãy các kim loại nào sau đây tác dụng được với H2SO4 đặc nóng ?
18 Chất rắn nào sau đây không thể dùng làm khô khí hiđrôsunfua ?
19 Cho 9,75 g một kim loại M hoá trị 2 tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nóng thì thu được 3,36 lít khí ( ở đktc).Kim loại M là:
20 Dãy các kim loại nào sau đây tác dụng được với dung dịch H2SO4 đặc nguội ?
21 Có thể dùng H2SO4 đặc để làm khô khí nào sau đây ?
A CO2 và O2 B HI và N2 C H2S và SO2 D HBr và O3
22 Cho 1,68 g Fe tác dụng hết với H2SO4 đặc nóng thì thu được bao nhiêu lít khí (ở đktc)?
A 1,008 lit B 0,672 lit C 0 lit ( vì Fe không phản ứng) D 2,016 lit
23 Cho 672 ml khí SO2 (ở đktc) vào 200 ml dung dịch NaOH 0.2 M.ta sẽ thu được muối nào sau đây?
A NaHSO3 và Na2SO3 B Na2SO3 C NaHSO3 D Na2SO2
24 Cho11,2 lít khí SO2 (ở đktc) vào 250 ml dung dịch KOH 2 M Ta sẽ thu được muối nào sau đây?
A KHSO3 B K2SO3 C KHSO3 và K2SO3 D K2SO2
25 Khối lượng lưu huỳnh cần dùng để phản ứng vừa đủ với 1,3 g kẽm là :
26 Muối sunfua của kim loại nào sau đây không tan trong nước nhưng tan được trong HCl và H2SO4 loãng sinh ra khí H2S
27 Hệ số cân bằng của O2 trong phản ứng ( số tự nhiên nhỏ nhất ):H2S + O2 → SO2 + H2O là:
28 Cho 0,54 g nhôm tác dụng hết với H2SO4 loãng thì thu được bao nhiêu ml khí (ở đktc)?
Phần tự luận :
Hoà tan hoàn toàn 2,92 g hỗn hợp A gồm Zn và Fe vào dung dịch H2SO4 đặc nóng, thì thu được 500g dung dịch B và 1,456 lít khí C (ở đktc)
a/Tính % khối lượng mỗi kim loại có trong hỗn hợp A?
b/Tính nồng độ phần trăm các chất có trong dung dịch B?
c/Nếu cho toàn bộ lượng khí C thu được đi qua 130 ml dung dịch NaOH 1 M.Tính nồng độ mol/ lit của các chất thu được sau phản ứng?
Trang 3Trường THPT Phú Ngọc Thứ… ngày… tháng……năm….
Họ và tên : Kiểm tra :45 ‘
Điẻm……
01 ; / = ~ 08 ; / = ~ 15 ; / = ~ 22 ; / = ~
02 ; / = ~ 09 ; / = ~ 16 ; / = ~ 23 ; / = ~
03 ; / = ~ 10 ; / = ~ 17 ; / = ~ 24 ; / = ~
04 ; / = ~ 11 ; / = ~ 18 ; / = ~ 25 ; / = ~
05 ; / = ~ 12 ; / = ~ 19 ; / = ~ 26 ; / = ~
06 ; / = ~ 13 ; / = ~ 20 ; / = ~ 27 ; / = ~
07 ; / = ~ 14 ; / = ~ 21 ; / = ~ 28 ; / = ~
*Đọc kĩ câu hỏi chọn đáp án đúng nhất, rồi tô đen vào câu trả lời tương ứng
1 Ở điều kiện thường ,phân tử lưu huỳnh gồm :
A 4 nguyên tử liên kết với nhau tạo thành mạch vòng B 8 nguyên tử liên kết với nhau (ở dạng mạch hở )
2 Trong 2 axít : axít sunfuhiđric và axít sunfurơ , axít nào yếu hơn axít cacbonic ( CO2 + H2O) ?
A Không có axít nào cả B Axít sunfuhiđric (H2S ) C Axít sunfurơ (H2SO3 ) D Cả 2 axít
3 Những chất nào sau đây có thể tồn tại đồng thời trong 1 bình chứa ?
A H2S và O2 B O2 và Cl2 C.HBr và Cl2 D H2S và SO2
4 Chất rắn nào sau đây không thể dùng làm khô khí hiđrôsunfua ?
5 Cho 672 ml khí SO2 (ở đktc) vào 200 ml dung dịch NaOH 0.2 M.ta sẽ thu được muối nào sau đây?
A Na2SO2 B NaHSO3 và Na2SO3 C NaHSO3 D Na2SO3
6 Cho phản ứng :SO2 + Br2 + 2H2O → 2 HBr + H2SO4 Câu nào diễn tả không đúng tính chất của các chất trong phản ứng trên ?
A SO2 là chất khử ,Br2 là chất oxi hoá B SO2 là chất khử ,H2O đóng vai trò là môi truờng
C SO2 là chất khử,Br2 và H2O là chất khử D Br2 là chất oxi hoá ,H2O đóng vai trò là môi trường
7 Cho 0,54 g nhôm tác dụng hết với H2SO4 loãng thì thu được bao nhiêu ml khí (ở đktc)?
8 Cho11,2 lít khí SO2 (ở đktc) vào 250 ml dung dịch KOH 2 M Ta sẽ thu được muối nào sau đây?
A K2SO3 B K2SO2 C KHSO3 và K2SO3 D KHSO3
9 Cho phản ứng : H2S + 4Br2 + 4 H2O → H2SO4 + 8 HCl Câu nào diễn tả đúng tính chất của các chất trong phản ứng :
A Br2 là chất oxi hóa ,H2O là chất khử B H2S là chất khử , Br2 là chất oxi hóa
C H2S là chất khử , H2O là chất oxi hóa D H2O là chất oxi hóa ,Br2 là chất khử
10 Muối sunfua của kim loại nào sau đây không tan trong nước nhưng tan được trong HCl và H2SO4 loãng sinh ra khí H2S
11 Hệ số cân bằng của H2O trong phản ứng :SO2 + KMnO4 + H2O → K2SO4 + MnSO4 + H2SO4 là:
Trang 416 Hệ số cân bằng của O2 trong phản ứng ( số tự nhiên nhỏ nhất ):H2S + O2 → SO2 + H2O là:
17 Có thể dùng H2SO4 đặc để làm khô khí nào sau đây ?
A H2S và SO2 B HI và N2 C HBr và O3 D CO2 và O2
18 Khối lượng lưu huỳnh cần dùng để phản ứng vừa đủ với 1,3 g kẽm là :
19 Lưu huỳnh có thể tác dụng trực tiếp với dãy các chất nào sau đây ?
A Fe ,Zn ,HCl B H2SO4 , Na ,MgO C Au , Ag ,O2 D Hg ,Al ,H2
20 Bạc tiếp xúc với không khí có lẫn H2S bị biến đổi thành Ag2S màu đen theo phản ứng:
4Ag + 2H2S + O2 → 2Ag2S + 2H2O Câu nào sau đây diễn tả đúng tính chất của các chất trong phản ứng?
A Ag là chất khử ,O2 là chất oxi hóa B O2 là chất oxi hóa , Ag và H2S là chất khử
C H2S là chất khử ,O2 là chất oxi hóa D Ag là chất oxi hóa, H2S là chất khử
21 Khi cho H2S tác dụng với dung dịch NaOH ta có thể thu được muối nào sau đây ?
22 Cho 9,75 g một kim loại M hoá trị 2 tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nóng thì thu được 3,36 lít khí ( ở đktc).Kim loại M là:
23 Cho phản ứng :H2SO3 + Br2 + H2O → H2SO4 + X X là chất nào sau đây?
24 Cho phản ứng :H2S + 4Cl2 + 4 H2O → H2SO4 + 8 HCl Câu nào diễn tả đúng tính chất của các chất phản ứng?
A Cl2 là chất oxi hoá, H2O là chất khử B H2S là chất khử , Cl2 là chất oxi hoá
C H2S là chất khử ,H2O là chất oxi hoá D Cl2 là chất khử ,H2S và H2O là chất oxi hoá
25 Khí nào trong các khí sau có khả năng làm mất màu dung dịch Br2 ?
26 Trong công nghiệp người ta có thể điều chế S từ phản ứng nào sau đây?
C Không phải 2 phản ứng đã cho D 2H2S + SO2 → 3S + 2H2O
27 Dãy các kim loại nào sau đây tác dụng được với dung dịch H2SO4 đặc nguội ?
28 Cho 3 phản ứng hóa học sau :
2Al + 3S → Al2S3 (1)
S + O2 → SO2 (2)
S + 3 F2 → SF6 (3)
Phản ứng nào trong 3 phản ứng trên lưu huỳnh thể hiện tính oxi hóa ?
Phần tự luận :
Hoà tan hoàn toàn 4,32 g hỗn hợp A gồm Cu và Fe vào dung dịch H2SO4 đặc nóng, thì thu được 500g dung dịch B và 1,792 lít khí C (ở đktc)
a/Tính % khối lượng mỗi kim loại có trong hỗn hợp A?
b/Tính nồng độ phần trăm các chất có trong dung dịch B?
c/Nếu cho toàn bộ lượng khí C thu được đi qua 130 ml dung dịch NaOH 1 M.Tính nồng độ mol/ lit của các chất thu được sau phản ứng?
Trang 5Trường THPT Phú Ngọc Thứ… ngày… tháng……năm….
Họ và tên : Kiểm tra :45 ‘
Điẻm……
01 ; / = ~ 08 ; / = ~ 15 ; / = ~ 22 ; / = ~
02 ; / = ~ 09 ; / = ~ 16 ; / = ~ 23 ; / = ~
03 ; / = ~ 10 ; / = ~ 17 ; / = ~ 24 ; / = ~
04 ; / = ~ 11 ; / = ~ 18 ; / = ~ 25 ; / = ~
05 ; / = ~ 12 ; / = ~ 19 ; / = ~ 26 ; / = ~
06 ; / = ~ 13 ; / = ~ 20 ; / = ~ 27 ; / = ~
07 ; / = ~ 14 ; / = ~ 21 ; / = ~ 28 ; / = ~
*Đọc kĩ câu hỏi chọn đáp án đúng nhất, rồi tô đen vào câu trả lời tương ứng
1 Lưu huỳnh có thể tác dụng trực tiếp với dãy các chất nào sau đây ?
A H2SO4 , Na ,MgO B Fe ,Zn ,HCl C Au , Ag ,O2 D Hg ,Al ,H2
2 Bạc tiếp xúc với không khí có lẫn H2S bị biến đổi thành Ag2S màu đen theo phản ứng:
4Ag + 2H2S + O2 → 2Ag2S + 2H2O Câu nào sau đây diễn tả đúng tính chất của các chất trong phản ứng?
A Ag là chất khử ,O2 là chất oxi hóa B O2 là chất oxi hóa , Ag và H2S là chất khử
C Ag là chất oxi hóa, H2S là chất khử D H2S là chất khử ,O2 là chất oxi hóa
3 Cho 9,75 g một kim loại M hoá trị 2 tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nóng thì thu được 3,36 lít khí ( ở
đktc).Kim loại M là:
4 Khi cho H2S tác dụng với dung dịch NaOH ta có thể thu được muối nào sau đây ?
5 Dãy các kim loại nào sau đây tác dụng được với dung dịch H2SO4 đặc nguội ?
6 Số oxi hoá của lưu huỳnh trong một loại hợp chất oleum H2S2O7 là :
7 Trong công nghiệp người ta có thể điều chế S từ phản ứng nào sau đây?
C Không phải 2 phản ứng đã cho D 2H2S + O2 → 3S + 2H2O
8 Dãy các kim loại nào sau đây tác dụng được với H2SO4 đặc nóng ?
9 Cho 2,4 g hỗn hợp A gồm Fe và Cu phản ứng hoàn toàn với H2SO4 loãng.Sau phản ứng thu được chất rắn B.Khối lượng chất rắn B là:
10 Cho 1,68 g Fe tác dụng hết với H2SO4 đặc nóng thì thu được bao nhiêu lít khí (ở đktc)?
A 2,016 lit B 0,672 lit C 1,008 lit D 0 lit ( vì Fe không phản ứng)
Trang 615 Muối sunfua của kim loại nào sau đây không tan trong nước nhưng tan được trong HCl và H2SO4 loãng sinh ra khí H2S
16 Những chất nào sau đây có thể tồn tại đồng thời trong 1 bình chứa ?
A H2S và SO2 B H2S và O2 C.HBr và Cl2 D O2 và Cl2
17 Hệ số cân bằng của H2O trong phản ứng :SO2 + KMnO4 + H2O → K2SO4 + MnSO4 + H2SO4 là:
18 Ở điều kiện thường ,phân tử lưu huỳnh gồm :
A 8 nguyên tử liên kết với nhau (ở dạng mạch hở ) B chỉ có 1 nguyên tử
C 4 nguyên tử liên kết với nhau tạo thành mạch vòng D 8 nguyên tử liên kết với nhau tạo thành mạch vòng
19 Cho 672 ml khí SO2 (ở đktc) vào 200 ml dung dịch NaOH 0.2 M.ta sẽ thu được muối nào sau đây?
20 Cho phản ứng :H2SO3 + Br2 + H2O → H2SO4 + X X là chất nào sau đây?
21 Trong 2 axít : axít sunfuhiđric và axít sunfurơ , axít nào yếu hơn axít cacbonic ( CO2 + H2O) ?
A Axít sunfuhiđric (H2S ) B Axít sunfurơ (H2SO3 ) C Không có axít nào cả D Cả 2 axít
22 Hệ số cân bằng của O2 trong phản ứng ( số tự nhiên nhỏ nhất ):H2S + O2 → SO2 + H2O là:
23 Cho phản ứng : H2S + 4Br2 + 4 H2O → H2SO4 + 8 HCl Câu nào diễn tả đúng tính chất của các chất trong phản ứng :
A H2O là chất oxi hóa ,Br2 là chất khử B H2S là chất khử , Br2 là chất oxi hóa
C Br2 là chất oxi hóa ,H2O là chất khử D H2S là chất khử , H2O là chất oxi hóa
24 Cho11,2 lít khí SO2 (ở đktc) vào 250 ml dung dịch KOH 2 M Ta sẽ thu được muối nào sau đây?
25 Chất rắn nào sau đây không thể dùng làm khô khí hiđrôsunfua ?
26 Cho 3 phản ứng hóa học sau :
2Al + 3S → Al2S3 (1)
S + O2 → SO2 (2)
S + 3 F2 → SF6 (3)
Phản ứng nào trong 3 phản ứng trên lưu huỳnh thể hiện tính oxi hóa ?
27 Cho phản ứng :SO2 + Br2 + 2H2O → 2 HBr + H2SO4 Câu nào diễn tả không đúng tính chất của các chất trong phản ứng trên ?
A SO2 là chất khử ,Br2 là chất oxi hoá B Br2 là chất oxi hoá ,H2O đóng vai trò là môi trường
C SO2 là chất khử,Br2 và H2O là chất khử D SO2 là chất khử ,H2O đóng vai trò là môi truờng
28 Khí nào trong các khí sau có khả năng làm mất màu dung dịch Br2 ?
Phần tự luận :
Hoà tan hoàn toàn 1.77 g hỗn hợp A gồm Zn và Fe vào dung dịch H2SO4 đặc nóng, thì thu được 250g dung dịch B và 0,896 lít khí C (ở đktc)
a/Tính % khối lượng mỗi kim loại có trong hỗn hợp A?
b/Tính nồng độ phần trăm các chất có trong dung dịch B?
c/Nếu cho toàn bộ lượng khí C thu được đi qua 130 ml dung dịch NaOH 1 M.Tính nồng độ mol/ lit của các chất thu được sau phản ứng?
Trang 7Trường THPT Phú Ngọc Thứ… ngày… tháng……năm….
Họ và tên : Kiểm tra :45 ‘
Điẻm……
01 ; / = ~ 08 ; / = ~ 15 ; / = ~ 22 ; / = ~
02 ; / = ~ 09 ; / = ~ 16 ; / = ~ 23 ; / = ~
03 ; / = ~ 10 ; / = ~ 17 ; / = ~ 24 ; / = ~
04 ; / = ~ 11 ; / = ~ 18 ; / = ~ 25 ; / = ~
05 ; / = ~ 12 ; / = ~ 19 ; / = ~ 26 ; / = ~
06 ; / = ~ 13 ; / = ~ 20 ; / = ~ 27 ; / = ~
07 ; / = ~ 14 ; / = ~ 21 ; / = ~ 28 ; / = ~
*Đọc kĩ câu hỏi chọn đáp án đúng nhất, rồi tô đen vào câu trả lời tương ứng
1 Lưu huỳnh có thể tác dụng trực tiếp với dãy các chất nào sau đây ?
A Fe ,Zn ,HCl B Au , Ag ,O2 C Hg ,Al ,H2 D H2SO4 , Na ,MgO
2 Cho 9,75 g một kim loại M hoá trị 2 tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nóng thì thu được 3,36 lít khí ( ở đktc).Kim loại M là:
3 Chất rắn nào sau đây không thể dùng làm khô khí hiđrôsunfua ?
4 Dãy các kim loại nào sau đây tác dụng được với H2SO4 đặc nóng ?
5 Cho 3 phản ứng hóa học sau :
2Al + 3S → Al2S3 (1)
S + O2 → SO2 (2)
S + 3 F2 → SF6 (3)
Phản ứng nào trong 3 phản ứng trên lưu huỳnh thể hiện tính oxi hóa ?
6 Trong 2 axít : axít sunfuhiđric và axít sunfurơ , axít nào yếu hơn axít cacbonic ( CO2 + H2O) ?
A Axít sunfurơ (H2SO3 ) B Không có axít nào cả C Axít sunfuhiđric (H2S ) D Cả 2 axít
7 Bạc tiếp xúc với không khí có lẫn H2S bị biến đổi thành Ag2S màu đen theo phản ứng:
4Ag + 2H2S + O2 → 2Ag2S + 2H2O Câu nào sau đây diễn tả đúng tính chất của các chất trong phản ứng?
A O2 là chất oxi hóa , Ag và H2S là chất khử B Ag là chất oxi hóa, H2S là chất khử
` C Ag là chất khử ,O2 là chất oxi hóa D H2S là chất khử ,O2 là chất oxi hóa
8 Khi cho H2S tác dụng với dung dịch NaOH ta có thể thu được muối nào sau đây ?
9 Những chất nào sau đây có thể tồn tại đồng thời trong 1 bình chứa ?
A HBr và Cl2 B O2 và Cl2 C.H2S và O2 D H2S và SO2
Trang 814 Cho 672 ml khí SO2 (ở đktc) vào 200 ml dung dịch NaOH 0.2 M.ta sẽ thu được muối nào sau đây?
A Na2SO2 B NaHSO3 và Na2SO3 C Na2SO3 D NaHSO3
15 Cho phản ứng :H2S + 4Cl2 + 4 H2O → H2SO4 + 8 HCl Câu nào diễn tả đúng tính chất của các chất phản ứng?
A H2S là chất khử , Cl2 là chất oxi hoá B Cl2 là chất khử ,H2S và H2O là chất oxi hoá
C H2S là chất khử ,H2O là chất oxi hoá D Cl2 là chất oxi hoá, H2O là chất khử
16 Có thể dùng H2SO4 đặc để làm khô khí nào sau đây ?
A H2S và SO2 B HBr và O3 C CO2 và O2 D HI và N2
17 Trong công nghiệp người ta có thể điều chế S từ phản ứng nào sau đây?
A 2H2S + O2 → 3S + 2H2O B Không phải 2 phản ứng đã cho C Cả 2 phản ứng
D 2H2S + SO2 → 3S + 2H2O
18 Cho 1,68 g Fe tác dụng hết với H2SO4 đặc nóng thì thu được bao nhiêu lít khí (ở đktc)?
A 2,016 lit B 1,008 lit C 0 lit ( vì Fe không phản ứng) D 0,672 lit
19 Cho 2,4 g hỗn hợp A gồm Fe và Cu phản ứng hoàn toàn với H2SO4 loãng.Sau phản ứng thu được chất rắn B.Khối lượng chất rắn B là:
20 Hệ số cân bằng của H2O trong phản ứng :SO2 + KMnO4 + H2O → K2SO4 + MnSO4 + H2SO4 là:
21 Cho11,2 lít khí SO2 (ở đktc) vào 250 ml dung dịch KOH 2 M Ta sẽ thu được muối nào sau đây?
A KHSO3 và K2SO3 B K2SO3 C KHSO3 D K2SO2
22 Số oxi hoá của lưu huỳnh trong một loại hợp chất oleum H2S2O7 là :
23 Khối lượng lưu huỳnh cần dùng để phản ứng vừa đủ với 1,3 g kẽm là :
24 Ở điều kiện thường ,phân tử lưu huỳnh gồm :
A 8 nguyên tử liên kết với nhau tạo thành mạch vòng B 8 nguyên tử liên kết với nhau (ở dạng mạch hở )
C 4 nguyên tử liên kết với nhau tạo thành mạch vòng D chỉ có 1 nguyên tử
25 Khí nào trong các khí sau có khả năng làm mất màu dung dịch Br2 ?
26 Cho phản ứng : H2S + 4Br2 + 4 H2O → H2SO4 + 8 HCl Câu nào diễn tả đúng tính chất của các chất trong phản ứng :
A H2O là chất oxi hóa ,Br2 là chất khử B H2S là chất khử , H2O là chất oxi hóa C H2S là chất khử , Br2 là chất oxi hóa D Br2 là chất oxi hóa ,H2O là chất khử
27 Muối sunfua của kim loại nào sau đây không tan trong nước nhưng tan được trong HCl và H2SO4 loãng sinh ra khí H2S
28 Cho phản ứng :H2SO3 + Br2 + H2O → H2SO4 + X X là chất nào sau đây?
Phần tự luận :
Hoà tan hoàn toàn 3,44 g hỗn hợp A gồm Cu và Fe vào dung dịch H2SO4 đặc nóng, thì thu được 500g dung dịch B và 1,904 lít khí C (ở đktc)
a/Tính % khối lượng mỗi kim loại có trong hỗn hợp A?
b/Tính nồng độ phần trăm các chất có trong dung dịch B?
c/Nếu cho toàn bộ lượng khí C thu được đi qua 130 ml dung dịch NaOH 1 M.Tính nồng độ mol/ lit của các chất thu được sau phản ứng?
Trang 9Khởi tạo đáp án đề số : 001
01 ; - - - 08 - - - ~ 15 ; - - - 22 ;
-02 - / - - 09 ; - - - 16 - - = - 23 ;
-03 - / - - 10 - - = - 17 - - - ~ 24 ;
-04 - / - - 11 ; - - - 18 - - - ~ 25 - - - ~
05 - / - - 12 - - - ~ 19 ; - - - 26 /
-06 ; - - - 13 - / - - 20 - - - ~ 27 /
-07 - - - ~ 14 - - - ~ 21 ; - - - 28 / -Khởi tạo đáp án đề số : 002
01 - - - ~ 08 - - - ~ 15 - - = - 22 ;
-02 - / - - 09 - / - - 16 - - = - 23 /
-03 - / - - 10 - / - - 17 - - - ~ 24 /
-04 - - = - 11 - - = - 18 - - = - 25 - - - ~
05 - / - - 12 ; - - - 19 - - - ~ 26 /
-06 - - = - 13 - / - - 20 ; - - - 27 =
-07 - / - - 14 ; - - - 21 - / - - 28 /
Trang 10-06 ; - - - 13 - - - ~ 20 ; - - - 27 =
-07 - - - ~ 14 - - = - 21 ; - - - 28 ;
-Khởi tạo đáp án đề số : 004
01 - - = - 08 ; - - - 15 ; - - - 22 ;
-02 - - = - 09 - / - - 16 - - = - 23 - - - ~
03 - / - - 10 - / - - 17 ; - - - 24 ;
-04 - - = - 11 - - - ~ 18 - / - - 25 =
-05 ; - - - 12 - - - ~ 19 - / - - 26 =
-06 - - = - 13 - - = - 20 - - = - 27 =
-07 - - = - 14 - / - - 21 - - = - 28 =