1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BO DE KT NGUYEN HAM TICH PHAN 25 câu

11 18 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 588,12 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nguyên hàm �cos 2xdx là A... Đáp án khác... Hỏi từ lúc đạp phanh đến khi dừng hẳn, ô tô còn di chuyển bao nhiêu mét?. Câu 25.. Nguyên hàm �sin 2xdx là A.

Trang 1

BỘ 3 ĐỀ KIỂM TRA NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN CƠ BẢN

ĐỀ SỐ 1

Câu 1. Nguyên hàm �cos 2xdx

A sin 2x CB

1 sin 2

2 x C

C sin 2x CD

1 sin 2

Câu 2. Nguyên hàm

1

2x1dx

A

1

2x 1 C

B 2x 11 ln 2 C

C ln 2x 1 C D 12ln 2x 1 C

Câu 3. Tìm nguyên hàm của hàm số f x( ) 2x1.

A   12 1 2 1

3

f x dxxx C

3

f x dxxx C

3

f x dx  x C

2

f x dxx C

Câu 4. Cho

2 2

2 ( )

x

F(1) 2 .Vậy F x( ) là

A

3 2 10 ( )

x

F x

x

B

3 2 8 ( )

x

F x

x

C

3 2 11 ( )

x

F x

x

D

3 1 2 ( )

x

F x

x

Câu 5. Tìm hàm số f(x) biết '( ) f x   và (0) 1e x x f

A.

2

f x   e x B. f x( ) e x x2

C.

2 1

2

x

f x  e x

D.

2 ( )

2

Câu 6. Gọi F x( ) là nguyên hàm của hàm số

2 ( ) cos sin , 1

2

f xx x F� �� � 

� � Tính F(0)

A

2

1

4

3 4

Câu 7. Cho I �2x1dx, đặt t2x  khi đó viết I theo t và dt ta được:1

A I �tdt B I 12�tdt C. I 2�tdt D I 12�tdt

Câu 8. Cho

3

2 x

I �x e dx, đặt ux3, khi đó viết I theo u và du ta được:

A.

3 u

I  �e du B I �e du u C 13

u

I  �e du D I �ue du u

F x � dx

Trang 2

A F x( )xtanxln | cos |xC B F x( ) xcotxln | cos |xC

C F x( ) xtanxln | cos |xC D F x( ) xcotxln | cos |xC.

Câu 10. Biết F x( ) là một nguyên hàm của của hàm số

1 ( )

1

f x x

 và F(0) 2, (2) 6 F  Tính ( 1) (3)

F  F

A.

Câu 11. Tính tích phân 2 

0

1 cos nsin d

�

bằng:

A

1 1

I

n

1 1

I n

1 2

I n

D

1

I n

Câu 12. Tính b  

a

f x dx

, biết F x( ) là một nguyên hàm của f x( ) và F a( ) 2,F b  3.

Câu 13. Cho 4  

1

6

Tính

4

1

2 ( )f x x dx

22 3

C

22

4 3

f x dxf x dx

với a d b  thì b  

a

f x dx

bằng

Câu 15. Cho hàm số f(x) có đạo hàm trên đoạn [0;3], f(0) = 2 và

3

0 '( ) 4

I �f x dx

Tính f(3)

Câu 16. Cho 2    

1

A���f xg x dx�� 

và 2    

1

B���f xg x dx�� 

Khi đó 2  

1

f x dx

có giá trị

1 2

Câu 17. Cho

1

0 ( ) 16

f x dx

Tính

2

0 2

x

If � �� �dx

� �

Câu 18. Biến đổi

3

0

d

x x x

thành 2  

1 d

f t t

, với t 1 Khi đó x f t 

là hàm nào trong các hàm

số sau?

A f t  2t22t. B f t   t2 t. C f t   t2 t. D f t  2t22t.

Trang 3

Câu 19. Biến đổi  2

1

ln

ln 2

e

x dx

thành 3  

2

f t dt

, với tlnx Khi đó 2 f t 

là hàm nào trong các hàm số sau?

A   2

2 1

f t

t t

 

1 2

f t

t t

  

2 1

f t

t t

 

2 1

f t

t t

  

Câu 20. Đổi biến ulnx thì tích phân 1

1 ln

x

�

thành:

A 1 

0 1

I �u du

0

I �u e du

C 1 

0

I �u e du

1

Câu 21. Cho tích phân

2

0 ( -1) cos d

, Đặt

1 cos

u x

 

� 

A

2 2 0 ( 1).sin sin

B

2 2 0 ( 1).sin sin

C

2 2 0 0 ( 1).sin sin

D

2 2 0 0 ( 1).sin sin

Câu 22. Nếu f x 

thỏa1   0

(2x1) 'f x dx10

f(1) f(0) 4 thì 1  

0

f x dx

bằng

Câu 23. Biết

4

2 3

ln 2 ln 3 ln 5

dx

, với a, b, c là các số nguyên Tính S a b c  

Câu 24. Cho tích phân

3

3 2 2

1

dx aln 3 bln 2 c

với a b c, , �� Tính S   a b c.

A

2 3

S 

2 3

S

7 6

S

7 6

S 

Câu 25. Tìm một nguyên hàm F x  của hàm số f x  ax b2 x 0

x

, biết rằng F  1 2,

 1 4

F  , f  1 0 F x 

là biểu thức nào sau đây?

A   2 1

4

F x x

x

B   2 1

2

F x x

x

C. F x  x22 1 72

x

D. F x  x22 1 52

x

Trang 4

BẢNG ĐÁP ÁN ĐỀ 1

Trang 5

ĐỀ SỐ 2

Câu 1. Tính nguyên hàm F x  �3x1dx, kết quả là:

A

3 2

( ) (3 1) 3

B

3 2

( ) (3 1) 9

C

2 ( ) 3 1 9

3 1

( ) (3 1) 3

Câu 2. Tính �sin(3x 1)dx , kết quả là:

A

1

cos(3x 1) C

B Kết quả khác C

1 cos(3x 1) C 3

D cos(3x 1) C 

Câu 3. Tính

x (3cos x 3 )dx

� , kết quả là:

A

x 3 3sin x C

ln 3

B.

x 3 3sin x C

ln 3

C

x 3 3sin x C

ln 3

D

x 3 3sin x C

ln 3

Câu 4. Tính nguyên hàm   2

x

� , kết quả là:

A.

2 1

2

F x = x + x+ +C

B.

2 1

2

F x = x + x+ +C

C. F x( )=ln(x2+3x+ +4) C D F x( )=(x2+3 ).ln(x x2+3x+ +4) C.

Câu 5. Tích phân

2

1

1

2 3

x

bằng:

A

1 7 ln

2 5

I

B.

1 5 ln

2 7

I

C.

7 ln 5

I

D.

42 25

I

Câu 6. Biết f(x) là hàm số chẵn , có đạo hàm trên � và 0  

2

6

f x dx

Tính 2  

2

?

Câu 7. Giá trị của tích phân

1

2 1

2 1

1

x

dx

 

A 3 1 B 2( 31) C 2( 3 2) D 3 2

Câu 8. Tìm nguyên hàm của hàm số

2 3

x

A

3

3 4 3ln

x

B

3

3 4 3ln

x

Trang 6

C

3

3 4 3ln

x

D

3

3 4 3ln

x

Câu 9. Tìm hàm số y f (x) biết f (x) (x�  2x)(x 1) và f(0) 3

A

4 2

x x

4 2

B y f (x) 3x  21

C

4 2

x x

4 2

D

4 2

x x

4 2

Câu 10.Nguyên hàm    3 3 2

1

F x �xx dx bằng:

A

3 4 ( 1) ( )

4

x

B

3 4 3 ( 1) ( )

12

C

3 4 ( 1) ( )

12

x

D. Đáp án khác

Câu 11. Nguyên hàm của hàm số f(x) = x.e 2x là:

A. F(x) =

2x 1 2e x C

2

� ��

� 

B. F(x) = 1e x 2 C2x 

C. F(x) = 2e x 2 C2x    D. F(x) = 12e2x���x 12��� C

Câu 12. Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số  2

3x 1

f (x)

x 1

 trên khoảng 1;� là

A. 3ln x 1  2 C

x 1

x 1

C. 3ln x 1  1 C

x 1

x 1

Câu 13.Tính: 0

cos

x

�

A L e 1 B L  e 1 C

1 ( 1) 2

Le 

D

1 ( 1) 2

L  e

Câu 14.Tính:

1

2

0

A

2 2 1 3

B

2 2 1 3

C

2 2 1 3

D

2 2 1 3

Trang 7

Câu 15. Tích phân

3

0

I x cos xdx

�

bằng:

A

3 1 2

B

3 2

 

C.

3 1 6

D.

3 1

Câu 16. Tìm nguyên hàm F(x) của hàm số f x    ln x, trên khoảng  0;�  thỏa mãn điều kiện:

F(e) = 2017.

Câu 17. Tính tích phân

2

2 1

-�

có giá trị bằng

A. 3 B. 4 C. 5 D. 6

Câu 18. Tìm giá trị của a thỏa

2 2

0

8

3

Câu 19. Cho

4

0 ( )

f x dx a

Tính

2 4

2 0

cos ( ) 5 cos

x f x

dx x

theo a ta được:

A. a + 5 B. 2a – 5 C. a – 1 D. a-5

Câu 20. Cho

ln 2 2

0

1 ln ln 1

x x

e

Tính a.b

Câu 21. Cho

1

2 0

1

ln 2 ln 3

 

Tính a b

Câu 22. Biết

1

2 0

3 4

ln 2 ln 3 ln 5

9 20

x

 

, với a, b, c là các số nguyên.Tính S   a b c

Câu 23. Nếu đặt t 3tanx thì tích phân 1

4

2 0

6 tan

os 3tan 1

x

trở thành:

A

1 2

0

1 2 3

B 2 2 

1

4

1 3

C 3  2 

1

2 1 3

D

3 2

0

4 3

I  �t dt

Trang 8

Câu 24. Một ô tô đang chạy với vận tốc 10m/s thì người lái đạp phanh; từ thời điểm đó, ô tô chuyển

động chậm dần đều với vận tốc v t    5 10t (m/s), trong đó t là khoảng thời gian tính bằng

giây, kể từ lúc bắt đầu đạp phanh Hỏi từ lúc đạp phanh đến khi dừng hẳn, ô tô còn di chuyển bao nhiêu mét?

Câu 25. Cho hàm số f x 

thoả mãn  2 2

9

và     2

2

f x�  x f x�� �� với mọi x �� Giá trị của

 1

f

bằng:

A.

35 36

B.

2 3

C.

19 36

D.

2 15

BẢNG ĐÁP ÁN ĐỀ 2

ĐỀ SỐ 3

Câu 1. Nguyên hàm của hàm số f x( ) 2 x1 là

A

2 1

2x  x C

Câu 2. Nguyên hàm của hàm số

2 1 ( )

f x x

x

A

3 ln 3

x

x C

B x3lnxC C

3 1 ln

3xx C

1

x

Câu 3. Nguyên hàm 5

x

dx

� là

5

ln 5

x C

C

5 log 5

x C

D 5 ln 5xC

cos x sin x dx

A 3tanx4cotx CB 3 tanx4 cotx C

C 3tanx4cotx CD 3tanx4cotx C

Câu 5. Nguyên hàm �sin 2xdx

A cos 2x CB

1 cos 2

2 x C

C cos 2x C  D

1 cos 2

Câu 6. Nguyên hàm

2

x

x

A e 2xx CB

2 1

2 2

x

ex C

C e2x2 x CD

2 1 2

x

ex C

Trang 9

Câu 7. Nguyên hàm

1

1 4 x dx

A

1

ln 1 4

4  x C

B 4 ln 1 4x C  C 14ln 1 4 x CD 4 ln 1 4x C 

Câu 8. Tìm hàm số F x( ) biết rằng  2 7

3

F x �x dx F

A

3

3

x

B.

3

3

x

C F x( ) 2 x3 x 3 D F x( )   x3 x 3

Câu 9. Cho hàm số f x  sinxcosx Một nguyên hàm F x  của f x  thỏa F� �� �4 0

� � là:

A F x( ) cosxsinx 2 B F x( ) cosxsinx 2

C F x( ) cosxsinx 2 D F x( ) cos xsinx 22 .

Câu 10. Cho I �3x1dx, đặt t 3x  khi đó viết I theo t và dt ta được:1

A I �tdt B I  23�t dt2 C. I 23�tdt D I 3�tdt

Câu 11. Cho

2 sin cos

I � x xdx, đặt tsinx khi đó viết I theo t và dt ta được:

A

2

I  �t dt B I �t dt2 C. I 13�t dt2 D I �t dt3

Câu 12. Cho

2 1

2 x

I �x edx, đặt tx21 khi đó viết I theo t và dt ta được:

t

I  �e dt B I �e dt 2t C. I �e tdt t D I �e dt t

Câu 13. Cho

5 2 15

I �x xdx, đặt ux2 khi đó viết I theo u và du ta được:15

A

I �uudu B I �(u4 15 )u du2

C

15

I �(uu )du

Câu 14. Cho I � 1xsinxdx, đặt

1 sin

 

� 

� khi đó nguyên hàm trở thành:

A I  (1 x) cosx�cosxdx B I   (1 x) cosx�cosxdx

C I  (1 x) cosx�cosxdx D I   (1 x) cosx�cosxdx

Câu 15. Cho hàm số f x( )xlnx Một nguyên hàm của f x( )là:

A

2 ( ) (2ln 3) 4

x

B

2 ( ) (2 ln 1) 4

x

Trang 10

C

2 ( ) 2 ln 1 4

x

D.

2 ( ) (2ln ) 4

x

Câu 16. Tính

2

0 (2 1) cos

� 

Câu 17. Biết F x( ) là một nguyên hàm của của hàm số

1 ( )

1

f x x

 và F(2) 1 Tính F(3)

A F(3) ln 2 1  B F(3) ln 2 1  C F(3)12 D F(3)74

Câu 18. Cho

  1

0

7

f x dx

Tính 1 

0 ( ) 2

f xx dx

Câu 19. Cho 2  

0

2

f x dx

Tính 2 

0 2sinx 3 ( )f x dx

f x dxf x dx

với a c b  thì b  

a

f x dx

bằng

Câu 21. Cho hàm số f x( ) có đạo hàm trên đoạn  1;2

, f(1) 1 và f(2) 2 Tính

2

1 '( )

I �f x dx

7 2

I

Câu 22. Cho

4

0 ( ) 16

f x dx

Tính

2

0 (2 )

I �f x dx

Câu 23. Nếu f x 

thỏa 1   0

(x1) 'f x dx10

và 2 (1)ff(0) 2 thì 1  

0

f x dx

bằng

Câu 24. Cho  

1

2 0

ln 2 ln 3 2

xdx

(với , , a b c là các số hữu tỷ) Giá trị 3a b c  bằng

Câu 25. Khẳng định nào sau đây đúng về kết quả

3

1

ln d

e

b

?

A ab64. B ab46. C a b  12 D a b  4

Trang 11

BẢNG ĐÁP ÁN ĐỀ 3

- HẾT

Ngày đăng: 14/12/2020, 19:10

w