1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Microsoft access

53 281 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Microsoft Access
Người hướng dẫn Nguyễn Phúc Hưng
Trường học Trường Đại Học
Thể loại Bài giảng
Định dạng
Số trang 53
Dung lượng 695 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

slide thuyết trình, slide báo cáo, slide đề tài, slide, download slide

Microsoft Access Microsoft Access Giảng viên : Nguyễn Phúc Hưng Giảng viên : Nguyễn Phúc Hưng Email: Email: hari2910@gmail.com hari2910@gmail.com Mobile: 0983535826 Mobile: 0983535826 Gi i thi u Microsoft Accessớ ệ Gi i thi u Microsoft Accessớ ệ Phân bi t s khác nhau gi a Access và Excel ?ệ ự ữ Phân bi t s khác nhau gi a Access và Excel ?ệ ự ữ Access ? Access ? 1 ) D li u (Data) ?ữ ệ 1 ) D li u (Data) ?ữ ệ Các khái ni m c b n 1ệ ở ả Các khái ni m c b n 1ệ ở ả  D li u là các s , ký t , hình nh . hay các đ i l ng tính ữ ệ ố ự ả ạ ượ D li u là các s , ký t , hình nh . hay các đ i l ng tính ữ ệ ố ự ả ạ ượ toán dùng đ mô t m t v n để ả ộ ấ ề toán dùng đ mô t m t v n để ả ộ ấ ề 2) C s D li u (Database) ?ơ ở ữ ệ 2) C s D li u (Database) ?ơ ở ữ ệ  Là t p h p nh ng s li u liên quan đ n m t ch đ hay ậ ợ ữ ố ệ ế ộ ủ ề Là t p h p nh ng s li u liên quan đ n m t ch đ hay ậ ợ ữ ố ệ ế ộ ủ ề m t m c đích qu n lý khai thác nào đóộ ụ ả m t m c đích qu n lý khai thác nào đóộ ụ ả 4) Tr ng d li u (Data Field): ườ ữ ệ 4) Tr ng d li u (Data Field): ườ ữ ệ Các khái ni m c b n 2ệ ở ả Các khái ni m c b n 2ệ ở ả 3) M u tin (Record): ẫ 3) M u tin (Record): ẫ Là t p h p c a hai hay nhi u nhóm d li u dùng đ mô t m t đ i t ng. ậ ợ ủ ề ữ ệ ể ả ộ ố ượ Là t p h p c a hai hay nhi u nhóm d li u dùng đ mô t m t đ i t ng. ậ ợ ủ ề ữ ệ ể ả ộ ố ượ Là khái ni m dùng đ ch n i l u tr d li u, th ng ám ch t i m t c t nào đó trong c s d li u.ệ ể ỉ ơ ư ữ ữ ệ ườ ỉ ớ ộ ộ ơ ở ữ ệ Là khái ni m dùng đ ch n i l u tr d li u, th ng ám ch t i m t c t nào đó trong c s d li u.ệ ể ỉ ơ ư ữ ữ ệ ườ ỉ ớ ộ ộ ơ ở ữ ệ Các khái ni m c b n 3ệ ở ả Các khái ni m c b n 3ệ ở ả 5) Ki u d li u (Data Type): ể ữ ệ 5) Ki u d li u (Data Type): ể ữ ệ 6) Khoá chính (Key): 6) Khoá chính (Key): Là m t trong các lo i s , ký t , hình nh ộ ạ ố ự ả Là m t trong các lo i s , ký t , hình nh ộ ạ ố ự ả … dùng đ mô t tr ng d li uể ả ườ ữ ệ … dùng đ mô t tr ng d li uể ả ườ ữ ệ Là m t hay nhi u tr ng d li u dùng đ ộ ề ườ ữ ệ ể Là m t hay nhi u tr ng d li u dùng đ ộ ề ườ ữ ệ ể phân bi t các m u tinệ ẫ phân bi t các m u tinệ ẫ C C b n v cách s d ngơ ả ề ử ụ b n v cách s d ngơ ả ề ử ụ c a H qu n tr ủ ệ ả ị c a H qu n tr ủ ệ ả ị CSDL M CSDL M icrosoft icrosoft Access Access  Kh i đ ng : Start/Program/Microsoft ở ộ Kh i đ ng : Start/Program/Microsoft ở ộ Office/Microsoft Access Office/Microsoft Access  T o m i m t CSDL : File/New/Blank Databaseạ ớ ộ T o m i m t CSDL : File/New/Blank Databaseạ ớ ộ  L u CSDL d i d ng mdb: File/Save Asư ướ ạ L u CSDL d i d ng mdb: File/Save Asư ướ ạ I)Table : Các bước thiết kế bảng 1) Tại vùng đối tượng (Object) bên trái. Click chuột vào Table 2) Double Click vào Create table in Design View 3) Tạo các trường dữ liệu cùng kiểu dữ liệu của trường dữ liệu 4) Thiết lập khoá chính cho bảng 5) Lưu bảng vừa thiết kế với một tên gợi nhớ I)Table: Kiểu dữ liệu của trường dữ liệu 1 1)Text: Dùng để lưu dữ liệu dạng văn bản. Tối đa lưu được 255 ký tự. Field Size có giá trị từ 1 đến 255 2)Number : Dùng để lưu dữ liệu số. Field Size có thể là: 2.a)Byte: 0 đến 255 2.b)Interger: -32768 đến 32767 2.c)Long Interger: -2147483648 đến 2147483647 2.d) Double: - vô cùng đến vô cùng ( - 17. 10 307 đến 5. 10 324 I)Table: Kiểu dữ liệu của trường dữ liệu 2 3) Memo: Dùng để lưu ký tự với số lượng lớn. Tối đa là 65355 4) Date/Time : Dùng để lưu dữ liệu ngày/giờ. Field Size có thể định dạng lại. Ví dụ dd/mm/yyyy 5) Currency : Dùng để lưu dữ liệu tiền tệ 6) AutoNumber : Là số nguyên, tự động tăng dần mỗi khi có bản ghi mới 7) Yes/No: Dùng để lưu kiểu dữ liệu chỉ có 2 giá trị. Ví dụ “Yes/No” “True/False” “Nam/nữ” “Đậu/ rớt” … Chú ý: Sử dụng cấu trúc ;”GT1”;”GT2” I)Table: Kiểu dữ liệu của trường dữ liệu 3 . icrosoft Access Access  Kh i đ ng : Start/Program /Microsoft ở ộ Kh i đ ng : Start/Program /Microsoft ở ộ Office /Microsoft Access Office /Microsoft Access. Gi i thi u Microsoft Access ệ Gi i thi u Microsoft Access ệ Phân bi t s khác nhau gi a Access và Excel ?ệ ự ữ Phân bi t s khác nhau gi a Access và Excel

Ngày đăng: 25/10/2013, 16:31

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng A có quan hệ một một với bảng B nghĩa là ứng với một mẫu tin ở bảng B bắt buộc phải có một và chỉ một mẫu tin ở bảng A có quan hệ  với nó - Microsoft access
ng A có quan hệ một một với bảng B nghĩa là ứng với một mẫu tin ở bảng B bắt buộc phải có một và chỉ một mẫu tin ở bảng A có quan hệ với nó (Trang 15)
Bảng A có quan hệ một nhiều với bảng B nghĩa là một mẫu tin ở bảng - Microsoft access
ng A có quan hệ một nhiều với bảng B nghĩa là một mẫu tin ở bảng (Trang 16)
Bảng A có quan hệ nhiều nhiều với bảng B nghĩa là một mẫu tin của bảng A có quan hệ với nhiều mẫu  tin của bảng B và ngược lại, một mẫu tin của bảng B có quan hệ với nhiều mẫu tin của bảng A - Microsoft access
ng A có quan hệ nhiều nhiều với bảng B nghĩa là một mẫu tin của bảng A có quan hệ với nhiều mẫu tin của bảng B và ngược lại, một mẫu tin của bảng B có quan hệ với nhiều mẫu tin của bảng A (Trang 17)
Bảng bảng - Microsoft access
Bảng b ảng (Trang 41)
Hình và nhập thông báo - Microsoft access
Hình v à nhập thông báo (Trang 52)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w