1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Bai giang co hoc ket cau

69 19 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 69
Dung lượng 11,95 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hệ không gian • Khái niệm vật thể • Các loại liên kết không gian • Liên kết thanh không gian • Liên kết tạo bởi 2 thanh đồng phẳng • Liên kết tạo bởi 3 thanh không đồng phẳng • Liên kết

Trang 1

11

KHOA XÂY DỰNG & ĐiỆN

Trang 2

22

Trang 3

33

Trang 4

44

• Điều kiện cần (đk về số lượng liên kết)

• Điều kiện đủ (đk về cấu tạo)

• Áp dụng + Bài tập

B Hệ không gian

Khái niệm vật thể

Các loại liên kết không gian

• Liên kết thanh không gian

• Liên kết tạo bởi 2 thanh đồng phẳng

• Liên kết tạo bởi 3 thanh không đồng phẳng

• Liên kết hàn

Cách nối các vật thể thành hệ bất biến hình

• Điều kiện cần (đk về số lượng liên kết)

• Điều kiện đủ (đk về cấu tạo)

• Áp dụng + Bài tập

Phân tích cấu tạo kết cấu nhằm xác định tính chất chịu lực, phân bố nội lực và phương pháp tính toán

Chương Stt

Trang 5

55

1.Khái niệm biến dạng và chuyển vị 2.Các nguyên lý về năng lượng

1.Nguyên lý công khả dĩ2.Nguyên lý công bù khả dĩ

3.Công thức tính chuyển vị của Maxwell Morh 4.Công thức nhân biểu đồ vêrêxaghin

5.Áp dụng

1.Chuyển vị trong hệ chỉ chịu tải trọng2.Chuyển vị trong hệ chỉ chịu nhiệt độ3.Chuyển vị trong hệ chỉ chịu chuyển vị gối tựa

6.Bài tập

Khảo sát các nguyên lý năng lượng của hệ đàn hồi, áp dụng tính toán chuyển vịtrong hệ thanh

3.Tính toán các kết cấu tĩnh định

1.Hệ dàn2.Hệ dầm3.Hệ khung4.Hệ ghép5.Hệ có mắt truyền lực6.Hệ 3 khớp

4.Áp dụng + Bài tập

Khảo sát các phương pháp tính toán các dạng kết cấu tĩnh định

Trang 6

66

1.Khái niệm hệ siêu tĩnh 2.Nội dung phương pháp lực

1.Hệ cơ bản2.Hệ phương trình chính tắc của phương pháp lực

3.Cách tính các hệ số của phương trình chính tắc

4.Cách xác định kết quả cuối cùng5.Cách xác định chuyển vị trong hệ siêu tĩnh6.Cách kiểm tra kết quả tính toán

3.Áp dụng

1.Hệ khung 2.Hệ dàn3.Dầm liên tục

4.Cách phân tích các hệ kết cấu đối xứng

Khảo sát phương pháp lực để tính

1.Đường ảnh hưởng trong hệ dầm2.Đường ảnh hưởng trong hệ ghép3.Đường ảnh hưởng trong hệ có mắt truyền lực

4.Đường ảnh hưởng trong hệ 3 khớp5.Đường ảnh hưởng trong hệ dàn

4.Dùng đường ảnh hưởng để xác định nội lực 5.Cách xác định vị trí bất lợi nhất của đoàn tải trọng

6.Bài tập

Khảo sát các phương pháp tính toán hệ chịu tải di động

Trang 7

Khảo sát phương pháp hỗn hợp vàliên hợp

1.Hệ cơ bản2.Hệ phương trình chính tắc của phương pháp chuyển vị

3.Cách tính các hệ số của phương trình chính tắc

4.Cách xác định kết quả cuối cùng5.Cách xác định chuyển vị trong hệ siêu động

5.Áp dụng

1.Hệ khung2.Dầm liên tục

Khảo sát phương pháp chuyển vị đểtính hệ siêu động

Chương 6: Phương

pháp chuyển vị để

tính hệ siêu động

6

Trang 8

8

825

155

5Chương 7

2515

55

Chương 6

2515

55

Chương 5

2515

55

Chương 4

2515

55

Chương 3

4530

510

Chương 2

2515

55

Chương 1

Tự học Bài tập

Lý thuyết

Tổng Hình thức tổ chức giảng dạy

Chương

Trang 9

99

Trang 10

1010

Trang 11

1111

Trang 12

1212

Trang 13

1313

Trang 14

1414

Trang 15

1515

Trang 16

1616

Trang 17

1717

Trang 18

1818

Trang 19

1919

Trang 20

2020

Trang 21

2121

Trang 22

2222

Trang 23

2323

Trang 24

2424

Trang 25

2525

Trang 26

2626

Trang 27

2727

Trang 28

2828

Trang 29

2929

Trang 30

3030

Trang 31

3131

Trang 32

3232

Trang 33

3333

Trang 34

3434

Trang 35

3535

Trang 36

3636

Trang 37

3737

Trang 38

3838

Trang 39

3939

Trang 40

4040

Trang 41

4141

Trang 42

4242

Trang 43

4343

Trang 44

4444

φΦ

s

y Ω

ds ) s ( φ ) s

(

Φ

Trang 45

4545

Trang 46

4646

Trang 47

4747

Trang 48

4848

Trang 49

4949

Trang 50

5050

Trang 51

5151

Trang 52

5252

Trang 53

5353

Trang 54

5454

Chương 5:

Phương pháp lực để tính hệ phẳng siêu tĩnh

1.1 Khái niệm

Một hệ kết cấu được gọi là siêu tĩnh khi ta sử dụng

phương trình cân bằng tĩnh học không đủ để xác

định nội lực

Trang 55

5555

Tính chất hệ siêu tĩnh

• Nội lực và chuyển vị trong hệ siêu tĩnh nói

chung nhỏ hơn nội lực và chuyển vị trong hệ

tĩnh định có cùng kích thước và tải trọng.

EI

qL 384

5 y

4 max =

EI

qL 384

1 y

4 max =

Trang 56

5656

Tính chất hệ siêu tĩnh (tt)

• Nguyên nhân do nhiệt độ và chuyển vị

gối tựa gây ra nội lực trên hệ siêu tĩnh

• Nội lực trong hệ siêu tĩnh phụ thuộc

vào kích thước (độ cứng EA, EI, GA)

của các cấu kiện.

• Nội lực phân bố theo tỉ lệ độ cứng của

các cấu kiện trong kết cấu.

Trang 57

5757

Bậc siêu tĩnh

• Bậc siêu tĩnh = số liên kết thừa có trong

hệ

) 1 D ( 3 H 3 K 2 T

n = + + − −

Đối với hệ bất kỳ:

D 3 C H

3 K 2 T

Đối với hệ bất kỳ nối đất:

M 2 3 D

Đối với hệ dàn bất kỳ:

M 2 C D

Đối với hệ dàn nối đất:

Trang 58

5858

1.2 Nội dung phương pháp lực

giải phóng 1, 1 vài, hoặc tất cả các liên kết thừa

Trang 59

5959

Phương pháp lực (tt)

• Hệ phương trình chính tắc của phương pháp lực:

Phản lực tại các liên kết giải phóng = 0

Chuyển vị theo phương các liên kết giải phóng ≠ 0

Để HCB tương đương với hệ ban đầu: trên HCB đặt thêm các lực X1,

X2, …, Xn theo phương các liên kết được giải phóng, với điều kiện:

( X1, X2, Xn, P , ,t Z ) 0 ; ( k 1 , , n )

Trang 60

6060

Phương pháp lực (tt)

• Áp dụng nguyên lý cộng tác dụng:

0 ) Z ( )

t ( )

P ( )

X (

) X ( )

1 + ∆ + + ∆ + ∆ + ∆ + ∆ =

• Cộng tác dụng của các nguyên nhân bằng 1 đơn vị:

0 X

Trong đó δkm là chuyển vị theo phương của lực Xk do nguyên nhân

Xm = 1 đơn vị gây ra trên hệ cơ bản.

Trang 61

6161

∆ +

∆ + δ

+ + δ

+ δ

=

∆ +

∆ +

∆ + δ

+ + δ

+ δ

=

∆ +

∆ +

∆ + δ

+ + δ

+ δ

0 X

X X

0 X

X X

0 X

X X

nZnt

nPn

nn2

2n1

1n

Z2t

2P

2n

n22

221

21

Z1t

1P

1n

n2

121

11

δkk gọi là các hệ số chính

δkm (k ≠m) gọi là các hệ số phụ

∆kp, ∆kt, ∆kz gọi là các hệ số tự do

Trang 62

6262

Cách xác định các hệ số

• Hệ số phụ

( k)( k) ( )( )k k ( )( )k k

k k k

k k

k

EA

N N dz

GA

Q Q dz

EI

M M

+ +

= +

ν +

=

• Hệ số chính

( k)( m) ( )( ) ( )(k m k m)m

k m

k m

k

EA

N N dz

GA

Q Q dz

EI

M M

+ +

= +

ν +

0 p k

0 p k

0 P k

0 P k

0 p k

EA

NNdz

GA

QQdz

EI

MM

++

=+

ν+

m 1

m 2 kt

=

∆kZ Rk Zmj

Trang 63

6363

Trang 64

6464

Trang 65

6565

Trang 66

6666

Trang 67

6767

Trang 68

6868

Trang 69

6969

Ngày đăng: 12/12/2020, 11:01

w