1. Trang chủ
  2. » Tất cả

BTL THEP 1 (QUANG)

14 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 383 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề bài tập lớn:Hình vẽ cấu tạo sàn I... THIẾT KẾ DẦM CHÍNH :  Chọn loại dầm: Sử dụng dầm tổ hợp tiết diện chữ I để thiết kế dầm chính..  Tải trọng tác dụng lên dầm chính: Tải trọng tín

Trang 1

Đề bài tập lớn:

Hình vẽ cấu tạo sàn

I THIẾT KẾ SÀN THÉP :

 Sơ đồ tính :

 Cắt một dải bản có chiều rộng b = 1cm vuông góc với dầm phụ

 Bản làm việc như một dầm đơn giản 2 gối tựa đơn + Hình vẽ

 Chiều dài tính toán bản L = 1,2m (khoảng cách giữa hai dầm phụ)

 Chọn chiều dày sàn sơ bộ :

q0 = 17kN/m2  (10  20] kN/m2   = (6  12)mm Chọn  = 10mm = 10-2m

(Xem giáo trình, nên chọn lớn để giảm tính lại)

 Tính qsàn: qsàn = q1 + q2 (tải trọng tiêu chẩn nên n = 1)

 Tính tải trọng trên bề mặt sàn: q1 = q0×n×b

n = 1; b = 1cm = 10-2m

Trang 2

q1 = 17×1×10-2 = 0,17kN/m

 Tính tải trọng do bản thân sàn: q2 = n×thép× ×b

n =1; thép = 7850kG/m3 = 78,5kN/m3

q2 = 1×78,5×10-2 ×10-2 = 0,00785kN/m

 qsàn = 0,17 + 0,00785 = 0,17785kN/m

 Đặc trưng vật liệu thép :

 Môđun đàn hồi E = 2,1 MPa = 2,1 kN/m2

 Hệ số nở ngang = 0,3

(Tra bảng A.5 trang 94 TCVN 5575:2012)

 Tính độ võng giữa nhịp do tải trọng tiêu chuẩn trên bản gây ra :

m I

E

L

q tc

12

10 10 1 , 2

) 3 , 0 1 ( 2 , 1 17785 , 0 384

5 ) 1 ( 384

5

8 8

2 4

2 4

 Tính hệ số ảnh hưởng của lực dọc :

70502 , 18 ) 10

02497 , 0 ( 3 ) 1

0 70502 , 18

3

Giải phương trình ta được nghiệm α = 2,03315 (Chỉ chọn nghiệm dương)

 Momen uốn lớn nhất giữa nhịp bản :

 Momen uốn do tải trọng tiêu chuẩn

Trang 3

 Momen uốn lớn nhất giữa nhịp bản

kNm L

q M

) 03315 , 2 1 ( 8

2 , 1 17785 , 0 ) 1 ( 8 1

2 2

L = 1,2m _ Nhịp tính toán bản sàn trong sơ đồ tính)

 Tính lực kéo ngang :

kN L

I E

2 , 1 12

10 10 1 , 2

2

8 8 2

2 2

 Kiểm tra điều kiện bền : (Điều kiện 1)

 Hệ số điều kiện làm việc

(Tra trong mục 5.4 và Bảng 3, trang 16 TCVN 5575:2012)

 Cường độ tính toán chịu uốn của thép f = 210MPa =

(Tra theo loại thép và độ dày bản trong Bảng 5, trang 18 TCVN 5575:2012)

 Tiết diện dải bản A = 

 Momen kháng uốn tiết diện dải bản

 Kiểm tra điều kiện bền

5 6

6 10

01055 , 0 10

4386 , 2

210000

26144 

 Thỏa điều kiện bền

 Kiểm tra điều kiện biến dạng : (Điều kiện 2)

Trang 4

 Độ võng tính toán sàn

m o

san

3

10 232 , 8 03315 , 2 1

02497 , 0 1

 Độ võng tối đa cho phép

150

2 , 1 150

(Tra Bảng 1, trang 15 TCVN 5575:2012)

 Thỏa điều kiện biến dạng

 Kết luận : Chọn chiều dày sàn  = 10mm

II THIẾT KẾ DẦM PHỤ :

 Chọn loại dầm: Sử dụng dầm định hình tiết diện chữ I để thiết kế dầm phụ

 Sơ đồ tải và sơ đồ tính dầm phụ:

 Tải trọng tác dụng lên dầm : (Tính theo tải trọng tính toán)

 Hệ số vượt tải n = 1,05

(Tra Bảng 1 TCVN 2737:1995, tải trọng do khối lượng kết cấu xây dựng và đất dùng cho tải trọng bản thân sàn )

 Hệ số vượt tải n = 1,2

(Tra mục 4.3.3 TCVN 2737:1995, tải trọng phân phối đều trên sàn và cầu thang dùng cho tải trọng đề bài cho )

 Trọng lượng riêng thép

 Tính

2

10 5 , 78 05 , 1 17 2 ,

q s       

 Bề rộng truyền tải từ sàn

 Tải trọng tác dụng lên dầm

m L

L

dp 1 , 2

2 2

Trang 5

m kN q

q dps @dp  21 , 224  1 , 2  25 , 4688 /

 Tính momen kháng uốn yêu cầu :

 Tính momen uốn lớn nhất của dầm

kNm L

q

8

7 , 5 4688 , 25 8

2 2

max

với Ldp = B = 5,7m

 Hệ số điều kiện làm việc của dầm 5

(Tra trong mục 5.4 và Bảng 3, trang 16 TCVN 5575:2012)

 Cường độ tính toán chịu uốn của thép dầm

f = 210MPa =

(Tùy theo loại thép và chiều dày trung bình của cánh thép hình I tra trong Bảng

5, trang 18 TCVN 5575:2012)

 Momen kháng uốn yêu cầu

3 3

4 5

10 1 , 2 95 , 0

435 , 103

cm m

f

M W

c

 Chọn tiết diện dầm thỏa điều kiện Wx > Wyc Chọn I33 có Wx = 597cm3

(Tra bảng I.6 Thép cán dạng chữ I, trang 292, sách Kết cấu thép do Phan Văn Hội chủ biên, hay theo TCVN 1655:1975)

 Điều kiện bền theo khả năng chịu uốn : (Điều kiện 1)

f W

M

c x



* max

 Tính : *

max

M (Tính theo tải trọng tiêu chuẩn)

 Tính

Trang 6

10 5 , 78 1 17

q tc

s       

 Trọng lượng bản thân dầm I33: Gd = 42,2kG/m = 0,422kN/m

 Tính

m kN G

q

s tc

dp @ 17 , 785 1 , 2 0 , 422 21 , 764 /

*

 Tính *

max

kNm L

q

tc

8

7 , 5 764 , 21 8

2 2

*

*

 Kiểm tra điều kiện bền theo khả năng chịu uốn:

5

6 0 , 95 2 , 1 10 10

597

389 , 88

199500

148055 

 Thỏa điều kiện bền theo khả năng chịu uốn

 Điều kiện bền theo khả năng chịu cắt :(Điều kiện 2)

 Lực cắt lớn nhất của dầm phụ Qmax:

kN L

q

2

7 , 5 4688 , 25 2

(Xem lại sức bền vật liệu, tính theo tải trọng tính toán)

 Momen quán tính của tiết diện dầm đối với trục x – x của thép hình I33:

4

9840cm

I x

 Momen tĩnh ½ tiết diện dầm đối với trục trung hòa của thép hình I33:

3

339cm

S x

 Chiều dày bản bụng dầm thép hình I33:

mm d

b   7

 Cường độ tính toán chịu cắt (trượt) của thép dầm:

Trang 7

(Tra trong Bảng 4 TCVN 5575:2012)

 Kiểm tra điều kiện bền theo khả năng chịu cắt:

5

3 0 , 95 1 , 218 10 10

7 9840

339 58 , 75

115710

371 

 Thỏa điều kiện bền theo khả năng chịu cắt

 Điều kiện ổn định tổng thể : (Điều kiện 3)

(Xem mục 7.2 2.1 TCVN 5575:2012)

 Tính hệ số α

 Momen quán tính tiết diện dầm đối với trục y – y: Iy = 419cm4

 Chiều cao tiết diện dầm: h = 0,33m

(Tra bảng I.6 Thép cán dạng chữ I, trang 292, sách Kết cấu thép do Phan Văn Hội chủ biên)

 Momen quán tính xoắn tiết diện dầm: It = cm4

(Tra bảng E.6, trang 124, TCVN 5575:2012)

 Chiều dài tính toán của dầm phụ: l oB 5 , 7m

(Chiều dài tính toán của dầm là quảng cách giữa 2 điểm cố kết Điểm cố kết

là điểm tại vị trí có liên kết)

 Tính α:

33 , 0

7 , 5 ( 419 54 ,

 Tính hệ số , hệ số ảnh hưởng liên kết gối tựa, dạng tải trọng

 1 , 6 0 , 08  16 0 , 08

(Xem Bảng E.1 Phụ lục E, trang 121 TCVN5575:2012)

 Tính hệ số :

Trang 8

 Tính :

8 2

1

10 1 , 2

10 1 , 2 7 , 5

33 , 0 9840

419

d

 Tính hệ số , hệ số xét đến sự giảm khả năng của dầm khi chịu uốn

(Xem Phụ lục E, trang 119 TCVN5575:2012)

 Kiểm tra điều kiện ổn định tổng thể

 Thỏa điều kiện ổn định tổng thể

(Nên kiểm tra thỏa điều kiện 3 trước, rồi tiến hành kiểm tra các điều kiện còn lại sau)

 Điều kiện biến dạng : (Điều kiện 4)

 Độ võng tính toán của dầm:

m I

E

L q

x

tc dp d

3 8

8

4 4

*

10 4 , 14 10

9840 10

1 , 2

7 , 5 764 , 21 384

5 384

 Độ võng cho phép:

250

7 , 5

(Tra trong Bảng 1, trang 15 TCVN 5575:2012)

 Thỏa điều kiện biến dạng

 Kết luận : Sử dụng dầm định hình I33 để thiết kế dầm phụ

III THIẾT KẾ DẦM CHÍNH :

 Chọn loại dầm: Sử dụng dầm tổ hợp tiết diện chữ I để thiết kế dầm chính

 Tải trọng tác dụng lên dầm chính: (Tải trọng tính toán)

Trang 9

 Tính:

m kN

q s 1 , 2 17 1 , 05 78 , 5 10 2 21 , 224 /

(Tra Bảng 1 TCVN 2737:1995, tải trọng do khối lượng kết cấu xây dựng và đất dùng cho tải trọng bản thân sàn )

(Tra mục 4.3.3 TCVN 2737:1995, tải trọng phân phối đều trên sàn và cầu thang dùng cho tải trọng đề bài cho )

 Bề rộng truyền tải từ sàn vào dầm phụ:

m L L L

dp 1 , 2

2 2

 Trọng lượng bản thân dầm phụ I33: Gd = 42,2kG/m = 0,422kN/m

 Tải trọng tác dụng lên dầm phụ:

m kN

q dp  21 , 224  1 , 2  1 , 05  0 , 422  25 , 911 /

(Các hệ số vượt tải n tra trong TCVN 5575:2012)

 Tải trọng tác dụng lên dầm chính của một dầm phụ:

kN L

q

R dp dp dp 73 , 84

2

7 , 5 911 , 25

 Lập sơ đồ tính dầm chính:

 Sơ đồ tính:

 Tính Mmax:

m kN L

R

Mmax  4  dp  4  73 , 84  1 , 2  354 , 432 /

 Tính Qmax:

kN R

Qmax  3  dp  3  73 , 84  251 , 52

 Chọn tiết diện dầm:

 Chiều cao dầm:

o Cường độ tính toán của thép dầm

Trang 10

o Momen kháng uốn yêu cầu:

3 3

4 5

10 1 , 2

432 , 354

cm m

f

M

o Chiều cao dầm sơ bộ:

h d 6 3 yc 6 3 1687 10 6 0 , 714

 Chọn chiều cao dầm sơ bộ: hd = 0,8m

 Chiều dày bản bụng dầm:

o Chiều dày bản bụng dầm:

m f

h

Q

v d

121800 8

, 0

52 , 251 2

3 2

 Chọn chiều dày bản bụng dầm b = 0,01m

 Chiều dày cánh dầm:

o Theo điều kiện ổn định tổng thể:

h

b c d 0 , 8 0 , 4 0 , 2

5

1 2

1 5

1 2

1

o Chọn:

m h

b c d 0 , 8 0 , 26

3

1 3

1

 Chọn chiều dày cánh dầm bc = 0,3m

 Bề rộng cánh dầm:

o Theo điều kiện ổn định cục bộ:

m E

f b

f E b

c c c

8

5

10 4 , 9 10 1 , 2

10 1 , 2 3 ,

Trang 11

 Chọn bề rộng cánh dầm c = 0,01m

 Các đặc trưng hình học tiết diện dầm:

o Hình vẽ tiết diện dầm:

o Momen tĩnh ½ tiết diện dầm đối với trục trung hòa:

m h

h c   c  0 , 8  0 , 01  0 , 79

m h

h b   2 c  0 , 8  2  0 , 01  0 , 78

3 3

10 1945 , 1 2

79 , 0 01 , 0 3 , 0 4

78 , 0 01 , 0 2

78 , 0

m

o Momen quán tính tiết diện dầm đối với trục x:

4 4 3

2 3

10 31 , 13 12

78 , 0 01 , 0 01 , 0 3 , 0 2

79 , 0 12

01 , 0 3 , 0

Momen quán tính tiết diện dầm đối với trục y:

4 5 3

3

10 506 , 4 12

01 , 0 78 , 0 12

3 , 0 01 , 0





o Momen kháng uốn dầm:

3 3

4

10 327 , 3 2

8 , 0

10 31 , 13 2

m h

I

x

 Kiểm tra tiết diện dầm chính:

 Kiểm tra điều kiện bền:

o Theo khả năng chịu uốn:

5

10 327 , 3

432 , 354

 

Trang 12

106532 

o Theo khả năng chịu cắt:

121800 367

121800 1

10 31 , 13

10 945 , 1 52 , 251

4 3

 Kiểm tra điều kiện biến dạng:

o Độ võng lớn nhất trong dầm:

Tính toán độ võng bằng phương pháp đồ toán (thay thế dầm thực bằng dầm giả tạo và tải trọng giả tạo)

Dầm giả tạo và tải trọng giả tạo:

Độ võng của dầm thực tại C chính là độ võng lớn nhất trong dầm:

m

002 , 0 10 31 , 13 10 1 , 2

2 , 1 84 , 73 4

25

4 8

3

o Độ võng tối đa cho phép:

  L dc L 0,012m

400

2 , 1 4 400

4

(Tra Bảng 1, trang 15 TCVN 5575:2012)

 Thỏa điều kiện biến dạng

 Kiểm tra điều kiện ổn định tổng thể:

o Tính hệ số :

Trang 13

478 , 0 01 , 0 3 , 0

01 , 0 4 , 0 1 79 , 0 3 , 0

01 , 0 2 , 1

3 2





 Chiều cao ½ bụng dầm:

m

dh2d  0 8, / 2  ,0 4

 Khoảng cách giữa 2 điểm cố kết cánh trên:

m L

l o   1 , 2

o Tính hệ số phụ thuộc dạng tải trọng :

793 , 1 478 , 0 09 , 0 75 , 1 09 , 0 75 ,

o Tính hệ số :

269 , 0 10 1 , 2

10 1 , 2 ) 2 , 1

8 , 0 ( 10 31 , 13

5 10 506 , 4 793 ,

8 2

4

o Tính hệ số xét đến sự giảm khả năng chịu uốn :

Do d  0 , 85 nênd  1  0 , 269

(Xem Phụ lục E, trang 119 TCVN5575:2012)

5

10 327 , 3 269 0

432 , 354

210000

185973 

 Kiểm tra ổn định cục bộ:

o Đối với cánh dầm:

8 , 15 5 , 14 21

21000 5

, 0 1

5 , 14 5

,

f

E t

b c oc

o Đối với bụng dầm:

4 , 2 2100

21 1

78

E

f t

h c

b

 

  2 , 4  3 , 2  -độ mảnh qui ước tới hạn

Trang 14

5 , 5 4 ,

  không cần đặc sườn gia cường cho bản bụng

 Kết luận:dầm đã chọn đảm bảo yêu cầu

Ngày đăng: 12/12/2020, 10:43

w