1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Đáp án GT3 nhóm 2

4 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 181,1 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ CUỐI KỲ GIẢI TÍCH III

20192

Câu 1

a)

X

n=1

n3+ 2ln n + 2n

n + log5 n + en

n → +∞ ⇒

(

lnn << n3 < 2n log5n << n < en

⇒ Un < (2

e)

P

n=1

(2

e)

P

n=1

Un HT

Vậy

X

n=1

n3+ 2ln n + 2n

n + log5 n + en HT

b)

X

n=1

n

e − 1

n

n → +∞ ⇒ Un = e

1

n − 1

1 n

√ n Mà

X

n=1

1

n12

HT

X

n=1

Un HT

Vậy

X

n=1

n

e − 1

Câu 2

I =

X

n=1

nxn

4n+ 1

Xét lim

Un+ 1| = |x|

4

⇒Theo tiêu chuẩn D’Alembert⇒ Để chuỗi HT⇒ ⇔ x ∈ (−4; 4) ⇔ |x|

4 < 1 +,Với x = 4 ⇒ lim

x→∞

4n.n

4n+ 1 = limx→∞n 6= 0 ⇒

X

n=1

4n.n

4n+ 1 PK

+,Với x = −4 ⇒ lim

n.n

4n+ 1 = limx→∞n 6= 0 ⇒

X

n=1

4n.n

4n+ 1 PK khi x=-4 Vậy MHT(-4;4)

Câu 3

a)y

xdx + (y

3+ lnx)dy = 0 là PTVPTP (Py0 = Q0x = 1

x)

⇒ Pt có n0 là:

Trang 2

R

1

P (t; 1)dt +

y

R

1

Q(x; t)dt = C

x

R

1

1

tdt +

y

R

1

(t3+ lnx)dt = C

⇔ y4 + 4ylnx = C

b) yy00 = y0(1 + y0) (1)

Đặt y0 = P (y)

⇒ y00 = P0P

yP0P = P (1 + P ) (2)

+,Với p, y 6= 0; p + 1 6= 0 ⇒ dP

1 + P =

dy y

⇒ ln|1 + P | = ln|y.C1| ⇒ y0 = C1y − 1

⇒ x =R 1

C1ln|C1y − 1| + ln(C2)

⇔ C1x = ln[(C2y − 1).C2]

⇒ C1y = C2eC 1 x+ 1

+)P=0 ⇒ y = C ⇒∈ họ n0

(

y = 0 ⇒ là n0 riêng

P+1=0⇒ y = C − x

Vậy pt có n0 : C1y = C2eC 1 x+ 1, y = 0, y = C − x

c)y00− 6y0 + 9y = 3x − 8e3x (1)

Xét pt thuần nhất y00 − 6y0 + 9y = 0 (2)

Pt đặc trưng :k2− 6k + 9 = 0 ⇔ k = 3

⇒ n0 TQ của (2) là y = (C1x + C2)e3x

Pt: y00− 6y0 + 9y = 3x có n0 riêng là:Y1 = e0t(ax + b) = ax + b

y00− 6y0 + 9y = −8.e3x có n0 riêng là : Y2 = x2e3x(C + Dx) = Cx2.e3x

⇒ Y0 = a + 2Cxe3x+ 3Cx2e3x+ 3Cx2e3x= a + Cxe2x(2 + x)

Y00 = e3x(3Cx2+ 8Cx + 2C)

⇒ thay vào (1)

⇒ e3x(3Cx2+ 8Cx + 2C) + e3x(−6x2C − 12Cx) + e3x9x2C − 6Ax − 6B + A = 3x − 8e3x

⇔ 2Ce3x+ 9Ax + 8B − 6A = 3x − 8e3x

C = −4

A = 1

3

B = 2

9

⇒ Y = −4x2e3x+ x

3 +

2 9 Vậy n0 tổng quát:y = Y + y = (C1x + C2− 4x2)e3x+ x

3 +

2 9 Câu 4 Khai triển Fourier

f (t) = x2 trên[−π; π]

Giải

+) a0 = 1

π

π

Z

−π

f (x)dx

⇒ a0 = 2

π

π

Z

x2dx

Trang 3

⇔ a0 = 1

π

2π3

2π2

3

⇔ a0 = 2π

+) an= 1

π

π

Z

−π

f (x)cosnxdx

⇒ an = 1

π

π

Z

0

x2cosnxdx

⇔ an = 2

π.

n2cosnx

⇔ an = 4(−1)

n

n2 ∀x ∈ n∗

+) Do f(x) là hàm chẵn nên bn = 0 với ∀x dương

⇒ bn= 0

⇒ f (x) = π

3

3 +

X

n=1

4(−1)n

n2 cosnx

Câu 5

a)x00+ 4x0+ 8x = e−t x(0) = x0(0) = 0

Đặt X(s)=Lx(s), Lx00(s) = s2Lx − sx(0) − s0x0(0) = s2X

Lx0(s) = sX

Laplace 2 vế ta có

s2X + 4sX + 8X = 1

s + 1 , trong đó X=Lx(t)

(s + 1)(s2 + 4s + 8)

5(s + 1) − s

5(s + 2)2 + 4 − 3

5(s + 2)2+ 4

x = 1

5e

5cos2t.e

10sin2t.e

−2t

b)f (t) =

(

x00 + 2x − 4y = 0

y00− x + 2y = 0

( x(0) = y(0) = 0

x0(0) = −y0(0) = 1 Đặt X(s)=Lx(t)(s)

Y(s)=Lx(t)(s)

Thay vào hpt ta có:

(

s2X(s) − 1 + 2sX(s) − 4Y (s) = 0

s2Y (s) + 1 − sX(s) + 2Y (s) = 0

(

X(s)(s2+ 2s) − 4Y (s) = 1

Y (s)(s2+ 2) − sX(s) = −1

Y (s) = s

s2(s2+ 4) X(s) = s

s2(s2+ 4)

Y (s) = 1

4s2 − 5s

2

8(s2+ 4) X(s) = 1

2s2 + 5s

2

4(s2+ 4)

Trang 4

y = 1

4t −

5

8sin2t

x = 1

2t +

5

4sin2t Câu 6 Tính tổng của chuỗi số sau:

I =

X

n=1

2n − 1

2n− 1

Đặt x = √1

2n−1 = x2n−2

X

n=1

(2n − 1)x2n−2 HT đều

Đặt f (x) =

X

n=1

(2n − 1)x2n−2

⇒R f (x)dx =

X

n=1

x2n−1 = x

1 − x2

⇒ f (x) = ( x

1 − x2)0 = x

(1 − x2)2

⇒ S = f (√1

2) = 6

Ngày đăng: 15/12/2020, 00:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w