1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BDHSG nhận dạng tam giác hs

13 582 3

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 350,77 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CM ABC cân... CM ABC cân... Ch ng minh ứ ABC vuông.. HD: Dùng phương pháp đánh giá đ gi i.ể ả BT6.. Ch ng minh ứ ABC vuông cân.

Trang 1

CH Đ : NH N D NG TAM GIÁC Ủ Ề Ậ Ạ

Ch đ 1: NH N D NG TAM GIÁC CÂN ủ ề Ậ Ạ

- Các bài toán thu c lo i này có các d ng nh sau: cho tam giác ộ ạ ạ ư ABC tho mãn m t đi u ả ộ ề

ki n nào đó, thệ ường là cho dướ ại d ng h th c Hãy ch ng minh ệ ứ ứ ABC cân

- Ph i l u ý tính đ i x ng c a bài toán đ đ nh hả ư ố ứ ủ ể ị ướng các phép bi n đ i Ch ng h n cân ế ổ ẳ ạ

t i C thì t p trung vào ch ng minh A=B.ạ ậ ứ

- Các bài toán v nh n d ng tam giác cân có th chia thành 2 lo i chính nh sau:ề ậ ạ ể ạ ư

LO I I: S D NG CÁC PHÉP BI N Đ I Đ NG TH C Ạ Ử Ụ Ế Ổ Ẳ Ứ

T gi thi t đi đ n k t lu n b ng cách v n d ng các h th c lừ ả ế ế ế ậ ằ ậ ụ ệ ứ ượng trong tam giác, các công th c bi n đ i lứ ế ổ ượng giác

Ví d 1 ụ Cho ABC có 4 2 2

2 sin

cos 1

c a

c a B

B

(1) CM ABC cân

Ta th y trong (1) ch a c 2 y u t góc và c nh Đ i v i bài toán này ta có th CM ấ ứ ả ế ố ạ ố ớ ể ABC cân theo 2 cách A=B ho c a=b.ặ

Tuỳ vào bi u th c c a bài toán mà ta ch n bi n đ i v góc hay v c nh sao cho thu n l i ể ứ ủ ọ ế ổ ề ề ạ ậ ợ

h n.ơ

Cách 1:

(1)

2 2

2 2

2 4

2 sin

cos

1

c a

c a B

B

c a

c a B

B

2

2 cos

1

cos 1

2 2

Áp d ng đ nh lý hàm Sin ta đụ ị ược:

C A

C A

B

B

sin sin

2

sin sin

2

cos

1

cos

1

B C B

A C

A B

sínC B A C

A sin 2sin cos cos 2sin sin 2sin cos sin cos

sin

C B

Acos 2sin

sin

  2sin(AB)sin(AB)2sinC

sinC sin(A B) 2sinC

  sin(AB)  0  AB

 ABC cân t i Cạ

Cách 2:

(1)

2 2 2 2

4

) 2 ( 2

cos 2

sin

2

2 cos

2

c a

c a B

B

B

2 tan

2

a c

B a c

2

2 2

c a c c a b ac c c a ca b b a

 a = b ABC cân t i Cạ

Chú ý: Ta có B .tan 2

p b

tan

p p a p b p c

p p b p p b p p b

Ví d 2 ụ Cho ABC tho ả sin2cos 2 sin2cos 2

3

A

(1) CM ABC cân

Trang 2

Giải:

sin sin

cos cos

(tan tan ) tan tan 0 (tan tan )(1 tan tan tan tan ) 0

Nên tan 2 tan 2 0 2 2

AB  � AB

ABC B

A  

NX: T (1) ta có th bi n đ i nh sauừ ể ế ổ ư

) 2 sin 1 ( 2

cos 2 sin ) 2 sin 1

(

2

cos

2

Ti p t c chuy n v và đ t th a s chung ta đế ụ ể ế ặ ừ ố ược: sin 2 0

B A

Cách khác:

T (*) ta xét ừ f(x)x(1x2),x0

0 , 0 3

1

)

(

' x   x2  x

f

f

 là hàm tăng trên ( 0, )

Vì v y: (*) ậ tan2 tan 2

f � �  f � �

� �� �� �� �� tan tan

AB

� Chú ý: Trong bài toán CM tam giác cân ta thường g p 2 v c a bi u th c đ i x ng Trong ặ ế ủ ể ứ ố ứ

trường h p này ta có th s d ng phợ ể ử ụ ương pháp hàm s :ố

Tính ch tấ : N u hàm ế  tăng (ho c gi m) trong kho ng (a,b) ặ ả ả

Thì : f(u)f(v) uv,u,v(a,b)

LO I II: S D NG B T Đ NG TH C Ạ Ử Ụ Ấ Ẳ Ứ

- Khác v i tam giác đ u có vô s h th c “đ p” thớ ề ố ệ ứ ẹ ường s d ng BĐT đ ch ng minh, ử ụ ể ứ

nh ng h th c đ p c a tam giác cân r t ít.ữ ệ ứ ẹ ủ ấ

- Cho ABC có các c nh và các góc th a mãn m t h th c:ạ ỏ ộ ệ ứ

F(A,B,C,a,b,c)=0

CM ABC cân t i C b ng BĐT nh sau:ạ ằ ư

 Dùng BĐT ch ng minh F(A,B,C,a,b,c)ứ  0

 D u b ng x y ra khi và ch khi a=b (ho c A=B)ấ ằ ả ỉ ặ

 V y F(A,B,C,a,b,c)=0 ậ  a=b  ABC cân t i Cạ

Ví d 3 ụ Cho a,b,c, là đ dài 3 c nh c a m t tam giác Bi t r ngộ ạ ủ ộ ế ằ

ab ac bc c b

a

p   2  

CM tam giác trên là tam giác cân

Gi i:ả

2

a b c

a b c a c b c a b c a c b

(c a   ) (c b) 2 (c a c b )(  )

+) Áp d ng BĐT Cauchy cho 2 s c+a, c+b ta cóụ ố (ca)(cb)2 (ca)(cb)

D u “=” x y ra ấ ả  c+a = c+b  a=b (2)

Trang 3

Đ (2) x y ra thì trong (3) x y ra d u đ ng th c T c là a=b hay tam giác đã cho là tam ể ả ả ấ ẳ ứ ứ giác cân

NX: T (2) ta hoàn toàn có th gi i theo cách thông thừ ể ả ường b ng cách l y bình phằ ấ ương 2

v , ta đế ược:

(ac)  (cb)2  0  cacb

* Cách ra đ cho bài toán nh n d ng tam giác b ng BĐT Cauchy:ề ậ ạ ằ

T a=b ho c A=B ừ ặ

+) Ta bi n đ i 2 v đ đế ổ ế ể ược m t đ ng th c tộ ẳ ứ ương đương

Đ t VT=ặ , VP= Áp d ng BĐT Cauchy cho 2 s ụ ố, 

T i v trí d u “=” x y ra ta đạ ị ấ ả ược bài toán ch ng minh ứ ABC cân t i Cạ

T bài toán đó ta có th ti p t c bi n đ i đ đừ ể ế ụ ế ổ ể ược 1 bài toán ph c t p h n d a vào các ứ ạ ơ ự phép bi n đ i tế ổ ương đương hay bi n đ i lế ổ ượng giác

Ví d 4 ụ Cho ABC tho mãn h th c: ả ệ ứ h ap(pa)(1) CM ABC là tam giác cân

c p b p a p p a

s

h a 2 2 (  )(  )(  )

) )(

)(

( 2

a p p a

c p b p a p p

  2 (pb)(pc) a (2) +) Áp d ng BĐT Cauchy cho 2 s : p-b, p-c ụ ố

) ( ) ( ) )(

(

2 pb pcpbpc

a c p b

p  

 2 ( )( ) (3)

+) D u “=” x y ra ấ ả  pbpcbc

V y t (2) suy ra trong (3) x y ra d u đ ng th c, t c là ta có b = c ậ ừ ả ấ ẳ ứ ứ  ABC cân t i A.ạ NX: N u không áp d ng BĐT thì t (2) ế ụ ừ  4(p-b)(p-c)=a2

2 2

) 2

4 a c b a b c  a

  

  

a2(cb)2 a2

b c b

c   

 ( )2 0

Bài t p t luy n ậ ự ệ

3 ) cos(

) sin(

) sin(BCCAAB 

(1) Tam giác ABC là tam giác gì ?

BT2. Cho ABC th a mãn h th cỏ ệ ứ

tan tan ( ) tan

2

A B

a B bA a b

và C≠ 900 (1) CM ABC là tam giác cân

BT3. Cho ABC tho mãn h th c:ả ệ ứ 4(sinB2sinC)3(cosB2cosC)15 (1)

CM ABC cân

BT4. Cho ABC tho mãn đi u ki n ả ề ệ sin sin 2 cos2

c B

A 

CM ABC cân.

BT5. CM đi u ki n c n và đ đ ề ệ ầ ủ ể ABC cân là cos

0 15 cos 2 2

cos

B A

, bi t C = 120ế 0

Chủ đề 2: NHẬN DẠNG TAM GIÁC VUÔNG

Trang 4

So v i nh ng lo i tam giác khác tam giác vuông có m t s tính ch t đ c bi t nh t ng ớ ữ ạ ộ ố ấ ặ ệ ư ổ bình phương c a 2 c nh góc vuông b ng bình phủ ạ ằ ương c nh huy n S đo c a góc vuông ạ ề ố ủ

b ng s đo c a hai góc còn l i T xa x a Pitago đã phát hi n m t d u hi u đ nh n d ngằ ố ủ ạ ừ ư ệ ộ ấ ệ ể ậ ạ tam giác vuông là đ nh lý Pitago Trong ph n này chúng tôi xin cung c p m t s d u hi u ị ầ ấ ộ ố ấ ệ

đ nh n bi t tam giác vuông.ể ậ ế

Đ nh n d ng tam giác vuông ta thể ậ ạ ường đ a v m t s d u hi u sau đây:ư ề ộ ố ấ ệ

1 sinA = 1 2 cosA = 0 3 sin2A = 0

4 cos2A = -1 5 tan 2 1

A

6 tanA = cotanB

7 sinA=Sin(B-C) 8 a2 = b2 + c2

LO I I:S D NG PH Ạ Ử Ụ ƯƠ NG PHÁP BI N Đ I T Ế Ổ ƯƠ NG Đ ƯƠ NG

Ví d 5 ụ Ch ng minh r ng trong ứ ằ ABC tho mãn: ả sin 22 Asin 22 Bsin 22 C 2 (1) thì

ABC vuông

Ta có: sin2A + sin2B +sin2C =2+2cosA.cosB.cosC

T (1) suy ra cosA.cosB.cosC =0 ừ 

BC 0

cos

0 cos

0 cos

A C

B

A

vuông

Ví d 6 ụ Cho tam giác ABC thoã mãn h th c rệ ứ c = r + ra + rb (2) v i rớ a là bán kính đường tròn bàng ti p.Ch ng minh r ng ế ứ ằ ABC vuông

Gi i: ả +) Ta có S = pr

S r p

và S = (p-a) ra a

S r

p a

 +) Khi đó (2) tương đương v i ớ p a

S

S b p

S P

S

c p b p p a

p     

) )(

( ) ( ) )(

( ) (

) (

c p b p

a a

p p

a c

p b p

b p c p a p p

a p p

) )(

( ) )(

(abc bcaacb abc

2 2 2 2 2 2

2 2

2 2

2 ) ( ) ( ) ( )

(bcaabcbcbcaabc

ABC vuông

+) N u áp d ng h th c c b n trong tam giác, ta cóế ụ ệ ứ ơ ả

rc = ptg 2, ( ) tan 2, a tan 2, b tan 2

rp crp rb

T (2) ta đừ ược ptg2 ( ) tan2 tan 2 tan 2

tan tan tan

(2’) +) M t khác p = R(sinA+ sinB + sinC)=4Rcosặ 2cos2cos2

C B A

Trang 5

T (2) ta có 2RsinC.ừ

sin 2 tan 4 cos cos cos

A B

R

B C

Do

0 0

90 45

2

1 2

0

C C

tg

C

tg

.ABC vuông

Chú ý: Khi g p 1 bài toán có ch a các y u t khác c nh và góc ta nên chuy n v bài ặ ứ ế ố ạ ể ề toán có ch a góc ho c c nh đ gi i, khi đó có nhi u công c đ gi i h n.ứ ặ ạ ể ả ề ụ ể ả ơ

LO I II: S D NG B T Đ NG TH C Ạ Ử Ụ Ấ Ẳ Ứ

Ví d 7 ụ Cho ABC có A, B nh n và tho mãn h th c sinọ ả ệ ứ 2A + sin2B =3 sinC (1)

Ch ng minh r ng ứ ằ ABC vuông

Gi iả : +) Vì 0 < sinC ≤ 1 nên 3 sinC �sin2C

T (1) ừ  sin2 Asin2Bsin2Ca2 b2 c2

a b a b ab C CosCC  90 0

+) N u C = 90ế 0  A+ B = 900  sin2A+sin2B= sin2A+cos2A = 1

+) V y n u ABC là tam giác vuông t i C thì thoã mãn h th c đã cho.ậ ế ạ ệ ứ

+) N u C < 90ế 0 T gi thi t ta có ừ ả ế

3 sin 2

2 cos 1 2

2 cos 1

C B

A

 1 - cos (A+B).cos(A-B) = 3 sinC 1cosC.cos(AB)3 sinC (3)

+) Ta có sinC < 1 M t khác do A, B, C nh n nên cosC > 0, cos(A-B) > 0, v y t (3) ta suy ra ặ ọ ậ ừ

đi u vô lý Do đó trề ường h p C < 90ợ 0 không x y ra V y ABC là tam giác vuông t i C.ả ậ ạ

Nh n xétậ :

* N u C = 90ế 0 ta không th l i mà k t lu n ử ạ ế ậ ABC vuông là không ch t chẽ Vì ặ ABC ch a ư

ch c tho mãn (1).ắ ả

* N u xét trế ường h p C < 90ợ 0 ta đi đ n k t lu n lo i trế ế ậ ạ ường h p này T đây ta ph i có C = ợ ừ ả

900, không c n th l i.ầ ử ạ

* Đi m quan tr ng c a bài t p này là ch v i a ể ọ ủ ậ ở ỗ ớ  R, 0 <a ≤1 thì ta có an > am , 1 < n < m, n,m Q T đ y bài toán (1) có th m r ng n u sinừ ấ ể ở ộ ế 2A + sin2B = n sinC,n1 thì ABC vuông

Bài t p t luy n ậ ự ệ

Ch ng minh r ng ứ ằ ABC là tam giác vuông n u tho m t trong các đi u ki n sauế ả ộ ề ệ

Bài 1: cos2A + cos2B + cos2C = -1

Bài 2: a) sinA + sinB + sinC = 1 + cosA + cosB + cosC

Trang 6

Hướng d n: Ch ng minh tam giác này vuơng t i 1 trong 3 gĩc.ẫ ứ ạ

b) sinA + sinB + sinC = 1- cosA + cosB + cosC

Hướng d n: Ch ng minh vuơng t i C.ẫ ứ ạ

a c

c B

b

sin sin

cos

Hướng d n: A p d ng đ nh lý hàm sinẫ ụ ị

Bài 4: r(sinA + sinB)= 2. .sin2cos 2

B A B

Hướng d n: Ta s d ng h th c c b nẫ ử ụ ệ ứ ơ ả

r = 4Rsin2.sin2.sin2 vàc 2RsinC

C B A

Bài 5: r + ra + rb + rc = a + b + c

Áp d ng cơng th c lụ ứ ượng c b n r =ptgơ ả 2, ( ) 2

A tg a p r

A

a  

p = 4Rcos 2cos2cos2

C B A

và đ nh hàm sin.ị Hay cĩ th áp d ng cơng th c S = rể ụ ứ c(p-c), S=rp

Bài 6: 3cosB + 4sinB + 6sinC +8cosC =15 (6)

HD: Áp d ng BĐT Schwartz cho các c p (3,4), (cosB,sinB) và (6,8), (sinC,cosC).ụ ặ

Cách khác: Bài 6 cĩ th v n d ng phép bi n đ i tể ậ ụ ế ổ ương đương và tính ch t b ch n c a ấ ị ặ ủ hàm sinx, cosx

4 sin 5

3 ( 10 ) cos 5

3 sin

5

4

(

(6’)

Đ t ặ 5 sin ,0 90 .

3 , cos

5

Thì t (6ừ ’) ta suy ra 5sin(B+ ) + 10cos(C- ) = 15

ABC C

B C

B

1 ) cos(

1 )

sin(

vuơng

Bài 7: sin3A + sin2B = 4sinAsinB (7)

HD: Dùng cơng th c bi n đ i t ng thành tích cho v trái và tích thành t ng, rút g n ta ứ ế ổ ổ ế ổ ọ

được cos(A-B).(sinC-1) = cosC

 cos2(A-B).(sin2C-1) = 1 – sin2C

 (1-sinC)[cos2(A-B)(1-sinC) - 1- sinC] = 0

Đánh giá cos2(A-B)(1-sinC)- 1 – sinC < 0 T đĩ suy ra sinC = 1ừ

 C = 900

Trang 7

Bài 8: Cho ABC có đ ng cao AH,ườ p,p1,p2 là n a chu vi c a ử ủ ABC, ABH, ACH, bi t pế 2 =

p1 + p2 (1) Ch ng minh ứ ABC vuông

G i ý: Nh n xét v trí c a H và v n d ng t s lợ ậ ị ủ ậ ụ ỉ ố ượng giác c a ủ ABC đ đ a bài toán thành ể ư

bi u th c theo góc.ể ứ

Bài 9: ABC có đ c đi m gì n uặ ể ế

cosA (1 – sinB) = cosB

G i ý: 1 – sinB và cosB cùng ch a nhân t chung là ợ ứ ử cos2 sin2

B B

Bài 10: ABC có đ c đi m gì n uặ ể ế

2sin2A – sin2B = sinC + sinC

1 HD: Dùng phương pháp đánh giá đ gi i.ể ả

BT6. Ch ng minh r ng n u tam giác ABC thoứ ằ ế ả

sin4A + 2sin4B+ 2sin4C = 2sin2A (sin2B + sin2C) (1) Ch ng minh ứ ABC vuông cân

Ch đ 3:NH N D NG TAM GIÁC Đ U ủ ề Ậ Ạ Ề

Trong m c này, m t s phụ ộ ố ương pháp hay s d ng đ nh n d ng tam giác đ u nhử ụ ể ậ ạ ề ư

Loại I:Sử dụng phương pháp biến đổi tương đương

1/ Phương pháp s d ng 9 bài toán nh n d ng tam giác đ u.ử ụ ậ ạ ề

2/ Phương pháp s d ng m nh đ ử ụ ệ ề 

n i A

A A

A n

n

, 1 , 0

0

2 1

 A1 = A2 = … =An = 0 3/ Nh n d ng tam giác đ u t m t h đi u ki n.ậ ạ ề ừ ộ ệ ề ệ

Loại II:Sử dụng bất đẳng thức

LO I I:S D NG PH Ạ Ử Ụ ƯƠ NG PHÁP BI N Đ I T Ế Ổ ƯƠ NG Đ ƯƠ NG

*  ABC tho mãn các h th c sau thì ả ệ ứ  ABC là tam giác đ u.ề

a) cos A + cosB + cosC =2

3

f) cotgA + cotgB + cotgC = 3 b) sin 2

A

sin 2

B

sin 2

C

= 8

1

g) sinA + sinB + sinC = 2

3 3

c) cosA cosB cosC =18 h) cos 2

A

+ cos 2

B

+ cos 2

C

= 2

3 3

d) sin2A + sin2B + sin2C = 4

9 i) sin 2

A

+ sin 2

B

+ sin 2

C

=2 3

Trang 8

e) tan 2 tan 2 tan 2 3

ABC

Ví d 8 ụ Gi s ả ử  ABC tho mãn đi u ki n: 2(acosA + bcosB + ccosC) = a + b + c Ch ng ả ề ệ ứ minh  ABC đ u.ề

Gi i: +) Áp d ng đ nh lý Sin ta có a=2RsinA , b = 2RsinB , c = 2RsinC ( v i R là bán kính ả ụ ị ớ

đường tròn ngo i ti p ạ ế  ABC), h th c đã cho tệ ứ ương đương v i:ớ

2sinA cosA + 2sinB cosB + 2sinCcosC = sinA + sinB + sinC

 sin2A + sin2B + sin2C = sinA + sinB + sinC (*)

Tacó sin2A + sin2B + sin2C = 2sin(A + B)cos( A – B ) – 2sin( A + B)cos( A + B)

= 2sin (A + B)(cos(A + B) – cos (A + B)) = 4sinAsinBsinC

Tacó sinA + sinB + sinC = 2sin 2 cos 2 2cos 2cos 2

B A C B

A B

2 cos cos cos 4 cos cos cos

CA BA B � A B C

( ) sin sin sin cos cos cos

8sin sin sin cos cos cos cos cos cos

A B C

A B C

A B C A B C A B C

1 sin sin sin

A B C 

(d ng bài toán c b n) V y ạ ơ ả ậ  ABC đ u.ề

Ví d 9 ụ CMR n u A,B,C là ba góc c a m t tam giác tho mãnế ủ ộ ả

3

cos 3

cos 3

cos 4

3 8

3 3

cos 3

cos

3

thì tam giác y đ uấ ề

H th c đã cho tệ ứ ương ng v iứ ớ

2

3 cos cos

cos

2

3 3 cos 3 3 cos 4 3 cos 3 3 cos 4 3 cos 3 3

cos

4

3

cos 3

cos 3 cos 3 2

3 3 cos 4 3 cos

4

3

cos

4

3 3

3

3 3

3

C B

A

C C

B B

A A

C B

A C

B A

( d ng bài toán c b n) ạ ơ ả

V y ậ  ABC đ u.ề

0 ,

1 , 0

0

2 1 2

1

n i

n

A A A n

i A

A A

A

Ví d 10 ụ Ch ng minh ứ ABC có h ah bh c = 9r thì  ABC đ u ề

Trang 9

Ta có ha + hb + hc = 9r  9 .

1 1 1 2 9 2 2 2

r c b a S r c

S b

S a

S

0 0

2 2

2

9 1 1 1 9

1 1 1 2 9

1 1

1

2

2 2

2

c

b

a

ca

a c bc

c b ab

b a c

a a

c b

c c

b a

b

b

a

c b a c b a c

b a p r

c b

a

pr



V y ậ  ABC đ u.ề

Ví d 11 ụ CMR n u trong ế  ABC ta có r

p A c C b B a

C c B b A a

9

2 sin sin

sin

cos cos

cos

 ( p: n a chu vi, R là bán kính đử ường tròn ngo i ti p ạ ế  ABC) thì  ABC là tam giác đ u.ề

Ta có: (*) 

R p R

a c R

c b R

b a

C C R B B R A A R

9 2 2

2

2

cos sin 2 cos sin 2 cos sin 2

9

2 sin 2

sin 2

sin

2 2

R

c b a ca

bc ab

C B

A

Ta có sin2A + sin2B + sin 2C = 4 sinAsinBsinC =4.2 .2 .2 2R3

abc R

c R

b R

a

c b a R ca bc ab

abc

9 )

(

  (ab + bc+ ca) (a + b + c)=9abc

 a2b + bc2+ ab2 + ac2+ b2c+ a2c = 6abc

 b(a2+c2- 2ac) + a(b2+ c2 - 2bc) + c(a2 + b2 – 2ab)=0

 b(a - c)2 + a(b - c)2 + c(a - b)2  

 0 0 0

b a

c b

c a

 a=b=c

V y ậ  ABC đ u.ề

LO I II: S D NG B T Đ NG TH C Ạ Ử Ụ Ấ Ẳ Ứ

- T đi u ki n c a bài toán (thừ ề ệ ủ ường là các h th c, các b t đ ng th c)s d ng các phép ệ ứ ấ ẳ ứ ử ụ

bi n đ i lế ổ ượng giác đ d n đ n m t b t đ ng th c đ n gi n, có th đánh giá để ẫ ế ộ ấ ẳ ứ ơ ả ể ược đi u ề

ki n d u b ng x y ra.ệ ấ ằ ả

- Thi t l p m t h phế ậ ộ ệ ương trình xác đ nh m i quan h gi a các góc, các c nh c a tam giác,ị ố ệ ữ ạ ủ qua đó nh n d ng đậ ạ ược tam giác

Ví d 12 ụ Cho  ABC th a đi u ki n ỏ ề ệ cos cos cos sin 2sin 2sin 2

A B

(*) Ch ng minh ứ

ABC đ u.ề

Gi i: +) T gi thi t suy ra ả ừ ả ế ABC nh n (cos A > 0, cos B > 0, cos C > 0)ọ

Trang 10

+) Ta có: cosA cosB =   1 cos( )

2

1 ) cos(

) cos(

2

1

B A B

A B

=2(1 cos ) sin 2

C 

V y 0 < cosA cosB ậ sin 2

2C

+) Tương t ta cũng có ự 0 cos cos sin 2;0 cos cos sin 2

2

A C

A C

Suy ra

2

sin 2

sin 2 sin cos

cos

+) D u “=” x y ra khi và ch khiấ ả ỉ

2

2

2

cos cos

cos( )

cos( ) c

sin

si

os cos

2

1 sin

2

A B

A B

C A

C A

 A = B = C

V y ậ ABC đ uề

Ví d 13 ụ Cho ABC th a đkỏ 

) cos(

cos cos

90

B A B

A

A B

Xác đ nh d ng c a ị ạ ủ ABC ?

T đi u ki n ừ ề ệ CBA 900

, 0 sin sin

90

M t khác sin2A + Sin2B =2sin(A+B)cos(A-B)ặ

cos cos

cos sin

sin cos

sin

sin

sin 2

cos sin 2 cos sin 2 ) sin(

2

2 sin 2 sin ) cos(

B A

B C

B A

C

A

C

B B A

A B

A

B A

B A

D u “=” x y ra khi và ch khi ấ ả ỉ 

C B

A

sin sin

0 cos

ho c SinA = SinB = SinCặ

V y ậ ABC vuông cân t i A ho c đ u.ạ ặ ề

Bài t p t luy n ậ ự ệ

BT7. Cho  ABC đ u tho mãn h ng th c: ề ả ằ ứ a2b2 c2 4 3

và 2

2

)

S     

Ch ng minh ứ  ABC là tam giác đ u.ề

BT8. CMR n u trong ế  ABC ta có 2 h a 3

a c

b  

thì  ABC đ uề

Ngày đăng: 15/12/2020, 20:51

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w