Các linker thứ nhất và thứ hai được gắn tuần tự vào hai đầu của cDNA, sau đó đoạn cDNA này sẽ được cắt cùng enzyme hạn chế với vector tạo dòng có vị trí nhận biết trên [r]
Trang 1bằng cách (ly tâm) với
chloroform RNA hòa tan trong pha kết
Trang 2
-
Hình 6.1 Sơ đồ quy trình tinh sạch mRNA từ RNA tổng số
Mô hoặc tế bào
Trang 32 Phân tích RNA
2.1 Lai Northern (Northern hybridization)
32
P (hoặc digoxigenin-dUTP) phương pháp
Hình 6.2 Phân tích sự biểu hiện của gen bằng lai Northern Hình phía dưới là
điện di RNA tổng số trên agarose gel được biến tính bằng formamide Hình phía trên là tín hiệu phóng xạ thu được từ phản ứng lai giữa RNA tổng số với mẫu dò được đánh dấu bằng 32
P
Trang 4
2.2 Lai Dot (Dot hybridization)
Lai dot được Kafatos và cs (1979) thực hiện đầu tiên bằng cách chấm các mẫu nhỏ của dung dịch RNA lên màng nitrocellulose, sau đó màng được làm khô, lai với mẫu dò đặc trưng RNA hoặc DNA có đánh dấu 32
P,
và ủ với phim X-quang Mặc dù khó định lượng chính xác do kích thước của các chấm lớn và khác nhau, nhưng trong nhiều trường hợp có thể thu được một ý tưởng tốt về cường độ biểu hiện của một gen đặc biệt nào đó trong các mô đặc trưng hoặc các tế bào nuôi cấy (Hình 6.3)
Hình 6.3 Phân tích dot để định lượng RNA Hàng phía dưới là các nồng độ
RNA chuẩn đã biết Hàng trên là các nồng độ RNA khác nhau được tách chiết từ mô/cơ quan
(complementary DNA)
Q
Trang 5tuần tự nhiệt và enzyme RNase H của E coli khuôn mẫu là
reverse transcriptase
hoàn/
Trang 7hoàn
sợi cDNA mang vòng cặp tóc
AAAAAA 3’ mRNA TTTTTT 5’ sợi cDNA thứ nhất
DNA polymerase I Tổng hợp sợi cDNA thứ hai
Biến tính thể lai mRNA-cDNA
AAAAAA 3’ mRNA 5’
Trang 81
, s
1 Sau đó, đoạn cDNA được sửa chữa bằng enzyme Klenow, k hai
bacteriophage
: Eco : Eco
Trang 9-E coli
vector
thức đuôi dA:dT
Trang 106.5 dG:dC
-AAAAAACCCCC
C
Tổng hợp sợi cDNA thứ hai
Plasmid
PstI
AAAAAA
AAAAAA TTTTTT
Tổng hợp sợi thứ nhất bằng oligo (dT)-primer
AAAAAA TTTTTT
TTTTTT CCCCCC
CTGC A
Gp
Gp ACGTC
GTGCAGGGGGG Gp
Gp GGGGGGACGTC
Bổ sung các (dC) bằng terminal transferase
Bổ sung các (dG) bằng terminal transferase Cắt bằng Pst I
Gắn
Pst I Plasmid
Biến nạp vào chủng E coli thích hợp Chọn lọc khả năng kháng kháng sinh
Trong quá trình biến nạp, những chỗ sai sót trong DNA được sửa chữa bởi các enzyme của vật chủ để phục hồi các Pst I
ở mỗi đầu của cDNA
G CCCCCC TTTTTTGGGGGGACGTC
Trang 11Hình 6.6 Minh họa một linker (a) Đoạn 5’-CCGGATCCGG-3’ mang vị trí nhận
biết cho BamHI (b) Linker này được gắn vào cDNA đầu bằng nhờ DNA ligase (c) Cấu trúc này sau đó được cắt bằng BamHI để tạo ra đầu 5’ lồi
(không
cDNA
CCGGATCCGG
GGCCTAGGCC
CCGGATCCGG GGCCTAGGCC
5’ - GATCCGG
GCC
CCG GGCCTAG - 5’
Trang 12Hình 6.7 Minh họa một adapter (a) Adapter, có đầu tận cùng 5’ tương ứng với
enzyme HindIII, được gắn vào cDNA đầu bằng nhờ DNA ligase (b) Đầu 5’ của
adapter có thể được dephosphoryl hóa để ngăn cản sự tự kết nối lại
5’ - AGCTTCCGGG
AGGCCC
CCCGGA GGGCCTTCGA – 5’
DNA ligase (a)
(b)
Trang 146.8
Đoạn Klenow tạo đầu bằng cho cDNA sợi đôi và enzyme nuclease S1 cắt vòng cặp tóc Các linker thứ nhất và thứ hai được gắn tuần tự vào hai đầu của cDNA, sau đó đoạn cDNA này sẽ được cắt cùng enzyme hạn chế với vector tạo dòng có vị trí nhận biết trên hai linker nhân tạo Cuối cùng, đoạn cDNA có hai đầu tương đồng
được gắn với vector và biến nạp vào E coli
cDNA sợi đôi Sửa chữa bằng cách xử lý với đoạn Klenow
Bổ sung linker thứ nhất
Cắt bằng nuclease S1
Sửa chữa bằng cách xử lý với đoạn Klenow hoặc bằng DNA polymerase của bacteriophage T4
Bổ sung linker thứ hai
Gắn với plasmid vector
Biến nạp vào tế bào khả biến E coli
Cắt bằng enzyme hạn chế
Trang 15CCTCAGCTGCCCCCCCCCCC
3’ (A) n GTCGACTCC
5’
GGAGTCGACGGGGGGGGGG
CCTCAGCTGCCCCCCCCCCC 3’
(T) n CAGCTGAGG
5’
3’ (A) n GTCGACTCC
5’
GGAGTCGACGGGGGGGGGG
pTCGAC(G) n G(C) n
(A) n G (T) n CAGCTp
Cấu trúc chóp 5’
cDNA sợi thứ nhất
mRNA Tổng hợp cDNA sợi thứ
A A A A (A) n
Trang 16chỉ , trong khi vector
1.1 Vector gt10
-gayếu tố quyết định (epitopes)
yếu tố quyết định
mẫu dò
2 cI repressor: gen ức chế có sản phẩm protein liên kết với vùng operator hoặc
promoter của gen, và kìm hãm phiên mã bằng cách ngăn chặn sự liên kết của RNA polymerase.
Trang 18DNA
Vector
nhằm
Trang 19đó là lai nucleic acid
và phát hiện các kháng nguyên miễn dịch đặc hiệu
1.1 Lai nucleic acid
hoàn
mẫu dò
Trang 20mẫu dò cho cDNA quan tâm
mẫu dòbiến (degene
Trang 21+
-nghiêm ngặt (non-stringency)
+
còn ẵ
Trang 22quá trình
mẫu dòyếu tố quyết định kháng nguyên , mẫu dò
mẫu dò
mẫu dòthu được
của các dòng cDNA thu được:
Trang 23-trình tự
vector
: -
thân mRNA (pre-mRNA)
Các bước chính của quá trình xây dựng thư viện cDNA như sau:
bỏ
27
Trang 24bacteriophage
hóabacte
u ,
hoàn
hoàn
hóa
Trang 250,5
Tài liệu tham khảo/đọc thêm
1 Ausubel FM, Brent R, Kingston RE, Moore DD, Seidman JG, Smith
JA and Struhl K 2002 Short Protocol in Molecular Biology Vol 1 and 2 5th ed
John Wiley & Sons, Inc USA
Trang 262 Brown TA 2001 Gene Cloning-An Introduction 4th ed Blackwell
Science, Oxford, UK
3 Calladine CR and Drew HR 1997 Understanding DNA: The Molecule
and How It Works 2nd ed Academic Press, London, UK
4 Glick BR and Pasternak JJ 2003 Molecular Biotechnology: Principles
and Applications of Recombinant DNA 3rd ed ASM Press, USA
5 Maniatis T, Fritsch EF and Sambrook J 1989 Molecular Cloning-A
Laboratory Manual Cold Spring Habor Laboratory Press, USA
6 Ohman DE 1989 Experiments in Gene Manipulation Prentice Hall,
Englewood Cliffs, New Jersey, USA
7 Primrose SB, Twyman R and Old RW 2001 Principles of Gene
Manipulation 6th ed Blackwell Science, Oxford, UK
8 Rapley R and Walker JM 1998 Molecular Biomethods Handbook
Humana Press Inc New Jersey, USA
9 Surzycki S 2000 Basic Techniques in Molecular Biology
Springer-Verlag, Berlin, Heidelberg, Germany