1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Nhch toan6 52 nhan biet tam giac deu, hinh vuong, luc giac deu

17 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Nhận biết tam giác đều, hình vuông, lục giác đều
Tác giả Trung Thị Dung, Dung Lê
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Ngân hàng câu hỏi
Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 1,44 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 3: Cho các khẳng định: I Hình vuông có 4 cạnh bằng nhau II Hình vuông có 4 góc bằng nhau III Hình vuông có 2 đường chéo bằng nhau IV Hình có 4 cạnh bằng nhau là hình vuông Số khẳng đ

Trang 1

GVSB: Trung Thị Dung Email: dung81sp@gmail.com

GVPB1: … (Tên Zalo) … Email: ………

GVPB2: Dung Lê Email: Ledung07111983@gmail.com

1 Nhận biết được tam giác đều, hình vuông, lục giác đều Cấp độ: Nhận biết

I ĐỀ BÀI

A PHẦN TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Trong các hình dưới đây, hình nào là tam giác đều?

(4) (3)

(2) (1)

A Hình (1) B Hình (2) C Hình (3) D Hình (4)

Câu 2 Trong các hình sau, hình nào là hình lục giác đều, cho biết tên các hình đó?

(H4) (H3)

(H2) (H1)

M N

L

B A

K

E

H

G F

S

R Q

P O

A Hình (1) B Hình (2) C Hình D Hình (4)

Câu 3: Cho các khẳng định:

(I) Hình vuông có 4 cạnh bằng nhau

(II) Hình vuông có 4 góc bằng nhau

(III) Hình vuông có 2 đường chéo bằng nhau

(IV) Hình có 4 cạnh bằng nhau là hình vuông

Số khẳng định đúng trong các khẳng định trên là

Câu 4: Nếu một tam giác có 3 góc bằng nhau thì đó là

A tam giác vuông B. tam giác vuông cân

C tam giác đều D. tam giác cân

Câu 5: Hình lục giác đều có

Trang 2

Câu 6: Trong hình vuông mỗi góc bằng bao nhiêu độ?

Câu 7: Trong hình tam giác đều mỗi góc bằng bao nhiêu độ?

Câu 8: Hình nào có số cạnh ít nhất trong các hình sau?

C Hình tam giác đều D Cả ba hình có số cạnh bằng nhau

Câu 9: Hình lục giác đều được ghép từ:

A 5 hình tam giác đều B 6 tam giác đều C 3 tam giác đều D 4 tam giác đều

Câu 10: Số đường chéo của hình vuông là

Câu 11: Chỉ ra các hình là lục giác đều có trong các hình bên:

Câu 12 Hình nào dưới đây là hình biểu diễn tam giác đều?

Trang 3

d) c)

b) a)

A Hình a) B Hình b) C Hình c) D. Hình d)

Câu 13: Cho các biển báo giao thông dưới đây:

Phát biểu nào dưới đây là đúng?

A Hình 1 là biển báo dừng lại có hình lục giác đều

B Hình 2 là biển báo chỉ đường có hình vuông

C Hình 3 là biển báo đường giao nhau có hình tam giác đều.

D Cả A, B và C đều đúng

Câu 14: Trong các hình vẽ dưới đây, Có bao nhiêu hình là hình lục giác đều?

Câu 15: Quan sát các hình dưới đây và cho biết hình nào là hình vuông, hình nào là hình tam giác đều, hình nào là hình lục giác đều?

Trang 4

g) e)

d) c)

b) a)

A Hình vuông là b), tam giác đều là d), lục giác đều là e)

B Hình vuông là a), tam giác đều là c), lục giác đều là g)

C Hình vuông là a), tam giác đều là d), lục giác đều là e)

D Hình vuông là b), tam giác đều là c), lục giác đều là g)

Trang 5

B PHẦN TỰ LUẬN

Câu 1: Trong các hình sau, hình nào là tam giác đều?

5cm

4cm 3cm

4cm

5cm 5cm

9cm

5cm 5cm

5cm

5cm 5cm

Hình 4 Hình 3

Hình 1 Hình 2

Câu 2: Những hình ảnh xuất hiện hình vuông là

Câu 3: Những hình ảnh xuất hiện hình lục giác đều là

Hình 4 Hình 3

Hình 2 Hình 1

Câu 4: Những hình ảnh xuất hiện hình tam giác đều là

Hình 4 Hình 3

Hình 2 Hình 1

Câu 5: Hình nào sau đây là hình tam giác đều?

Hình 3 Hình 2

Hình 1

Câu 6: Những hình ảnh xuất hiện hình vuông là

Trang 6

Hình 3 Hình 2

Hình 1

Câu 7: Cho tam giác đều ABC Hãy kể tên các cạnh, các góc, các đỉnh của tam giác đều này

A

Câu 8: Cho hình vuông ABCD Hãy kể tên các cạnh, các góc, các đỉnh của hình vuông này

B

C D

A

Câu 9: Có bao nhiêu hình lục giác đều trong hình vẽ dưới đây?

Câu 10: Trong các hình sau hình nào là hình tam giác đều, hình vuông, hình lục giác đều?

(h4) (h2)

N O

M G

C D

A

B

F E

L

R

Q P

S

Câu 11: Cho hình lục giác đều ABCDEF Số tam giác đều có trong hình là bao nhiêu?

Trang 7

F

B

C

Câu 12: Cho tam giác đều MNP Hãy kể tên các cạnh, các góc, các đỉnh của tam giác đều này

M

Câu 13: Cho hình vuông MNPQ Hãy kể tên các cạnh, các góc, các đỉnh của hình vuông này

M

N

Câu 14: Có bao nhiêu hình lục giác đều trong bức tranh sau?

Câu 15:

Trong các hình sau, hình nào là tam giác đều, cho biết tên của hình tam giác đều đó?

(h4) (h3)

(h2) (h1)

F A

H

J

Trang 8

-Hết-II HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT

A PHẦN TRẮC NGHIỆM

BẢNG ĐÁP ÁN

Câu 1: Trong các hình dưới đây, hình nào là tam giác đều?

(4) (3)

(2) (1)

Lời giải Chọn C.

Câu 2: Trong các hình sau, hình nào là hình lục giác đều?

(H4) (H3)

(H2) (H1)

M N

L

B A

K

E

H

G F

S

R Q

P O

Lời giải Chọn B.

Câu 3: Cho các khẳng định:

(I) Hình vuông có 4 cạnh bằng nhau

(II) Hình vuông có 4 góc bằng nhau

(III) Hình vuông có 2 đường chéo bằng nhau

(IV) Hình vuông có mỗi góc bằng 60

Số khẳng định đúng trong các khẳng định trên là

Trang 9

A 1 B 2 C 3 D. 4

Lời giải Chọn C.

Câu 4: Nếu một tam giác có 3 góc bằng nhau thì đó là

A tam giác vuông B. tam giác vuông cân

C tam giác đều D. tam giác cân

Lời giải Chọn C.

Câu 5: Hình lục giác đều có

A. Có 6 cạnh B. Có 5 cạnh bằng nhau

C Có 6 cạnh bằng nhau D. Có 4 cạnh bằng nhau

Lời giải Chọn C.

Câu 6: Trong hình vuông mỗi góc bằng bao nhiêu độ?

C 120 D. 30

Lời giải Chọn B.

Câu 7: Trong hình tam giác đều mỗi góc bằng bao nhiêu độ?

Lời giải Chọn A.

Trang 10

A Hình lục giác đều.

B Hình vuông

C Hình tam giác đều

D Cả ba hình có số cạnh bằng nhau

Lời giải Chọn C.

Câu 9: Hình lục giác đều được ghép từ:

A 5 hình tam giác đều

B 6 tam giác đều

C 3 tam giác đều

D 4 tam giác đều

Lời giải Chọn B.

Câu 10: Số đường chéo của hình vuông là

Lời giải Chọn A.

Câu 11: Chỉ ra các hình là lục giác đều có trong các hình bên:

Trang 11

A Hình a và f.

B Hình b và e

C Hình c và d

D Không có hình nào

Lời giải Chọn B.

Câu 12. Hình nào dưới đây là hình biểu diễn tam giác đều?

d) c)

b) a)

A Hình a) B Hình b) C Hình c) D. Hình d)

Lời giải Chọn A.

Câu 13: Cho các biển báo giao thông dưới đây:

Phát biểu nào dưới đây là đúng?

A Hình 1 là biển báo dừng lại có hình lục giác đều

B Hình 2 là biển báo chỉ đường có hình vuông

C Hình 3 là biển báo đường giao nhau có hình tam giác đều.

D Cả A, B và C đều đúng

Trang 12

Chọn D.

Câu 14: Trong các hình vẽ dưới đây, Có bao nhiêu hình là hình lục giác đều?

Lời giải Chọn C.

Câu 15: Quan sát các hình dưới đây và cho biết hình nào là hình vuông, hình nào là hình tam giác đều, hình nào là hình lục giác đều?

g) e)

d) c)

b) a)

A Hình vuông là b), tam giác đều là d), lục giác đều là e)

B Hình vuông là a), tam giác đều là c), lục giác đều là g)

C Hình vuông là a), tam giác đều là d), lục giác đều là e)

D Hình vuông là b), tam giác đều là c), lục giác đều là g)

Lời giải Chọn D.

Trang 13

B PHẦN TỰ LUẬN

Câu 1: Trong các hình sau, hình nào là tam giác đều?

5cm

4cm 3cm

4cm

5cm 5cm

9cm

5cm 5cm

5cm

5cm 5cm

Hình 4 Hình 3

Hình 1 Hình 2

Lời giải:

Hình 1

Câu 2: Những hình ảnh xuất hiện hình vuông là

Lời giải:

Hình 2 và hình 4

Câu 3: Những hình ảnh xuất hiện hình lục giác đều là

Hình 4 Hình 3

Hình 2 Hình 1

Lời giải:

Hình 2 và hình 3

Câu 4: Những hình ảnh xuất hiện hình tam giác đều là

Hình 4 Hình 3

Hình 2 Hình 1

Lời giải:

Hình 3 và hình 4

Câu 5: Hình nào sau đây là hình tam giác đều?

Trang 14

Hình 3 Hình 2

Hình 1

Lời giải:

Hình 1

Câu 6: Những hình ảnh xuất hiện hình vuông là

Hình 3 Hình 2

Hình 1

Lời giải:

Hình 1 và hình 3

Câu 7: Cho tam giác đều ABC Hãy kể tên các cạnh, các góc, các đỉnh của tam giác đều này

A

Lời giải:

Tam giác đều ABC

Các cạnh là: AB AC BC, ,

Các đỉnh là: A B C, ,

Các góc là: góc A, góc B, góc C

Câu 8: Cho hình vuông ABCD Hãy kể tên các cạnh, các góc, các đỉnh của hình vuông này

B

C D

A

Lời giải:

Hình vuông ABCD

Trang 15

Bốn đỉnh là A B C D, , ,

Bốn góc là góc A, góc B, góc C, góc D

Bốn cạnh là AB BC CD DA, , ,

Câu 9: Có bao nhiêu hình lục giác đều trong hình vẽ dưới đây

Lời giải:

Có hai hình lục giác đều

Câu 10: Trong các hình sau hình nào là hình tam giác đều, hình vuông, hình lục giác đều?

(h4) (h2)

N O

M G

C D

A

B

F E

L

R

Q P

S

Lời giải:

Hình 2 là hình tam giác đều

Hình 4 là hình vuông

Hình 3 là hình lục giác đều

Câu 11: Cho hình lục giác đều ABCDEF Số tam giác đều có trong hình là bao nhiêu

A

F

B

C

Lời giải:

Hình lục giác đều được ghép từ 6 tam giác đều

Câu 12: Cho tam giác đều MNP Hãy kể tên các cạnh, các góc, các đỉnh của tam giác đều này

Trang 16

N P

Lời giải:

Tam giác đều MNP

Các cạnh là: MN NP MP, ,

Các đỉnh là: M N P, ,

Các góc là: góc M, góc N , góc P

Câu 13: Cho hình vuông MNPQ Hãy kể tên các cạnh, các góc, các đỉnh của hình vuông này

Lời giải:

Hình vuông MNPQ

Bốn đỉnh là M N P Q, , ,

Bốn góc là góc M, góc N , góc P, góc Q

Bốn cạnh là MN NP PQ MQ, , ,

Câu 14: Có bao nhiêu hình lục giác đều trong bức tranh sau?

Trang 17

Lời giải:

Hình lục giác đều có cạnh bằng nhau, có 6 hình lục giác đều có trên hình

Câu 15: Trong các hình sau, hình nào là tam giác đều, cho biết tên của hình tam giác đều đó?

(h4) (h3)

(h2) (h1)

F A

H

J

Lời giải:

Hình 2 là hình tam giác đều Tên hình tam giác đều đó là DFE.

Ngày đăng: 24/10/2023, 12:59

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 5: Hình lục giác đều có - Nhch toan6 52 nhan biet tam giac deu, hinh vuong, luc giac deu
u 5: Hình lục giác đều có (Trang 1)
Hình 3 Hình 2 - Nhch toan6 52 nhan biet tam giac deu, hinh vuong, luc giac deu
Hình 3 Hình 2 (Trang 6)
BẢNG ĐÁP ÁN - Nhch toan6 52 nhan biet tam giac deu, hinh vuong, luc giac deu
BẢNG ĐÁP ÁN (Trang 8)
Câu 9: Hình lục giác đều được ghép từ: - Nhch toan6 52 nhan biet tam giac deu, hinh vuong, luc giac deu
u 9: Hình lục giác đều được ghép từ: (Trang 10)
Câu 12. Hình nào dưới đây là hình biểu diễn tam giác đều? - Nhch toan6 52 nhan biet tam giac deu, hinh vuong, luc giac deu
u 12. Hình nào dưới đây là hình biểu diễn tam giác đều? (Trang 11)
Hình 3Hình 2 - Nhch toan6 52 nhan biet tam giac deu, hinh vuong, luc giac deu
Hình 3 Hình 2 (Trang 14)
Hình 4 là hình vuông. - Nhch toan6 52 nhan biet tam giac deu, hinh vuong, luc giac deu
Hình 4 là hình vuông (Trang 15)
Hình 2 là hình tam giác đều. - Nhch toan6 52 nhan biet tam giac deu, hinh vuong, luc giac deu
Hình 2 là hình tam giác đều (Trang 15)
Hình lục giác đều được ghép từ 6 tam giác đều. - Nhch toan6 52 nhan biet tam giac deu, hinh vuong, luc giac deu
Hình l ục giác đều được ghép từ 6 tam giác đều (Trang 15)
Hình lục giác đều có cạnh bằng nhau, có  6  hình lục giác đều có trên hình. - Nhch toan6 52 nhan biet tam giac deu, hinh vuong, luc giac deu
Hình l ục giác đều có cạnh bằng nhau, có 6 hình lục giác đều có trên hình (Trang 17)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w