Bệnh sử: • Trẻ nữ, đủ tháng, sinh thường tại BV Sản Nhi Hà Nam, cân nặng sơ sinh là 3600g, sau sinh trẻ khóc ngay; bác sĩ phát hiện âm vật phì đại,môi lớn dính nhau, nhăn nheo giống bì
Trang 1II CHUYÊN MÔN
1
1 LDVV: Bất thường bộ phận sinh dục
2 Bệnh sử:
• Trẻ nữ, đủ tháng, sinh thường tại BV Sản Nhi Hà Nam, cân nặng sơ sinh là 3600g, sau sinh trẻ khóc ngay; bác sĩ phát hiện âm vật phì đại,môi lớn dính nhau, nhăn nheo giống
bìu, không sờ thấy tinh hoàn, có 1 lỗ niệu đạo ở gốc âm
vật Trẻ không nôn, không sốt, đi ngoài phân su giờ thứ 4 -> Chuyển vào khoa sơ sinh BV Sản Nhi Hà Nam không xử trí gì, nằm tách mẹ
-> Chuyển BV Nhi Trung ương khoa sơ sinh vào lúc 11h tuổi điều trị 3 ngày -> Khoa nội tiết
• Hiện tại ngày thứ 4 sau vào viện, trẻ không nôn, không sốt,
bú tốt, không quấy.
Trang 23.Tiền sử:
Sản khoa: Trẻ con lần 2, PARA 2002
Sinh thường đủ tháng, cân nặng khi sinh 3,6kg, đẻ ra khóc ngay.
Mẹ: Siêu âm thai không phát hiện bất thường, mang thai không sốt, không dùng thuốc gì đặc biệt
Không làm test sàng lọc trước sinh.
Sau sinh đã làm test sàng lọc máu tĩnh mạch lúc 2 ngày tuổi chưa có kết quả.
Bệnh tật: Trẻ phát hiện bất thường bộ phận sinh dục sau sinh
Gia đình: chị gái 3 tuổi không có bất thường bộ phận sinh dục, không
mắc rối loạn chuyển hóa
Phát triển tâm thần vận động: Phản xạ sơ sinh (tìm núm vú, cầm
nắm, monro, duỗi chéo ) bình thường
Dinh dưỡng: 1 ngày đầu dùng SCT Nan: 30 ml*10 bữa/ ngày
Ngày 2: Bú mẹ hoàn toàn
Ngày 3 đến hiện tại: Bú mẹ ngày 10 cữ, cách nhau 2-3h và 2 bữa
SCT 40ml/bữa
Tiêm chủng: VGB, Lao
2
Trang 34 Khám bệnh:
4.1 Khám vào viện:
Trẻ tỉnh táo, tự thở
Xạm da (-)
Mất nước (-)
Thóp phẳng
Bất thường BPSD
Phổi thông khí đều, không rale
Tim đều mạch rõ, refill <2s
3
Mạch: 130 lần/phút Nhiệt độ: 37,8 độ C Nhịp thở: 50 lần/phút Cân nặng: 3.6 kg
Trang 44.2 KHÁM HIỆN TẠI:
4.2.1 Khám toàn thân:
Trẻ tỉnh, chơi ngoan
CN: 3.4kg (0SD) ; CD: 53 cm (0SD)
VĐ: 35cm; VCT: 12 cm
Dấu hiệu sinh tồn: Mạch: 125l/p; Nhịp thở: 47 l/p
Nhiệt độ: 37 độ C
Xạm da 2 vú và bộ phận sinh dục
Vàng da nhẹ, vàng sáng vùng 1-2, củng mặt mắt vàng nhẹ, xuất hiện từ ngày thứ 3, tốc độ vàng da không nhanh
Lòng bàn tay, bàn chân hồng, đầu chi ấm, refill<2s
Không có các ban, chấm xuất huyết trên da
Không nôn
DH mất nước (-): Thóp không trũng, nếp véo da mất nhanh
4
Trang 64.2 KHÁM HIỆN TẠI:
4.2.2 Khám cơ quan:
Sinh dục – Tiết niệu:
Âm vật như dương vật,dài 3cm, môi lớn môi bé dính nhau, nhăn nheo giống bìu, không sờ thấy tinh hoàn 2 bên
Lỗ niệu đạo ở gốc, không có âm đạo
Xạm da môi lớn và âm vật
Prader 4
- Bộ phận sinh dục không sưng nóng đỏ
-Số lượng nước tiểu bình thường, vàng trong, không lẫn máu, mủ
6
Trang 9 Tiêu hóa:
Bụng mềm, không chướng
Rốn đã khô,không chảy dịch, chưa rụng
Gan 1cm DBS, lách 1cm DBS
Không sờ thấy khối bất thường qua thành bụng
Phân: Ngày 3-4 lần, phân vàng, nhuyễn, không lẫn máu, mủ
Tim mạch:
Lồng ngực cân đối, không ổ đập bất thường
Tim đều, 125ck/ph, T1 T2 rõ, không tiếng tim bệnh lý
Mạch bẹn bắt rõ đều 2 bên, chi ấm, refill <2s
Hô hấp:
Nhịp thở 35 lần/ph, không có cơn ngừng thở
Không có co kéo cơ hô hấp, không RLLN
Phổi thông khí đều, không rale
9
Trang 10 Thần kinh:
Trẻ tỉnh, chơi ngoan
Thóp phẳng, bờ thóp đều:
+ Thóp trước 2.5*2.5 cm
+ Thóp sau 1cm
Trương lực cơ bình thường
Phản xạ sơ sinh: Tìm núm vú, Monro, cầm nắm, duỗi chéo: bình thường
Các cơ quan bộ phận khác: Chưa phát hiện bất
thường
10
Trang 115 TÓM TẮT BA
• Trẻ nữ, 3 ngày tuổi, vv vì phát hiện bất thường BPSD sau sinh Hiện tại ngày thứ 4 sau vào viện, qua hỏi bệnh, thăm khám và tham khảo HSBA phát hiện:
Bất thường BPSD Prader IV: âm vật phì đại, dài 3cm, lỗ niệu đạo ở gốc Môi lớn môi bé dính nhau giống bìu, không sờ thấy tinh hoàn.
Xạm da vùng vú và bộ phận sinh dục
Không nôn, DH mất nước (-)
HCNT(+/-): sốt 37*8 lúc vào khoa SS, điều trị KS đã hết
HC hoàng đảm (+): vàng da từ ngày thứ 3, V1-V2, vàng sáng, củng mặt mắt vàng nhẹ, gan lách 1cm DBS
CN và CD: 0SD
Tiền sử: Chị gái 3 tuổi không bất thường BPSD
11
Trang 126 CHẨN ĐOÁN SƠ BỘ
TD tăng sản thượng thận bẩm sinh thể mất muối/TD nhiễm khuẩn sơ sinh sớm/
vàng da tăng bilirubin tự do
12
Trang 13ĐỀ XUẤT CLS
1 Sinh hóa máu: 17-OHP, testosterol, ACTH; Bil (TP;
TT); CRP
2 Điện giải đồ
3 Công thức máu
4 Siêu âm ổ bụng
5 Sinh hóa nước tiểu
6 Sàng lọc MSMS
13
Trang 14CLS ĐÃ CÓ
1, Sinh hóa máu:
2, Điện giải đồ
14
Điện giải đồ Kết quả
Cl- 107 mmol/L
Sinh hóa đặc biệt Kết quả Bình thường Testosteron 50.36 nmol/L (H) <0.7
17 OHP >698.5nmol/L (H) <19.1 ACTH 76.37 pmol/L (H) 1.6-13.9
Trang 153, Công thức máu: ( 17/10/2020)
15
Chỉ số Kết quả Bình thường
%NEUT 81.4%
#NEUT 23.75 G/L (H) 4.4-11.4
RBC 5.3 T/L (H) 3.79-4.76 HGB 182 g/L (H) 127-164
HCT 54.3% (H) 36.5-47.7
Trang 164 Hóa sinh máu
16
Hóa sinh máu Kết quả
Bilirubin toàn phần 59.8 umol/L
Bilirubin trực tiếp 15.3 umol/L (H)
5 Tổng phân tích nước tiểu
Sinh hóa nước tiểu Kết quả
Trang 176 Siêu âm ổ bụng:
Không thấy bất thường tuyến thượng thận hai bên, quan sát thấy hình ảnh tử cung
17
Trang 18CHẨN ĐOÁN XÁC ĐỊNH
Tăng sản thượng thận bẩm sinh TD thể mất muối/ Nhiễm khuẩn sơ sinh sớm/
Vàng da (?)
18
Trang 19ĐIỀU TRỊ
Nội khoa: Hydrocortisol 10mg x 1/3 viên x 3 lần/ ngày.
Điều trị suốt đời, chỉnh liều mỗi lần trẻ tái khám
Kháng sinh dùng 5-7 ngày
Ampicillin 1g* 180mg
TMC ngày 2 lần
Tobramycin 80mg * 18mg
TMC ngày 1 lần
Ngoại khoa: tạo hình âm vật và âm đạo khi trẻ đủ 4-12
th tuổi, đủ điều kiện phẫu thuật
19
Trang 20THEO DÕI- TIÊN LƯỢNG- GDSK
• Thể bệnh: Mất muối ? Nam hóa đơn thuần ?
Trẻ chưa xuất hiện dấu hiệu cơn suy thượng thận cấp
• Trẻ được phát hiện sớm ngay sau sinh, sử dụng liệu pháp hoormon thay thế từ 3 ngày tuổi
-> Tiên lượng tốt
• Giáo dục, động viên người thân của trẻ cho trẻ uống thuốc đều đặn mỗi ngày, chủ động tìm mua thuốc trước khi hết thuốc
• Khám định kỳ 1 tháng/lần trước 1 năm tuổi, 3 tháng/lần sau 1 tuổi
• Cần TVGDSK cho bố mẹ khám thai sàng lọc TSTTBS nếu có ý định mang thai lần sau
20