- HS lập được bảng biến thiên của hàm số từ đó chỉ ra được tính đơn điệu và cực rị của hàm số.. TƯƠNG GIAO Biết tọa độ giao điểm của đồ thị các hàm số.. Câu1.1 Tìm được số giao điểm của
Trang 1SỞ GD – ĐT NGHỆ AN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TRƯỜNG THPT ANH SƠN 1 Độclập – Tự do – Hạnhphúc
Ngày 12 tháng 10năm 2017
CHỦ ĐỀ: MỘT SỐ BÀI TOÁN LIÊN QUAN ĐỒ THỊ HÀM SỐ (3 tiết)
I XÁC ĐỊNH CHUẨN KIẾN THỨC KỸ NĂNG.
1.Kiếnthức:
- HS hiểu được khái niệm tương giao giữa các đồ thị; biết các xác định tọa độ giao điểm, biết cách viết phương trình tiếp tuyến
- HS hiểu được khái niệm đồng biến, nghịch biến, cực trị, nắm vững cách xét tính đơn điệu
và các quy tắc tìm cực trị
- HS biết cách lập bảng biến thiên của hàm số
- HS biết cách tìm các đường tiệm cận ngang và đứng, biết cách xác định GTLN, GTNN của hàm số
2 Kỹnăng:
- HS xác định tọa độ giao điểm của các đồ thị, biết viết phương trình tiếp tuyến, biện luận được sốn ghiệm PT bằng đồ thị
- HS lập được bảng biến thiên của hàm số từ đó chỉ ra được tính đơn điệu và cực rị của hàm
số
- HS dùng được bảng biến thiên để tìm GTLN, GTNN của hàmsố
- HS tìm được đường tiệm cận ngang và đứng
- HS giải được các bài toán liên quan
3 Tháiđộ:
- Rèn luyện cho học sinh tính cẩn thận, chính xác, nghiêm túc trong khi làm bài
- Cẩnthận, chínhxáctrongtínhtoán, lậpluận
4 Góp phần pháttriểnmột số năng lựctoán học
- Năng lực tư duy
- Năng lực tính toán
- Phát triển khả năng sáng tạo khi giải toán
- Năng lực hợp tác
Trang 2II BẢNG MÔ TẢ CÁC MỨC ĐỘ CÂU HỎI VÀ NĂNG LỰC ĐƯỢC HÌNH THÀNH
(Dành cho đối tượng học sinh lớp 12 cơ bản).
I TƯƠNG
GIAO
Biết tọa độ giao điểm của đồ thị các hàm số
Câu1.1
Tìm được số giao điểm của đồ thị các hàm số
Câu 1.2
Vận dụng tính chất tương giao để biện luận số nghiệm PT; viết phương trình tiếp tuyến,
Câu 1.3
Vận dụng tính chất tương giao các đồ thị để giải quyết các bài toán phức tạp có chứa tham số.
Câu 1.4
II ĐƠN
ĐIỆU VÀ
CỰC TRỊ
Biết được khoảng đồng biến, nghịch biến, cực trị khi cho bảng biến thiên hoặc đths
Câu 2.1
Tìm được các khoảng đơn điệu
và cực trị của hàm số.
Câu 2.2
Các bài toán tìm tham số m để hàm
số đơn điệu trên R, khôngcócựctrị
Câu 2.3
Các bài toán tìm tham số m để hàm
số đơn điệu trên khoảng,có cực trị thỏa mãn các điều kiện kèmtheo.
Câu 2.4
III.GTLNGT
NN
Tiệmcậncủa
hàmsố
Nhận biết được GTLN, GTNN, tiệm cận của hàm số
Câu 3.1
Tìm được GTLN, GTNN của hàm
số liên tục trên một đoạn.
Tìm được TCĐ và TCN của đths
Câu 3.2
Sử dụng bảng biến thiên để chỉ ra được GTLN, GTNN của hàm số Tìm được TCĐ và TCN của đthss ( hàm phức tạp)
Câu 3.3
Các bài toán tìm GTLN,GTNNcủa hàm số khó, các bà toán thực tiễn Tìm được TCĐ và TCN của đths phứ ctạp
Câu 3.4
III.CÂU HỎI
1 Nhậnbiết
Câu 1.1.Điểmnàolàgiaođiểmcủahaiđồthịhaihàmsốsauy=x3−3 x ; y=x
A (2;-2) B (1;2) C (2;2) D (-1;-1)
Câu 2.1.Cho hàm số có đồ thị (C) như hình bên
a) Chỉ ra các khoảng đơn điệu
b) Tìm các điểm cực trị
Câu 3.1.
a) Tiệm cận ngang của đths y= 2 x−1
x +1 là:
A, y=0 B, y=1 C, y=2 D,y=-1
b) Tiệm cận đứng của đths y= 2 x−1
x +1 là:
A, x=0 B, x=1 C, x=2 D,x=-1
2 Thônghiểu
Trang 3Câu1.2.Tìm giao điểm của đồ thị hai hàm số sau y= x +1
x−2 và y=x −3
Câu 2.2 Tìm các khoảng đơn điệu và cực trị của hàm số y=x3
−3 x2
Câu 3.2.Tìm GTLN; GTNN của hàm số
y=x3−3 x trên [0;2]
3.Vận dụng thấp
Câu 1.3.Dùng đồ thị (C) của hàm số y=x3−3 x (hình bên) để biện luận số nghiệm của
phương trình: x3
−3 x=m y
2
-1 1
0 x
-2
Câu 2.3.1 Tìm m để hàm số y=−x3+3 m x2
−mx−mnghịch biến trên R
Câu 2.3.2 Tìm m để hàm số y=−x3+3 m x2
−mx−mkhông có cực trị
Câu 3.3.Tìm các đường tiệm cận của hàm số
y= x +1
√x2−3 x+2
4 Vận dụng cao
Câu 1.4 Biện luận số nghiệm của phương trình
|x3−3 x|=m
Câu 2.4.Tìm tất cả các giá trị của m để hàm số
y=−x3
+(2 m+1) x2−(m2−3 m+2)x−1 có các điểmcực trị nằm về hai phía trục tung
Câu 3.4
Hãy tìm tam giác vuông có diện tích lớn nhấ tnếu tổng của một cạch góc vuông và cạnh huyền bằng 4
IV KẾ HOẠCH THỰC HIỆN CHỦ ĐỀ.
tổ chức
Thời lượng Thời điểm Thiết bị dạy học
- Tương giao của các đồ
thị
- Tính đơn điệu, cực trị
- GTLN, GTNN của
hàm số
23
Bảngphụ
V XÂY DỰNG TIẾN TRÌNH DẠY HỌC.
Trang 4TIẾT 21.
I Mụcđích, yêucầu
- Nắm vững kiến thức về sự tương đương giữa số giao điểm và số nghiệm
- Vận dụng giải được bài toán tiếp xúc nhau của đồ thị hai đường cong
II Tiến trình dạy học
1 Hỏi bài cũ (5 phút)
Mục tiêu: Ôn lại kiến thức cơ bản đã học về tương giao của đồ thị các hàm số
Cách thức tiến hành Nhiệm vụ học tập của học sinh
GV: Nêu câu hỏi
Hđ1:Nêu phương trình hoành độ giao điểm của đồ
thị các hàm số y=f(x) và y=g(x)?
- Hoạt động cả lớp, hs trả lời tại chỗ
2 Luyện tập (35 phút)
Mục tiêu: Vận dụngđịnh lí tương giaođể biện luận một số phương trình chứa tham số và giải bài toán tiếp tuyến của đường thẳng và đường cong để luyện tập
Cách thức tiến hành Nhiệm vụ học tập của học sinh
Hđ 1.BT1:
Điểmnàolàgiaođiểmcủahaiđồthịhaihàmsốsau
y=x3−3 x ; y=x
A (2;-2) B (1;2) C(2;2) D (-1;-1)
Hđ 2.Bài tập 2:
Tìm giao điểm của đồ thị hai hàm số sau y= x +1
x−2
và y=x −3
GV cho học sinh làm và lên bảng trình bày
Ta có:
x+ 1
x−2=x−3
⟺{x+1=( x−2) (x −3) x ≠ 2
⟺{x2−6 x+5
x ≠ 2 ⟺{ [x=1 x=5
x ≠2
⟺[x=1 x=5
Suy ra giao điểm là các điểm có tọa độ (1;-2); (5;2)
Hđ3
BT3 Dùng đồ thị (C) để biện luận số nghiệm của
phương trình: x3
−3 x=m Gv: Cho đồ thị hàm số y=x3
−3 x (C)
y
2
-1 1
0 x
HS làm và trả lời ĐS: C
HS làm và trả lời
Ta có:
x+1 x−2=x−3⟺{x +1=(x−2)( x−3 ) x ≠2
⟺{x2−6 x+5
x ≠ 2 ⟺{ [x=1 x=5
x ≠2
⟺[x=1 x=5
Suy ra giao điểm là các điểm có tọa độ (1;-2); (5;2)
HS làm và trả lời
ĐS:
Trang 5-2
m<-2: PT có 1 nghiệm
m=-2: PT có 2 nghiệm
-2<m<2: PT có 3 nghiệm
m=2: PT có 2 nghiệm
m>2: PT có 1 nghiệm
.Hđ4
BT3.Biện luận số nghiệm của phương trình
|x3−3 x|=m
GV: Hướng dẫn và vẽ đồ thị y=|x3−3 x|
y=|x3−3 x|=[ x3−3 x nếu x3−3 x ≥ 0
−(x3−3 x)nếu x3−3 x ≤ 0
Vậy đồ thị y=|x3−3 x| gồm hai phần là:
Phần thứ nhất giữa nguyên phần đồ thị y=x3
−3 x
phía trên trục Ox
Phần thứ hai là vẽ đối xứng phần đồ thị y=x3
−3 x
phía dưới trục Ox qua Ox
Biện luận:
m<0 PT vô nghiêm
m=0 PT có 3 nghiệm
0<m<2 Pt có 6 nghiệm
m=2 PT có 4 nghiệm
m>2 PT có 2 nghiệm
m∈(−∞;2)∪(2 ;+∞) có 1 nghiệm m=± 2 có 2 nghiệm
−2<m<2 có 3 nghiệm
HS làm và trả lời ĐS:
HS: làm bài và trả lời ĐS:
y 2
−√3 -1 O 1 √3 x m<0 PT vô nghiêm
m=0 PT có 3 nghiệm 0<m<2 Pt có 6 nghiệm m=2 PT có 4 nghiệm m>2 PT có 2 nghiệm
3.Củng cố (5 phút)
Củng cố lại lý thuyết
Cách thức tiến hành Nhiệm vụ học tập của học sinh
- GV củng cố lí thuyết tương giao
Rútkinhnghiệm:
………
Trang 6TIẾT 22.
I Mục đích, yêu cầu
HS nắm chắc tính đơn điệu và cực trị
HS lập được bảng xét dấu y’và lấy được các khoảng đồng biến, nghịch biến và cực trị
II Tiến trình dạy học
1 Hỏi bài cũ (5 phút)
Cách thức tiến hành Nhiệm vụ học tập của học sinh
Hđ1: Nêu các bước xét tính đơn điệu
Hđ2: Nêu các quy tắc tìm cực trị - Hoạt động cả lớp, hs lên trả lời.- Hoạt động cả lớp, hs lên trả lời
2 Luyện tập (35 phút)
Cách thức tiến hành Nhiệm vụ học tập của học sinh
Bài tập 1:Cực đại của hàm số y=x4−2 x2−3 là:
A, (-1;-4) B, (1;-4) C, (0;-3) D, (1;-3)
Bài tập 2: Tìm các khoảng đơn điệu và cực trị của
hàm số
y=x3
−3 x
GV cho học sinh làm và trình bày bảng
Bài tập 3:
a) Tìm m để hàm số y=−x3+3 m x2−mx−m
nghịchbiếntrênR
b) Tìm m để hàm số y=−x3+3 m x2−mx−m
khôngcócựctrị
Bài tập 4: Tìmtấtcảcácgiátrịcủa m đểhàmsố
y=−x3+(2 m+1) x2−(m2−3 m+2)x−1 có các
điểmcựctrịnằmvềhaiphíatrụctung
HS làm bài ĐÁn: C,
HS làm bài, lên trình bày TXĐ: D=R
y '=3 x2−3=0⇔ x=1 ; x=−1
x −∞ -1 1 +∞
y’ + 0 - 0 +
Hàm số ĐB trên (−∞ ;−1); (1; +∞); NB trên (-1;1)
Hàm số đặt cực trị tại x=-1 và GTCĐ là 2; đạt cực tiểu tại
HS làm bài a) Đ.Án: C, b) Đ.án: D
HS làm bài ĐKBT
y '=−3 x2
+6 mx−m≤ 0 ∀ x ∈ R ⇔ ∆ '=9 m2−3 m ≤0⇔ 0≤ m ≤1
3 a) ĐÁn: m ∈[0 ;1
3]
Trang 7b) ĐÁn: m ∈[0 ;1
3]
HS làm bài theo hướng dẫn ĐKBT tương đương y’=0 có hai nghiệm trái dấu
ĐÁn: 1<m<2
3 Củng cố (5 phút)
Củng cố lại lý thuyết
Cách thức tiến hành Nhiệm vụ học tập của học sinh
GV củng cố kiến thức
TIẾT 23.
I Mục đích, yêu cầu
HS nắm được cách tìm GTLN, GTNN của hàm số trên một tập bất kì, trên đoạn; Giải được bài toán thực tế về diện tích,thể tích
HS biết cách tìm tiệm cận đứng và tiệm cận ngang
II Tiến trình dạy học
1 Hỏi bài cũ (5 phút)
Cách thức tiến hành Nhiệm vụ học tập của học sinh
Hđ1: Nêu các bước tìm GTLN, GTNN của hàm số
trên tập xác định, trên khoảng, trên đoạn
Hđ2: Nêu cách tìm tiệm cận ngang, tiệm cận
đứng
- Hoạt động cả lớp, hs lên trả lời
- Hoạt động cả lớp, hs lên trả lời
2 Luyện tập (35 phút)
tập của học sinh
Bài tập 1:a) Tiệm cận ngang của đths y= 2 x−1
x +1 là:
A, y=0 B, y=1 C, y=2 D,y=-1
b) Tiệm cận đứng của đths y= 2 x−1
x +1 là:
A, x=0 B, x=1 C, x=2 D,x=-1
Bài tập 2: Tìm GTLN, GTNN của hàm số
HS làm bài a) C b) D
HS làm bài
Trang 8y=x3−3 x trên [0;2]
GV cho học sinh làm và trình bày bảng
Bài tập 3: Hãytìm tam
giácvuôngcódiệntíchlớnnhấtnếutổngcủamộtcạchgócvuôngvàcạnhhuyền
bằng 4
Bài tập 4: Tìm các đường tiệm cận của hàm số
y= x +1
√x2−3 x+2
y '=3 x2−3=0⇔ x=1 ; x=−1(l)
y(0)=-3; y(1)=-4;
y(2)=5 GTLN là 5 khi x=2
GTNN là -4 khi x=-1
Gọi AB=x, 0<x<4 khi đó: Bc=4-x nên
AC=√(4−x )2−x2=√16−8 x
Diện tích tam giác ABC là:
S(x )=1
2x√16−8 x ⟹ S '
( x )= 2 (4−3 x )
√16−8 x⟹ S '
( x )=0 ⟺ x= 4
3
Dt lớn nhất khi
AB=4
3, BC=
8 3
Tiệm cận ngang
là y=1 và y=-1 Tiệm cận đứng là x=1 và x=2
3 Củng cố (5 phút)
Củng cố lại lý thuyết
Cách thức tiến hành Nhiệm vụ học tập của học sinh
GV củng cố kiến thức