1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de thi ky 2 tham khao

2 116 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 60 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong bài tập dưới đây có nêu kèm theo câu trả lời A , B, C hãy chọn câu trả lời đúng.. Điểm kiểm tra toán của các bạn trong tổ được ghi lại như sau: Tên Hà hiền Bình Hưng Phú Kiên Hoa T

Trang 1

PHÒNG GIÁO DỤC TRƯỜNG THCS LÝ THƯỜNG KIỆT

ĐÁP ÁN ĐỀ THI MÔN TOÁN HỌC KÌ II LỚP 7

(Năm học 2006 - 2007) Thời gian làm bài: 120 phút (không kể thời gian giao đề)

I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM

Bài 1( 1.5 điểm) Trong bài tập dưới đây có nêu kèm theo câu trả lời A , B, C hãy chọn câu trả lời đúng.

Điểm kiểm tra toán của các bạn trong tổ được ghi lại như sau:

Tên Hà hiền Bình Hưng Phú Kiên Hoa Tiến Liên Minh

a Tần số của điểm 7 là : A 7

b Số trung bình điểm kiểm tra của tổ là : C 6,9

Bài 2 ( 1.5 điểm) Hãy ghép đôi hai ý ở hai cột để được khẳng định đúng:

Trong tam giác ABC

a Đường trung trực ứng với cạnh BC 1 Là đoạn vuông góc kẻ từ A đến cạnh BC

b Đường cao xuất phát từ đỉnh A 2 Là đoạn thẳng nối đỉnh A với cạnh BC

c Đường trung tuyến xuất phát từ đỉnh A 3 Là đường thẳng vuông góc với cạnh BC tại trun g

điểm của nó

Bài 3 ( 1 điềm)

a Nếu x = a Đa thức P(x) có giá trị bằng 0 thì số a được gọi là nghiệm của đa thức P(x)

b Ta có P(x) = 6 – 2x

⇔ 2x = 6

⇔ x = 6 : 2

⇔ x = 3 Vậy x = 3 là nghiệm của đa thức P(x) = 6 – 2x

Bài 4 ( 1 điểm ) Tính tích của

-3

2

xy2 và 6x2y2 Rồi tìm qgiá trị của tích tại x = 3 và y =

2

1

Ta có: (

3

2

xy2)(6x2y2) =(

3

2

.6)(x.x2 )(y2.y2) = -4x3y4

GT của biểu thức là: -4.33.(

2

1 )3 = -4.27.

16

1 =

-4

27

Bài 5 ( 2 điểm) Cho hai đa thức:

a.M = 3,5x2y – 2xy2 + 1,5x2y + 2xy + 3xy2

= (3,5x2y + 1,5x2y) +(– 2xy2 + 3xy2 ) + 2xy

= 4x2y +xy2 + 2xy ( 0.5)

N = 2x2y + 3,2xy + xy2 – 4xy2 – 1,2xy

= 2x2y +(xy2 - 4xy2 )+ (3,2xy -1,2xy)

= 2x2y –3 xy2 + 2xy ( 0.5)

b M +N = (4x2y +xy2 + 2xy) + (2x2y –3 xy2 + 2xy)

= 4x2y + xy2 + 2xy + 2x2y –3 xy2 + 2xy( 0.5)

Trang 2

= (4x2y + 2x2y) + (xy2 –3 xy2 )+ (2xy + 2xy)

= 6x2y –2xy2 + 2xy ( 0.5)

M - N = (4x2y +xy2 + 2xy) - (2x2y –3 xy2 + 2xy)

= 4x2y +xy2 + 2xy - 2x2y –3 xy2 + 2xy

= (4x2y- 2x2y) +(xy2 –3xy2) + 2xy - 2xy

= 2x2y – 2xy2 ( 0.5)

Bài 6 ( 3 điểm)

ABC có Â = 900

GT Trung trực của AB cắt AB tại E, BC tại F

FH ⊥ AC ( H ∈ AC)

(0.5 đ)

a FA = FB

b FH FA = FB

c EF

d FH = AE

e EH // BC và EH =

2

BC

a. Do F ∈ trung trực của AB Nên: FA= FB

b. Ta có FH ⊥AC(gt) (1)

Â= 900 (gt) ⇒ AB⊥ AC (2) Từ (1) và (2) : Suy ra:FH // AE (3)

Mặt khác: EF là ø trung trực của AB Nên FH ⊥ AB (4)

Từ (3) (4) Suy ra:EF⊥ FH

c. Xét ∆ EAF và ∆HFA có: ∠ A1 == ∠F1 ( So le trong do:FH // AE )

HF cạnh chung

⇒∆ EAF = ∆HFA ( Cạnh huyền gĩc nhọn)

d. Taco FH // AB ( do cùng vuông góc với EF

Mà : FH // AB

⇒ EF ⊥ FH

Xét hai tam giác vuông ∆ FEH và ∆ EFB có

EF cạnh chung

FH = EB ( FH = EA do ∆ FEH = ∆ AHE) Nên ∆ FEH = ∆EFB ( Hai cạnh góc vuông ) ( 5)

⇒∠ F1 == ∠E1 ( Hai góc tương ứng )

⇒ BF // EH ( do cặp góc so le trong ∠ F1 == ∠E1 )

⇒ BC // EH

Từ (5) ⇒ EH = BF ( Hai cạnh tương ứng) (6)

Mặt khác : ∠ C = ∠ H1 ( đồng vị) Mà ∠H1 = ∠E1 ( so le trong)

Suy ra : ∠C = ∠E1 ⇒∠H2 = ∠F2 Nên ∆ HFC = ∆ FHE ( c-g-c)

⇒ EH = FC (7) Từ (6) và (7) Suy ra : EH =

2

BC

KL

F

B

E

H

Ngày đăng: 02/11/2015, 03:33

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w