1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ THI vào 10 hà nội 2014 2015

4 17 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 268,92 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình: Một phân xưởng theo kế hoạch cần phải sản xuất 1100 sản phẩm trong một số ngày quy định.. Do mỗi ngày phân xưởng đó sản xuất vượt mức 5 sản

Trang 1

Bài I (2,0 điểm)

1) Tính giá trị biểu thức : 1

1

x A x

 khi x = 9

2) Cho biểu thức 2 1 1

P

  với x > 0;x 1

a) Chứng minh x 1

P

x

 b) Tìm giá trị của x để 2P = 2 x 5

Bài II (2,0 điểm) Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình:

Một phân xưởng theo kế hoạch cần phải sản xuất 1100 sản phẩm trong một số ngày quy định Do mỗi ngày phân xưởng đó sản xuất vượt mức 5 sản phẩm nên phân xưởng đã hoàn thành kế hoạch sớm hơn thời gian quy định 2 ngày Hỏi theo kế hoạch, mỗi ngày phân xưởng phải sản xuất bao nhiêu sản phẩm?

Bài III (2,0 điểm)

1) Giải hệ phương trình

5 1

1 1

2) Trên mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường thẳng (d) : y = - x + 6 và parabol (P): y = x2

a) Tìm tọa độ các giao điểm của (d) và (P)

b) Gọi A, B là giao điểm của (d) và (P) Tính diện tích tam giác OAB

Bài IV (3,5 điểm)

Cho nửa đường tròn (O; R) đường kính AB cố định Vẽ đường kính MN của đường tròn (O; R) (M khác A, M khác B) Tiếp tuyến của đường tròn (O; R) tại B cắt cắt các đường thẳng AM, An lần lượt tại các điểm Q, P

1) Chứng minh tứ giác AMBN là hình chữ nhật

2) Chứng minh bốn điểm M, N, P, Q cùng thuộc một đường tròn

3) Gọi E là trung điểm của BQ Đường thẳng vuông góc với OE tại O cắt PQ tại F Chứng minh F là trung điểm của BP và ME // NF

4) Khi đường kính MN quay quanh tâm O và thỏa mãn điều kiện đề bài, xác định vị trí của đương kính MN để tứ giác MNPQ có diện tích nhỏ nhất

Bài V (0,5 điểm)

Với a, b, c là các số dương thỏa mãn điều kiện a + b + c = 2 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

Qa bc  b ca  cab

Trang 2

Bài 1 Hướng dẫn giải Điểm Bài 1.1

(0,5 điểm) Với x = 9 thì 9 3 3 1 4 2

3 1 2

x    A   

Bài 1.2

(1,5 điểm)

a) Chứng minh P x 1

x

- Với x > 0;x 1ta có

P

P

0, 25

P

1

x x

- Vậy vớix > 0;x 1ta có x 1

P

x

0, 25

b) - Với x > 0;x 1ta có: x 1

P

x

- Để 2P = 2 x 5 nên 2 x 1

x

 

2 x 5

0, 25

- Đưa về được phương trình 2x3 x 2 0

0, 25

- Tính được

2( )

1 1

4 2

x x

  



thỏa mãn điều kiện x > 0;x 1

- vậy với x = 1/4 thì 2P = 2 x 5

0, 25

Bài 2

(2,0 điểm)

- Gọi mỗi ngày phân xưởng phải sản xuất số sản phẩm theo là x ( sản phẩm; đk x nguyên dương)

Khi đó trên thực tế mỗi ngày phân xưởng làm được số sản phẩm là x + 5 (sp)

0, 5

- Số ngày làm theo kế hoạch là: 1100

x ngày

Số ngày làm trên thực tế là: 1100

5

x  ngày

0,5

Vì thời gian thực tế ít kế hoạch 2 ngày , ta có phương trình:

1100 1100

2 5

+ Giải phương trình tìm được x1 55;x2 50 0,5

Vì x  0 nên x 1 50 thỏa mãn điều kiện của ẩn, x  2 55 không thỏa mãn điều kiện của ẩn

Vậy theo kế hoạch mỗi ngày phân xưởng làm được 50 sp 0,25

Trang 3

Bài 3.1

(1,0 điểm)

Giải hệ phương trình

5(1) 1

4(2) 1

đk xy y; 1

0,25

- Lấy (1) trừ từng vế cho (2) ta được:

9

y      

- Thay y = 2 vào (1) ta tính được x = -1 Vậy hệ pt có nghiệm là (x; y) = ( - 1; 2 )

0, 5

0,25

Bài 3.2

(1,0 điểm) a) - Xét phương trình hoành độ giao điểm:

+

3

x = -x + 6 x x - 6 = 0 x

x

  

0, 25

- Chỉ ra: 2 4

  

    

- Kết luận: A(2;4) và B(-3;9)

0, 25

- b) Gọi A’, B’ lần lượt là hình chiếu của A và B xuống trục hoành

Ta có SOAB SAA 'B'BSOAA 'SOBB'

Ta có A’B’ = xB' xA'  xB' xA'  5 , AA’ =yA 9, BB’ = yB 4

0, 25

Diện tích hình thang : SAA 'B'B AA ' BB '.A ' B ' 9 4.5 65

OAA '

S 1A ' A A 'O 27

2

65 27

- Kết luận

0, 25

Hình vẽ:

0,25

1

(0,75 điểm)

- Tứ giác AMBN có 4 góc vuông, vì là 4 góc nội tiếp chắn nửa

2

Ta có ANMABM (cùng chắn cung AM của (O;R) ) 0,25

- Chỉ raABM  AQB (cùng phụ với góc MAB) 0,25

P

Q

O

F

E

N

M

Trang 4

- Vì ANM  AQB nên MNPQ nối tiếp (do có góc ngoài tại một đỉnh bằng góc

3

(1,0 điểm)

*/ Chứng minh: F là trung điểm của BP

- Chỉ ra OE là đường trung bình của tam giác ABQ

- Chứng minh được OF // AP nên OF là đường trung bình của tam giác ABP Suy ra F là trung điểm của BP

0,25 0,25

*/ Chứng minh: ME // NF

Mà AP vuông góc với AQ nên OE vuông góc OF

Xét tam giác vuông NPB có F là trung điểm của cạnh huyền BP

Xét 2 tam giác NOF = OFB (c-c-c) nên ONF900 Tương tự ta có 0

OME90 nên ME // NF vì cùng vuông góc với MN

0,25 0,25

4

(0,5 điểm)

- Ta thấy :

2S 2S 2S 2R.PQ AM.AN 2R.(PB BQ) AM.AN 

- Tam giác ABP đồng dạng tam giác QBA suy ra AB BP

QB  BA  2

AB BP.QB

Nên áp dụng bất đẳng thức Cosi ta có 2

PB BQ 2 PB.BQ 2 (2R) 4R

0,25

- Ta có

AM AN MN AM.AN

MNPQ 2S  2R.4R 2R   6R Suy ra SMNPQ  3R2

Dấu bằng xảy ra khi AM =AN và PQ = BP hay MN vuông góc AB

0,25

(0,5 điểm)

- Ta có Q 2abc 2b ca  2c ab

Mà 2a bc   (a b c)a bc    (Do a + b +c = 2)  a2 ab bc ca  

(a b) (a c)

(a b)(a c)

2

  

(Áp dụng bất đẳng thức với 2 số dương a+b và a+c) Vậy ta có 2abc (a b) (a c)

2

  

0,25

Tương tự ta có :

2b ca (a b) (b c)

2

  

2c ab (a c) (b c)

2

  

Cộng (1) (2) (3) vế theo vế  Q 2(a  b c) 4

Khi a = b = c = 2

3thì Q = 4 vậy giá trị lớn nhất của Q là 4

0,25

Ngày đăng: 22/12/2020, 02:55

w