1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Chuyên đề 7 CACBOHĐRAT đã chuyển đổi

16 77 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 457,49 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TINH BỘT VÀ XENLULOZƠ Kiến thức Biết được : − Cấu trúc phân tử, tính chất vật lí − Cấu trúc phân tử, tính chất vật lí, ứng dụng của tinh bột và xenlulozơ.. Hiểu được : − Tính chất h

Trang 1

Chuyên đề 7 CACBOHĐRAT

*Kiến thức kỹ năng theo định hướng phát triển năng lực

1 GLUCOZƠ Kiến thức

Biết được :

− Khái niệm, phân loại cacbohiđrat

− Tính chất vật lí, trạng thái tự nhiên, ứng dụng của glucozơ

− Cấu trúc phân tử dạng mạch hở, dạng mạch vòng

Hiểu được : Tính chất hoá học của glucozơ : + Tính chất của ancol đa chức

+ Tính chất của anđehit đơn chức.( Tính oxi hóa –khử) + Phản ứng lên men rượu

Kĩ năng

− Viết được công thức cấu tạo dạng mạch hở, dạng mạch vòng của glucozơ, fructozơ

− Dự đoán được tính chất hoá học dựa vào cấu trúc phân tử

− Viết được các phương trình hoá học chứng minh tính chất hoá học của glucozơ

− Phân biệt dung dịch glucozơ với glixerol bằng phương pháp hoá học

− Giải được bài tập : Tính khối lượng glucozơ tham gia hoặc tạo thành trong phản ứng và một số bài tập khác có nội dung liên quan

2

SACCAROZƠ

TINH BỘT VÀ

XENLULOZƠ

Kiến thức

Biết được :

− Cấu trúc phân tử, tính chất vật lí

− Cấu trúc phân tử, tính chất vật lí, ứng dụng của tinh bột và xenlulozơ

− Sự chuyển hoá tinh bột trong cơ thể sự tạo thành tinh bột trong cây xanh

Hiểu được :

− Tính chất hoá học của saccarozơ (phản ứng của ancol đa chức, thuỷ phân trong môi trường axit)

− Tính chất hoá học của tinh bột và xenlulozơ : Tính chất chung (thuỷ phân), tính chất riêng (phản ứng của hồ tinh bột với iot, phản ứng của xenlulozơ với nước Svayde, với axit HNO3)

Kĩ năng

− Quan sát mẫu vật thật, mô hình phân tử, làm thí nghiệm rút ra nhận xét

− Viết các phương trình hoá học minh hoạ cho tính chất hoá học

− Phân biệt các dung dịch : Saccarozơ, glucozơ, glixerol bằng phương pháp hoá học

− Giải được bài tập : Tính khối lượng glucozơ thu được từ phản ứng thuỷ phân và bài

Trang 2

tập khác có nội dung liên quan

PHẦN I- KIẾN THỨC CƠ BẢN

Cacbohidrat là những hợp chất hữu cơ tạp chức và thường có CT chung: Cn(H2O)m

Cacbohidrat chia làm 3 loại chủ yếu :

+ Monosaccarit là nhóm không bị thủy phân (glucozơ & fructozơ)

+ Đisaccarit là nhóm mà khi thủy phân mỗi phân tử sinh ra 2 phân tử monosaccarit

+ Polisaccarit (tinh bột, xenlulozơ) là nhóm mà khi thủy phân đến cùng mỗi phân tử sinh ra nhiều phân tử monosaccarit(Glu)

GLUCOZƠ

I Lí tính:Trong máu người có nồng độ glucozơ không đổi khoảng 0,1%

II Cấu tạo

Glucozơ có CTPT : C6H12O6 (M=180 đvc)

Glucozơ có CTCT : CH2OH-CHOH-CHOH-CHOH-CHOH-CH=O (h/ch tạp chức)

hoặc CH2OH[CHOH]4CHO Trong thực tế, glucozơ tồn tại chủ yếu ở dạng mạch vòng: dạng -glucozơ và - glucozơ

III Hóa tính: Glucozơ có tính chất andehit và ancol đa chức ( poliancol )

1 Tính chất của ancol đa chức:

a Tác dụng với Cu(OH) 2: ở nhiệt độ thường → tạo phức đồng glucozơ (dd màu xanh lam- nhận

biết glucozơ)

C6H12O6 + Cu(OH)2→(C6H11O6)2Cu + H2O

b Phản ứng tạo este: tạo este chứa 5 gốc axit

2 Tính chất của andehit:

a Oxi hóa glucozơ:

+ Bằng dd AgNO3 trong NH3:→ amoni gluconat và Ag (nhận biết glucozơ bằng pư tráng gương) HOCH2[CHOH]4CHO + 2AgNO3 + 3NH3 + 2H2O ⎯⎯→ HOCHt0 2[CHOH]4COONH4 + 2Ag + 2NH4NO3

b Khử glucozơ bằng H2 → sobitol (C6H14O6)

HOCH2[CHOH]4CHO + H2

0 ,

Ni t

⎯⎯⎯→ HOCH2[CHOH]4CH2OH

3 Phản ứng lên men: C6H12O6 2C2H5OH + 2CO2

enzim 30-350C

IV Điều chế: Trong công nghiệp (Thủy phân tinh bột hoặc Thủy phân xenlulozơ, xt HCl)

V Ứng dụng: Làm thuốc tăng lực, tráng gương, tráng ruột phích, …

FRUCTOZƠ

(đồng phân của glucozơ)

+ CTCT mạch hở: CH2OH-CHOH-CHOH-CHOH-CO-CH2OH

+ Tính chất ancol đa chức ( phản úng Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo dd xanh lam)

Fructozơ OH

⎯⎯⎯ glucozơ + Trong môi trường bazơ fructozơ chuyển thành glucozơ→ fructozơ bị oxi hóa bởi AgNO3/NH3

Lưu ý: Fructozơ không làm mất màu dd Br2 , còn Glucozơ làm mất màu dd Br 2

SACCAROZƠ, TINH BỘT, XENLULOZƠ

I SACCAROZƠ: Còn gọi là đường kính

Trang 3

1 Cấu trúc phân tử

CTPT: C12H22O11 (M=342 đvc)Saccarozơ là một đisaccarit được cấu tạo từ một gốc glucozơ và một gốc fructozơ liên kết với nhau qua nguyên tử oxi C6H11O5-O- C6H11O5

-Không có nhóm chức CHO nên không có phản ứng tráng bạc và không làm mất màu nước brom

2 Tính chất hóa học Có tính chất của ancol đa chức và có phản ứng thủy phân

a) Phản ứng với Cu(OH) 2 2C12H22O11+Cu(OH)2→(C12H21O11)2Cu+2H2O

màu xanh lam

b) Phản ứng thủy phân.C12H22O11+H2O⎯⎯⎯→H , t+ 0 C6H12O6 (Glu)+ C6H12O6 (Fruc)

3 Ứng dụng: dùng để tráng gương, tráng phích

II.TINH BỘT

1 Tính chất vật lí:

Là chất rắn, ở dạng bột vô định hình, màu trắng, không tan trong nước lạnh

2 Cấu trúc phân tử:

Tinh bột thuộc loại polisaccarit, Phân tử tinh bột gồm nhiều mắt xích -glucozơ liên kết với nhau và

có CTPT : (C6H10O5)n

Các mắt xích -glucozơ liên kết với nhau tạo hai dạng: không phân nhánh (amilozơ) & phân nhánh (amilopectin)

Tinh bột ( trong các hạt ngũ cốc, các loại củ… ); Mạch tinh bột không kéo dài mà xoắn lại thành hạt có

lỗ rỗng

Tinh bột được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp

6nCO2 + 5nH2O → (C6H10O5)n + 6nO2

3 Tính chất hóa học

a) Phản ứng thủy phân: (C6H10O5)n + nH2O ⎯⎯⎯→H+,t o n C6H12O6 (Glu)

b) Phản ứng màu với iot: Tạo thành hợp chất có màu xanh tímdùng để nhận biết iot hoặc tinh bột

III.XENLULOZƠ

1 Cấu trúc phân tử

CTPT : (C6H10O5)n hay [C6H7O2(OH)3]n

Cấu trúc phân tử: có cấu tạo mạch không phân nhánh

Xenlulozơ là một polisaccarit, phân tử gồm nhiều gốc β-glucozơ liên kết với nhau

2 Tính chất vật lý, trạng thái tự nhiên:

Xenlulozơ là chất rắn dạng sợi, màu trắng, không tan trong nước và dung môi hữu cơ, nhưng tan trong nước Svayde (dd thu được khi hòa tan Cu(OH)2 trong amoniac); Bông nõn có gần 98% xenlulozơ

3 Tính chất hóa học:

a) Phản ứng thủy phân: (C6H10O5)n + nH2O ⎯⎯⎯→H+,t o nC6H12O6 (Glu)

b) Phản ứng với axit nitric: [C6H7O2(OH)3]n + 3nHNO3(đặc) 0

2 4

H SO d,t

⎯⎯⎯⎯→ [C6H7O2(ONO2)3]n +3nH2O

4 Ứng dụng: Xenlulozơ trinitrat rất dễ cháy và nỗ mạnh không sinh ra khói nên được dùng làm thuốc súng không khói

PHẦN II CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM

1 Nhận biết

Câu 1 Cacbohidrat (gluxit, saccarit) là:

A hợp chất đa chức, có công thức chung là Cn(H2O)m

B. hợp chất tạp chức, đa số có công thức chung là Cn(H2O)m

Trang 4

C hợp chất chứa nhiều nhóm hidroxyl và nhóm cacboxyl

D hợp chất chỉ có nguồn gốc từ thực vật

Câu 2 Trong phân tử gluxit luôn có nhóm chức:

Câu 3 Hợp chất nào sau đây thuộc loại đisaccarit?

Câu 4 Cacbohiđrat đều thuộc loại polisaccarit là:

A tinh bột, xenlulozơ B Fructozơ, glucozơ

C Saccarozơ, mantozơ D Glucozơ, tinh bột

Câu 5 Những thí nghiệm nào chứng minh được cấu tạo phân tử của glucozơ?

A phản ứng với Na và với dung dịch AgNO3 trong amoniac

B phản ứng với NaOH và với dung dịch AgNO3 trong amoniac

C phản ứng với CuO và với dung dịch AgNO3 trong amoniac

D phản ứng với Cu(OH)2 và với dung dịch AgNO3 trong amoniac

Câu 6 Trong thực tế người ta thực hiện pư tráng gương đối với chất nào sau đây để tráng ruột bình thủy

tinh?

A Anđehit fomic B Anđehit axetic C Glucozơ D Axitfomic

Câu 7 Dữ kiện thực nghiệm nào sau đây không dùng để chứng minh được cấu tạo của glucozơ ở dạng

mạch hở:

A Khử hoàn toàn glucozơ cho n - hexan

B Glucozơ có phản ứng tráng bạc

C Glucozơ tạo este chứa 5 gốc axit CH3COO-

D Khi có xúc tác enzim, dung dịch glucozơ lên men tạo rượu etylic…

Câu 8 Dữ kiện thực nghiệm nào sau đây dùng để chứng minh được cấu tạo của glucozơ ở dạng mạch

vòng:

A Khử hoàn toàn glucozơ cho n - hexan

B Glucozơ có phản ứng tráng bạc

C Glucozơ có hai nhiệt độ nóng chảy khác nhau

D Glucozơ tác dụng với Cu(OH)2 cho dung dịch màu xanh lam

Câu 9 Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl, người ta cho dung dịch glucozơ

phản ứng với

A Cu(OH)2 trong NaOH, đun nóng B AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng

C Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường D kim loại Na

Câu 10 Phán ứng nào sau đây chứng tỏ glucozơ có 5 nhóm (-OH) ?

A glucozơ tác dụng với dd brom B glucozơ tác dụng với H2/Ni, t0

C glucozơ tác dụng với dd AgNO3/NH3 D glucozơ tác dụng với (CH3CO)2O, xúc tác piriđin

Câu 11 Đồng phân của glucozơ là

Trang 5

Câu 12 Mô tả nào dưới đây không đúng với glucozơ?

A Chất rắn, màu trắng, tan trong nước và có vị ngọt

B Có mặt trong hầu hết các bộ phận của cây, nhất là trong quả chín

C. Còn có tên gọi là đường nho

D Có 0,1% trong máu người

Câu 13 Khi nào bệnh nhân được truyền trực tiếp dung dịch glucozơ (còn được gọi với biệt danh

“huyết thanh ngọt”)

A Khi bệnh nhân có lượng glucozơ trong máu > 0,1%

B Khi bệnh nhân có lượng glucozơ trong máu < 0,1%

C Khi bệnh nhân có lượng glucozơ trong máu = 0,1%

D Khi bệnh nhân có lượng glucozơ trong máu từ 0,1% → 0,2%

Câu 14 Ứng dụng nào dưới đây không phải là ứng dụng của glucozơ?

A Làm thực phẩm dinh dưỡng và thuốc tăng lực

B Tráng gương, tráng phích

C Nguyên liệu sản xuất ancol etylic

D Nguyên liệu sản xuất PVC

Câu 15 Phân tử saccarozơ được cấu tạo từ những thành phần nào?

A 1 gốc α- glucozơ và 1 gốc β- fructozơ B 2 gốc α- glucozơ

Câu 16 Qua nghiên cứu phản ứng este hoá xenlulozơ người ta thấy mỗi gốc glucozơ (C6H10O5) có

A 5 nhóm hiđroxyl C 3 nhóm hiđroxyl

B 4 nhóm hiđroxyl D 2 nhóm hiđroxyl

Câu 17 Câu nào đúng trong các câu sau: Tinh bột và xenlulozơ khác nhau về

A Công thức phân tử

B tính tan trong nước lạnh

C.Cấu trúc phân tử

D phản ứng thuỷ phân

Câu 18 Công thức phân tử và công thức cấu tạo của xenlulozơ lần lượt là

A (C6H12O6)n, [C6H7O2(OH)3]n B (C6H10O5)n, [C6H7O2(OH)3]n

C [C6H7O2(OH)3]n,(C6H10O5)n D (C6H10O5)n, [C6H7O2(OH)2]n

Câu 19 Chất không tan được trong nước lạnh là

Câu 20 Đường mía, đường củ cải, đường cát, đường phèn là đường:

Câu 21 Câu Chất lỏng hòa tan được xenlulozơ là:

Câu 22 Phát biểu nào dưới đây về ứng dụng của xenlulozơ là không đúng?

A Xenlulozơ dưới dạng tre, gỗ,nứa, làm vật liệu xây, đồ dùng gia đình, sản xuất giấy,

B Xenlulozơ được dùng làm một số tơ tự nhiên và nhân tạo

C Nguyên liệu sản xuất ancol etylic

Trang 6

D Thực phẩm cho con người

2 Thông hiểu

Câu 23 Để xác định glucozơ trong nước tiểu của người bị bệnh đái tháo đường người ta dùng

A axit axetic B đồng (II) oxit

C natri hiđroxit D đồng (II) hiđroxit

Câu 24 Glucozơ tác dụng được với tất cả chất trong nhóm chất nào sau đây?

A H2/Ni , nhiệt độ; Cu(OH)2; [Ag(NH3)2]OH; H2O/H+, nhiệt độ

B [Ag(NH3)2]OH; Cu(OH)2; H2/Ni, đun nóng; CH3COOH/H2SO4 đặc, đun nóng

C H2/Ni , nhiệt độ; [Ag(NH3)2]OH; NaOH; Cu(OH)2

D H2/Ni , nhiệt độ; [Ag(NH3)2]OH; Na2CO3; Cu(OH)2

Câu 25 Phản ứng khử glucozơ là phản ứng nào sau đây ?

A Glucozơ + H2/Ni , to B Glucozơ + Cu(OH)2

C Glucozơ + [Ag(NH3)2]OH D Glucozơ ⎯⎯→men etanol

Câu 26 Phản ứng với chất nào sau đây, glucozơ và fructozơ đều thể hiện tính oxi hóa ?

A Phản ứng với H

2/Ni,t0 B Phản ứng với Cu(OH)2/OH-,t0

C Phản ứng với dd AgNO3/NH3,t0 D Phản ứng với dd Br2

Câu 27 Cho các phản ứng sau:

1/ glucozơ + Br2 → 4/ glucozơ + H2/Ni, t0 →

2/ glucozơ + AgNO3/NH3, t0 → 5/ glucozơ + (CH3CO)2O, có mặt piriđin →

3/ Lên men glucozơ → 6/ glucozơ tác dụng với Cu(OH)2/OH- ở t0thường →

Các phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hóa khử là:

A 1, 2, 3, 4, 5, 6 B 1, 2, 4 C 1, 2, 3, 5 D 1, 2, 3, 4, 6

Câu 28 Phản ứng chuyển glucozơ, fructozơ thành những sản phẩm giống nhau là

A phản ứng với Cu(OH)2 B phản ứng tráng gương

C phản ứng với H2/Ni to D phản ứng với kim loại Na

Câu 29 Sobit (sobitol) là sản phẩm của phản ứng

A khử glucozơ bằng H2/Ni, to

B oxi hóa glucozơ bằng [Ag(NH3)2]OH

C lên men rượu etylic

D glucozơ tác dụng với Cu(OH)2

Câu 30 Fructozơ không phản ứng với chất nào sau đây?

Câu 31 Glucozơ không có được tính chất nào dưới đây?

A Tính chất của nhóm andehit

B Tính chất poliol

C. Tham gia phản ứng thủy phân

D Lên men tạo rượu etylic

Câu 32 Chất tham gia phản ứng tráng gương là

Trang 7

A xenlulozơ B tinh bột C fructozơ D saccarozơ

Câu 33 Chất không phản ứng với AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng tạo thành Ag là

Câu 34 Nhóm mà tất cả các chất đều tác dụng được với dd AgNO3/NH3 là:

A C2H2, C2H5OH, glucozơ B C3H5(OH)3, glucozơ, CH3CHO

C C2H2, C2H4, C2H6 D glucozơ, C2H2, CH3CHO

Câu 35 Cho dãy các chất: glucozơ, xenlulozơ, saccarozơ, tinh bột, fructozơ Số chất trong dãy tham

gia phản ứng tráng gương là

Câu 36 Cho các dung dịch sau: saccarozơ, glucozơ, anđehit axetic, glixerol, ancol etylic, axetilen,

fructozơ Số lượng dung dịch có thể tham gia phản ứng tráng gương là

Câu 37 Khi đốt cháy hoàn toàn một chất hữu cơ X, thu được hỗn hợp khí CO2 và hơi nước có tỉ lệ

mol 1:1 Chất này có thể lên men rượu Chất X là:

A axit axetic B Glucozơ C Saccarozơ D Ancol etylic

Câu 38 glucozơ không có tính chất nào dưới đây?

A Tính chất của nhóm anđehit B Tính chất của poliol

Câu 39 Một chất khi thủy phân trong môi trường axit, đun nóng không tạo ra glucozơ Chất đó là

A fructozơ B saccarozơ C tinh bột D xenlulozơ

Câu 40 Khi thủy phân saccarozơ thì thu được

A ancol etylic B glucozơ và fructozơ C glucozơ D fructozơ

Câu 41 Cho các dd sau: tinh bột, xelulozơ, glixerol, glucozơ, saccarozơ, etanol, protein Số lượng

chất tham gia phản thủy phân là:

A 4 B 5 C 6 D 3

Câu 42 Dãy gồm các dung dịch đều tác dụng với Cu(OH)2 là

A glucozơ, glixerol, ancol etylic B glucozơ, andehit fomic, natri axetat

C glucozơ, glixerol, axit axetic D glucozơ, glixerol, natri axetat

Câu 43 Một chất khi thủy phân trong môi trường axit, đun nóng không tạo ra glucozơ Chất đó là:

A tinh bột B saccarozơ C xenlulozơ D protein

Câu 44 Saccarozơ, xenlulozơ và tinh bột đều có phản ứng

A màu với iot B với dd NaCl C tráng bạc D thuỷ phân trong môi trường axit

Câu 45 Cho các dd sau: HCOOH, CH3COOH, CH3COOC2H5, C3H5(OH)3, glucozơ, fructozơ,

saccarozơ, C2H5OH, tinh bột, xelulozơ Số lượng dung dịch có thể hoà tan được Cu(OH)2 là:

A 4 B 5 C 6 D 7

Câu 46 Đặc điểm giống nhau giữa glucozơ và saccarozơ là

A Đều có trong củ cải đường

B Đều tham gia phản ứng tráng gương

Trang 8

C. Đều hoà tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường cho dung dịch màu xanh

D Đều được sử dụng trong y học làm “huyết thanh ngọt”

Câu 47 Dựa vào tính chất nào sau đây, ta có thể kết luận tinh bột và xenlulozơ là những polime

thiên nhiên có công thức (C6H10O5)n

A Tinh bột và xen lulozơ khi bị đốt cháy đều cho tỉ lệ mol

5

6 2

2 =

O H CO

B Tinh bột và xen lulozơ đều có thể làm thức ăn cho người và gia súc

C Tinh bột và xen lulozơ đều không tan trong nước

D. Thuỷ phân tinh bột và xen lulozơ đến tận cùng trong môi trường axit đều thu được glucozơ C6H12O6

Câu 48 Saccarozơ có thể tác dụng với các chất

A H2/Ni, t0 ; Cu(OH)2, đun nóng ;

B.Cu(OH)2, đun nóng ; CH3COOH /H2SO4 đặc, t0

C Cu(OH)2, đun nóng ; dung dịch AgNO3/NH3

D H2/Ni, t0 ; CH3COOH /H2SO4 đặc, t0

Câu 49 Cho xenlulozơ, toluen, phenol, glixerin tác dụng với HNO3/H2SO4 đặc Phát biểu nào sau

đây sai về các phản ứng này?

A Sản phẩm của các phản ứng đều chứa nitơ

B Sản phẩm của các phản ứng đều có nước tạo thành

C Sản phẩm của các phản ứng đều thuộc loại hợp chất nitro, dễ cháy, nổ

D Các phản ứng đều thuộc cùng một loại phản ứng

Câu 50 Quá trình thủy phân tinh bột bằng enzim không xuất hiện chất nào dưới đây?

A Dextrin B. Saccarozơ

Câu 51 Nhận xét nào sau đây không đúng?

A Ruột bánh mì ngọt hơn vỏ bánh

B Khi ăn cơm, nếu nhai kĩ sẽ thấy vị ngọt

C Nhỏ dung dịch iot lên miếng chuối xanh xuất hiện màu xanh

D Nước ép chuối chín cho phản ứng tráng bạc

Câu 52 So sánh tinh bột và xenlulozơ kết luận nào sau đây không đúng?

A Thủy phân hoàn toàn trong môi trường axit đều cho nhiều phân tử glucozơ

B Phân tử khối tinh bột bé hơn xenlulozơ

C Đều có mạch không phân nhánh

D Đều có CTPT dạng (C6H10O5)n nhưng hệ số n mỗi chất khác nhau

Câu 53 Giữa saccarozơ và glucozơ có đặc điểm:

A Đều được lấy từ củ cải đường

B Đều có trong “huyết thanh ngot”

C Đều bị oxi hóa bởi ion phức bạc ammoniac Ag NH( 3 2)  +

Trang 9

D Đều hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường cho dung dịch xanh lam

Câu 54 Phát biểu không đúng là:

A Sản phẩm thủy phân xenlulozơ và tinh bột (xúc tác H+, to) có thể tham gia phản ứng tráng bạc

B Dd glucozơ và fructozơ đều tác dụng với Cu(OH)2 khi đun nóng cho kết tủa đỏ gạch Cu2O

C Dd glucozơ và fructozơ hoà tan được Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam

D Thủy phân (xúc tác H+, to) saccarozơ cho sản phẩm không tham gia phản ứng tráng bạc

Câu 55 Phát biểu nào dưới đây là đúng ?

A fructozơ có phản ứng tráng bạc, chứng tỏ phân tử fructozơ có nhóm chức CHO

B thủy phân xelulozơ thu được glucozơ

C thủy phân tinh bột thu được glucozơ và fructozơ

D Cả xelulozơ và tinh bột đều có phản ứng tráng bạc

Câu 56 Phát biểu nào dưới đây về ứng dụng của xenlulozơ là không đúng?

A Là nguyên liệu sản xuất ancol etylic

B Dùng để sản xuất một số tơ nhân tạo

C Dùng làm vật liệu xây dựng, đồ dùng gia đình, sản xuất giấy

D Làm thực phẩm cho con người

Câu 57 Phát biểu nào sau đây là đúng ?

A saccarozơ được coi là một đoạn mạch của tinh bột

B Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit, chỉ khác nhau về cấu tạo của gốc glucozơ

C Khi thủy phân đến cùng saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ đều cho một loại monosaccarit

D Khi thủy phân đến cùng tinh bột và xenlulozơ đều cho glucozơ

Câu 58 Phát biểu nào sau đây không đúng ?

A Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit, phân tử tinh bột gồm các mắc xích β-glucozơ liên kết với

nhau, còn phân tử xenlulozơ gồm gồm các mắc xích α -glucozơ liên kết với nhau

B Tinh bột là chất rắn ở dạng bột, không tan trong nước lạnh, nhưng bị trương phồng lên trong nước nóng

C Tinh bột có phản ứng màu với iot tạo hợp chất có màu xanh tím

D Khi thủy phân đến cùng tinh bột và xenlulozơ đều cho glucozơ

Câu 59 Nhận xét nào sau đây không đúng?

A.Nhỏ dung dịch iot vào hồ tinh bột thấy có màu xanh, đun sôi lên thấy mất màu, để nguội lại xuất hiện màu xanh

B Trong hạt của thực vật thường có nhiều tinh bột

C.Tinh bột được tạo thành trong cây xanh từ quá trình cây hút khí O2, thải khí CO2

D.Nhỏ dung dịch iot vào một lát chuối xanh, nhưng nếu nhỏ vào lát chuối chín thì không có hiện tượng đó

* Vận dụng thấp

Trang 10

Lưu ý:

VD minh họa:

Vd1: Phân biệt các dung dịch mất nhãn sau Glucozơ,glixerol,etanol,axit axetic

Cu(OH)2 lắc nhẹ Dd Xanh lam Dd Xanh lam Không tan X

Vd2: Phân biệt các dung dịch mất nhãn sau Glucozơ,fomandehit ,etanol,axit axetic

Glucozơ fomandehit etanol axit axetic

Cu(OH)2 lắc nhẹ Dd Xanh am Ko đổi mầu X X

Câu 60 Cho các dd : glucozơ, saccarozơ, anđehitaxetic Có thể dùng thuốc thử nào sau đây để phân biệt chúng ?

C HNO3 và AgNO3/ NH3 D AgNO3/ NH3 và NaOH

Câu 61 Dùng chất nào sau đây để phân biệt glucozơ, fructozơ ?

Câu 62 Có thể phân biệt xenlulozơ với tinh bột nhờ phản ứng

A với axit H2SO4 B với kiềm C với dd iôt D thuỷ phân

Câu 63 Có các thuốc thử: H2O (1); dd I2 (2); Cu(OH)2 (3); AgNO3/NH3 (4); Quỳ tím (5) Để nhận biết 4 chất rắn màu trắng là glucozơ, saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ có thể dùng những thuốc thử nào sau đây?

A (1), (2), (5) B (1), (4), (5) C (1), (2), (4) D (1), (3), (5)

Câu 64 Có các cặp dung dịch riêng biệt đụng trong các bình mất nhãn:

(1) glucozơ, fructozơ; (2) glucozơ, saccarozơ; (3) mantozơ, saccarozơ; (4) fructozơ, mantozơ; (5) glucozơ, glixerol Dung dịch AgNO3/NH3 có thể phân biệt được những cặp dung dịch nào?

A (2),(3),(4) B (1), (2),(3) C (2),(3),(5) D (3),(4),(5)

Câu 65 Cho sơ đồ chuyển hoá: Glucozơ → X → Y → CH3COOH Hai chất X, Y lần lượt là

A CH3CHO và CH3CH2OH B CH3CH2OH và CH3CHO

C CH3CH(OH)COOH và CH3CHO D CH3CH2OH và CH2=CH2

Câu 66 Cho sơ đồ chuyển hóa sau : Tinh bột → X → Y → Axitaxetic X, Y lần lượt là :

Ngày đăng: 11/12/2020, 17:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w