1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Đáp án GT3 nhóm 1

4 24 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 174,83 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

⇒ Chuỗi ban đầu phân kỳ.. Tính tổng của chuỗi số sau:.

Trang 1

ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ CUỐI KỲ GIẢI TÍCH III

20192

Câu 1

a, I =

X

n=2

(

√ n

n3+ 1 − √1

n) Xét an = n − (

n3+ 1)

n.(√

n2+ 1)

⇒ an = n − n

3

n2+ n1 ⇒ an ∼ −1

n1 khi n → +∞

Ta có:

X

n=2

1

n12

phân kỳ

⇒ Chuỗi ban đầu phân kỳ

b,

X

n=0

(−1)n(2n

2+ 69 3n2+ 96); an = (−1)

n(2n

2+ 69 3n2+ 96)

+, Với n = 2k (k ∈ N ) ⇒ lim

n→∞an= 2

3 +, Với n = 2k + 1 (k ∈ N ) ⇒ lim

n→∞an = −2

3

⇒ Với n bất kỳ lim

n→∞an6= 0 Vậy chuỗi phân kỳ

Câu 2 Tìm miền hội tụ của chuỗi:

I =

X

n=1

1

n.2n(x + 6

x − 9)

n

Đặt y = x + 6

x − 9 ⇒ I =

X

n=1

1 n.2nyn

Xét an = 1

n.2n

Ta có R = lim

n→∞| an

an+ 1| ⇒ R = lim

n→∞|(n + 1).2

n+1

n.2n | = 2

⇒ |y| < 2 thì chuỗi hội tụ

+, Xét y = 2, I có dạng: I =

X

n=2

1

n (phân kỳ) +, Xét y = −2, I có dạng: I =

X

n=2

(−1)n

n

⇒ I hội tụ theo tiêu chuẩn Leibniz

Với −2 ≤ y < 2 chuỗi hội tụ

⇒ x > 24

x ≤ 4

Vậy MHT là (−∞; 4] ∪ (24; ∞)

Câu 3 Tính tổng của chuỗi số sau:

Trang 2

+, I =

X

n=1

8n + 1

8n

=

X

n=1

n

8n−1 +

X

n=1

1

8n

=

X

n=1

n

8n−1 +1

7 Xét I1 =

X

n=1

n.xn−1 (|x| < 1)

Z

I1dx =

X

n=1

Z n.xn−1 (|x| < 1)

Z

I1 =

X

n=1

xn+ C (|x| < 1)

Z

I1dx = x 1

1 − x + C (|x| < 1)

⇒ I1 = ( 1

1 − x)

0

⇒ I1 = 1

(1 − x)2

Thay x = 1

8

⇒ I1 = 1

(1 − 1

8)

2

= 64 49

⇒ I = 64

49+

1

7 =

71 49 Câu 4 Khai triển Fourier

f (t) =

(

2x + 3, 0 ≤ x ≤ π

−2x + 3, − π < x < 0

Giải

+) a0 = 1

π

π

Z

−π

f (x)dx

⇒ a0 = 1

π

π

Z

0

(2x + 3)dx + 1

π

0

Z

−π

(−2x + 3)dx

⇔ a0 = π + 3 + π + 3

⇔ a0 = 2π + 6

+) an= 1

π

π

Z

−π

f (x)cosnxdx

⇒ an = 1

π

π

Z

0

(2x + 3)cosnxdx + 1

π

0

Z

−π

(−2x + 3)cosnxdx

⇔ an = 2

πn2(−1)n− 2

πn2 − 2

πn2 − 2

πn2(−1)n

⇔ an = −4

πn2

Trang 3

+) Do f(x) là hàm chẵn nên bn = 0 với ∀x dương

⇒ bn= 0

⇒ f (x) = π + 3 +

X

n=1

−4

πn2cosnx

Câu 5 Giải các phương trình sau:

a, (x2+ y)dx + (x − 2y)dy = 0

Đặt

(

P = x2+ y

Q = x − 2y ⇒ Py0 = Q0x = 1

Chọn (x0, y0) = (0, 0) thì phương trình tích phân tổng quát là:

Z x

0

(t2+ y)dt+

Z y 0

(−2t)dt = C ⇒ x

3

3 + xy − y

2 = C

b, xy” = 2yy0 − y0

⇒ xy”+ y0 = 2yy0

⇒ (xy0)0 = (y2)0 ⇒ xy0 = y2+ C (1)

+, C = 0 thì (1) có dạng:

⇒ xy0 = y2

Ta thấy y = 0 là một nghiệm kì dị

Với y 6= 0, dy

y2 = dx

x ⇒ −1

y = ln|x| + A +, C 6= 0, dy

y2+ C =

dx x Với C > 0 ⇒ √1

Carctan

y

C = ln|x| + A Với C < 0 ⇒ 1

2√

−Cln|

y −√

−C

y +√

−C| = ln|x| + A

c, y”+ 4y = cosx.cos3x

⇒ y” + 4y = 1

2cos4x +

1

2cos2x Phương trình đặc trưng: u2+ 4 = 0 ⇔ u = ±2i

Suy ra Y = C1cos2x + C2sin2x

Xét phương trình: y”+ 4y = 1

2cos4x (2) Đặt y0 = Acos4x + Bsin4x

⇒ y00 = −4Asin4x + 4Bcos4x ⇒ y”

0 = −16Acos4x − 16Bsin4x Thay vào (2) tìm được A = −1

24 và B = 0

⇒ y0 = −1

24cos4x

Xét phương trình: y”+ 4y = 1

2cos2x (3) Đặt y1 = Cxcos2x + Dsin2x

Tương tự tìm y10 và y”

1 rồi thay vào (3) ta được: y1 = x

8sin2x.

Vậy nghiệm tổng quát của phương trình là: y = C1cos2x + C2sin2x + −1

24cos4x +

x

8sin2x. Câu 6

a, x”+ 3x0 + 2x = t; x(0) = x0(0) = 0

Laplace 2 vế ta có:

Trang 4

s2.X + 3s.X + 2X = 1

s2, trong đó X = L{x}(t)

s2(s + 1)(s + 2) =

−3 4s +

1 2s2 + 1

s + 1 +

−1 4(s + 2)

⇒ x = −3

4 +

1

2t +

−1

4 e

−2t+ e−t

b, x”+ x0 = f (t); x(0) = x0(0) = 0

f (t) =

(

−sin2t, t < π

1 − cost, t ≥ π

Từ đề bài suy ra:

x”+ x0 = (1 − cos(t − π))u(t − π) − sin2t

Đặt X = L{x}(t)

Laplace 2 vế được:

s2.X + s.X = e

−πs

s

s2+ 1.e

−πs− 2

s2+ 4

⇒ X = e

−πs

s2+ s +

s.e−πs (s + 1)(s2+ s)− 2

(s2+ 1)(s2+ 4)

⇒ x(t) =

Z t

0

f (u).[1 − eu−t]du

Với t < π thì f (t) = −sin2t ⇒ x(t) =

Z t 0

sin2u(eu−t− 1)du Với t ≥ π thì f (t) = 1 − cost ⇒ x(t) =

Z t

0

sin2u(eu−t− 1)du +

Z t

π

(1 − cost)(1 − eu−t)du

Ngày đăng: 15/12/2020, 00:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w