1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Chủ đề số phức cực trị (bản đáp án chuẩn chuẩn)

25 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 1,48 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phương pháp 1: Hình họcng pháp 2: Đ i sạn thẳng ố phức thuộc đường tròn tâm Phương pháp 1: Hình họcng pháp 3: Lượng giácng giác A.. G i M là đi m bi u di n s ph c z, v i M di chuy n trên

Trang 1

CH Đ : C C TR S PH C Ủ ĐỀ: CỰC TRỊ SỐ PHỨC Ề: CỰC TRỊ SỐ PHỨC ỰC TRỊ SỐ PHỨC Ị SỐ PHỨC Ố PHỨC ỨC

Ki n th c c b n: ến thức cơ bản: ức ơ bản: ản:

· z (a bi )   đi m bi u di n s ph c thu c đ ng tròn tâm R ểm biểu diễn số phức thuộc đường tròn tâm ểm biểu diễn số phức thuộc đường tròn tâm ễn số phức thuộc đường tròn tâm ố phức thuộc đường tròn tâm ức thuộc đường tròn tâm ộc đường tròn tâm ường tròn tâm I a b( ; ) bán kính R

· z (a1b i1 )  z (a2b i2 )  đi m bi u di n s ph c thu c đểm biểu diễn số phức thuộc đường tròn tâm ểm biểu diễn số phức thuộc đường tròn tâm ễn số phức thuộc đường tròn tâm ố phức thuộc đường tròn tâm ức thuộc đường tròn tâm ộc đường tròn tâm ường tròn tâm ng trung tr c c aực của ủa,

A B v i ới A a b B a b ( ; ), ( ; )1 1 2 2

· z (a1b i1)  z (a2b i2 ) 2a  đi m bi u di n s ph c thu c:ểm biểu diễn số phức thuộc đường tròn tâm ểm biểu diễn số phức thuộc đường tròn tâm ễn số phức thuộc đường tròn tâm ố phức thuộc đường tròn tâm ức thuộc đường tròn tâm ộc đường tròn tâm

@ Đo n th ng ạn thẳng ẳng AB v i ới A a b B a b n u ( ; ), ( ; )1 2 2 2 ếu 2a AB

@ Elip ( )E nh n ận A B, làm hai tiêu đi m v i đ dài tr c l n là ểm biểu diễn số phức thuộc đường tròn tâm ới ộc đường tròn tâm ục lớn là ới 2a n u ếu 2a AB ,2

MA MB  a(M là đi m bi u di n s ph c ểm biểu diễn số phức thuộc đường tròn tâm ểm biểu diễn số phức thuộc đường tròn tâm ễn số phức thuộc đường tròn tâm ố phức thuộc đường tròn tâm ức thuộc đường tròn tâm z ), 2c AB v i ới a2 b2c2

Phương pháp 1: Hình họcng pháp 2: Đ i sạn thẳng ố phức thuộc đường tròn tâm

Phương pháp 1: Hình họcng pháp 3: Lượng giácng giác

A C s lý thuy t c a ph ơ bản: ở lý thuyết của phương pháp hình học ến thức cơ bản: ủa phương pháp hình học ưngơ bản: ng pháp hình h c ọc

I Ki n th c c b n ến thức cơ bản: ức ơ bản: ản:

1 Đ ưngờng thẳng ng th ng ẳng

Trang 2

Cho đường tròn tâm ng tròn ( )C có tâm I, bán kính RK( )C ( K ch y trên đạn thẳng ường tròn tâm ng tròn ( ; )I R )

, M là đi m c đ nh.ểm biểu diễn số phức thuộc đường tròn tâm ố phức thuộc đường tròn tâm ịnh

II Ph ưngơ bản: ng pháp chung.

Bưới c 1: G i s ph c ọc ố phức thuộc đường tròn tâm ức thuộc đường tròn tâm z x yi  đượng giácc bi u di n b i đi m ểm biểu diễn số phức thuộc đường tròn tâm ễn số phức thuộc đường tròn tâm ởi điểm ểm biểu diễn số phức thuộc đường tròn tâm M x y( ; )

Trang 3

Bưới c 2: Tìm t p h p đi m ận ợng giác ểm biểu diễn số phức thuộc đường tròn tâm M x y( ; ) xem ch y trên đạn thẳng ường tròn tâm ng nào.

Bưới c 3: Chuy n moldul c n tìm Max – Min v đ dài đo n th ng.ểm biểu diễn số phức thuộc đường tròn tâm ần tìm Max – Min về độ dài đoạn thẳng ề độ dài đoạn thẳng ộc đường tròn tâm ạn thẳng ẳng

Bưới c 4: Vẽ hình, d a vào hình r i k t lu n.ực của ồi kết luận ếu ận

B C s lý thuy t c a ph ơ bản: ở lý thuyết của phương pháp hình học ến thức cơ bản: ủa phương pháp hình học ưngơ bản: ng pháp đ i s ại số ố phức

I B t đ ng th c ất đẳng thức ẳng ức

1 B t đ ng th c cô - si và ất đẳng thức ẳng ức Bunhiacopxki

a) B t đ ng th c cô - si ất đẳng thức cô - si ẳng ức thuộc đường tròn tâm

V i hai s a, b không âm ta có:ới ố phức thuộc đường tròn tâm a b 2 ab D u ất đẳng thức cô - si " " x y ra khi ảy ra khi a b

b) B t đ ng th c ất đẳng thức cô - si ẳng ức thuộc đường tròn tâm bunhiacopxki

+) B t đ ng th c tam giác: ất đẳng thức cô - si ẳng ức thuộc đường tròn tâm

· z1z2 z1  z2 D u ất đẳng thức cô - si " " x y ra khi ảy ra khi z1kz2, (k 0)

· z1 z2 z1  z2 D u ất đẳng thức cô - si " " x y ra khi ảy ra khi z1kz2, (k 0)

C C s lý thuy t c a ph ơ bản: ở lý thuyết của phương pháp hình học ến thức cơ bản: ủa phương pháp hình học ưngơ bản: ng pháp l ưngợng giác hóa ng giác hóa

+) Khi g p phặc biệt ương pháp 1: Hình họcng trình có d ng ạn thẳng (x a )2(y b )2 R2 Thì ta đ tặc biệt

Trang 4

+) Khi g p phặc biệt ương pháp 1: Hình họcng trình có d ng ạn thẳng

Trang 5

P 

C.

10 25117

P 

D.

713

d x y   đi qua A ( 2;1) và vuông góc v i ới 

G i ọc  I    thì t a đ đi m I là nghi m c a h ph ng trìnhd ọc ộc đường tròn tâm ểm biểu diễn số phức thuộc đường tròn tâm ệt ủa ệt ương pháp 1: Hình học

Trang 6

 

5 493'

17

PMA MB A B

Đáp án là: B

D ng 2: Đ ại số ưngờng thẳng ng tròn

Cách h i 1: Cho s ph c z th a mãn ỏi 1: Cho số phức z thỏa mãn ố phức ức ỏi 1: Cho số phức z thỏa mãn z a1b i1   Tìm giá tr l n nh t và giá tr R ị Số phức ớng dẫn ất đẳng thức ị Số phức

nh nh t c a bi u th c ỏi 1: Cho số phức z thỏa mãn ất đẳng thức ủa phương pháp hình học ểu ức P za2b i2 

Câu 1: Xét s ph c ố phức thuộc đường tròn tâm ức thuộc đường tròn tâm z th a mãn ỏa mãn z 4 3 i  Giá tr l n nh t và giá tr nh nh t c a 4 ịnh ới ất đẳng thức cô - si ịnh ỏa mãn ất đẳng thức cô - si ủa

bi u th c ểm biểu diễn số phức thuộc đường tròn tâm ức thuộc đường tròn tâm T   z 1 3i l n lần tìm Max – Min về độ dài đoạn thẳng ượng giáct là M và m Khi đó PMm b ng.ằng

Câu 2: (Đ tham kh o, năm 2018) ề tham khảo, năm 2018) ản:

Xét s ph c ố phức thuộc đường tròn tâm ức thuộc đường tròn tâm z a bi  , ( ,a b  ) th a mãn ỏa mãn z 4 3 i  5 Tính P a b  khi

z  iz  đ t giá tr l n nh t.i ạn thẳng ịnh ới ất đẳng thức cô - si

A. P 10 B. P 4 C. P 6 D. P 8

H ưngớng dẫn ng d n ẫn

Trang 7

G i M là đi m bi u di n s ph c z, v i M di chuy n trên đọc ểm biểu diễn số phức thuộc đường tròn tâm ểm biểu diễn số phức thuộc đường tròn tâm ễn số phức thuộc đường tròn tâm ố phức thuộc đường tròn tâm ức thuộc đường tròn tâm ới ểm biểu diễn số phức thuộc đường tròn tâm ường tròn tâm ng tròn tâm I(4;3), bán kính R  5 Tìm giá tr l n nh t c a MA+MB v i ịnh ới ất đẳng thức cô - si ủa ới A(1; 1), ( 1;3) B

  v i C là trung đi m AB.ới ểm biểu diễn số phức thuộc đường tròn tâm

MA MB maxMC maxM I C, , th ng hàng Khi đó ẳng M(6; 4) d u ất đẳng thức cô - si " " x y ra khiảy ra khi

Câu 3: (Chuyên Thái Bình l n VI, năm 2018) ần VI, năm 2018)

Cho các s ph c ố phức thuộc đường tròn tâm ức thuộc đường tròn tâm z, w th a mãn ỏa mãn z 5 3 i  , iw+4+2 23 i  Tìm giá tr l n nh t c a ịnh ới ất đẳng thức cô - si ủa

bi u th c ểm biểu diễn số phức thuộc đường tròn tâm ức thuộc đường tròn tâm T 3iz2w

,

2

w2

Trang 8

Câu 4: (Chuyên Vinh l n III, năm 2018) ần VI, năm 2018)

Cho các s ph c ố phức thuộc đường tròn tâm ức thuộc đường tròn tâm w, z th a mãn ỏa mãn

3 5w

5

i

 

và 5w(2i z)(  4) Giá tr l n nh t c a ịnh ới ất đẳng thức cô - si ủa

bi u th c ểm biểu diễn số phức thuộc đường tròn tâm ức thuộc đường tròn tâm P  z 1 2iz 5 2 i b ngằng

Trang 9

2 2 53

max

PMA MB  MA

Đáp án là: C

Câu 5: (THPT Đ ng Thúc H a Ngh An l n II, năm 2018) ặng Thúc Hứa Nghệ An lần II, năm 2018) ức ệt đối ần VI, năm 2018)

Cho s ph c ố phức thuộc đường tròn tâm ức thuộc đường tròn tâm z th a mãn ỏa mãn

Trang 10

+) Trong tr ưngờng thẳng ng h p đi m c đ nh ợng giác hóa ểu ố phức ị Số phức A a b n m trên tr c l n ho c tr c nh thì ( ; )3 3 ằm trên trục lớn hoặc trục nhỏ thì ụng ớng dẫn ặng Thúc Hứa Nghệ An lần II, năm 2018) ụng ỏi 1: Cho số phức z thỏa mãn chuy n v tìm Min – Max thì d a vào hình ta có th k t lu n ểu ề tham khảo, năm 2018) ực Trị Số phức ểu ến thức cơ bản: ập

+) Trong tr ưngờng thẳng ng h p đi m c đ nh ợng giác hóa ểu ố phức ị Số phức A a b không n m trên tr c l n ho c tr c ( ; )3 3 ằm trên trục lớn hoặc trục nhỏ thì ụng ớng dẫn ặng Thúc Hứa Nghệ An lần II, năm 2018) ụng

nh thì chuy n v tìm Min – Max trên hàm khi đó ta đi thi t l p hàm s Đây là ỏi 1: Cho số phức z thỏa mãn ểu ề tham khảo, năm 2018) ến thức cơ bản: ập ố phức

d ng khó ại số

Câu 1: (Đ tham kh o, năm 2017) ề tham khảo, năm 2018) ản:

Xét s ph c ố phức thuộc đường tròn tâm ức thuộc đường tròn tâm z a bi  , ( ,a b  ) th a mãn ỏa mãn z 2 iz 4 7 i 6 2 G i ọc m M, l n lần tìm Max – Min về độ dài đoạn thẳng ượng giáct

là giá tr nh nh t, giá tr l n nh t c aịnh ỏa mãn ất đẳng thức cô - si ịnh ới ất đẳng thức cô - si ủa z   Tính P m M1 i  

A. P  13 73 B.

5 2 2 732

Trang 11

Ta có A( 2;1), (4;7) BAB6 2 do đó M thu c đo n th ng AB.ộc đường tròn tâm ạn thẳng ẳng

d N ABNHd N ABNB

Đáp án là: B

Câu 2: (S B c Giang, 18 - 5 - 2018) ở lý thuyết của phương pháp hình học ắc Giang, 18 - 5 - 2018)

Cho s ph c ố phức thuộc đường tròn tâm ức thuộc đường tròn tâm z th a mãn ỏa mãn z 1 z 3 4 i 10 Tìm giá tr nh nh t ịnh ỏa mãn ất đẳng thức cô - si P c a bi u th cmin ủa ểm biểu diễn số phức thuộc đường tròn tâm ức thuộc đường tròn tâm

Trang 12

min 17

Đáp án là: C

Câu 3: (Chuyên Thái Bình l n V, năm 2018) ần VI, năm 2018)

Cho s ph c ố phức thuộc đường tròn tâm ức thuộc đường tròn tâm z th a mãn ỏa mãn (1 )i z2  (1 )i z 2 4 2 G i ọc m max z , nmin z

s ph c ố phức thuộc đường tròn tâm ức thuộc đường tròn tâm W m ni  Tính

Cho s ph c ố phức thuộc đường tròn tâm ức thuộc đường tròn tâm z th a mãn ỏa mãn z 1 i  , s ph c 1 ố phức thuộc đường tròn tâm ức thuộc đường tròn tâm w th a mãn ỏa mãn w 2 3  i 2 Tìm giá tr ịnh

nh nh t c a ỏa mãn ất đẳng thức cô - si ủa z-w

Trang 13

A. 13 3 B. 17 3 C. 17 3 D. 13 3

H ưngớng dẫn ng d n ẫn

G i đi m ọc ểm biểu diễn số phức thuộc đường tròn tâm M x( M;y M) là đi m bi u di n s ph c ểm biểu diễn số phức thuộc đường tròn tâm ểm biểu diễn số phức thuộc đường tròn tâm ễn số phức thuộc đường tròn tâm ố phức thuộc đường tròn tâm ức thuộc đường tròn tâm z

V y ận M thu c độc đường tròn tâm ường tròn tâm ng tròn tâm I(1;1) bán kính R 1 1

G i đi m ọc ểm biểu diễn số phức thuộc đường tròn tâm N x y( ;N N) là đi m bi u di n s ph c ểm biểu diễn số phức thuộc đường tròn tâm ểm biểu diễn số phức thuộc đường tròn tâm ễn số phức thuộc đường tròn tâm ố phức thuộc đường tròn tâm ức thuộc đường tròn tâm w

V y ận M thu c độc đường tròn tâm ường tròn tâm ng tròn tâm J(2; 3) bán kính R 2 2

Câu 2: (THPT Đ ng Thúc H a Ngh An l n I, năm 2018) ặng Thúc Hứa Nghệ An lần II, năm 2018) ức ệt đối ần VI, năm 2018)

Cho s ph c ố phức thuộc đường tròn tâm ức thuộc đường tròn tâm z th a mãn ỏa mãn 5 z i   z 1 3i 3z  Tìm giá tr l n nh t 1 i ịnh ới ất đẳng thức cô - si M c a bi u ủa ểm biểu diễn số phức thuộc đường tròn tâm

th c ức thuộc đường tròn tâm z 2 3 i b ng.ằng

Trang 14

Câu 3: (Chuyên Lê H ng Phong Nam Đ nh, năm 2018) ồng Phong Nam Định, năm 2018) ị Số phức

G i ọc M và m l n lần tìm Max – Min về độ dài đoạn thẳng ượng giáct là giá tr l n nh t và giá tr nh nh t c a ph n th c s ph cịnh ới ất đẳng thức cô - si ịnh ỏa mãn ất đẳng thức cô - si ủa ần tìm Max – Min về độ dài đoạn thẳng ực của ố phức thuộc đường tròn tâm ức thuộc đường tròn tâm

Trang 15

Câu 4: (Chuyên Vinh l n I, năm 2018) ần VI, năm 2018)

Gi s ảy ra khi ử z và 1 z là hai trong các s ph c 2 ố phức thuộc đường tròn tâm ức thuộc đường tròn tâm zth a mãn ỏa mãn iz 2 i 1 và z1 z2 2 Giá tr ịnh

l n nh t c a ới ất đẳng thức cô - si ủa z1  z2 b ngằng

H ưngớng dẫn ng d n ẫn

G i ọc A x y là đi m bi u di n s ph c ( ; )1 1 ểm biểu diễn số phức thuộc đường tròn tâm ểm biểu diễn số phức thuộc đường tròn tâm ễn số phức thuộc đường tròn tâm ố phức thuộc đường tròn tâm ức thuộc đường tròn tâm z1x1y i1 và B x y là đi m bi u di n s ( ; )2 2 ểm biểu diễn số phức thuộc đường tròn tâm ểm biểu diễn số phức thuộc đường tròn tâm ễn số phức thuộc đường tròn tâm ố phức thuộc đường tròn tâm

ph c ức thuộc đường tròn tâm z2 x2y i2

Trang 16

Câu 5: (Chuyên Vinh l n II, năm 2018) ần VI, năm 2018)

Trong các s ph c ố phức thuộc đường tròn tâm ức thuộc đường tròn tâm zth a mãn ỏa mãn

Trang 17

G i ọc M x y là đi m bi u di n s ph c  ;  ểm biểu diễn số phức thuộc đường tròn tâm ểm biểu diễn số phức thuộc đường tròn tâm ễn số phức thuộc đường tròn tâm ố phức thuộc đường tròn tâm ức thuộc đường tròn tâm z x iy  suy ra M thu c độc đường tròn tâm ường tròn tâm ng tròn  C

Câu 7: (Chu Văn An l n II, năm 2017) ần VI, năm 2018)

Cho s ph c ố phức thuộc đường tròn tâm ức thuộc đường tròn tâm z th a mãn ỏa mãn z  1 2 Tìm giá t l n nh t c a bi u th cịnh ới ất đẳng thức cô - si ủa ểm biểu diễn số phức thuộc đường tròn tâm ức thuộc đường tròn tâm

2

T   z i z  i

H ưngớng dẫn ng d n ẫn Cách 1: Hình h c ọc

G i M là đi m bi u di n s ph c z, v i M di chuy n trên đọc ểm biểu diễn số phức thuộc đường tròn tâm ểm biểu diễn số phức thuộc đường tròn tâm ễn số phức thuộc đường tròn tâm ố phức thuộc đường tròn tâm ức thuộc đường tròn tâm ới ểm biểu diễn số phức thuộc đường tròn tâm ường tròn tâm ng tròn tâm I(1;0), bán

2

Trang 18

  v i C là trung đi m AB.ới ểm biểu diễn số phức thuộc đường tròn tâm

MA MB maxMC maxM I C, , th ng hàng Khi đó ẳng T maxMA MB 2MA d u4 ất đẳng thức cô - si

" " x y ra khi ảy ra khi 1 1

 nên các đ ng th c đ u x y ra.ẳng ức thuộc đường tròn tâm ểm biểu diễn số phức thuộc đường tròn tâm ảy ra khi Đáp án là : A

Cách 2: Đ i s ại số ố phức

2 2

Câu 8: (Chuyên Ngo i Ng , năm 2017) ại số ữ, năm 2017)

Cho s ph c ố phức thuộc đường tròn tâm ức thuộc đường tròn tâm zth a mãn ỏa mãn z 1 Tìm giá tr l n nh t c a bi u th c ịnh ới ất đẳng thức cô - si ủa ểm biểu diễn số phức thuộc đường tròn tâm ức thuộc đường tròn tâm T   z 1 2 z1

H ưngớng dẫn ng d n ẫn

Áp d ng công th c đục lớn là ức thuộc đường tròn tâm ường tròn tâm ng trung tuy n ta có ếu 2 2  2 2

z  z  z  

Trang 19

Câu 9: (S GD H i D ở lý thuyết của phương pháp hình học ản: ưngơ bản: ng, năm 2017)

Cho s ph c ố phức thuộc đường tròn tâm ức thuộc đường tròn tâm zth a mãn ỏa mãn z z . 1 Tìm giá tr nh nh t c a bi u th cịnh ỏa mãn ất đẳng thức cô - si ủa ểm biểu diễn số phức thuộc đường tròn tâm ức thuộc đường tròn tâm

4

P 

C.

13min

Câu 10: (THPT Đ ng Đa Hà N i, năm 2017) ố phức ội, năm 2017)

Cho s ph c ố phức thuộc đường tròn tâm ức thuộc đường tròn tâm zth a mãn ỏa mãn

Trang 20

Câu 11: (Chuyên Qu c H c Hu l n III, năm 2018) ố phức ọc ến thức cơ bản: ần VI, năm 2018)

Cho s ph c ố phức thuộc đường tròn tâm ức thuộc đường tròn tâm z x iy  v i ới x y  , th a mãn ỏa mãn z 1 i 1 và z 3 3 i  5 G i m, M ọc

l n lần tìm Max – Min về độ dài đoạn thẳng ượng giáct là giá tr nh nh t và l n nh t c a bi u th c ịnh ỏa mãn ất đẳng thức cô - si ới ất đẳng thức cô - si ủa ểm biểu diễn số phức thuộc đường tròn tâm ức thuộc đường tròn tâm P x 2y Tính t s ỉ số ố phức thuộc đường tròn tâm

H ưngớng dẫn ng d n ẫn

G i ọc A là đi m bi u di n s ph c ểm biểu diễn số phức thuộc đường tròn tâm ểm biểu diễn số phức thuộc đường tròn tâm ễn số phức thuộc đường tròn tâm ố phức thuộc đường tròn tâm ức thuộc đường tròn tâm z Theo gi thi t ảy ra khi ếu A thu c mi n ngoài c a hình trònộc đường tròn tâm ề độ dài đoạn thẳng ủatâm I1;1, bán kính R 1(k c biên c a đểm biểu diễn số phức thuộc đường tròn tâm ảy ra khi ủa ường tròn tâm ng tròn) và n m mi n trong c a hìnhằng ởi điểm ề độ dài đoạn thẳng ủa

tròn tâm J3;3, bán kính R  5 (k c biên c a đểm biểu diễn số phức thuộc đường tròn tâm ảy ra khi ủa ường tròn tâm ng tròn) Nh v y đi m ư ận ểm biểu diễn số phức thuộc đường tròn tâm A thu cộc đường tròn tâm

mi n tô đ m trên hình vẽ sauề độ dài đoạn thẳng ận

G i ọc d là đường tròn tâm ng th ng có phẳng ương pháp 1: Hình họcng trình x2y P 0 Khi đó đ bài toán có nghi m thìểm biểu diễn số phức thuộc đường tròn tâm ệt

đường tròn tâm ng th ng ẳng d và mi n g ch chéo ph i có đi m chung Do v y ta c n cóề độ dài đoạn thẳng ạn thẳng ảy ra khi ểm biểu diễn số phức thuộc đường tròn tâm ận ần tìm Max – Min về độ dài đoạn thẳng

d J d , 5 

9

55

P

  4 P 14 V y ận M 14và m  4

C th :ục lớn là ểm biểu diễn số phức thuộc đường tròn tâm

+ M 14 đ t đạn thẳng ượng giácc khi  2  2

x y

Ngày đăng: 14/12/2020, 19:02

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w