CHUYÊN ĐỀ GIÁ TRỊ LỚN NHẤT VÀ GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT CỦA HÀM SỐB.. Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của các hàm số đại số Câu 1... Có bao nhiêu số thực m sao cho m= B... Giá trị lớn nhất v
Trang 1CHUYÊN ĐỀ GIÁ TRỊ LỚN NHẤT VÀ GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT CỦA HÀM SỐ
B. BÀI TẬP VỀ GTLN & GTNN CỦA HÀM SỐ
I Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của các hàm số đại số
Câu 1 Trên đoạn [1; 4],hàm số
Câu 4 Tìm giá trị nhỏ nhất m của hàm
số
3 8 2 12 3
y= − +x x + x+
trên đoạn [−1;8 ]
A
78
m= −
B
89
Trang 2C
3127
m= −
D
3227
Câu 6 Có bao nhiêu số thực m sao cho
m=
B
494
m=
C m=13
D
512
Trang 3Câu 9 Giá trị lớn nhất của hàm số
x y x
−
=+ trên đoạn [ ]3;7
16
14
m
⇒ =
hoặc
3.4
m y
Trang 4tham số thực) thỏa mãn [2;4]
miny=3
Mệnh đề nào sau dưới đây đúng?
x y x
+
=
− trên đoạn [ ]2; 4
Câu 14.
2 2
3
2 3
1( 1)
x
x x
x x
y − = y = y =
0≤ ≤ ∀ ∈y 2 x D
Suy ra T =[ ]0;2
Chọn B Câu 17. Tập xác định D= −[ 3;8]
Trang 5D
112
x y x
x x
−
=
− +bằng
1lim
1
x
x x
x
−∞
13
−9 0
y′ – 0 +
Trang 6y +∞
3
3 9
3
3 (0; )
II Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số mũ, hàm số lôgarit
Câu 1 Tính giá trị nhỏ nhất m của
m e
4( 2) ; (0) 0; (2) 4
Trang 7x x
32
Câu 7 Tính giá trị lớn nhất M của
hàm số y=ln(x2+ +x 2)
trên đoạn [0; 2].
=
2
ln
x y
= (m n, là các số nguyên dương) Tích m n. bằng
4( ) 2
;
e e
2 lnx ln x y
ln 2
x x
Trang 8III Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của các hàm số lượng giác
Câu 1: Giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn bằng:
x x
Trang 9Câu 2: Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên khoảng bằng:
D −1
Câu 4: Giá trị lớn nhất của hàm số y = sinx + cosx là:
A 2 B 1 C 2 D 2 2Câu 5: Cho hàm số:
D
17
Câu 7: Giá trị lớn nhất của hàm số y=sin 2x x−
A 2 B
14
ππ
27
23
271
2
π
2
π
Trang 10C
195
D
193
Câu 11: Giá trị lớn nhất của hàm số
π+
Câu 13: Giá trị lớn nhất của hàm số y=2sinx+sin 2x
trên
30;
D
3 32
Trang 11Câu 17 Giá trị lớn nhất của hàm số
( ) 2
sin 1sin sin 1
−
D
5 24
Câu 25: Tìm GTLN-GTNN của hàm số:
3
4 2sin sin
3
trên đoạn [ ] 0; π
lần lượt là
Trang 12π −
C
4
;12
π +
D
2
;14
A 1; -1 B
98
;127
x
= +
C
1
;03
D
27
;198
Câu 29: GTLN-GTNN của hàm số: y = cos 1 sin x ( + x )
Trang 14abc≤ + +
(2)
)).(
111(1.1
3
)(
3()3
2 2 2
9
89
8
3 2 2
++
≥
c b a abc
(5)
Từ (1) và (5)
343
83
≥
1
0,,
c b a
c b a
Tìm GTLN của
3 3
3 a b b c c a
S = + + + + +
Phân tích:
)33
23
2.(
4
93
2.3
2)
(.4
9
3 3
3
≤+
23
2(
4
93
2.3
2)
(.4
9
3 3
3
≤+
23
2(
.4
93
2.3
2)
(4
9
3 3
,
max 3
=+
=+
⇔
=
≤
c b a
a c c b b a S
b a ab
Trang 15
)
1(
221
22)1(222
2 2
x
x x
x x
x x
03)
1(
22)
1(
⇔
x
x x
x
512
x
khi đó )2)
1((
9))
1(3)
x x
x
P
5,
1
≥
=+ t t x
x
ta được :
18129
, có2
5,0)12)(
2(6121812
23)
2
5()
(t ≥ f = − ∀t≥
f
,
22
54
23minP=− ⇔t= ⇔x=
, từ đó suy ra a=2,b=1
C ỨNG DỤNG GIÁ TRỊ LỚN NHẤT & GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT CỦA HÀM SỐ
I Tìm điều kiện của tham số để phương trình có nghiệm
≤ m ≤ 3 D 1 ≤ m ≤
137
Câu 2: Phương trình x4 + (1 – x)4 – m = 0 có nghiệm thuộc đoạn [0; 2] khi
≤ m ≤ 17 C
18
< m < 17 D 1 ≤ m ≤ 17 Câu 3: Tìm các giá trị m để phương trình 4− −x 2+x
x − +x
- x - 1 = 0 có nghiệm duy nhất?
A -1 < m ≤ 1, m = 2 B -1 ≤ m ≤ 1 C -1 ≤ m ≤ 2 D 1 ≤ m ≤ 2
Trang 16C 4≤ m ≤
412
D m ≥ 4 Câu 8: Phương trình
−
C
6 2 92
−
< m < 3 D.
6 2 92
−
≤ m ≤3 Câu 9: Tìm các giá trị a để phương trình
B
43 ≤ k ≤
32
C
43 ≤ k ≤
85
D
43 < k <
85
Câu 12: Phương trình m.sinx – 1 = 0 có nghiệm thuộc đoạn [3
π
;
56
π
] khi
A 1 < m < 2 B 1 ≤ m ≤
23
C
23
< m ≤ 2 D 1 ≤ m ≤ 2 Câu 13: Tìm các giá trị k sao cho phương trình sau đây có nghiệm?
4(1 + sin2x.cos4x) – (cos4x – cos8x) -2k = 0
A 1 ≤ k ≤ 5 B
14564 ≤ k ≤ 5 C 1 ≤ k ≤
14564
Trang 17Câu 17: Tìm các giá trị của số thực k sao cho phương trình 4sinx + 21 + sinx - k = 0 có nghiệm?
3
3]?
log (x+ =3) log (ax)
2 2
– 1– 3 3
++ = m Xét hàm số f(x) =
2 2
– 1– 3 3
++ trên đoạn [1; 4] ta có [1;4]
x4 + (1 – x)4 = m Xét hàm số y = x4 + (1 – x)4 trên đoạn [0; 2] ta có [0;2]
1minf( )
= m Xét hàm số f(x) = 4− −x 2+x
Trang 1812 3 3
12 3
x x x
t∈[4; 4 2] ,
t −
= m với t∈
[4; 4 2] Hàm số f(t) = 5t -
2 162
t −
trên đoạn [4; 4 2] có minf(t) = 20, maxf(t) = 20 2 - 8 nênPhương trình có nghiệm trên [-5; 4] ⇔
20 ≤ m ≤ 20 2 - 8 Câu 8:
Đặt t = x+ 9−x
, x∈ [0; 9] ⇔
t∈[3; 3 2] ,
2
9x x−
=
2 92
t −
Phương trình trở thành t -
2 92
t −
trên đoạn [3; 3 2] có minf(t) =
6 2 92
−
và maxf(t) = 3 nên
Phương trình có nghiệm trên [0; 9] ⇔
6 2 92
−
≤ m ≤ 3 Câu 9:
Pt ⇔ x2−1
- x = a
Trang 19x x x
2 2
Hàm số f(x) =
1sinx
trên đoạn [ 3
π
;
56
2 2
Trang 20Hàm số f(t) = -t2 + t với t > 0 có bảng biến thiên như hình bên
Theo BBT : phương trình có nghiệm duy nhất
2 2
Cho hàm số y = f(x) xác định và liên tục trên khoảng (a;b)
1) Định lý 1: Phương trình f(x) = m có nghiệm thuộc đoạn [a;b]⇔ [ ]; [ ];
min ( ) max ( )
a b f x ≤ ≤m a b f x
Trang 212) Định lý 2: Bất phương trình f(x) ≥ m có nghiệm thuộc đoạn [a;b]⇔ [ ];
a b
m f x ≤m
Chú ý: Định lý 1,2,3,4,5 dùng để giải các bài toán về phương trình, hệ phương trình, hệ bất phương
trình, bất phương trình chứa tham số
Ví dụ 2: Tìm m để pt
2(sin x + cos x) + cos4x + 2sin2x + m = 0
có nghiệm thuộc đoạn
Trang 22Vậy pt có nghiệm thuộc đoạn
2
04
'( ) , '( ) 0
4 ( )( 2)
t
t t
t loai t
Trang 23a) Phương trình có nghiệm khi [ ] [ ]
min ( )f x m max ( )f x
⇔ - 30 ≤ m ≤ 15b) Phương trình có đúng 1 nghiệm khi - 30 ≤ m < 10 hoặc m = 15
c) Phương trình có hai nghiệm phân biệt khi 10 ≤ m < 15
Ví dụ 5: Tìm m để phương trình 4(sin4x + cos4x) + (5 - 2m)cos2x + 9 - 3m = 0
Ta có
2
2
4 12 7'( )
−
(Loại) v t =
1 2
3 x− +1 m x+ =1 2 x −1
Bài tập 2: Tìm m để phương trình sau có nghiệm thực
2 4
x− + x − + + m+ x− =
Trang 24Bài tập 3: Tìm m để phương trình sau có nghiệm
1;12
Trang 25( 4)(6 )'( ) 0 1
Bài tập 4: Tìm tất cả các giá trị m để hàm số y =
1 3
(m – 1)x3 + mx2 + (3m – 2)x đồng biến trên tập xác định của nó (ĐS : m ≥ 2)
Bài tập 5: Tìm tất cả các giá trị m để hàm số y = x3 + 3x2 - mx – 4 đồng biến trên khoảng
Trang 26(-∞; 0) (ĐS : m ≤ -3).
Bài tập 6: Với giá trị nào của m thì hàm số y =
-1 3
x3 + (m – 1)x2 + (m + 3)x – 4đồng biến trên khoảng (0; 3) (ĐS : m ≥ 12/ 7)
Bài tập 7: Với giá trị nào của m thì hàm số y = -x3 + 3x2 + 3x – 1
nghịch biến trên khoảng (0; +∞) (ĐS : m ≤ -1)
Bài tập 1: Tìm m để bất phương trình sau có nghiệm: m x + ≤ 1 x − + 3 2 m
Bài tập 2: Tìm m để bất phương trình sau có nghiệm 3 2 ( )3