1 Tính thể tích và Sxq của hình chóp S.ABC 2 Mặt phẳng P qua BC và vuông góc với SA cắt SA tại D chia khối chóp thành hai phần, tính tỉ số thể tích của hai phần đó.. Tìm tâm, bán kính v
Trang 1ĐỀ SỐ 01 Bài 1: Cho hàm số 1 3 2 1 (1)
m
1) Khảo sát SBT và vẽ đồ thị (C) của hàm số (1) khi m= 2
2) Dựa vào đồ thị (C) biện luận theo k số nghiệm của pt x3 3x23k 1 0
3) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C), biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng
3
Bài 2:
1) Tìm m để hàm số 2 2 ( 2) 3 1
1
y
x
đạt cực tiểu tại x =2
2) Tìm GTLN và GTNN của hàm số y ln x2
x
trên đoạn [1; e3]
3 3
1 75
, 0
32
1 125
1 81
A
b/ B= 1 9 3
3 log 7 2log 49 log 27
Bài 4: Cho khối lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ với đáy ABC là tam giác vuông tại C có A=600, AC= a, cạnh bên AA’=2a M là trung điểm của AB
1) Tính Sxq và thể tích ABC.A’B’C’
2) Mặt phẳng (MA’C’) chia khối lăng trụ thành hai phần, tính tỉ số thể tích của hai phần đó
ĐỀ SỐ 02 Bài 1: Cho hàm số y x 3 3mx4m (1)
1) Tìm m để hàm số (1) đạt cực tiểu tại x = 4
2) Khảo sát SBT và vẽ đồ thị (C) của hàm số (1) khi m= 1
3) Dựa vào đồ thị (C) biện luận theo k số nghiệm của pt x3 3x2 k 0
4) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C), biết tiếp tuyến song song với đường thẳng y9x2009
Bài 2:
1) Tìm các khoảng đơn điệu của hàm số 2 1
1
y x
2) Tìm GTLN, GTNN của hàm số 4 8 2 3
x
y x trên đoạn [–1;6]
Bài 3: 1/ Tính đạo hàm của hàm số: y=
3
lg
2
x
3/Tính 31 log 4 3 2log 32 2
2// Biểu diễn log 250 theo a=log3 315 và b=log310
Bài 4: Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng a, cạnh bên tạo với mặt đáy một góc 600
1) Tính thể tích và Sxq của hình chóp S.ABC
2) Mặt phẳng (P) qua BC và vuông góc với SA cắt SA tại D chia khối chóp thành hai phần, tính tỉ số thể
tích của hai phần đó
ĐỀ SỐ 03 Bài 1: Cho hàm số y =
1
x
x có đồ thị là (C)
1) Khảo sát SBT và vẽ đồ thị (C) của hàm số trên
2) Tính diện tích tam giác tạo bởi các trục tọa độ và tiếp tuyến của (C) tại M(–2; 5)
3) Tìm điểm M (C) sao cho tổng khoảng cách từ M đến 2 tiệm cận của (C) là nhỏ nhất
Bài 2:
1) Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của các hàm số sau: y = x–e2x trên [–1; 1]
2) Tính đạo hàm của hàm số y = ln (x2 –3x +3) – ln[cos(x–1)]
Bài 3:
1) a/ Tính 1 1 2 4 2 5 3 2 3
(0, 25) ( ) 25 ( ) : ( ) : ( )
Trang 2b/ Tính log 65 theo a và b nếu log1003avà log100 2b
2) Rút gọn biểu thức:
2
3 3
2
x x y y
Bài 4: Cho hình chĩp S.ABCD cĩ đáy là hình vuơng tâm O cạnh 2a, SA=a, SB=a 3 , mặt phẳng (SAB) vuơng gĩc với mặt phẳng đáy
1) Tính thể tích khối chĩp S.ABCD
2) Tìm tâm, bán kính và thể tích mặt cầu ngoại tiếp S.ABCD
ĐỀ SỐ 04 Bài 1: Cho hàm số
2 1
x y
x cĩ đồ thị là (C)
1) Khảo sát SBT và vẽ đồ thị (C) của hàm số trên
2) Tìm điểm M (C) sao cho tiếp tuyến tại M cắt Ox, Oy tại A, B và OAB cĩ diện tích bằng 14
3) Biện luận theo m số giao điểm của (C) và đường thẳng y x m
Bài 2
1/ Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của các hàm số sau: y = ln(x2 +1) – ln(x+1) trên [0;1]
2/ cho a, b > 0 và a 2 + b 2 = 7ab chứng minh: 2 1 2 2
a b
Bài 3:
1) Tính A= 31 log 4 3 2log 32 2
2) Rút gọn biểu thức:
2
với 0 < a 1, 3/2
Bài 4: Cho hình chĩp tứ giác đều S.ABCD cĩ cạnh đáy bằng a, SAC 600
1) Tính diện tích xung quanh và thể tích của khối chĩp S.ABCD
2) Xác định tâm và tính diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình chĩp S.ABCD
3) Tính diện tích xung quanh của hình nĩn trịn xoay cĩ chiều cao gấp 2 lần chiều cao của hình chĩp S.ABCD và cĩ thể tích bằng thể tích khối cầu ngoại tiếp S.ABCD
ĐỀ SỐ 05 Bài 1: Cho hàm số y x 33mx2(m1)x1 (1)
1) Khảo sát SBT và vẽ đồ thị (C) khi m= –1
2) Tìm k để đường thẳng (d) y kx 2k5 cắt (C) tại 3 điểm phân biệt
3) Tìm m để tiếp tuyến của đồ thị hàm số (1) tại điểm cĩ hồnh độ x = –1 đi qua điểm A(1; 2)
Bài 2:
1/ chứng minh:
2
1
2
ax
x a
2/Tính log 65 theo a và b nếu log1003a và log100 2b
Bài 3:
1
x
Tính giá trị biểu thức ' y 2009
T x y e
trên [–1;0]
Bài 4: Cho hình chĩp S.ABCD cĩ đáy ABCD là hình chữ nhật, AB=a; AC=a 5 , hai mặt bên (SAB) và
(SAD) cùng vuơng gĩc với đáy; gĩc giữa SC và đáy bằng 600
Trang 32) Gọi M là trung điểm của SB, N là điểm trên cạnh SC sao cho NC=2NS Tính thể tích khối tứ diện S.ANM
Trang 4ĐỀ SỐ 06 Bài 1: Cho hàm số y x 3 3x22(m1)x2 (1)
1) Khảo sát SBT và vẽ đồ thị (C) của hàm số (1) khi m= 1
2) Viết p.t tiếp tuyến của (C) kẻ từ A(3; 2)
3) Tìm m để đồ thị hàm số (1) cắt đường thẳng (d) y x 2 tại 3 điểm phân biệt
4) Tìm m để hàm số (1) đồng biến trong khoảng (0; +)
Bài 2: Tính đạo hàm các hàm số sau:
1) ln 2 1
1
x
y
x
2) y ( 2x23x1).ecos5x
Bài 3: Tìm GTLN, GTNN các hàm số sau:
1) y e x2 2x 3
2) y x 3 6x29x4 trên [–1;3]
Bài 4: Giải các pt- bpt sau:
1) 1
2
log (2x 3) x 2
2) log2 3(3.2x 1) log2 3(22x 1) 0
3) (3 2 2)2x2 3x 3 2 2
Bài 5: cho hình chóp S.ABC, ABC đều cạnh a; SA mp(ABC); mp(SBC) tạo với mp(ABC) một góc 450 gọi I là trung điểm của BC; H là trực tâm ABC; K là trực tâm SBC
4) Xác định tâm và tính thể tích khối cầu ngoại tiếp S.ABC
ĐỀ SỐ 07
2
x m
1) Chứng minh rằng hàm số luôn đồng biến trên từng khoảng xác định của nó 2) Khảo sát SBT và vẽ đồ thị (C) khi m = 2
3) Viết P.T tiếp tuyến của (C) kẻ từ M(–5;0) Tìm tiếp điểm
4) Định k để (D): y = kx + 2 cắt (C) tại 2 điểm phân biệt có hoành độ dương
Bài 2: Tìm GTLN và GTNN của các hàm số sau:
với x [–1;2]
2) y =ln(x2+1) – ln(x+1); x [0;1]
Bài 3: Giải các PT-BPT sau:
2
log 2x1 log 2x 2 2 0
log 3x 4x2 1 log 3x 4x2
2
1 2lg lg
x
Bài 4: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA ( ABCD) Cạnh bên SC tạo với mặt đáy (ABCD) một góc 45o
1) Tính diện tích xung quanh và thể tích của khối chóp S.ABCD
Trang 53) Tính diện tích xung quanh và thể tích của khối tròn xoay khi cho SC xoay quanh trục SB 4) Gọi G là trọng tâm của tam giác SAB Mặt phẳng (P) qua CD và G cắt SA và SB lần lượt tại A’ và B’ Tính thể tích của khối chóp S.A’B’CD
ĐỀ SỐ 08 Bài 1: Cho hàm số y x 4mx2 m 5 (Cm)
1) Khảo sát SBT và vẽ đồ thị (C) khi m= –2
2) Viết phương trình tiếp tuyến của (C), biết tiếp tuyến song song với y24x1
3) Tìm k để phương trình x4 2x2 k4 2k2 có đúng 2 nghiệm phân biệt
4) Tìm m để (Cm) cắt Ox tại 4 điểm phân biệt
5) Tìm những điểm cố định mà (Cm) luôn đi qua với mọi m
6) Tìm m để (Cm) có 3 điểm cực trị tạo thành tam giác vuông cân
Bài 2: Tìm GTLN, GTNN của hàm số:
1) y e x
x
trên [ ; 2]12
2) y x 3 ln( x2 2x1) trên [–5; –1)
3) y3(3x 3)2 trên [–2;1]
Bài 3: Giải các PT- BPT sau:
1) log (42 1 13.2 7) 2log2 1 0
3.2 1
x
log (4 ) 2logx x 5
x
3) (7 3 5)x (7 3 5)x 7.2x
Bài 4:
Cho hình chóp S.ABCD có ABCD là hình vuông tâm O, SAB vuông cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy SA = AC=2a
1) Tính diện tích xung quanh và thể tích khối chóp S.ABCD
2) Xác định tâm, tính bán kính, diện tích, thể tích của khối cầu ngoại tiếp S.ABCD
3) Tính diện tích xung quanh và thể tích của khối trụ có một đáy là đường tròn ngoại tiếp ABCD; đáy còn lại chứa đỉnh S
ĐỀ SỐ 09 BÀI 1: Cho (Cm) 3 2 1
x mx y
1) Khảo sát SBT và vẽ đồ thị (C) khi m = -3 Từ đồ thị (C) suy ra (C’) yf x x3 3x2 1
2) Viết PTTT với đồ thị (C) biết tiếp tuyến đi qua điểm M(-1;-3)
3) Định m để (Cm) cắt (d) : y x 1 tại 3 điểm phân biệt A(0;1), B, C, sao cho x A2x B2x C2 7
BÀI 2:
1) Tìm GTLN và GTNN của hàm số:
) 2 ln(
)
f x x x
2) CMR: ye xsinx thỏa : y' ' 4y ' 6y' 4y 0
BÀI 3: Giải các PT – BPT sau:
a) 52x 1 5x 1 250
b) 2log32x 3 5log 93 x
c) log2xlog (25 x1) 2
c)
6
3 log
6 x 36x
; d) xlog5(150 5x)5;
Trang 6e)16 2(x 2).4 3 2x0;
f) 4 log9x logx3 3
BÀI 4: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với đáy ABCD, mặt bên
SCD tạo với mặt đáy ABCD một góc
1) Tính SA theo a, Suy ra thể tích hình chóp S.ABCD.
2) Định tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD Tính diện tích mặt cầu đó theo a và
3) Tính thể tích khối nón tròn xoay có diện tích xung quanh bằng 2 lần diện tích mặt cầu ngoại tiếp S.ABCD và đường sinh có độ dài bằng SC
4) Gọi M là điểm thay đổi trên cạnh CD Đặt CM = x Hạ SH vuông góc BM Xác định vị trí của M để thể tích tứ diện SABH đạt giá trị lớn nhất và tính giá trị lớn nhất đó
@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@
BÀI 1: Cho hàm số 1( )
mx
x m
1) Chứng minh rằng hàm số luôn đồng biến trên từng khoảng xác định của nó
3) Xác định m để tiệm cận đứng của (Cm) qua ( 1; 2)B
4) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) khi m=2
5) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại giao điểm của (C) với đường (d):
1
2
y x
6) Định k để (D): y=kx + 2 cắt (C) tại 2 điểm phân biệt
BÀI 2: Tìm TC của đồ thị hs: 2008 1
1
x y
x
BÀI 3: Tìm GTLN và GTNN của hs:
1
y x
trên [ ; ]3 5
2 2
BÀI 4: Giải các pt và bpt :
a) 25x-1 – 30.5x-2+5log10=0
b) 3.4 1 13.6 54.9 1 0
2
5
1 log
1 log
x x
x
2
2x x 16 2
e) log (3 x 3) log ( 3 x 5) 1
BÀI 5: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD cạnh đáy a, góc giữa mặt bên và mặt đáy là 600
a) Tính diện tích xung quanh của hình chóp và thể tích khối chóp
b) Xác định tâm và bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp
c) Tính diện tích mặt cầu và thể tích khối cầu trên
d) Tính diện tích xung quanh của mặt nón tròn xoay sinh ra bởi SA khi quay quanh trục của hình chóp
ĐỀ A:
Câu 1: Cho hàm số y = 2 (3 2 2) 2
3
(Cm)
Trang 7a) Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số khi m = 1.
b) Viết phương trình tiếp tuyến của (C), biết tiếp tuyến đi qua điểm A(0; –6)
c) Tìm m để (Cm) có 2 tiệm cận và tiệm cân xiên tạo với hai trục tọa độ một tam giác có diện tích bằng 6
Câu 2: Giải các phương trình và bất phương trình sau:
2log x +1 - 5log 9 x +1 + 3 0
b) 49x2 2 1x 50.7x2 2x 1 0
Câu 3: Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số
a) y = x.ln3x trên đoạn 2;e2
b) y = e x 1 e2x
Câu 4: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh 2a tâm O, SA=a, SB=a 3 , mặt phẳng (SAB) vuông góc với mặt phẳng đáy
3) Tính thể tích khối chóp S.ABCD
4) Tìm tâm, bán kính và diện tích mặt cầu ngoại tiếp S.ABCD
5) Tính thể tích khối trụ tròn xoay biết một đáy là đường tròn ngoại tiếp ABCD, chiều cao bằng chiều cao của hình chóp S.ABCD
ĐỀ B:
Câu 1: Cho hàm số y =
2 (3 2 2) 2
3
a) Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số khi m = 1
b) Viết phương trình tiếp tuyến của (C), biết tiếp tuyến đi qua điểm A(0; –6)
c) Tìm m để (Cm) có 2 tiệm cận và tiệm cân xiên tạo với hai trục tọa độ một tam giác có diện tích bằng 2
Câu 2: Giải các phương trình và bất phương trình sau:
2log x +1 - 5log 9 x +1 + 3 0
b) 49x2 2 1x 50.7x2 2 2x 1 0
Câu 3: Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số
c) y = x.ln3x trên đoạn 2;e2
Câu 4: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh 2a tâm O, SA=a, SB=a 3 , mặt phẳng (SAB) vuông góc với mặt phẳng đáy
a) Tính thể tích khối chóp S.ABCD
b) Tìm tâm, bán kính và diện tích mặt cầu ngoại tiếp S.ABCD
c) Tính thể tích khối trụ tròn xoay biết một đáy là đường tròn ngoại tiếp ABCD, chiều cao bằng chiều cao của hình chóp S.ABCD
BÀI 1 (3.5đ): Cho hàm số 3 3 2 1
y
a) KS SBT và vẽ đồ thị (C) của hàm số
b) Tìm m để (C) tiếp xúc với parabol (P): y 3x2 12xm Xác định tọa độ tiếp điểm
c) Đường thẳng (d) qua A(–1;5) có hệ số góc k Tìm các giá trị k để (d) cắt (C) tại 3 điểm phân biệt
BÀI 2 (1.5đ):
a) Tìm m để tiệm cận xiên của đồ thị hàm số
1
1 2 )
2 3 (
x
m m x m m x
b) Tìm GTLN và GTNN của hàm số ( 2 4 1 ) 2
x x e x
BÀI 3 (2đ): Giải các phương trình sau:
a) 5 2x 1 3 2x 2 14 15x
;
Trang 8b) 4 2
2 1
2 ( 1 ) log ( 5 ) log ( 3 1 )
log
.
2
1
x
2 ( ) log
log x x x ;
d) 27x 12x 2 8x;
e) 7 lg 5 lg 1 3 5 lg 1 13 7 lg 1
x
; f) 3log2 log 3 162
BÀI 4 (3đ): Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD, SA = AC = 2a ABCD có tâm O M và N là hai điểm lần
lượt trên cạnh SA và SC sao cho
3
1
SC
SN SA
SM
a) Tính thể tích hình chóp S.ABCD Xác định tâm và tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD b) Tính diện tích xung quanh khối trụ tròn xoay có đường cao bằng đường cao của hình chóp và có thể tích gấp đôi thể tích khối cầu ngoại tiếp S.ABCD
c) Mặt phẳng (P) chứa AN song song với BD chia hình chóp S.ABCD thành hai phần Tính tỉ số thể tích của hai phần ấy