1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tich phan nang cao

4 166 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 85,84 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

Bài tập tích phân và ứng dụng của tích phân

Bài 1:

Bài 2

0 x2 4x 3

dx

dx x

x x

+ + 1 1 2

2 1

2 4

ln

0

2

2

2 3

2

dx e

e

e e

x x

x x

dx x.

sin

4 0

2

∫ Π

dx x

os

c

e

) (ln

1

Π

Π

+

0 sin2 3

cos

x xdx

∫3 −+

)

3

2

(

x

dx x

∫1 +

0

2 x

x e e dx

e

x x

e

1

2 )

1 (ln

Π

+

+

2

0 1 cos

sin 1

dx e x

x x

Π

+

4

0

2 ) cos 3 sin

2

dx

Π

2

3 sin(

sinx x dx

Π

+

Π +

6

6 2

cos(

0

2 cos 3

sin

dx x x x

Trang 2

7 8.

Bài 3: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi

1,

1 ln x

y

x

+

=

2 1

x +x

, y=0, x=1

3

4

1

2 1

x

x

4

2

ln , 0, 1,

y x= x y= x= x e=

5.

1 log , 0, , 10

10

y= x y= x= x=

6

y = x+ y x= −

7

2

y= xy= +x

8

2 , 2

y =x x =y

9.

2 2

y= −x xy=

10,

y= − − y= −

Bài 4: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi

y= +x y e x= =

2,

3

,

y= x y= x

∫2 +−

1

4

2

1

1

dx

x

x

+

+

+

2 5 1

1

2 4

2

1

1

dx x

x x

+

+ +

2

5

1

1

4

8 x 1

x

1

1

2 1 ) )(

1 2

dx

x

1

1 )

1

(

1

dx x

x

1

1

2 2xcos β 1

x dx

Trang 3

3,

y= xx+ y x= +

4,

2 2x 2,y 2x 4

y x= + + = +

5,

6,

2 , 2 , 4

7,

2 e y x x e x

y= x = −

8,

2 6 ,x x2 y2 16

9,

2

4

x

y x y

, x≥0,y≤1 10,

2 , 2 , 3

Bài 5: TÍnh thể tích hình phẳng giới hạn bởi các đương sau khi quay quanh Ox

1,

3 2

1

, 0, 0, 3

3,

2 ln ,x y 0,x e

2,

os , 0, ,

2

4,

2

2x x ,y 0,x 3

5,

3

2

,

3

x

y= y x=

6,

2

y e y e= = − x= x=

7,

y= −x y x= +

8,

2 ( 0), 10 3 , 1

y x x= > y= − x y=

Bài 6: TÍnh thể tích hình phẳng giới hạn bởi các đương sau khi quay quanh Ox

1,

2

5 ,y x 0,y 1,y 1

5 y= x y, = −2 x y, =0

2, x y( + =1) 2,x=0,y=0,y=3

ln , 0,

Trang 4

4,

2 2 ,x y 2,x 0

6,y=2 x y=3-x,x=0 7, y=

2

2x x y x− , =

Ngày đăng: 20/10/2014, 22:00

Xem thêm

w