1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Chuyên đề 3 nhị thức newton

10 30 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 594 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nguyên tắc Dirichlet4.1 Nội dung nguyên tắc Dirichlet Nguyên tắc Dirichlet mang tên nhà toán học người Đức: Peter Gustav Dirichlet 1851 – 1931 , được phát biểu hết sức đơn giản: -Nếu nh

Trang 1

3.2 Hướng dẫn giải bài tập

1 Ta có khai triển x110 C x100 10C x101 9  C x109 C1010

Hệ số a5ứng với x6nên a5 C105 2.C106 672

2 Ta có

k

Hệ số của x8trong khai triển trên ứng với cặp k, p( ) thỏa mãn:

p k

  

0 8 và 2k p 8

Có hai cặp thỏa mãn là (3; 2) và (4; 0) Vậy hệ số của x8cần tìm là

a C C  83 32 ( 1) 2 C C 84 40 ( 1) 0 238

3 Ta có

n

 n0 2 1n 2 n2  2 nn 6561

n

 (1+ 2) 6561

n

 8

4 Cách giải 1 Tách tổng Sthành hai tổng

S1 Cn0 C1n  C nn, S2 1C1n 2Cn2  nC nn

Ta có S 1 2 Xét S n 2: Biến đổi số hạng tổng quát

k

kCn nCn-1k-1 Suy ra

n

2 ( n-1 n-1 n-1) = 2 Vậy

n

 1 2  2 2 1

Cách giải 2 Xét khai triển

n

  n0  1n  n2 2   nn n

Nhân cả hai vế với xta có

n

x(1x) C x C xn0  n1 2 C xn2 3 C x nn n+1 Lấy đạo hàm hai vế theo biến xta có

   1  n0  1n  n2 2    nn n

Cho x = 1 ta có

n

 2 2 1

5 Cách giải 1 Ta có

kkCn n nCn-2-2 , k  ; ; n.

Suy ra

n 2

S n n ( -1)(Cn-20 Cn-21  C n-2n-2) = ( -1)2 n n

Trang 2

Cách giải 2 Xét khai triển

n

  n0  1n  n2 2   nn n

Lấy đạo hàm cấp 2 hai vế theo biến xta được

n

Cho x = 1 ta có S n(n ) n

  1 2 2

6 Cách giải 1 Đặt S C nC x C nC n nC

 n13 12 n1 2 3n2 2 3 3n3 3   nn Ta có

kCn nCn-1-1 ,  1 k n.

Suy ra

n

 ( n-10 3 1  n-11 3 2   n-1n-1) = (3 +1) 1  4 1

Cách giải 2 Xét khai triển

  n0  n1 1  n2 2 2  nn n

Lấy đạo hàm hai vế theo biến xta được

 1  1n 1  n2 2   nn n-1

Cho x = 1 ta có điều phải chứng minh.

7 Cách giải 1 Ta có

2

( +1)( + 2) ( +1)( + 2) . Suy ra

 1 ( n+22  n+23   n+2n+2)

 1 ( n+20  n+21   n+2n+2  n+20  1n+2)

n n

 

2

( +1)( + 2).

Cách giải 2 Xét khai triển

n

  n0  n1  n2 2   nn n

Lấy tích phân hai vế theo biến xtừ 0 đến tta được

n

Lấy tích phân hai vế theo biến ttừ 0 đến 1 ta được

n n S

 

2

( +1)( + 2).

8 Cách giải 1 Với k 2, ta có

2 n

! ( 1)!(n )!

k n

 

! ( 1+1)

( 1)!(n )!

Trang 3

n n C k nC k

 (  1) n-2-2  n 11 Suy ra

i

1 ( 1)

  (  1)2 2  (2 1 1)

n

 ( 1)2 2

Cách giải 2 Xét khai triển

n

  n0  n1  n2 2   nn n

Lấy đạo hàm hai vế theo biến xta có

 1  n1  n2   nn 1

Nhân cả hai vế với xta được

 1  n1  n2 2   nn

Lấy đạo hàm hai vế theo biến xta có

 1   2  1 n1  2 n2 2   nn n

Cho x = 1 ta được

S n 2 1 n(n 1 2) 2 n(n1 2) 2

9 a) Cho x = 1 ta có S (1+ 2)12 531441

b) Ta có a kC 12k 2 Để tìm hệ số k a lớn nhất ta sắp xếp lại dãy ( k a ) k

Xét tỉ số

k k k

k k k

12

+1 2

Ta có

a +1 ak7

Do đó ta có

7

Vậy hệ số lớn nhất là hệ số a8 ứng với k 8

10 Ta có C m n p+ là hệ số của x trong khai triển nhị thức Newton của p S(x) x m n

(1 )

Ta xét một cách khai triển khác của S(x) :

S(x) (1x) (1x)

k 0 s 0

 k   

Hệ số của x trong cách khai triển này là p

p k s p

 

Vậy

Trang 4

p p p m m p

Chuyên đề 4

Trang 5

Nguyên tắc Dirichlet

4.1 Nội dung nguyên tắc Dirichlet

Nguyên tắc Dirichlet mang tên nhà toán học người Đức: Peter Gustav Dirichlet ( 1851 – 1931 ), được phát biểu hết sức đơn giản:

-Nếu nhốt n 1 con thỏ vào n cái lồng ( n là số nguyên dương )thì có một lồng chứa ít nhất hai

con thỏ.

-Nếu nhốt n m ( 1) +1 con thỏ vào n cái lồng ( m, n là số nguyên dương )thì có một lồng chứa

ít nhất m con thỏ.

Hoặc một dạng phát biểu khác, thường hay sử dụng:

-Nếu nhốt m con thỏ vào n cái lồng ( m, n là số nguyên dương và m không chia hết cho n )thì

có một lồng chứa ít nhất m

n

 

 

  1 con thỏ.

Sử dụng phương pháp phản chứng, ta có thể dễ dàng chứng minh được nguyên tắc Dirichlet Mặc dù được phát biểu hết sức đơn giản như vậy nhưng nguyên tắc Dirichlet lại có những ứng dụng hết sức đa dạng, phong phú, trong nhiều lĩnh vực và rất hiệu quả

Đối với bạn đọc mới làm quen với nguyên tắc này xin tham khảo cuốn sách của cùng tác giả:

"Các chuyên đề số học bồi dưỡng học sinh giỏi THCS – NXBGD VN "

Trong cuốn sách này chúng ta đi sâu hơn với những ví dụ và bài tập đòi hỏi những thao tác tư duy phức hợp và khả năng xử lý các dữ kiện và yêu cầu một cách tinh tế

Xét các ví dụ sau:

Ví dụ 1 Xét tập hợp M= 1 2 , , ,9 Với mỗi tập con  Xcủa M , ta kí hiệu S(X) là tổng của

các phần tử thuộc X Chứng minh rằng trong số 26 tập conX của M với X 3, luôn tồn tại hai

tập AB sao cho S(A) S(B)

Lời giải Ta chia các tập con X của M thỏa mãn X 3 vào các lồng, mỗi lồng bao gồm các

tập hợp có cùng tổng các phần tử Do 0S(X)24 nên có 25 lồng Do đó có 26 tập X với

X 3nên tồn tại hai tập A,Bthuộc cùng một lồng Điều đó có nghĩa là tồn tại hai tập A,B sao

cho S(A) S(B) 

Ví dụ 2 Xét tập hợp X = 1 2 , , ,2009 Chứng minh rằng trong số 1006 phần tử bất kì của

Xluôn có hai phần tử có tổng bằng 2010

Lời giải Chia tập Xthành các cặp

Trang 6

( 1; 2009 ), ( 2; 2008 ), ,( 1005; 2005 )

Vì có 1005 cặp và 1006 phần tử nên tồn tại hai phần tử cùng thuộc một cặp

Hai phần tử này thỏa mãn yêu cầu của bài toán 

Ví dụ 3 Cho tập X = 1 2 3 , , ,81 Chứng minh rằng trong 3 phần tử tùy ý của  Xluôn có hai

phần tử a,b sao cho

4 a 4 b

Lời giải Xét 3 phần tử x , x , x1 2 3của X Đặt 4

i i

cx , i1 3, ta có , 1 c i 3 Chia kai hoảng

 

1; 3 thành hai khoảng  1; 2 và  2; 3 Theo nguyên tắc Dirichlet thì trong ba số c , c , c 1 2 3có hai số cùng thuộc vào một trong hai khoảng nói trên Giả sử hai số đó là x4 ay4 bthì

a,b là hai số thỏa mãn bài toán

Ví dụ 4 Bên trong tam giác đều ABCcó cạnh bằng 6 cm, cho 13 điểm phân biệt Chứng minh rằng tồn tại hai điểm trong số 13 điểm đã cho mà khoảng cách giữa chúng không vượt quá 3

cm

Lời giải Để áp dụng được nguyên tắc Dirichlet, ta chia tam giác ABCthành 12 phần (mỗi phần ứng với một lồng) sao cho trong mỗi phần, khoảng cách giữa hai điểm bất kì không vượt quá 3

cm, chẳng hạn như hình vẽ:

Theo nguyên tắc Dirichlet, trong số 13 điểm đã cho có ít nhất hai điểm thuộc cùng một phần Hai

Ví dụ 5 Trên mặt phẳng có 6 điểm, trong đó không có ba điểm nào thẳng hàng Các điểm đã cho

được nối với nhau bởi các đoạn thẳng, mỗi đoạn thẳng được tô bởi một trong hai màu: xanh hoặc

đỏ Chứng minh rằng tồn tại 3 điểm trong số 6 điểm đã cho tạo thành một tam giác có 3 cạnh cùng màu

Lời giải Xét điểm Atrong 6 điểm đã cho Nối Avới 5 điểm còn lại ta được 5 đoạn thẳng Theo nguyên tắc Dirichlet thì trong 5 đoạn thẳng đó có ít nhất 3 đoạn thẳng cùng màu Giả sử 3 đoạn

AA , AA , AA1 2 3 cùng màu đỏ

Trang 7

Nếu một trong các đoạn A A , trong đó i j 1i, j 3 và ij, có màu đỏ thì tam giác AA A thỏa i j

mãn yêu cầu bài toán Nếu cả ba đoạn A A , A A , A A1 2 2 3 3 1đều màu xanh thì tam giác A A A1 2 3thỏa

Ví dụ 6 (VMO – 2004) Cho tập A= 1; 2; 3; ; 16 Hãy tìm số nguyên dương  knhỏ nhất sao cho trong mỗi tập con gồm kphần tử của A đều tồn tại hai số phân biệt a,b mà a2 b2là một số nguyên tố

Lời giải Ta thấy, nếu a,b cùng chẵn thì a2 b2là hợp số Do đó, nếu tập conXcủa Acó hai

phần tử phân biệt a,b mà a2 b2là một số nguyên tố thìXkhông thể chỉ chứa các số chẵn Suy

ra k 9 Ta chứng tỏ k 9là giá trị nhỏ nhất cần tìm Điều đó có nghĩa là với mọi tập conX

gồm 9 phần tử bất kì của A luôn tồn tại hai phần tử phân biệt a,b mà a2 b2 là một số nguyên

tố Để chứng minh khẳng định trên ta chia tập A thành các cặp hai phần tử phân biệt a,b mà

a2 b2là một số nguyên tố, ta có tất cả 8 cặp:

(1; 4), (2; 3), (5; 8), (6; 11), (7; 10), (9; 16), (12; 13), (14; 15) Theo nguyên tắc Dirichlet thì trong 9 phần tử của Xcó hai phần tử thuộc cùng một cặp và ta có điều phải chứng minh

Trong ví dụ trên ta thấy nguyên tắc Dirichlet được áp dụng hết sức đa dạng, không phải lúc nào cũng dễ dàng nhận ra được "thỏ" và "lồng" Để có thể áp dụng nguyên tắc Dirichlet cần phải có những suy luận hợp lý, những phán đoán và kĩ năng biến đổi giả thiết và kết luận nữa Dưới đây là hệ thống bài tập để các bạn thử sức và rèn luyện kĩ năng áp dụng nguyên tắc thú vị này

4.2 Bài tập

4.2 1 Bài tập luyện tập

1 Cho tập X= 1 2 , , ,2010 Chứng minh rằng trong số 1006 phần tử bất kì của  Xluôn

có hai phần tử nguyên tố cùng nhau

2 Chứng minh rằng trong số 39 số tự nhiên liên tiếp bao giờ cũng tìm được một số mà tổng các chữ số của nó chia hết cho 11

3 Cho tập X = 1 2 3, , , ,200 Chứng minh rằng với mọi tập con  Acủa Xcó số phần tử bằng 101 luôn tồn tại hai phần tử mà phần tử này là bội của phần tử kia

Trang 8

4 Trong hình chữ nhật 3 x 4 có 6 điểm Chứng minh rằng trong 6 điểm đó có hai điểm A, B

mà khoảng cách giữa chúng không vượt quá 5

5 Có 65 người đến từ hai quận, mỗi người làm trong 4 nghề Biết rằng cứ 5 người cùng nghề thì có hai người cùng tuổi Chứng minh rằng có ít nhất 3 người cùng tuổi, làm cùng một nghề và cùng đến từ một quận

6 Cho n  1 và n  2 số nguyên dương

 1  2   n + 2 

Chứng minh rằng, tồn tại hai số a và i a sao cho j n a aij2 n

7 Cho tập hợp Mgồm 11 số thực phân biệt từ trong khoảng từ 1 đến 1000

Chứng minh rằng, tồn tại hai số x y sao cho

8 (Korea 1995) Cho m là số nguyên dương Chứng minh rằng tồn tại hai số nguyên a,b thỏa

mãn: am, b m sao cho

a b

m

1+ 2

2 .

9 Cho

n

i i

x

 2

1 Chứng minh rằng, với mọi số nguyên kkhông nhỏ hơn 2 đều tồn tại bộ số nguyên ( )không đồng thời bằng 0 và a i a i  k 1, i sao cho

n

i i n i

a x

k

 1

( 1)

1 .

10 ( Định lí Dirichle) Cho  là một số vô tỉ Chứng minh rằng, tồn tại vô hạn các số nguyên

p, q với q  0 sao cho

p

   12

11 ( Định lí số dư Trung Hoa) Cho m, nlà các số nguyên dương, nguyên tố cùng nhau

Chứng minh rằng hệ sau có nghiệm

 

(mod ) (mod )

Trang 9

12 Cho tập A  a , a1  2, ,a10 , trong đó a   và i a 0 Xét số nguyên dương i m

< 1024 Chứng minh rằng tồn tại tập con Scủa Asao cho nếu a  S thì a Svà

a

a

S chia hết cho m.

13 Cho n là số nguyên dương và không chia hết cho 10 Chứng minh rằng tồn tại số

nguyên dương achia hết cho nvà trong biểu diễn thập phân của akhông chứa số 0 nào.

14 Cho các số thực a , b i , i i( 1 2, 3, , 2009 ) thỏa mãn 

i i

a2 b2   1, i ,1 2, 3, , 2009

Chứng minh rằng tồn tại cặp chỉ số p,q( ) với 1 p q2009 sao cho

p q p q

2 2 1

2(1004) .

15 Trên mặt phẳng tọa độ, một điểm A x,y( ) được gọi là điểm nguyên nếu x,y   Giả sử

n

A A A A1 2 3 là một n- giác lồi có tất cả các đỉnh là điểm nguyên Biết rằng miền đa giác

đó ( bao gồm tất cả các điểm thuộc miền trong và thuộc biên) không chứa bất cứ một điểm nguyên nào ngoài chính các đỉnh A , A , ,A1 2 n Chứng minh n 4

16 (USA 1976): Người ta tô màu các ô vuông của một bảng 4 x 7 bởi hai màu: đen, trắng; mỗi ô một màu Chứng minh rằng, với bất kì cách tô màu nào ta luôn tìm được một hình chữ nhật có các cạnh nằm trên các đường lưới mà 4 ô ở 4 đỉnh cùng một màu Khẳng định còn đúng nữa hay không với bảng 4 x 6

17 Cho tập hữu hạnX Ta chọn ra 50 tập con A , A , , A1 2 50, mỗi tập đều chứa quá nửa

số phần tử của X Chứng minh rằng

a) Tồn tại phần tử athuộc ít nhất 26 tập đã cho.

b) Tồn tại tập con AcủaXsao cho số phần tử của Akhông vượt quá 5 và

i

A A   1 50 , i ,

18 Với số tự nhiên Aa a1 2 a ta kí hiệu An a an n 1  a Hãy tìm tất cả các số nguyên1 dương kcó tính chất: Nếu Achia hết k cho thì A chia hết cho k

19 Có 15 đại biểu ngồi quanh một bàn tròn sao cho không có vị nào ngồi đúng chỗ của mình như ban tổ chức đã sắp xếp (các vị trí được xếp cách đều nhau) Chứng minh rằng có thể xoay bàn để có ít nhất hai đại biểu ngồi đúng chỗ của mình

Hãy chỉ ra một cách xếp sao cho có đúng một đại biểu ngồi đúng chỗ và mọi cách xoay bàn cũng chỉ có không quá một đại biểu ngồi đúng chỗ

Trang 10

20 Cho tập hợp Mgồm 2002 số nguyên dương, mỗi số chỉ có ước nguyên tố không vượt quá 23 Chứng minh tồn tại 4 số phân biệt trong Mcó tích là lũy thừa bậc 4 của một số nguyên

21 Cho Alà tập gồm nsố nguyên tố phân biệt và M là tập gồm n 1 số tự nhiên phân biệt

sao cho mỗi số trong Mđều không là số chính phương và chỉ có ước nguyên tố thuộc A Chứng minh rằng có thể chọn ra trong Mmột số số có tích là số chính phương

4 2 2 Bài tập tự giải

1 Xét tập X = 1 2 3, , , , 100 Chứng minh rằng trong số 1006 phần tử của  Xluôn tồn tại hai phần tử ab sao cho a b 2

2 Chứng minh rằng trong số 2010 người tùy ý, bao giờ cũng có hai có số người quen bằng nhau

Ngày đăng: 15/12/2020, 22:08

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w