Bệnh sử: Cách vào viện 5 ngày, trẻ xuất hiện phù mi mắt, 2 ngày sau phù lan xuống bụng, bìu, chân.. Không đái máu, đái buốt, không sốt, không khó thở, không chướng bụng.. Trẻ chơi ngoan
Trang 1II Chuyên môn
1 Lý do vào viện: phù toàn thân
2 Bệnh sử:
Cách vào viện 5 ngày, trẻ xuất hiện phù mi mắt, 2 ngày sau phù lan xuống bụng, bìu, chân
Trẻ tăng 2,2 kg trong 2 tuần (12,8 -> 15kg), tiểu ít
400ml/24h, nước tiểu sẫm màu, lẫn nhiều bọt Không đái máu, đái buốt, không sốt, không khó thở, không chướng bụng Trẻ chơi ngoan, ăn uống bình thường Hiện tại, sau 7 ngày điều trị:
Trẻ tỉnh
Hết phù mặt, bụng, bìu, còn phù nhẹ 2 chi dưới Tiểu 1000ml/24h, nước tiểu vàng trong
Trang 23 Tiền sử
- Trẻ con đầu, 37 tuần,đẻ thường, cân nặng 3,1 kg Trong quá trình mang thai, mẹ đái tháo đường thai kỳ
- Nhiều lần vào viện vì VPQP, viêm VA
- PTTTVĐ: bình thường
- Tiêm chủng: đầy đủ
- Gia đình: Chưa phát hiện bất thường
Trang 34 Khám
- Khám vào viện:
Trẻ tỉnh
Da niêm mạc hồng
Phù mi mắt, 2 chi dưới
Không sốt
Phổi RRPN rõ, không ran
Tim đều, mạch rõ, bụng mềm
- Khám hiện tại:
* Toàn thân:
Trẻ tỉnh, chơi ngoan
Da niêm mạc hồng
Phù nhẹ 2 chi dưới, phù trắng, mềm, ấn lõm
Trang 4Không XHDD
Tuyến giáp không to
Hạch ngoại vi không sờ thấy
Mạch: 100 HA: 90/60 CC: 95cm T: 36.5 Cn: 14kg
* Bộ phận:
- Thận tiết niệu:
Chạm thận (-), bập bềnh thận (-)
Không có điểm đau niệu quản
Tiểu 1000ml/24h
Nước tiểu vàng trong, ít bọt
- Tiêu hóa:
Bụng mềm, không chướng
Trang 5Không sẹo mổ cũ, không THBH
Không có DH sóng vỗ
Gan lách không sờ thấy
- Hô hấp:
Nhịp thở: 20l/p
Lồng ngực cân đối, di động theo nhịp thở RRPN 2 bên đều
Khô có tiếng ran
- Tim mạch:
Tim đều, T1, T2 rõ
Tần số: 100l/p
Không có tiếng thổi bất thường
Trang 6- Khám các cơ quan khác: chưa phát hiện bất thường
5 Tóm tắt
Trẻ nam, 35 tháng tuổi, con lần 1 thai 37 tuần, đẻ
thường Vào viện vì phù toàn thân, bệnh diễn biến 12 ngày nay, qua hỏi bệnh và thăm khám phát hiện các hội chứng và triệu chứng sau:
- Phù mi mắt, bụng, bìu, 2 chân, phù trắng mềm, ấn lõm, tăng 2,2 kg/2 tuần
- Tiểu ít, 400ml/24h, nước tiểu sẫm màu lẫn nhiều bọt
- Tim nhịp đều, phổi không ran, không khó thở,
bụng mềm
HA: 90/60 CC: 95cm CN: 14kg
Trang 7
6 Chẩn đoán sơ bộ: TD hội chứng thận hư
7 Cận lâm sàng
SHM: Ure, cre
Protein toàn phần, Albu, cholesterol
SH nước tiểu: Cre, pro
TB nước tiểu
CTM,ĐGĐ
SA ổ bụng
Trang 8CLS đã có
23/09
* CTM:
BC 14,35
HC: 5,93
Hb: 151
TC: 460
• TB nước tiểu: (-)
• SHM: Ure/ cre: 4.5/32.9
Pro: 45,3
Albumin: 22,7
Cholesterol: 13.08
• SH nước tiểu: Cre 10325 mcmol/L Pro 34,41 g/L
Trang 9• ĐGĐ: Na/K/Cl: 133,1/4,38/105
Ca 1.88
ca ion hóa: 1.0
• SAOB:
Dịch tự do OB dày 50mm
28/09
• SHM:
Ure, cre: bình thường
Pro: 38,4
albumin: 20.8
• SH nước tiểu:
Pro: 1,78 g/L
Cre: 3378mcmol/L
Trang 10• TB nước tiểu: (-)
• ĐGĐ: BT
8 Chẩn đoán xác định: Hội chứng thận hư
9 Điều trị:
- Corticoid
- Lợi tiểu
- Albumin
Thuốc:
Pudnisolon 5mg x 3 viên
Lasix 40mg x 1 viên
Humanalbumin 20% x 75ml