1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tích phân nang cao

16 26 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 787,09 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tích phân nâng caoCâu 1.. Mệnh đề nào dưới đây sai?. Mệnh đề nào đúng?. Tìm nguyên hàm của hàm số f x′ lnx... Tìm nguyên hàm của hàm số f x′ lnx A.

Trang 1

Tích phân nâng cao

Câu 1 Nếu f ( )0 =1

, f x'( )

liên tục và

( ) 3

0

f x dx=

thì giá trị của f ( )3

là:

Câu 2 Cho f x( )

g x( )

là hai hàm số liên tục trên [−1,1]

f x( )

là hàm số chẵn, ( )

g x

là hàm số lẻ Biết

( ) 1

0

5

f x dx =

( ) 1

0

7

g x dx=

Mệnh đề nào dưới đây sai?

A

( )

1

1

10

f x dx

=

( ) 1

1

14

g x dx

=

C

( ) ( )

1

1

10

( ) ( ) 1

1

10

Câu 3 Cho tích phân

( ) 6

0

20

f x dx=

Tính tích phân

( ) 3

0

2

I =∫ f x dx

A I =40

Câu 4 Cho hàm số f x( )

liên tục trên đoạn [0; 6] thỏa mãn

( ) 6

0

10

f x dx=

và ( )

4

2

6

f x dx=

Tính giá trị của biểu thức

( ) ( )

P=∫ f x dx+∫ f x dx

A P=4

Câu 5 Cho tích phân

( ) 2

0 cos sin 8

π

Tính tích phân

( ) 2

0 sin cos

π

= ∫

A K = −8

Câu 6 Cho hàm số f x( )

liên tục trên đoạn [0; 1] và có

( ) 1

0

3 2− f x dx=5

Tính

( ) 1

0

f x dx

A −1

Trang 2

Câu 7 Cho hai hàm số f x( )

g x( )

liên tục trên đoạn [0; 1], có

( ) 1

0

4

f x dx=

và ( )

1

0

2

g x dx= −

Tính tích phân

( ) 3 ( )

I =∫f xg x dx

A −10

Câu 8 Cho hàm số y= f x( )

có đạo hàm là f x'( )

liên tục trên đoạn [0; 1] và f ( )1 =2

Biết

( )

1

0

1

f x dx=

, tính tích phân

( ) 1

0

'

I =∫x f x dx

A I =1

Câu 9 Cho hàm số

f x = x+ x +

Tính tích phân

( ) 1

0

'

I =∫ f x dx

A I =ln 2

B I =ln 1( + 2)

C . I =ln 2

D . I =2 ln 2

Câu 10 Cho hàm số f x( )

có đạo hàm liên tục trên đoạn [1; ln3] và thỏa mãn ( )1 2

,

( )

ln 3

2 1

f x dx= −e

Tính I = f ( )ln 3

A

2

9 2

I = − e

2

I = e

Câu 11 Cho hai hàm số y= f x( )

y=g x( )

có đạo hàm liên tục trên đoạn [0; 1] và

thỏa mãn

( ) ( ) 1

0

f x g x dx=

,

( ) ( ) 1

0

f x g x dx= −

Tính

( ) ( )

1

/ 0

I = ∫f x g x  dx

A I = −2

Câu 12 Cho hàm số y= f x( )

liên tục trên R, thỏa mãn

( ) 1

0

1

f x dx=

Tính

4

2

0

π

Trang 3

A I =1

I

I = −π

Câu 13 Cho hàm số y= f x( )

liên tục và thỏa mãn

( ) 2 1 3

x

 

 

với

1

;2 2

∈   

Tính ( )

2

1

2

f x

dx

x

A

9

2

3 2

9 2

3 2

Câu 14 Cho hàm số y= f x( )

liên tục trên R và thỏa mãn f x( ) + f ( )− =x 2 2cos 2+ x

Tính

( ) 2

2

π

π

= ∫

A I = −1

Câu 15 Biết hàm số 2

y= f x +π

là hàm số chẵn trên đoạn

;

2 2

π π

2

f x + f x +π= x+ x

Tính

( ) 2

0

I f x dx

π

=∫

A I =0

1 2

I =

Câu 16 Cho hàm số y= f x( )

liên tục trên R, thỏa mãn f ( )− +x 2018f x( ) =e x

Tính ( )

1

1

= ∫

A

2 1

2019

e

I

e

=

2 1 2018

e I

e

=

2 1

e I e

=

Trang 4

Câu 17 Cho hàm số f x( )

thỏa mãn

( ) ( ) 1

0

x+ f x dx=

và 2 1f ( ) − f ( )0 =2

Tính ( )

1

0

I =∫ f x dx

A I =8

Câu 18 Cho hàm số f x( )

thỏa f ( )0 = f ( )1 =1

Biết

( ) ( ) 1

0

'

x

e f x + f x dx ae b = +

Tính biểu thức

2018 2018

Q a= +b

A Q=8

Câu 19 Cho hàm số f x( )

liên tục trên (0;+∞)

và thỏa

( )

2

0

.cos

x

f t dt =x πx

Tính f ( )4

A f ( )4 =123

( )4 2 3

( )4 3 4

( )4 1 4

Câu 20 Cho hàm số f x( )

thỏa mãn

( )

2 0 cos

f x

t dt=x πx

Tính f ( )4

A f ( )4 =2 3

B f ( )4 = −1

( )4 1 2

D f ( )4 = 312

Câu 21 Cho hàm số f x( )

có đạo hàm liên tục trên đoạn [1, 2] và thỏa mãn f x( ) >0

khi x∈[ ]1, 2

Biết

( ) 2

1

f x dx=

( ) ( )

2

1

'

ln 2

f x dx

Tính f ( )2

A f ( )2 = −10

B f ( )2 =20

C f ( )2 =10

D f ( )2 = −20

Câu 22 Cho hàm số y= f x( )

có đạo hàm liên tục trên đoạn [−1;1]

, thỏa mãn f x( ) >0

x ∈ R và f x'( )+2f x( ) =0

Biết f ( )1 =1

, tính f ( )−1

A f ( )− =1 e−2

B f ( )− =1 e3

C f ( )− =1 e4

D f ( )− =1 3

Trang 5

Câu 24 Cho hàm số y= f x( )

có đạo hàm liên tục trên R, nhận giá trị dương trên

khoảng (0;+∞)

và thỏa f ( )1 =1

, f x( ) = f x'( ) 3x+1

Mệnh đề nào đúng?

A 1< f( )5 <2

B 4< f ( )5 <5

C 2< f( )5 <3

D 3< f ( )5 <4

Câu 24 Cho hàm số y= f x( )

có đạo hàm liên tục trên R và f x( ) >0

khi x ∈ [0; a] (

0

a>

) Biết f x f a x( ) ( − =) 1

, tính tích phân 01 ( )

a

dx I

f x

= +

A 2

a

I =

a

I =

a

I =

Câu 25 Cho hàm số

0

x

G x =∫t x t dt

Tính

' 2

G  π

 ÷

 

A

2

G   = − ÷π

 

2

G   = ÷π

 

2

G   = ÷π

 

2

G   = ÷π

 

Câu 26 Cho hàm số

( )

2

0 cos

x

G x = ∫ t dt

(x>0

) Tính G x'( )

A G x'( ) = x2.cosx

B G x'( ) =2 cosx x

C G x'( ) =cosx

D G x'( ) =cosx−1

Câu 27 Tìm giá trị lớn nhất của

( ) ( 2 ) 1

x

G x =∫ t +t dt

trên đoạn [−1;1]

A

1

6

5 6

5 6

Câu 28 Cho hàm số

1 1

x

G x =∫ +t dt

Tính G x'( )

A

2

1

x

x

+

2

1 x+

2

1

1 x+

D (x2+1) x2 +1

Trang 6

Câu 29 Cho hàm số

1 sin

x

F x = ∫ t dt

(x>0

) Tính F x'( )

sin 2

x x

2sin x

x

Câu 30 Tính đạo hàm của f x( )

, biết f x( )

thỏa

0

x

f t f x

t e dt e=

A f x'( ) =x

B f x'( ) =x2+1

( ) 1

'

f x

x

=

( ) 1

' 1

f x

x

=

Câu 31 (Trích Câu 32 mã đề 101 TNPT 2017) Cho

2 ( )

F x =x

là một nguyên hàm của hàm số

2 ( ) x

f x e

Tìm nguyên hàm của hàm số

2 ( ) x

f x e

A

f x e dx′ = − +x x C+

B

f x e dx′ = − + +x x C

C

f x e dx′ = xx C+

D

f x e dx′ = − x + x C+

Câu 32 (Trích Câu 40 mã đề 102 TNPT 2017) Cho ( ) ( 1)

x

F x = xe

là một nguyên hàm của hàm số 2

( ) x

f x e

Tìm nguyên hàm của hàm số

2 ( ) x

f x e

A

2

f x ex= − x e +C

B

2

x x x

f x ex= − e +C

C

2

f x ex= −x e +C

D

2

f x ex= xe +C

Câu 33 (Trích Câu 37 mã đề 103 TNPT 2017) Cho

3

1 ( )

3

F x

x

= −

là một nguyên hàm của hàm số

( )

f x x

Tìm nguyên hàm của hàm số f x′( ) lnx

A

( ) ln

5

x

B

( ) ln

5

x

C

( ) ln

3

x

D

( ) ln

3

x

Trang 7

Câu 34 (Trích Câu 42 mã đề 104 TNPT 2017) Cho

2

1 ( ) 2

F x

x

=

là một nguyên hàm của hàm số

( )

f x x

Tìm nguyên hàm của hàm số f x′( ) lnx

A

( ) ln

2

x

′ = − + ÷+

B

ln 1 ( ) ln x

C

ln 1

′ = − + ÷+

D

( ) ln

2

x

Đáp Án

Chọ

Chọ

Lời Giải

Câu 1: C Ta có:

3

3 0 0

⇒ Chọn C

Câu 2: B Nhớ 2 tích chất sau để làm trắc nghiệm nhanh:

1 Nếu hàm f x( )

CHẴN thì

0

2

a

f x dx f x dx

=

LẺ thì

( ) 0

a

a

f x dx

=

Nếu chứng minh thì như sau:

Đặt

1 2

14 2 43 14 2 43

( )

0

1

1

= ∫

Đặt t= −x ⇒ = −dt dx

Đổi cận:

Trang 8

( ) ( ) ( ) ( )

1

(Do tích phân xác định không phụ thuộc vào

biến số tích phân)

( ) 1

0

f x dx

=∫

(Do f x( )

là hàm chẵn ⇒ f ( )− =x f x( )

)

Vậy

10

(1)

Đặt

1 2

14 2 43 14 2 43

( )

0

1

1

=∫

Đặt t= −x ⇒ = −dt dx

Đổi cận:

( ) ( ) ( ) ( )

1

(Do tích phân xác định không phụ thuộc vào

biến số tích phân)

( ) 1

0

g x dx

= −∫

(Do f x( )

là hàm chẵn ⇒g( )− = −x g x( )

)

Vậy

0

(2)

Từ (1) và (2) ⇒ Chọn B

Câu 3: B

( ) 3

0

2

I =∫ f x dx

Đặt t=2x⇒ =dt 2dx

Đổi cận:

( ) ( )

(Do tích phân xác định không phụ thuộc vào biến số tích phân )

1

.20 10

2

⇒ Chọn B

Trang 9

Câu 4: A Ta có:

⇒ Chọn A

Câu 5: C

( ) 2

0 cos sin

π

=∫

Đặt 2

t = −π x

⇒ = −

Đổi cận:

2

π

    

(Tích phân xác định không phụ thuộc vào biến số tích phân) =K ⇒ = =K I 8

Chọn C

Câu 6: A Ta có:

( ) 1

0

3 2− f x dx=5

0

3dx 2 f x dx 5 3x 2 f x dx 5

⇒ Chọn A

Câu 7: B

I =∫f xg x dx =∫ f x dx− ∫g x dx= − − =

⇒ Chọn B

Câu 8: A Ta có:

( ) 1

0

'

I =∫x f x dx

Đặt u= ⇒x du dx=

, dv= f x dx'( )

chọn v=∫ f x dx'( ) = f x( ) ( )1 1 ( ) ( ) ( ) 1 ( )

0

⇒ Chọn A

Câu 9: B Ta có:

0

0 0

I =∫ f x dx= f x = x+ x + = +

Chọn B

Câu 10: B Ta có:

( ) ( ) ( ) ( )

ln 3

1 1

(gt)

Trang 10

( )ln 3 2 9 2 ( )ln 3 9

Chọn B

Câu 11: B

( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( )

/

I =∫f x x  dx=∫f x g x + f x x dx

( ) ( ) ( ) ( )

f x g x dx f x g x dx

⇒ Chọn B

Câu 12: A Đặt t=tanxdt = +(1 tan2 x dx)

Đổi cận:

( ) ( )

(Tích phân xác định không phụ thuộc vào biến số tích phân)=1

Chọn A

Câu 13: B Đặt

( ) 2

1 2

f x

x

=∫

(1) Đặt

2

t

Đổi cận:

( )

1

2

2

2

2

t t

(Tích phân xác định không phụ thuộc vào biến

số tích phân) (2)

Ta có:

1

2

1 2

3

x x

  +  ÷

 

3

Chọn B

Câu 14: D

( ) 2

2

π

π

= ∫

(1) Đặt t= − ⇒x dt = −dx

Đổi cận:

⇒ = ∫ − − = ∫ − = ∫ −

(2) (Tích phân xác định không phụ thuộc vào biến số tích phân)

Trang 11

(1) + (2)

( ) ( )

2I f x f x dx 2 2cos 2xdx

⇒ = ∫  + −  = ∫ +

2

2

2 1 cos 2x dx

π

π

2

2 2cos xdx 2 cosx dx 2 cosxdx 2sinx 2 1 1 4

π

2

I

⇒ =

⇒ Chọn D

Câu 15: D Đặt 2

t = − ⇒π x dt = −dx

( )

2

π

⇒ =  − ÷ − =  − ÷ =  − ÷

(Tích phân xác định không phụ thuộc

vào biến số tích phân)

2

0 f 2 x

π

π

=  + ÷

Vì 2

f π +x

là hàm số chẵn

f π xf π x

⇒  + ÷=  − ÷÷

Vậy

2

π

⇒ = −I 1

Chọn D

Câu 16: A

( ) 1

1

=∫

(1) Đặt t= −x ⇒ = −dt dx

Đổi cận:

( ) ( ) ( ) ( )

⇒ = ∫ − − = ∫ − = ∫ −

(2) (Tích phân xác định không phụ thuộc vào

biến số tích phân) Ta có:

1

1 2018 2 I 2018I f x 2018f x dx

1 1

2 1 2019

e I

e

⇒ =

Chọn A

Trang 12

Câu 17: B

( ) ( ) 1

0

A=∫ x+ f x dx

Đặt u = + ⇒x 1 du dx=

, dv= f x dx'( )

chọn v= f x( )

0

Chọn B

Câu 18: D

1 2

A=∫e f x + f x dx =∫e f x dx+∫e f x dx

1 4 2 4 3 1 4 2 4 3

( )

1

1

0

x

A =∫e f x dx

Đặt u= f x( ) ⇒du= f x dx'( )

,

x

dv e dx=

chọn

x

v e=

2

1 1

0

A

1 4 2 4 3

Vậy

( )1 ( )1 ( ) ( )

A= e f xA + A =e f x =e ff = −e

2018 2018 1

1 1 2 1

a

b

=

⇒ = − ⇒ + = + =

⇒ Chọn D

Câu 19: D

Ta có: F t( ) =∫ f t dt( ) ⇒F t'( ) = f t( )

Đặt

( ) ( ) ( ) ( )

2

2 0

0

x

G x = ∫ f t dt= F xF

( ) ( ) / ( )

(Tính chất đạo hàm hợp: f u x' ( )= f u u x'( ) ( ) '

)

Mặt khác, từ gt:

( ) ( )

2

0

.cos

x

G x = ∫ f t dt =x πx

Trang 13

( )2

2 x f x xπsinπx cosπx

(1) Tính f ( )4

⇒ ứng với x=2

Thay x=2

vào (1) ⇒4.f ( )4 = −2 sin 2π π +cos 2π =1 ( )4 1

4

f

⇒ Chọn D

Câu 20: D

3

3 2

f x

f x t f x

t dt = =   = x πx⇒ f x  = x πx

( ) 33 cos ( )4 312

⇒ Chọn D Câu 21: B

Ta có:

( ) ( ) ( ) ( )

2

2 1 1

(gt) ( )

2

2 1 1

1

f x =   =  −  = f =

(gt)

Vậy ta có hệ:

( ) ( ) ( ) ( )

( ) ( )

2 20 2

1

f f

f f

=

Chọn B Câu 22: C

Từ gt:

( ) ( ) ( ) ( ) '( ) ( )

f x

( )

'

f x

f x

− +

⇒∫ = −∫ ⇒  = − + ⇒ =

f ( )1 = ⇔1 e− +2 c = =1 e0 ⇒ = ⇒c 2 f x( ) =e− +2x 2 ⇒ f ( )− =1 e4

⇒ Chọn C Câu 23: D

Từ gt:

( ) '( ) 3 1 1 '( ) ( )

3 1

f x

f x x

+

Trang 14

( )

3

3 1

f x

+

3 1

3 x C

f x e + +

( ) 2.2 0

3

C

f = ⇔e + = = ⇒ = −e C ( ) 2 3 1 4 ( ) 4

⇒ Chọn D

Câu 24: A 01 ( )

a

dx I

f x

= +

(1) Đặt t = − ⇒a x dt = −dx

Đổi cận:

0

a

dt

(2) (Tích phân xác định không phụ

thuộc vào biến số tích phân)

2

a

( ) ( ) ( ) ( ) ( ( ) ) ( ) ( )

2

a

I

⇒ =

⇒ Chọn A

Câu 25: B Cách 1: Ta có: F t( ) =∫t.cos(x t dt− ) ⇒F x'( ) =t.cos(x t− )

Đặt

0

x

G x =∫t x t dt− = F xF

( ) ( ) ( ) / ( ) ( ) ( ) /

⇒ = −  = − = − −  = = ⇒G' π2 =1

 ÷

 

Chọn B

Cách 2: Ta có

0

.cos

x

G x =∫t x t dt

Đặt u t= ⇒du dt=

, dv=cos(x t dx− )

chọn ( )

sin

v= − x t

( )

 

⇒ Chọn B

Câu 26: B Tương tự Câu 25:

Trang 15

Ta có F t( ) =∫cos tdtF t'( ) =cos t ( ) ( ) ( )

2

2 0

x

( ) ( ) ( ) / ( ) / ( ) / ( ) / ( )

⇒ = −  =  −  =  = =2 cosx x2 =2 cosx x

Chọn B

Câu 27: C

2

x

( ) 2

'

⇒ bảng biến thiên:

Từ bảng biến thiên ⇒ Chọn C

Câu 28: A

Đặt F t( ) =∫ 1+t dt2 ⇒F t'( ) = 1+t2

2 1

1

x

x

x

+

⇒ Chọn A

Câu 29: B

Đặt F t( ) =∫sint dt2

,

1

x

G x = ∫ t dt F= xF

2

x

x

Chọn B Câu 30: D

Đặt ( ) f t( ) '( ) f t( )

x

f t

( ) ( ) ( )

(gt)

f x f x

/ f x f x

⇒  = 

1

x

⇒ Chọn D

Câu 31: D Từ giả thiết F x'( ) = f x e( ) 2x⇔( )x2 '= f x e( ) 2x ⇔2x= f x( ).e2x

(1)

Trang 16

Đặt A=∫ f x e dx'( ) 2x

Đặt

2x

u e= ⇒du=2e dx2x

,dv=f’(x)dx chọn v=f(x)

Chọn D.

Câu 32 : C Từ giả thiết ( ) ( ) 2 ( ) / ( ) 2

( ) 2 ( )

2

x

x x

⇔ = ⇔ = = f x'( ) x x / 1 x x

 

 

Đặt

x

x

e

Đặt

1

chọn

= − ⇒ = −

⇒ Chọn C

Câu 33: C.

Từ giả thiết

( ) ( ) 3 / ( ) 4 ( ) ( ) 3

'

3

1

f x

x

Đặt

Đặt

1

ln 3

3 chọn

x



x

⇒ Chọn C

Câu 34: A.

Từ giả thiết

'

2

'

f x

Đặt

Đặt

1 ln

2 chọn

x

 = ⇒ =





⇒ Chọn A

Ngày đăng: 15/12/2020, 22:13

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w