b Tìm tọa độ giao điểm của đường thẳng tìm được ở phần a và đường thẳng đường cao AH.. Kẻ hai tiếp tuyến Ax, By của nửađường tròn O tại A và B Ax, By và nửa đường tròn thuộc cùng một
Trang 1PHÒNG GD&ĐT HẠ LONG
Năm học 2019 - 2020
MÔN TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút
I.Trắc nghiệm: (3 điểm)
Em hãy chọn chữ cái đứng trước khẳng định đúng và ghi vào bài làm.
B y =
1 2 x
Trang 2A Khoảng cách d < 60 mm B Khoảng cách d ≤ 6cm
C Khoảng cách d > 6cm D Khoảng cách d = 6 cm.
Câu 9: Hai đường thẳng y = - x + 2 và y = x + 2 có vị trí tương đối là:
A Cắt nhau tại 1 điểm có tung độ bằng 2 B Trùng nhau
B k = - 4 và m =
1 2
C k = - 4 và m ≠
5 2
D k = 4 và m =
5 2
Câu 11: Tam giác ABC vuông tại A có AC
a) Xác định giá trị của m để đồ thị của hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 2
b) Tìm tọa độ giao điểm của đường thẳng tìm được ở phần a và đường thẳng
đường cao AH
Tính độ dài AH, AC ? (Kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ 3)
Bài 4 : (2,0 điểm)
Cho nửa đường tròn tâm O có đường kính AB = 2R Kẻ hai tiếp tuyến Ax,
By
của nửađường tròn (O) tại A và B (Ax,
By
và nửa đường tròn thuộc cùng một nửa mặt phẳng có bờ
Trang 3là đường thẳng AB) Qua điểm M thuộc nửa đường tròn (M khác A và B), kẻ tiếp tuyến vớinửa đường tròn, cắt tiaAxvà
Bài 5: ( 0,5 điểm) Tìm x biết 3 + 2x−3
I.Trắc nghiệm: (3 điểm)
Em hãy chọn chữ cái đứng trước khẳng định đúng và ghi vào bài làm.
D Cắt nhau tại một điểm có hoành độ bằng 2
Câu 3: Kết quả của phép tính
x +
5 2
C y = 2x + 5
D y =
1 2 x
ĐỀ 2
Trang 4Câu 7: Hình vẽ dựng góc nhọn α sao cho sin α = 5
3 là:
B k = 4 và m ≠
1 2
C k = 4 và m =
5 2
D k = - 4 và m =
1 2
Câu 10: Hàm số bậc nhất y = (k - 3)x - 6 là hàm số đồng biến khi:
b) Tính giá trị của biểu thức P tại x= −4 2 3
Trang 5và nửa đường tròn thuộc cùng một nửa mặt phẳng có bờ
là đường thẳng CD) Qua điểm M thuộc nửa đường tròn (M khác C và D), kẻ tiếp tuyến vớinửa đường tròn, cắt tiaCxvà
Dy
theo thứ tự tại A và B
a) Chứng minh tam giác AOB vuông tại O từ đó suy ra
2 AC.BD = R
b) Trên tia Ax lấy điểm K sao cho AK = AC Chứng minh AO // KM
Bài 5: ( 0,5 điểm) Tìm x biết 3 + 2x−3
I.Trắc nghiệm: (3 điểm)
Em hãy chọn chữ cái đứng trước khẳng định đúng và ghi vào bài làm.
Câu 1: Hình vẽ dựng góc nhọn α sao cho sin α = 5
3
là :
ĐỀ 3
Trang 6x +
5 2
C y =
1 2
Câu 9: Hai đường thẳng y = ( k -2)x + m + 2 và y = 2x + 3 – m song song với nhau khi:
A k = - 4 và m =
1 2
B k = 4 và m =
5 2
C k = 4 và m ≠
1 2
D k = - 4 và m ≠
5 2
Câu 10: Nếu 9x − x =4
(Vớix≥0
) thì x =
Trang 7đường cao AH
Tính độ dài AH, AC ? (Kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ 3)
Bài 4 : (2,0 điểm)
Cho nửa đường tròn tâm O có đường kính AB = 2R Kẻ hai tiếp tuyến Ax,
By
của nửađường tròn (O) tại A và B (Ax,
By
và nửa đường tròn thuộc cùng một nửa mặt phẳng có bờ
là đường thẳng AB) Qua điểm M thuộc nửa đường tròn (M khác A và B), kẻ tiếp tuyến vớinửa đường tròn, cắt tiaAxvà
Bài 5: ( 0,5 điểm) Tìm x biết 3 + 2x−3
= x
Hết
Trang 8PHÒNG GD&ĐT HẠ LONG
Năm học 2019 - 2020
MÔN TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút
I.Trắc nghiệm: (3 điểm)
Em hãy chọn chữ cái đứng trước khẳng định đúng và ghi vào bài làm.
Câu 1: Hình vẽ dựng góc nhọn α sao cho sin α = 5
3 là:
B y = 2x + 5
C y =
1 2 x
Câu 5: Hai đường thẳng y = - x + 2 và y = x + 2 có vị trí tương đối là:
A Cắt nhau tại một điểm có hoành độ bằng 2 B Song song
C Cắt nhau tại một điểm có tung độ bằng 2 D Trùng nhau
Câu 6: Cho (O;6cm) và đường thẳng a Gọi d là khoảng cách từ tâm O đến a Điều kiện để a
Trang 9A 16cm B 20cm C 12cm D 24cm
Câu 8: Hai đường thẳng y = ( k -2)x + m + 2 và y = 2x + 3 – m song song với nhau khi:
A k = - 4 và m =
1 2
B k = 4 và m ≠
1 2
C k = 4 và m =
5 2
D k = - 4 và m ≠
5 2
b) Tính giá trị của biểu thức P tại x= −4 2 3
Trang 10Cho nửa đường tròn tâm O có đường kính CD = 2R Kẻ hai tiếp tuyến Cx, Dy của nửađường tròn (O) tại C và D (Cx,
Dy
và nửa đường tròn thuộc cùng một nửa mặt phẳng có bờ
là đường thẳng CD) Qua điểm M thuộc nửa đường tròn (M khác C và D), kẻ tiếp tuyến vớinửa đường tròn, cắt tiaCxvà
b) Trên tia Ax lấy điểm K sao cho AK = AC Chứng minh AO // KM
Bài 5: ( 0,5 điểm) Tìm x biết : 3 + 2x−3
I.Trắc nghiệm: (3 điểm)
Em hãy chọn chữ cái đứng trước khẳng định đúng và ghi vào bài làm.
Câu 1: Kết quả của phép tính
ĐỀ 5
Trang 11B k = 4 và m ≠
1 2
C k = - 4 và m =
1 2
D k = - 4 và m ≠
5 2
Câu 9: Hai đường thẳng y = - x + 2 và y = x + 2 có vị trí tương đối là:
A.Cắt nhau tại một điểm có tung độ bằng 2 B Song song
C.Cắt nhau tại một điểm có hoành độ bằng 2 D Trùng nhau
Câu 10: Tam giác ABC vuông tại A có AC
Trang 12II) Tự luận: (7 điểm)
a) Xác định giá trị của m để đồ thị của hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 2
b) Tìm tọa độ giao điểm của đường thẳng tìm được ở phần a và đường thẳng
đường cao AH
Tính độ dài AH, AC ? (Kết quả làm tròn đến hàng thập phân thứ 3)
Bài 4 : (2,0 điểm)
Cho nửa đường tròn tâm O có đường kính AB = 2R Kẻ hai tiếp tuyến Ax,
By
của nửađường tròn (O) tại A và B (Ax,
By
và nửa đường tròn thuộc cùng một nửa mặt phẳng có bờ
là đường thẳng AB) Qua điểm M thuộc nửa đường tròn (M khác A và B), kẻ tiếp tuyến vớinửa đường tròn, cắt tiaAxvà
Bài 5: ( 0,5 điểm) Tìm x biết : 3 + 2x−3
Trang 13I.Trắc nghiệm: (3 điểm)
Em hãy chọn chữ cái đứng trước khẳng định đúng và ghi vào bài làm.
Câu 1: Tam giác ABC vuông tại A có AC
Câu 10: Phương trình của đường thẳng y = ax + b biết có hệ số góc là số đối của 2 và đi
qua điểm A(-1; 2)
Trang 14A y = 2x + 5 B y = -2x
C y =
1 2
1 2
x +
5 2
Câu 11: Hai đường thẳng y = ( k -2)x + m + 2 và y = 2x + 3 – m song song với nhau khi:
A k = 4 và m ≠
1 2
B k = - 4 và m ≠
5 2
C k = - 4 và m =
1 2
D k = 4 và m =
5 2
Câu 12: Cho (O;6cm) và đường thẳng a Gọi d là khoảng cách từ tâm O đến a Điều kiện để
b) Tính giá trị của biểu thức P tại x= −4 2 3
và nửa đường tròn thuộc cùng một nửa mặt phẳng có
bờ là đường thẳng CD) Qua điểm M thuộc nửa đường tròn (M khác C và D), kẻ tiếp tuyếnvới nửa đường tròn, cắt tiaCxvà
Dy
theo thứ tự tại A và B
a) Chứng minh tam giác AOB vuông tại O từ đó suy ra
2AC.BD = R b) Trên tia Ax lấy điểm K sao cho AK = AC Chứng minh AO // KM
Bài 5: ( 0,5 điểm) Tìm x biết : 3 + 2x−3
= x
Trang 15Thời gian làm bài : 90 Phút
Trang 16Cho tam giác ABC có AB = 12 cm ;
ABC = 40 ; ACB = 30
đường cao AH
Tính độ dài AH, AC ? (Kết quả làm tròn đến hàng thập phân thứ 3)
Bài 4 : (2,0 điểm)
Cho nửa đường tròn tâm O có đường kính AB = 2R Kẻ hai tiếp tuyến Ax,
By
của nửa đường tròn (O) tại A và B (Ax,
Bài 5: ( 0,5 điểm) Tìm x biết 3 + 2x−3
= x Đáp án đề 1;3;5
x P
P x
Trang 17P x
P x
=+
Trang 18b) 0,75
b) Với m = 2 hàm số trở thành : y = x + 2
1( )d
A x y
Vì
1
A d∈ nên
=900 ( do AH ⊥
BC) , áp dụng hệ thức cạnh và góctrong tam giác vuông có: AH = AB.sinB = 12.sin400 ≈
7,713 (cm) 0,5Xét ∆
=> AC =
0 0
12.sin40
15, 427( ) sin sin 30
AH
cm
Trang 19a) 1,0 đ a)Theo tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau, ta có:
OC và OD là các tia phân giác của ·AOM
Vì CD là tiếp tuyến của (O), tiếp điểm M nên OM ⊥CD
Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông COD, đường cao OM, tacó:
2 2CM.MD = OM =R
Trang 20b) Tính giá trị của biểu thức P tại x= −4 2 3
Trang 21a) Chứng minh tam giác AOB vuông tại O từ đó suy ra
2AC.BD = R b) Trên tia Ax lấy điểm K sao cho AK = AC Chứng minh AO // KM
Bài 5: ( 0,5 điểm) Tìm x biết 3 + 2x−3
2
x
=
−
A=
− − 2
Trang 22m= TMĐK
KL : …………
0,25
0,25 0,25
b)
0,75
b)Với
32
m= hàm số trở thành:
Gọi giao điểm của hai đường thẳng là
0 0( ; )
A x y
Vì
1
A d∈ nên
0 20
y = x +Hoành độ giao điểm của hai đồ thị hàm số là nghiệm phương trình :
Trang 23EF (hoặc hệ thức EI = EF.sinF)
=>
0 0
a) 1,0 a) Theo tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau, ta có:
OA và OB là các tia phân giác của ·COM
Vì AB là tiếp tuyến của (O), tiếp điểm M nên OM ⊥AB
Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông AOB, đường cao OM, ta
Trang 24
2 2AM.MB = OM =R
<=> x2 – 8x + 12 = 0 <=> …
<=> x = 2 hoặc x = 6
Có x = 2 không TMĐK, x = 6 TMĐK Vậy S={ }6 0,5
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I MÔN : TOÁN - LỚP 9 Năm học: 2019 – 2020 MÔN : TOÁN - LỚP 9 Năm học: 2019 – 2020
Nhận biết Thông hiểu
Trang 25biểu thức chứa biến ở mẫu
và tính giá trị của biểu thức vừa rút gọn
được phươngtrình vô tỉ
Tìm được điều kiệncủa tham số để 2đường thẳng cắt nhau,song song, trùngnhau, cắt nhau tại mộtđiểm trên trục tung
Xác định được phươngtrình của đường thẳng khibiết hệ số góc và đườngthẳng đó đi qua một điểmcho trước Tìm được toạ độgiao điểm của hai đườngthẳng bằng phép tính
Xác định
được tỉ
số lượng
giác củagóc nhọn
Biết sử dụng hệ thứclượng trong tam giácvuông để tính độ dàicạnh hoặc đường cao
Trang 26biết được
liên hệgiữa dây
vàkhoảngcách từtâm đếndây Xác
địnhđược vịtrí tương
đối củađườngthẳng vàđườngtròn
ra
tuyến cắt nhau để chứngminh quan hệ vuông góc,