Thể tích khối chóp là:... facebook.com/muctieutren8diem Công thức 9: Mô hình hình chóp đều cạnh x Công thức 10: Mô hình tổng quát các khối tứ diện Công thức 11: Mô hình tổng quát các
Trang 1Công thức 1: Cho tứ diện đều ABCD, có các cặp cạnh đối diện bằng nhau: AB=CD=b, BC=AD=d;
BD=AC=c Thể Tích khối tứ diện đểu là: 1 ( 2 2 2)( 2 2 2)( 2 2 2)
6 2
V = b + −c d c +d −b d +b −c Cho
Công thức 2: Xét Khối tứ diện ABCD có AB=a, CD=b và các cạnh còn lại đều bằng x.
4 12
Công thức 3: Cho tứ diện ABCD như hình vẽ Bán kính mặt cầu ngoại tiếp:
p(p a a')(p b.b')(p c') a a' b.b' c'
;
.Áp dụng cho tất cả các tứ diện 2
3
Công thức 4: Diện tích hình viên phân có dây cung MN=a, Chiều cao PQ=h Bằng 2
3
Công thức 5: Cho hình chóp S.ABC SA=a;SB=b;SC=c; ·ASB=,BSC· =, C· SA= Thể tích khối chóp
là: . 1 os2 os2 os2 2 os os os
6
S ABC
abc
b
a' b'
c'
A
B
C D
Trang 2facebook.com/muctieutren8diem
Công thức 6:
Công thức 7: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi Parabol và đường thẳng có phương trình hoành độ giao
điểm dạng 2
6
S ABC
V
a
Công thức 8: Khối Tròn Xoay:
Chỏm cầu:
xq
h
2
3
=
r h
Trang 3Hình trụ cụt:
xq
2
=
Hình nêm loại
tan
=
Hình nêm loại
tan
= −
Parabol bậc hai
Paraboloid tròn
xoay
parabol
tru
2
; 3
+ Diện tích
Elip và Thể
tích khối tròn
xoay sinh bởi
Elip
q
elip xoay
x
uanh a
qua oay nh b
2
2 2
2
4 3 4 3
=
+ Hình
xuyến
Diện tích hình vành khăn
S = R2 −r2 Thể tích hình xuyến (phao)
V
2 2
2
h2
h1
R
R
h R
b a
b a
R
r
Trang 4facebook.com/muctieutren8diem
Công thức 9: Mô hình hình chóp đều cạnh x
Công thức 10: Mô hình tổng quát các khối tứ diện
Công thức 11: Mô hình tổng quát các khối nón trong các khối
R r
Trang 5Công thức 12: Mô hình mặt cầu ngoại tiếp các khối
Công thức 13: Mô hình mặt cầu nội tiếp các khối
Trang 6facebook.com/muctieutren8diem
Công thức 14: Mô hình mặt cầu ngoại tiếp khối lăng trụ
Công thức 15: Cho hàm số y a x b
cx d
+
= + .Khoảng cách giữa hai điểm AB bất kì nằm trên hai nhánh
của đồ thị được xác định bởi:ABmin 2 2 a d2bc
c
+
= ; Tổng khoảng cách ngắn nhất từ một
Trang 7điểm trên đồ thị đến hai tiệm cận : dmin 2 a d2bc
c
+
=
Công thức 16: Tỷ số thể tích
Công thức 17: Công thức Waliss:
( 1)!!
,
!!
( 1)!!
,
!! 2
n
nle n
n
nchan n
−
Trong đó: n!! được định nghĩa dựa vào n chẵn hay n lẻ chẳn hạn:
0!! 1;1!! 1; 2!! 2;3!! 1.3; 4!! 2.4;5!! 1.3.5;6!! 2.4.6;7!! 1.3.5.7;8!! 2.4.6.8= = = = = = = = =
Công thức 18: Diện tích đa giác đều n cạnh với độ dài mỗi cạnh bằng x:
2 4.tan( )
x n S
n
=
Trang 8facebook.com/muctieutren8diem Công thức 19: Đa giác đều 2n đỉnh, chọn 3 đỉnh trong 2n đỉnh Số cách chọn tam giác là: 3
2n
C
Trong đó :+ số tam giác vuông là: n.(2n-2)
+ số tam giác tù là: 2 n C n3−1=n n.( −1)(n 2)− + số tam giác nhọn là : 3 ( ) 3
.( 1)(n 2
3
n n
−
−
Công thức 20: Cấp số cộng- Cấp số nhân:
+ Phương trình : 3 2
0
x +ax + + = bx c
- Có 3 nghiệm lập thành CSC: ( ) 0
3
a
= ; Có 3 nghiệm lập thành CSN: b3 =c a 3 + Phương trình : 4 2
0, ( 0)
ax +bx + =c a
- Có 3 nghiệm lập thành CSC: 9.b2 =100 .a c;
Công thức 21: Cho hình Elip có trục lớn bằng 2a, trục bé bằng 2b Một đường thẳng d song song
với trục lớn và cách trục lớn một khoảng bằng h Cho E quay quanh trục d tạo ra một vật thể
có thể tích là: V =22 .a b h=ab.2h
Công thức 22: Đếm số Tam giác
Công thức 23: Hai mặt cầu tiếp xúc với nhau với bán kính tương ứng là R,r Một mặt phẳng (P)
tiếp xúc với 2 mặt cầu tại hai điểm phân biệt A, B Khi đó: AB=2 R r
Công thức 24: Khối Đa Diện
đỉnh
Số cạnh
Số mặt
Loại Số
MPĐX
Trang 9Bát diện đều 6 12 8 3; 4
9
Công thức 25: Hàm số bậc 4: 4 2
y=a x +bx +c
Có 1 cực trị: a b 0 Có 3 cực trị: a b 0
a>0: 1 Cực tiểu a<0: 1 Cực đại a>0: 1 Cực tiểu, 2 CĐ a<0: 2 CĐ,1CT
Hàm số y=a x 4+bx2+ccó 3 cực trị A Oy , B, Ctạo thành:
8a b+ = 0
24a b+ = 0
·
2
0
ABC
0
32a S( ) +b = 0 0
( )
32
b S
a
= −
0
, B, C Ox
4 0
8a b+ 0
Trang 10facebook.com/muctieutren8diem
y=a x +bx + + cx d y = a x + bx c+
3 0
Hàm số có hai cực trị b2−3 c a 0 Hàm số có hai cực trị trái dấu (Đồ thị hàm số có hai cực
trị nằm về hai phía của trục Oy
c a
Hàm số có hai cực trị cùng dấu (Đồ thị hàm số có hai
cực trị nằm cùng một phía của trục Oy) '
1 2
0
3
y
c
a
Hàm số có hai cực trị cùng dương (Đồ thị hàm số có hai
cực trị nằm về bên phải trục Oy) '
1 2
1 2
0
2 0 3
3
y
b
a c
a
Hàm số có hai cực trị cùng âm (Đồ thị hàm số có hai cực
trị nằm về bên trái trục Oy) '
1 2
1 2
0
2 0 3
3
y
b
a c
a
Hàm số có hai cực trị thỏa mãn:x1 x2 a g ( ) 0
Hàm số có hai cực trị thỏa mãn:x1x2 ' 0
( ) 0 2
y
a g S
Hàm số có hai cực trị thỏa mãn: x1 x2 ' 0
( ) 0 2
y
a g S
Phương trình y = 0 có 3 nghiệm lập thành cấp số cộng
Khi có một nghiệm là:
3
b a
−
Phương trình y = 0 có 3 nghiệm lập thành cấp số nhân
Khi có một nghiệm là: 3 d
a
− Phương trình đường thẳng đi qua các điểm cực trị 2
Trang 11Khoảng cách giữa hai điểm cực trị của đồ thị hàm số 3 2
;
9
Hai điểm cực trị của đồ thị nằm cùng về phía trên trục
D
0
C CT
C CT
Hai điểm cực trị của đồ thị nằm cùng về phía dưới trục
D
0
C CT
C CT
Hai điểm cực trị của đồ thị nằm cùng về phía trục Ox y CD.y CT 0
Công thức 27: Cực Trị trong Không Gian
Cho ( )P và hai điểm A, B
min
+ Nếu A và B trái phía so với ( )P
M A B, ,
+ Nếu A và B cùng phía so với ( )P
TìmB ' là đối xứng của Bqua ( )P
M A B, , '
Cho ( )P và hai điểm A, B
max
+ Nếu A và B cùng phía so với ( )P
M A B, ,
+ Nếu A và B trái phía so với ( )P
TìmB ' là đối xứng của B qua ( )P
MA MB' AB'
Cho điểm M x y z( M; M; M) không
thuộc các trục và mặt phẳng tọa độ
Viết phương trình ( )P qua M và cắt
3 tia Ox Oy Oz, , lần lượt tại A B C, ,
sao cho V O ABC. nhỏ nhất?
( )
P
3 + 3 + 3 =
Viết phương trình mặt phẳng ( )P
chứa đường thẳng d, sao cho
khoảng cách từ điểm M d đến ( )P
là lớn nhất?
( ) ( )
Qua A d P
:
,
Viết phương trình mặt phẳng ( )P
quaA và cách M một khảng lớn
nhất ?
( )
( )
=
P
Qua A P
:
Trang 12facebook.com/muctieutren8diem
Viết phương trình mặt phẳng ( )P
chứa đường thẳng d, sao cho ( )P
tạo với ( không song song với d
) một góc lớn nhất là lớn nhất ?
( ) ( )
Qua A d P
:
,
,
Cho / /( )P Viết phương trình
đường thẳng d song song với và
cách một khoảng nhỏ nhất ?
Lấy A gọi Alà hình chiếu vuông góc của A trên ( )P
d
Qua A d
:
=
Viết phương trình đường thẳng d đi
qua điểm A cho trước và nằm trong
mặt phẳng ( )P cho trước
sao cho khoảng cách từ điểm M cho
trước đến d là lớn nhất ( AM
không vuông góc với ( )P ) ?
( )
d P
Qua A d d
:
Viết phương trình đường thẳng d đi
qua điểm A cho trước và nằm trong
mặt phẳng ( )P cho trước
sao cho khoảng cách từ điểm M cho
trước đến d là nhỏ nhất
( AM không vuông góc với ( )P ) ?
( ) ( )
Qua A d d
:
,
Viết phương trình đường thẳng d đi
qua điểm A( )P cho trước, sao cho
dnằm trong ( )P và tạo với đường
thẳng một góc nhỏ nhất ( cắt
nhưng không vuông góc với ( )P )?
( ) ( )
Qua A d d
:
,
Công thức 28: Bài toán Lãi suất kép:
Khách hàng gửi vào ngân hàng A đồng với lãi kép %r /kì hạn thì số tiền khách hàng nhận
được cả vốn lẫn lãi sau n kì hạn ( n ¥* ) là: S n
số tiền S khách hàng nhận được cả vốn lẫn lãi n
sau n kì hạn ( n ¥ * )
(1 )n
n
n kì hạn
( ) 1 log n r
S n
A
+
lãi kép %r /kì hạn
% n S n 1
r
A
Trang 13Số vốn ban đầu A
(1 )
n n
S A
r
= +