1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

CHỦ đề số PHỨC TRÍCH TRONG 60 đề THI THỬ năm học 2016 2017

58 20 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 58
Dung lượng 5,79 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, tìm điểm biểu diễn số phức w iz... Số phức liên hợp của z cóđiểm biểu diễn là: A... 1 12 Vì phương trình bậc ba với hệ số thực luôn có ít nhất một nghiệm thực

Trang 1

CHỦ ĐỀ: SỐ PHỨC BÀI 1 ……….

Câu 1 [2D3-1.0-1] (THPT Lạc Hồng-Tp HCM) Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:

A Số phức z a bi  được biểu diễn bằng điểm M a b trong mặt phẳng phức  ;  Oxy

A 30 10i B 32 13i C 33 13i D 33 12i.

Câu 5 [2D3-1.1-1] (THPT CHUYÊN BIÊN HÒA) Mệnh đề nào sau đây là sai:

Trang 2

Câu 7 [2D3-1.1-1] (CHUYÊN ĐH VINH-L4-2017) Cho số phức z a bi  a b   tùy ý Mệnh đề, nào sau đây đúng?

A Mô đun của z là một số thực dương

B z2 z2

C Số phức liên hợp của z có mô đun bằng mô đun của iz

D Điểm Ma b;  là điểm biểu diễn của z

Trang 3

Câu 12 [2D3-1.1-2] (CHUYÊN ĐHSP HÀ NỘI) Cho hai số phức z , 1 z thỏa mãn 2 z1 z2 1 Khi đó

Gọi M , N là hai điểm lần lượt biểu diễn số phức z , 1 z Khi đó2

 với

OMPN là hình bình hành Tam giác OMN có

Ta có z1z2  3 i

Trang 4

Câu 15 [2D3-1.1-3] (THPT NGUYỄN DU) Căn bậc hai của số phức z 5 12ilà:

(Lí giải cách chọn là vì z1 z2 z3 1 và z1z2z3 0 nên các điểm biểu diễn của z , 1 z , 2 z là ba 3

đỉnh của tam giác đều nội tiếp đường tròn đơn vị nhận gốc O làm trọng tâm, nên ta chỉ việc giải nghiệm

của phương trình z 3 1 để chọn ra các nghiệm là z , 1 z , 2 z ) 3

z1 z2 z3 1 và z1z2z3 0 nên các điểm biểu diễn của z , 1 z , 2 z là ba đỉnh của tam giác đều3

nội tiếp đường tròn đơn vị nhận gốc O làm trọng tâm.

Do đó ta có thể giả sử acgumen của z , 1 z , 2 z lần lượt là 3 1 1 1

1

z , 2 2

3

z cũng là ba đỉnh của tam giác đều

nội tiếp đường tròn đơn vị nhận gốc O làm trọng tâm Từ đó 2 2 2

Trang 5

Ta có 1 2 3 1

1

11

 , 3

3

1

z z

Mặt khác ta có

Trang 6

Câu 21 [2D3-1.1-4] (TRƯỜNG THPT TH CAO NGUYÊN) Cho các số phức z , 1 z , 2 z thỏa mãn 23

điều kiện z1 z2 z3 2017 và z1z2z3 0 Tính 1 2 2 3 3 1

1 2 3

z z z z z z P

2 1

3 3

20172017

Câu 22 [2D3-1.2-1] (THPT SỐ 2 AN NHƠN) Cho số phức z  1 3i Khẳng định nào sau đây là sai?

A Điểm biểu diễn của z trên mặt phẳng tọa độ là M1, 3.

C Phần thực là 1

3, phần ảo là

14

D Phần thực là 3

5, phần ảo là

45

Câu 24 [2D3-1.2-1] (THPT QUANG TRUNG) Số ( 3; 2)I  bằng

Trang 7

Chọn C

Nhắc lại:Trên mặt phẳng phức, số phức z x yi  được biểu diễn bởi điểm M x y( ; ).

Điểm M trong hệ trục Oxy có hoành độ x3 và tung độ y4

i i

Trang 8

Do z3i là số thuần ảo nên có phần thực bằng 0

Câu 31 [2D3-1.2-1] (SGD-HÀ TĨNH) Phần ảo của số phức z 1 2i là

A Phần thực bằng 4 và phần ảo bằng 1 B Phần thực bằng 4 và phần ảo bằng i

C Phần thực bằng 4 và phần ảo bằng 1 D Phần thực bằng 4 và phần ảo bằng i

Câu 35 [2D3-1.2-2] (THPT NGUYỄN DU) Kết qủa của phép tính

2 4(2 ) (2 )1

Trang 9

Câu 36 [2D3-1.2-2] (THPT Chuyên Lào Cai) Cho số phức z= + Tìm số phức 3 2i ( )2

1

A w= + 3 5i B w= -7 8i C w=- + 3 5i D w=- + 7 8i

Lời giải Chọn D

Câu 40 [2D3-1.2-2] (THPT CHU VĂN AN) Cho số phức z 2 i Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, tìm

điểm biểu diễn số phức w iz

A M  1; 2. B M2; 1  C M2;1 . D M1;2.

Lời giải Chọn D

1 2

w iz   i  điểm biểu diễn cho w iz  1 2iM1; 2

Trang 10

Câu 41 [2D3-1.2-2] (THPT CHU VĂN AN) Cho số phức z a bi ab   0, ,a b  Tìm phần thựccủa số phức w 12

Ta có zi5i4i3i2 i 120  1 i20  2i 10 1024

Câu 43 [2D3-1.2-3] (TRƯỜNG PTDTNT THCS&THPT AN LÃO) Cho số phức z thỏa mãn:

2(2 3 ) i z(4i z) (1 3 ) i Xác định phần thực và phần ảo của z

A Phần thực là 2; phần ảo là 5 i B Phần thực là 2; phần ảo là 5

C Phần thực là 2; phần ảo là 3 D Phần thực là 3 ; phần ảo là 5 i

Câu 44 [2D3-1.2-3] (PTDTNT THCS&THPT AN LÃO) Cho số phức z thỏa mãn:

2(2 3 ) i z(4i z) (1 3 ) i Xác định phần thực và phần ảo của z

Trang 11

Câu 50 [2D3-1.3-1] (THPT Lạc Hồng-Tp HCM) Cho số phức z 6 7i Số phức liên hợp của z có

điểm biểu diễn là:

A 6;7 B 6; 7  C 6;7 D 6; 7 .

Câu 51 [2D3-1.3-1] Cho hai số phức z1 2 3 ,i z2  1 2i Số phức liên hợp của số phức z z z 1 2 là:

A z 3 i B z 3 i C z 3 i D z 3 i

Trang 12

Câu 52 [2D3-1.3-1] Tìm số phức liên hợp của số phức z i i 3 1 .

A z  3 i B z  3 i C z  3 i D z  3 i

Lời giải Chọn D

Ta có: z1 2z2  1 2i 2 2 3  i  3 8i Vậy phần thực của z1 2z2là 3 và phần ảo là 8

Câu 55 [2D3-1.3-1] (THPT Chuyên Võ Nguyên Giáp)Tìm phần thực, phần ảo của số phức z biết

Trang 13

A Phần thực là 2 và phần ảo là 3 B Phần thực là 3 và phần ảo là 2i

C Phần thực là 2i và phần ảo là 3 D Phần thực là 3 và phần ảo là 2

Lời giải Chọn D

Câu 61 [2D3-1.3-1] (CỤM 2 TP.HCM) Tìm phần thực và phần ảo của số phức liên hợp z của số phức

Trang 14

Câu 64 [2D3-1.3-2] (THPT Nguyễn Hữu Quang) Cho số phức z 2 5i Tìm phấn thực và phần ảocủa số phức z2z

Đặt z x yi  , ,x y 

00

Câu 66 [2D3-1.3-2] (THPT QUẢNG XƯƠNG1) Cho z 1 2i Phần thực của số phức 3 2

z

z

  bằng:

Câu 67 [2D3-1.3-2] (THPT QUẢNG XƯƠNG1) Cho số phức z thỏa mãn: 1i z 14 2 i Tổng phầnthực và phần ảo của z bằng

Vậy tổng phần thực phần ảo của z là 14

Câu 68 [2D3-1.3-2] (CHUYÊN SƠN LA) Cho số phức z thỏa mãn điều kiện 2 i z 4i z  3 2i

Trang 15

Từ hình vẽ ta suy ra số phức z 3 2iz 3 2i.

Nên số phức z có phần thực bằng 3 , phần ảo bằng 2

Câu 70 [2D3-1.3-2] (SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH PHÚ THỌ) Gọi z là nghiệm phức có phần0

ảo âm của phương trình z 2 6z 13 0  Tìm số phức 0

1 3

z  i; u 1 7i

Vậy phần ảo của số phức u bằng 7

Câu 72 [2D3-1.3-2] (CỤM 2 TP.HCM) Cho số phức z a bi  ( ,a b  ) thỏa mãn

1i2.z 4 5i 1 6 i Tính S a b 

Trang 16

Ta có: z  3 2i Vậy phần thực, phần ảo của số phức z lần lượt là 3, 2.

Câu 74 [2D3-1.3-2] Cho số phức z 3 2 i Tìm phần thực của số phức z2

Lời giải Chọn C

A 1

12

Vì phương trình bậc ba với hệ số thực luôn có ít nhất một nghiệm thực, nên theo đề bài, phương trình đã cho có 1 nghiệm thực và 2 nghiệm phức với phần ảo khác 0

z3  1 2i là nghiệm của phương trình nên một nghiệm phức còn lại phải là liên hợp của z ; hay3

2 3 1 2

zz   i

Vì phần ảo của z bằng 0 nên phần ảo của 1 w z 1 2z23z3 là 0 2 2  3.2 2

Trang 17

Câu 78 [2D3-1.3-3] (CÔNG TY TNHH GIÁO DỤC TÂN HỒNG PHONG) Cho số phức z a bi  (với,

a b  ) thỏa z2i  z 1 i z2 3 Tính S a b 

Lời giải Chọn A

Câu 79 [2D3-1.3-3] (CỤM 2 TP.HCM) Tìm phần thực và phần ảo của số phức zi

3.2 1

6

b b

Trang 18

Ta có z  3 2i nên phần ảo của z là 2.

Câu 85 [2D3-1.4-1] (THPT TRẦN HƯNG ĐẠO) Số phức liên hợp của số phức z 2 3i

Ta có z3 4 i2  7 24iz  7 24i

Câu 89 [2D3-1.4-1] (THI THỬ CỤM 6 TP HỒ CHÍ MINH) Cho các số phức z1 2 3i, z2  1 4i.Tìm số phức liên hợp với số phức z z1 2

A 14 5iB 10 5iC 10 5iD 14 5i

Trang 19

Lời giải Chọn D

2 z 2

Lời giải Chọn D

Ta có 1 2

1

i

 bằng

Trang 20

Câu 96 [2D3-1.4-2] (CHUYÊN SƠN LA) Giả sử , A B theo thứ tự là điểm biểu diễn của số phức z , 1 z 2

Khi đó độ dài của AB bằng

1

i z

i z

Trang 21

môđun của số phức z1 z2.

A z1 z2 2 2 B z1 z2 1 C z1 z2  17 D z1 z2 5

Lời giải Chọn D

Lời giải Chọn C

i z

i

 Tính m z iz

Trang 23

Câu 115 [2D3-1.5-2] (THPT Chuyên Lào Cai) Cho số phức z thỏa mãn 1 3 i z   1 i z Môđun của

số phức w13z2i có giá trị là

413

Lời giải Chọn D

Trang 25

Cách 2:

Giả sử z được biểu diễn bởi điểm 1 M1

2

z được biểu diễn bởi điểm M2

Gọi Ilà trung điểm của M M1 2

2

OM M OI

Chuyển sang MODE 2 nhập vào máy:(1 ) i X  2 i conjg X( ) 5 3  i

CALC cho X giá trị 10000 100 i ta được 9895 29903i

Trang 26

Cách 2 Giả sử z được biểu diễn bởi điểm 1 M trong mặt phẳng 1 Oxy.

Giả sử z được biểu diễn bởi điểm 2 M trong mặt phẳng 2 Oxy

Gọi I là trung điểm của M M 1 2

Trang 27

Câu 129 [2D3-1.5-3] Cho hai số phức z1 2 i, z2  1 2i Tìm môđun của số phức

2016 1 2017 2

z w z

Lời giải Chọn D

1008 2016

Ta có z2z  2 4ix yi 2x yi   2 4i  3x yi  2 4i  3 2

4

x y

Câu 132 [2D3-1.6-2] (THPT Số 3 An Nhơn) Tìm số phức z thỏa mãn 2 i 1iz  4 2 i

Trang 28

Câu 135 [2D3-1.6-2] (THPT CHUYÊN LÊ QUÝ ĐÔN)Cho số phức z a bi  , ,a b  thỏa mãn

3z 4 5 i z17 11 i Tính ab

Lời giải Chọn D

a b

sin

x

x A

Cách 1

Trang 29

   2

Trang 30

Câu 143 [2D3-2.2-1] (THPT QUANG TRUNG) Nghiệm của phương trình z2  2z  trên tập số7 0phức là:

1 2

f xx

A D 0;   B D \ 0  . C D 0;   D D 

Lời giải Chọn C

Đây là hàm số lũy thừa với 1

Trang 31

1 2

1

112

112

Gọi z a bi a b  , ,  

Ta có z2  z 2  a bi 2 a bi 2  a2 b22abi a 2 b2 2abi

4abi 0 a 0

    hoặc b  0

Vậy có hai số phức thỏa yêu cầu bài toán

Câu 152 [2D3-2.2-2] (SGD-HÀ TĨNH) Gọi z ; 1 z là nghiệm của phương trình 2 z2  2z 3 0 Giá trị củabiểu thức 2 2

Lời giải Chọn C

1 2

z z

Trang 32

wzz là 3.

Câu 160 [2D3-2.3-2] (THPT SỐ 1 AN NHƠN) Giải phương trình z2 z2 z 1 0 trên tập số phức

 ta được ba nghiệm z z z Khi đó tổng 1, 2, 3 Sz1  z2  z3 là

1 2 1 2

1 2

3

3 72

Trang 33

Phương trình z22z26 0 có hai nghiệm z1 1 5 ;i z2  1 5i

Khi đó kiểm tra điều kiện thấy I, II, III đúng còn IV sai

Câu 166 [2D3-2.3-2] (THPT CHUYÊN BIÊN HÒA) Gọi z z là các nghiệm của phương trình1, 2

2 3 5 0

zz  Tính giá trị biểu thức z14  z24

Lời giải Chọn C

Câu 167 [2D3-2.3-2] (THPT CHUYÊN TUYÊN QUANG) Phương trình bậc hai z2Mz i 0 có tổng

bình phương hai nghiệm bằng 10i Khi đó trên tập , giá trị của M

Trang 34

1 2

5.5

z z

Trang 35

Đặt w x yi  với x , y   Khi đó z1  xy2i, z2 2x 3 2 yi là hai số phức liên hợp của nhau

x y

Trang 36

Câu 173 [2D3-2.4-3] (THPT Nguyễn Hữu Quang) Phương trình z4 3z2 4 0 có bốn nghiệm

A Hai điểm AB đối xứng với nhau qua trục hoành.

B Hai điểm AB đối xứng với nhau qua trục tung.

C Hai điểm AB đối xứng với nhau qua gốc toạ độ O

D Hai điểm AB đối xứng với nhau qua đường thẳng yx.

Câu 178 [2D3-3.1-1] (THPT QUẢNG XƯƠNG I) Cho các mệnh đề

1)Hàm số yf x( ) có đạo hàm tại điểm x thì nó liên tục tại 0 x 0

2) Hàm số yf x( ) liên tục tại x thì nó có đạo hàm tại điểm 0 x 0

Trang 37

3) Hàm số yf x( ) liên tục trên đoạn a b và ;  f a f b ( ) ( ) 0thì phương trình f x ( ) 0 có ít nhất

một nghiệm trên khoảng ( ; ).a b

4) Hàm sốyf x( ) xác định trên đoạn a b thì luôn tồn tại giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất trên đoạn; 

đó Số mệnh đề đúng là

Lời giải Chọn A

z 2 3iz 2 3i Điểm biểu diễn của z có tọa độ 2;3 

Câu 181 [2D3-3.1-1] (CÔNG TY TNHH GIÁO DỤC TÂN HỒNG PHONG) Trên mặt phẳng tọa độ

Oxy cho điểm M trong hình vẽ bên là điểm biểu diễn của số phức z Tìm z?

A z 4 3i B z 3 4i C z 3 4i D z 3 4i

Lời giải Chọn C

Ta có M3; 4  Vậy điểm M biểu diễn cho số phức z 3 4i

Câu 182 [2D3-3.1-2] (THPT Lạc Hồng-Tp HCM) Cho số phức z thỏa z  1 i 2 Chọn phát biểuđúng:

A Tập hợp điểm biểu diễn số phức z là một đường thẳng.

B Tập hợp điểm biểu diễn số phức z là một đường Parabol.

C Tập hợp điểm biểu diễn số phức z là một đường tròn có bán kính bằng 2

D Tập hợp điểm biểu diễn số phức z là một đường tròn có bán kính bằng 4

y

x O

M

3

Trang 38

Câu 183 [2D3-3.1-2] Cho , ,A B C lần lượt là các điểm biểu diễn các số phức 6 3i ; 1 2i i  ; 1

 có điểm biểu diễn là điểm nào trong các điểm , , , A B C D ở hình bên?

A Điểm D B Điểm C C Điểm B D Điểm A

Lời giải Chọn D

iz i i

Vậy điểm biểu diễn của số phức w là A1; 2 

Câu 186 [2D3-3.1-2] (SGD-HÀ TĨNH) Cho A, B , C tương ứng là các điểm trong mặt phẳng phức biểu

diễn các số phức z1 1 2i, z2  2 5i, z3  2 4i Số phức z biểu diễn bởi điểm D sao cho tứ giác

ABCD là hình bình hành là

A  1 7i B 5  i C 1 5 i D 3 5 i

Trang 39

Hướng dẫn giải Chọn B

Câu 187 [2D3-3.1-3] (TRƯỜNG PTDTNT THCS&THPT AN LÃO) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, gọi

M là điểm biểu diễn số phức z 3 4i; M' là điểm biểu diễn cho số phức ' 1

2

i

z   z Tính diện tíchtam giác OMM '

25.4

OMM

25.2

OMM

15.4

OMM

15.2

OMM

25.2

OMM

15.4

OMM

15.2

OMM

25.2

OMM

15.4

OMM

15.2

Trang 40

Số phức z a bi  được biểu diễn bởi điểm M a b Do đó điểm  ;  A1; 2  biểu diễn số phức z 1 2i.

Câu 192 [2D3-3.2-1] (THPT CHUYÊN BẾN TRE) Kí hiệu z là nghiệm phức có phần ảo âm của0phương trình z2  z 1 0 Tìm trên mặt phẳng tọa độ điểm nào dưới đây là điểm biểu diễn số phức

z   iw i z   i Mlà điểm biểu diễn số phức w

Câu 194 [2D3-3.2-2] (THPT CHUYÊN TUYÊN QUANG) Trong mặt phẳng phức, tìm điểm M biểudiễn số phức

Trang 41

M là điểm biểu diễn cho số phức z

Câu 195 [2D3-3.2-2] (THPT CHUYÊN LÊ QUÝ ĐÔN) Gọi z là nghiệm phức có phần ảo âm của0phương trình 2z2 6z  Điểm nào sau đây biểu diễn số phức 5 0 iz ?0

A B và C đối xứng nhau qua trục tung.

B Trọng tâm của tam giác ABC là điểm 1;2

3

G 

 

C AB đối xứng nhau qua trục hoành

D A B C, , nằm trên đường tròn tâm là gốc tọa độ và bán kính bằng 13

Lời giải Chọn B

Câu 197 [2D3-3.2-2] (SGD-BÌNH PHƯỚC) Trong mặt phẳng phức, gọi A, B , C lần lượt là điểm biểu

diễn của các số phức z1  3 2i, z2  3 2i, z3  3 2i Khẳng định nào sau đây là sai?

A B và C đối xứng nhau qua trục tung.

B Trọng tâm của tam giác ABC là điểm 1;2

3

G 

 

C AB đối xứng nhau qua trục hoành

D A, B , C nằm trên đường tròn tâm là gốc tọa độ và bán kính bằng 13

Lời giải

Trang 42

 được biểu diễn bởi một trong bốn điểm P, Q, R , S như hình vẽ bên.

Hỏi điểm biểu diễn của w là điểm nào?

Lời giải Chọn B

Câu 199 [2D3-3.2-2] (TRƯỜNG THPT TH CAO NGUYÊN) Trong mặt phẳng phức gọiA, B , C lần

lượt là các điểm biểu diễn của các số phức z1 1 i 2i, z2  1 3i, z2  1 3i Tam giác ABC là

A Một tam giác vuông (không cân) B Một tam giác cân (không đều, không vuông)

C Một tam giác vuông cân D Một tam giác đều

Lời giải Chọn C

Trang 43

Câu 200 [2D3-3.2-2] (SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH PHÚ THỌ) Cho số phức z 1 2 i Tìmtọa độ biểu diễn của số phức z trên mặt phẳng tọa độ.

A M1; 2   B M2;1  C M1;2  D M2; 1  

Lời giải Chọn C

Câu 202 [2D3-3.2-3] (THPT CHUYÊN BIÊN HÒA) Cho 3 điểm A, B , C lần lượt biểu diễn cho các số

phức z , 1 z , 2 z Biết 3 z1 z2 z3 và z1z2 0 Khi đó tam giác ABC là tam giác gì?

A Tam giác ABC đều. B Tam giác ABC vuông tại C

C Tam giác ABC cân tại C D Tam giác ABC vuông cân tại C

Lời giải Chọn B

z1z2 0 nên z z là hai số phức đối nhau, do đó hai điểm 1, 2 A B, đối xứng qua gốc O (tức O là

trung điểm của đoạn thẳng AB)

Lại có 1 2 3

2

AB

nửa cạnh huyền nên vuông tại C

Câu 203 [2D3-3.3-1] (THPT HAI BÀ TRƯNG) Tìm tập hợp những điểm M biểu diễn số phức z trongmặt phẳng phức, biết số phức z thỏa mãn điều kiện z 2i  z 1

A Tập hợp những điểm M là đường thẳng có phương trình 4x2y 3 0

B Tập hợp những điểm M là đường thẳng có phương trình 4x 2y 3 0

C Tập hợp những điểm M là đường thẳng có phương trình 2x4y 3 0

D Tập hợp những điểm M là đường thẳng có phương trình 2x4y 3 0

Lời giải Chọn C

Gọi z x yi  , x y  , 

Ta có: z 2i  z 1  xy 2i x1 yix2y 22 x12y2  2x4y 3 0

Câu 204 [2D3-3.3-2] (THPT SỐ 1 AN NHƠN) Tập hợp các điểm trong mặt phẳng biểu diễn cho số phức

z thoả mãn điều kiện z 1 2i  4 là

A Một đường thẳng B Một đường tròn C Một đoạn thẳng D Một hình vuông Câu 205 [2D3-3.3-2] (THPT SỐ 2 AN NHƠN) Trên mặt phẳng tọa độOxy,tập hợp điểm biểu diễn các sốphức z thỏa mãn điều kiện zi  2i 2 là

Ngày đăng: 29/12/2020, 22:45

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w