Vậy N là trung điểm của BK... Lưu ý: - Trên đây là các bước giải cụ thể cho từng câu, từng ý và biểu điểm tương ứng, thí sinh phải có lời giải chặt chẽ, chính xác mới công nhận cho điểm
Trang 1THÁI BÌNH
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM MÔN TOÁN 9
(Gồm 04 trang)
1
(2,0)
1
(1,0)
Biểu thức A xác định x 1 0
4 2x 0
x 2
2
(1,0)
2
B 3 3
1 3 3 2 3 3
3 2 3 2
2
(2,0)
1
(1,25)
Với x0; x4 ta có:
P
x 2 x 2
x 2 x 2
x x 8 x x 2 4 x 2
x 2 x 2
x x 8 x x 2x 4 x 8 2x 4 x
x 2
x 2 x 2
Vậy với x0; x4 ta có P 2 x
x 2
2
(0,75)
x 0; x 4 (1)
x 3 (2)
x 2
PT(2) 2 x x2 x3
2 x x x 6 x x 6 0
0,25
x 3 x 2 x 6 0
x x3 2 x30
x 2 x 3 0
Do x20 từ phương trình x 3 0 x 3
x 9
0,25
Trang 23
(2,5)
1
(0,75)
(d1) // (d2)
2
2 m 1
0,25
2
m 1
0,25
m 1
2
(1,0)
(d1) cắt Ox ở A y = 0 Ta có 2x m 0 x m
2
0,25
(d1) cắt Oy ở B x = 0 Ta có y = m Vậy B 0; m OB m 0,25
Do A, B ≠ O m ≠ 0 Khi đó áp dụng định lí Pitago cho AOB vuông ở O có
2
4
Đối chiếu với điều kiện m ≠ 0 ta có m = 4 Vậy m = 4 là các giá trị cần tìm 0,25
3
(0,75)
Với m = 2 ta có (d1): y = 2x + 2; (d2): y = 5x ‒ 1 Hoành độ giao điểm C của (d1), (d2) là nghiệm của phương trình 2x25x 1
3x3 x = 1 Lúc đó y = 4 Vậy C 1; 4
0,25
Do (d3) đi qua C 1; 4 nên x = 1; y = 4 là nghiệm của (d3) Ta có phương trình
2
a 5a 8 2 a2 0 ĐKXĐ: a 2
a 6a9 a 2 2 a2 1 0 2 2
a3 a2 1 0
0,25
a 2 1 0
(thỏa mãn điều kiện a 2) Vậy a = 3 là giá trị cần tìm 0,25
4
(3,0)
1
(1,0)
Vì SA, SB là hai tiếp tuyến của (O) tại tiếp điểm A, B
A, B nằm trên đường tròn đường kính SO
S
A
O
H
Trang 32
(1,0)
Vì SA, SB là hai tiếp tuyến của (O) tại tiếp điểm A, B SA = SB và SO là
SO là đường trung trực của AB Vậy SO AB tại H và HA = HB 0,25 Xét SAO vuông ở A, AH là đường cao Áp dụng hệ thức trong tam giác
AH SA AO SA AC
0,25
2
3
(1,0)
Ta có B O;AC
2
ABC90 ABBC Mà SO AB
SO // BC SOABCABCK Mặt khác BK AC o
BKC90
0,25
Xét SAO và BKC có
o SAO BKC 90
SAO SOA BCK
BK CK 2CK
2CK.SA BK
AC
Gọi N là giao điểm của SC với BK Do NK // SA (cùng vuông góc với AC)
Áp dụng hệ quả định lí Talets ta có NK CK NK CK.SA
SA AC AC (2)
Từ (1), (2) BK = 2NK Vậy N là trung điểm của BK
0,25
5
(0,5)
ĐKXĐ: x 1; y 2; z 3 (*)
Đặt
x 1 a
y 2 b
z 3 c
với a, b, c 0
2 2 2
x a 1
y b 2
z c 3
Ta có hệ
2 a b c 2 a b b c c a
Với a, b, c 0 Áp dụng BĐT (AM - GM) ta có:
3
a 2aa a a 3 a 3a Tương tự: b42b3b2
c42c3c2
0,25
a b c 2 a b c 3 a b c a b c (dựa theo (1)) (4)
Từ (3) và (4) ta có dấu bằng xảy ra:
4 4 4
a, b, c 0
a b c 3
b b
c c
0,25
Trang 4Khi đó
x 2
y 3
z 4
(thỏa mãn (*))
Vậy (x; y; z) = (2; 3; 4) là bộ ba số cần tìm
Lưu ý:
- Trên đây là các bước giải cụ thể cho từng câu, từng ý và biểu điểm tương ứng, thí sinh phải có lời giải chặt chẽ, chính xác mới công nhận cho điểm
- Thí sinh có cách giải khác đúng đến đâu cho điểm thành phần đến đó
- Bài 4, thí sinh phải vẽ hình chính xác và nội dung chứng minh phù hợp với hình vẽ mới được công nhận cho điểm
- Điểm toàn bài thi là tổng các điểm thành phần làm tròn đến 0,5đ