(S) là mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD.. Theo chương trình Chuẩn:[r]
Trang 1ĐỀ SỐ 01
ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH ĐẠI HỌC NĂM 2013
Môn: Toán học Thời gian: 180 phút -
I/ PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7 đ)
Câu I (2 đ) cho h : yx42m1x2m (Cm)
1 h o át th h i m = 1
2 T (Cm c a i n cực tr A, B, C ao cho ta giác BAC c diện tích ằng 2 i i A thuộc trục tung
Câu II: (2 đ)
1 i i ph ng tr nh: sin 2 1 2 os
sin cos 2 tan
x
c x
2
x x x x
Câu III (1 đ) Tính tích ph n: 4
2 4
s 1
inx
x x
Câu IV (1 đ) Cho h nh ch p S.ABCD c SA uông g c i áy, ABCD l h nh nh h nh c AB = , BC =
2b, góc ABC = 600, SA = a ọi M, N l trung i BC, SD Chứng inh MN ong ong i (SAB tính th tích h i tứ diện AMNC theo a,
Câu V (1 đ) Cho x, y, z l các thực d ng th a n: x2y2z2xyz T giá tr l n nh t c a i u thức:
A
x yz y zx z xy
II/ PHẦN RIÊNG (thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (A hoặc B))
A Theo chương trình chuẩn
Câu VI: (2 đ)
1 Trong ặt phẳng i hệ tọa ộ Oxy, cho i M (2; 1 ờng thẳng : x – y + 1 = 0 Viết
ph ng tr nh ờng tròn i qua M cắt ở 2 i A, B ph n iệt ao cho MAB uông tại M c diện tích ằng 2
2 Trong hông gian Oxy cho hai i A(1; ;2 , B(-1; 2; ờng thẳng d: 1 2
x y z
ph ng tr nh ờng thẳng i qua trung i c a AB, cắt d ong ong i (P): x + y – 2z = 0
Câu VII (1 đ) Cho phức z là nghiệ ph ng tr nh: z 2
+ z + 1 = 0 Tính giá tr i u thức:
2 2
B Theo chương nâng cao
Câu VI: (2 đ)
1 Trong ặt phẳng Oxy, cho ờng tròn (C 2 2
x y và M(1;-1 Viết ph ng tr nh ờng thẳng qua M cắt (C tại A, B sao cho MA = 3MB
2 Trong không gian Oxyz, viết ph ng tr nh ặt phẳng i qua A(0;-1;2), B(1;0;3 tiếp xúc i
ặt cầu (S : 2 2 2
x y z
Câu VII (1 đ) Cho phức z l nghiệ ph ng tr nh: z 2
+ z + 1 = 0 Tính giá tr i u thức:
-
Trang 2ĐỀ SỐ 02
ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH ĐẠI HỌC NĂM 2013
Môn: Toán học Thời gian: 180 phút -
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)
Câu I (2,0 điểm) 1 Kh o át ự iến thiên th (H) c a h
2
1
x
x
2 Tìm trên (H)các i A, B ao cho ộ d i AB4 ờng thẳngAB uông g c i ờng thẳng yx
Câu II (2,0 điểm)
3 2 sin 2
) sin 2 (cos 3 cos 2
x
x x x
x
2 i i hệ ph ng tr nh
23 6 2
2 4 4
2 2
2 2 4
y x y x
y y x x
Câu III (1,0 điểm) Tính diện tích h nh phẳng gi i hạn ởi th h
2 4
) 2 ln(
x
x x y
Câu IV (1,0 điểm) Cho hình chópS ABCD c áy ABCD l h nh chữ nhật i ABa, ADa 2, g c giữa hai
ặt phẳng (SAC) và (ABCD) ằng 600 ọi H là trung i c a AB Biết ặt ên SAB là tam giác cân tại ỉnh S thuộc ặt phẳng uông g c i ặt phẳng áy Tính th tích h i ch p S ABCD và tính bán ính ặt cầu ngoại tiếp h nh chóp S AHC
Câu V (1,0 điểm) Cho các thực d ng x, y, z th a n x2 y2z22xy3(xyz) T giá tr nh
2
20 20
y z x z y x P
II PHẦN RIÊNG (3,0 điểm) Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần a, hoặc b)
a Theo chương trình Chuẩn
Câu VIa (2,0 điểm) 1 Trong ặt phẳng tọa ộ Oxy, cho tam giácABC;ph ng tr nh các ờng thẳng chứa ờng
cao ờng trung tuyến ẻ từ ỉnh A lần l ợt l x2y130 và 13x6y90. T tọa ộ các ỉnh B
và C iết t ờng tròn ngoại tiếp ta giác ABClà I(5;1)
2 Trong hông gian tọa ộ Oxyz, cho các i A(1;0;0),B(2;1;2),C(1;1;3), ờng thẳng
2
2 2
1
1
x y z Viết ph ng tr nh ặt cầu c t thuộc ờng thẳng , i qua i A cắt ặt
phẳng (ABC) theo ột ờng tròn ao cho án ính ờng tròn nh nh t
Câu VIIa (1,0 điểm) T phức z th a n z3i 1i z và
z
z9 l thuần o
b Theo chương trình Nâng cao
Câu VIb (2,0 điểm) 1 Trong ặt phẳng tọa ộ Oxy, cho ờng tròn (C):x2y24x2y150. ọi I là
t ờng tròn (C) Đ ờng thẳng i qua M(1;3) cắt (C) tại hai i A và B Viết ph ng tr nh ờng
thẳng iết ta giác IAB c diện tích ằng 8 cạnh AB l cạnh l n nh t
2 Trong hông gian tọa ộ Oxyz, cho i M(1;1;0), ờng thẳng
1
1 1
1 2
2
0 2 :
)
(P xyz T tọa ộ i A thuộc ặt phẳng (P) iết ờng thẳng AM uông g c i và
ho ng cách từ i A ến ờng thẳng ằng
2 33
Câu VIIb (1,0 điểm) Cho các phức z1, z2 th a n z1z2 z1 z2 0 Hãy tính
4
1 2 4
2
1
z
z z
z A
-
Trang 3ĐỀ SỐ 03
ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH ĐẠI HỌC NĂM 2013
Môn: Toán học Thời gian: 180 phút -
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)
Câu I (2,0 điểm) Cho h
3
1 ) 2 ( ) 1 2 ( 3
1 Kh o át ự iến thiên th c a h cho khi m2
2 ọi A l giao i c a (C m ) i trục tung Tìm m sao cho tiếp tuyến c a (C m tại A tạo i hai trục tọa ộ
ột ta giác c diện tích ằng
3
1
Câu II (2,0 điểm)
1 i i ph ng tr nh
1 cos
sin 2 sin
3 cot
) 1 cos 2 (
x
x x
x x
2 i i t ph ng tr nh: 2
x x x
Câu III (1,0 điểm) Tính tích phân
1
2
d 2 3 ) 9 2 (
2
x I
x x
x
Câu IV (1,0 điểm) Cho hình chópS ABCD c áy ABCD là hình thang uông tại A D,
ADDC,AB2AD, ặt ên SBC l ta giác ều cạnh 2a thuộc ặt phẳng uông g c i ặt phẳng
)
(ABCD Tính th h h i ch p S ABCD và ho ng cách giữa 2 ờng thẳng BC SA theo a
Câu V (1,0 điểm) Cho các thực d ng a, b, c T giá tr l n nh t c a i u thức
) 1 )(
1 )(
1 (
2 1
1 2 2
c b a c
b a
II PHẦN RIÊNG (3,0 điểm) Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần a, hoặc
a Theo chương trình Chuẩn
Câu VIa (2,0 điểm) 1 Trong ặt phẳng i hệ trục Oxy, cho i M(1;1) hai ờng thẳng
0 4 :
, 0 5 3
1 xy d xy
d Viết ph ng tr nh tổng quát c a ờng thẳng d i qua M cắt d1, d2 lần
l ợt tại A, B sao cho 2MA3MB0
2 Trong hông gian i hệ trục tọa ộ Oxyz cho các i , A(2;0;0),H(1;1;1) Viết ph ng tr nh ặt phẳng (P i qua ) A, Hsao cho (P cắt ) Oy, Oz lần l ợt tại B, C th a n diện tích c a ta giác ABC
ằng 4 6
Câu VIIa (1,0 điểm) T tập hợp i i u diễn phức th a n 1i z 1 i z2 z1
b Theo chương trình Nâng cao
Câu VIb (2,0 điểm) 1 Trong ặt phẳng i hệ trục Oxy cho các i , A(1;2),B(4;3). T tọa ộ i M sao
cho MAB1350 ho ng cách từ M ến ờng thẳng AB ằng
2
10
2 Trong hông gian i hệ trục tọa ộ Oxyz, cho các i C(0;0;2),K(6;3;0) Viết ph ng tr nh ặt phẳng () i qua C, K sao cho () cắt Ox, Oy tại A, B th a n th tích c a tứ diện OABC ằng 3
Câu VIIb (1,0 điểm) Cho phức th a n 4
z 1
Tính giá tr A 1 1 i z -
Trang 4ĐỀ SỐ 0
ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH ĐẠI HỌC NĂM 2013
Môn: Toán học Thời gian: 180 phút -
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)
Câu I (2,0 điểm) Cho h : 1 3 2 8
3
y x x x
1 Kh o át ự iến thiên th (C c a h
2 Viết ph ng tr nh ờng thẳng d ong ong i trục ho nh cắt (C tại 3 i ph n iệt trong c hai i
A, B ao cho ta giác OAB c n tại O i O l g c tọa ộ
Câu II (2,0 điểm) 1 i i ph ng tr nh: cos2 cos 1
2 1 sin sin cos
x
2 T ph ng tr nh au c nghiệ : 4 2 4 2
m x x x x
Câu III (1,0 điểm) Tính tích phân:
2 4
3 6
os 4
c x
sin x.sin x
Câu IV (1,0 điểm) Cho hình chópS ABCD c áy ABCD l h nh thoi; hai ờng chéo AC 2a 3, BD 2a và cắt nhau tại O; hai ặt phẳng (SAC) và (SBD) cùng uông g c i ặt phẳng (ABCD) Biết ho ng cách
từ O ến ặt phẳng (SAB ằng 3
4
a
.Tính th tích h i ch p S ABCDtheo a co in g c giữa SB CD
Câu V (1,0 điểm) Cho các thực d ng x, y, z Chứng inh rằng:
9
xyz x y z x y z
x y z xy yz zx
II PHẦN RIÊNG (3,0 điểm) Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần a, hoặc
a Theo chương trình Chuẩn
Câu VIa (2,0 điểm)
1 Trong ặt phẳng tọa ộ Oxy, cho tam giác ABC c ỉnh A thuộc d: x – 4y – 2 = 0; cạnh BC ong ong i d, ờng cao BH c ph ng tr nh: x + y + 3 = 0; trung i cạnh AC l M(1; 1 T tọa ộ các ỉnh ta giác ABC
2 Trong hông gian tọa ộ Oxyz, cho 2 ặt phẳng (P x – 2y + z = 0; (Q): x – 3y +3z + 1 = 0 ờng thẳng
x y z
d : .
Viết ph ng tr nh ờng thẳng , nằ trong (P , ong ong i (Q cắt d
Câu VIIa (1,0 điểm) i i ph ng tr nh 2
2012 0
z trên tập C
b Theo chương trình Nâng cao
Câu VIb (2,0 điểm)
1 Trong ặt phẳng tọa ộ Oxy, lập ph ng tr nh ờng tròn (C c t thuộc ờng thẳng d: 2x – y – 3 = 0 cắt 2 trục Ox, Oy theo 2 d y cung c ộ d i ằng nhau ằng 2
2 Trong không gian tọa ộ Oxyz, cho ặt phẳng ( P ) : x4 3y 11z 0và hai ờng thẳng
d : ;d :
Chứng inh d1, d2 chéo nhau iết ph ng tr nh ờng thẳng
nằ trong (P , ng thời cắt c 2 ờng thẳng cho
Câu VIIb (1,0 điểm) gi i t ph ng tr nh: log2 3x 1 6 1 log27 10x
-
Trang 5ĐỀ SỐ 05
ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH ĐẠI HỌC NĂM 2013
Môn: Toán học Thời gian: 180 phút -
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)
Câu I (2 điểm) Cho h 1
1 2
x y
x
(1)
1 Kh o át ự iến thiên th h (1
2 Chứng inh ờng thẳng (d : x – y + = 0 luôn cắt th h (1 tại 2 i ph n iệt A, B i
ọi T ao cho AB OA OB i O l g c tọa ộ
Câu II (2 điểm)
2sin cos sin cos 2 cos 2 2 sin
x
2 T ph ng tr nh au c nghiệ thực: 2 3
x m x m x x
Câu III (1 điểm) Tính tích phân:
4
2 0
sin
1 4 tan
x
x
Câu IV (1 điểm) Cho h nh ch p SABCD c áy ABCD l h nh thang uông tại A D, AB = AD = 2a,
CD = a Ta giác SAD ều nằ trong ặt phẳng uông g c i ặt phẳng (ABCD Tính th tích h i ch p S.ABCD tang c a g c giữa hai ặt phẳng (SBC (ABCD)
Câu V( 1 điểm Cho a, , c 0 th a n: a + + c = 1 Chứng inh rằng:
2
II PHẦN RIÊNG (3,0 điểm) Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần a, hoặc
a Theo chương trình Chuẩn
Câu VIa(2 i
1 Trong ặt phẳng i hệ trục toạ ộ Oxy cho h nh chữ nhật ABCD c diện tích ằng 12, t I là giao
i c a ờng thẳng d1:xy30 và d2 :xy60 Trung i c a cạnh AD l giao i c a
d1 i trục Ox Tì toạ ộ các ỉnh c a h nh chữ nhật
2 Trong hông gian i hệ tọa ộ Oxy , cho tứ diện ABCD iết A(1;2;1), B(-2;1;3), C(2;-1;1), D(0;3;1) Viết ph ng tr nh ặt phẳng (P i qua A, B ao cho ho ng cách từ C ến (P g p 2 lần
ho ng cách từ D ến (P)
Câu VIIa(1 điểm) T hệ c a hạng chứa x12 c a hai tri n 3 2
8 n
x iết n thuộc tập N th a n:
2n 2n 2n n 2046
C C C
b Theo chương trình Nâng cao
Câu VIb (2,0 điểm)
1 Trên ặt phẳng tọa ộ Oxy cho i A1;7 ờng thẳng d x: 3y 1 0 H y iết ph ng tr nh ờng thẳngtạo i d ột g c 0
45 và cách A ột ho ng ằng 2 5
2 Trong hông gian i hệ tọa ộ Oxy cho ặt cầu 2 2 2
S x y z x y z Viết ph ng tr nh ặt phẳng chứa trục Ox cắt ặt cầu trên theo ột ờng tròn có bán kính ằng 21
Câu VIIb (1,0 điểm) Cho phức th a n iều iện z 1 T giá tr l n nh t, giá tr nh nh t c a
A z z
Trang 6ĐỀ SỐ 06
ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH ĐẠI HỌC NĂM 2013
Môn: Toán học Thời gian: 180 phút -
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)
Câu I (2 điểm) Cho h 3 2
1 Kh o át ự iến thiên th (C) c a h hi = 0
2 Chứng inh rằng (Cm luôn c hai i cực tr i ọi 2 T oạn thẳng n i hai i cực tr c a (Cm nhận i (2; - 2 l trung i
Câu II (2 điểm) 1 i i ph ng tr nh: 2 3 tan 1 15
x+
x
2 i i t ph ng tr nh: 12 2 82
Câu III (1 điểm) Tính tích phân: 1
0
e e e e
e e
Câu IV (1 điểm) Cho h nh lăng trụ ABCD A B C D c áy l h nh uông cạnh a Đi B cách ều a i
A ,B ,D .Đ ờng thẳng CDtạo i ặt phẳng ABCD góc 60 Hãy tính th tích h i lăng trụ cho 0
ho ng cách từ A ến ặt phẳng CDD C theo a
Câu V ( 1 điểm) Cho a thực , , x y zthuộc oạn 0;1 T giá tr l n nh t c a i u thức au :
1 1 1
y z z x x y
II PHẦN RIÊNG (3,0 điểm) Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần a, hoặc
a Theo chương trình Chuẩn
Câu VIa (2 điểm)
1.Trong ặt phẳng i hệ trục toạ ộ Oxy cho ta giác ABC i A(6; 3), B(4; -3), C 9; 2
Viết ph ng tr nh ờng tròn c t thuộc cạnh BC tiếp xúc i hai cạnh AB, AC
2 Trong hông gian i hệ tọa ộ Oxy , cho i A(-1; 1; 2 , B(3; 5; - 2 ặt phẳng (P)
c ph ng tr nh x – 2y + 2 – = 0 T i C thuộc ặt phẳng (P ao cho ta giác
ABC uông c n tại A
Câu VIIa (1 điểm) ọi z và 1 z l 2 nghiệ phức c a ph ng tr nh: 2 z22z100
Tính giá tr c a i u thức: A z12 z222 z z1 2
b Theo chương trình Nâng cao
Câu VIb (2,0 điểm)
1 Trong ặt phẳng i hệ trục toạ ộ Oxy cho i A(0; 2 ờng thẳng d: x – 2y + 2 = 0 Tìm trên d
hai i B, C ao cho ta giác ABC uông tại B AB = 2BC
2 Trong hông gian Oxy cho ặt phẳng :x y z 5 0 hai ờng thẳng
d d
T tọa ộ các i A , B lần l ợt trên d d1, 2 ao cho ờng thẳng AB ong ong i oạn AB c ộ d i ằng 6
Câu VIIb (1,0 điểm) T ô un c a phức z 2 iết:
Trang 7
-ĐỀ SỐ 07
ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH ĐẠI HỌC NĂM 2013
Môn: Toán học Thời gian: 180 phút -
I/ PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (7đ)
Câu I (2 i
Cho h : y = - x3 + 3x - 2 (1)
1 Kh o sát sự biến thiên và v th c a hàm s (1)
2 Tìm ph ng trình ờng thẳng (d) i qua i A(-2; 0) sao cho kho ng cách từ i cực ại c a (1)
ến (d) là l n nh t
Câu II (2 i )
1 Gi i ph ng trình:
8 1
3 tan 6 tan
3 cos cos 3 sin
x x
x x x
2 Tìm m ph ng trình sau có nghiệ :
0 3 10 5 ) 4 ( 2
2x2 m x m x
Câu III (1 i ) Tính: 2
6
2
sin
) ln(sin cos
dx x
x x
I
Câu IV: (1 i )Cho lăng trụ ta giác ABC A’B’C’ c các ặt ên l các h nh uông cạnh a ọi D, E, F l
trung i các oạn BC, A’C’, C’B’ Tính ho ng cách giữa DE A’F
Câu V (1 i )Cho x, y, l các thực th a n: x + y + = 0; x + 1 0; y + 1 0; + 0
T giá tr l n nh t c a i u thức:
4 1
1
z
z y
y x
x Q
II/ PHẦN RIÊNG (Thí inh chỉ ợc chọn l ột trong hai an
Theo chương trình chuẩn
Câu VI.a: (2 i )
1 Cho ta giác ABC c n, áy BC c ph ng trình: x – 3y – 1 = 0; cạnh AB có ph ng trình:
x – y – 5 = 0 Đ ờng thẳng chứa cạnh AC i qua M(-4; 1) Tìm tọa ộ ỉnh C
2 Trong không gian Oxyz cho tứ diện ABCD v i A(1; -2; 3), B(1; 2; -1), C(1; 6; 3), D(5; 2; 3)
Viết ph ng trình mặt cầu (S) ngoại tiếp tứ diện ABCD
Câu VIIa: (1 )Trên các cạnh AB, BC, CA c a tam giác ABC lần l ợt cho 1, 2, và n i phân biệt khác A,
B, C (n > 2) Tìm s n biết s tam giác có 3 ỉnh l y từ n + 3 i cho là 166
Theo chương trình nâng cao
Câu VI.b: (2 i )
1 Cho ta giác ABC c A( -1;2 , trọng t (1;1 , trực t H(0;-3)
T toạ ộ B,C t ờng tròn ngoại tiếp ta giác ABC
2 Trong không gian Oxyz cho tứ diện ABCD v i A(1; -2; 3), B(1; 2; -1), C(1; 6; 3), D(5; 2; 3)
Viết ph ng trình mặt phẳng (P) chứa trục Oz và ng thời cắt mặt cầu (S) theo một ờng tròn có bán kính bằng 4 (S) là mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD
Câu VIIb(1 )Gi i ph ng trình: log2(2x - 1).log4(2x+1 - 2) = 1
-
Trang 8ĐỀ SỐ 08
ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH ĐẠI HỌC NĂM 2013
Mụn: Toỏn học Thời gian: 180 phỳt -
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 i
Cõu I (2,0 i Cho h yx42m x2 22m21, i m l tha thực
1 Kh o ỏt ự iến thiờn th c a h cho ứng i m2
2 Xỏc nh m th h cho cú 3 i cực tr tạo thành tam giỏc cú diện tớch bằng 2009 5
Cõu II (2,0 i m) 1 i i ph ng tr nh:
sin(2 ) os( ) 2sin 1
cot 3
x
2 i i hệ ph ng tr nh:
2 2 4 1
46 16 6 4 4 8 4
Cõu III (1,0 i Tớnh tớch ph n
x dx
Cõu V (1,0 i Cho cỏc thực d ng x,y,z tho n x y z 1 Chứng inh rằng:
14
xy yz zxx y z
B PHẦN RIấNG (3,0 i Thớ sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần a, hoặc
a Theo chương trỡnh Chuẩn:
Cõu VIa (2,0 i
1 Trong ặt phẳng i hệ tọa ộ Oxy, cho 2 ờng thẳng : d 1 : 2x + y – 3 = 0, d 2 : 3x + 4y + 5 = 0
T tọa ộ i M thuộc d 1 i N thuộc d 2 sao cho OM4ON0
2 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho 2 đ-ờng thẳng
2 1 1
: 1
z y x
d ;d2
x y z
Tìm toạ độ các điểm M thuộc d1, N thuộc d2 sao cho MN song song với mặt phẳng (P) x-y+z=0 và MN 2
Cõu VIIa (1,0 i Trong các số phức z thoả mãn điều kiện 2 3 3
2
z i Tìm số phức z
có modul nhỏ nhất.
b Theo chương trỡnh Nõng cao:
Cõu VIb (2,0 i
1 Trong ặt phẳng Oxy cho (E :
1
16 9
x y Đ ờng thẳng d qua F1 cắt (E tại M,N Chứng inh rằng tổng
MF + NF c giỏ tr hụng phụ thuộc trớ d
2 Trong hụng gian i hệ toạ ộ Oxy , cho h nh lập ph ng ABCD.A’B’C’D’ c A O, B(1;0;0), D(0;1;0), A’(0;0;1 ọi M, N l trung i AB, AC Viết ph ng tr nh ặt phẳng (P chứa A’C tạo i p(Oxy g c
i os 1
6
c
Cõu VIIb (1,0 i Gi i ph ng tr nh: ) 0
2
1 ](
3 ) 2
i iz i z i
Trang 9ĐỀ SỐ 0
ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH ĐẠI HỌC NĂM 2013
Môn: Toán học Thời gian: 180 phút -
I/ PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH(7 điểm)
Câu I (2 i Cho h : y = x4
- 3x2 + m (1)
1 Kh o át ự iến thiên th c a h (1 i = 2
2 T ao cho ờng thẳng (d : y = - 2x + 1 cắt (1 tại a i ph n iệt c ho nh ộ d ng
Câu II (2 i
1 i i ph ng tr nh: 2sin3x – (sinx + cosx) = sin2x(1 – 2cosx) + sinxcosx
2 i i hệ ph ng tr nh:
2
x x xy x xy
Câu III (1 i Tính diện tích h nh phẳng gi i hạn ởi các ờng y = x, y 4x2 trục tung
Câu IV (1 i Cho tứ diện ABCD iết ta giác ABC c n, AB = AC = a, (ABC (BCD), BDC
= 900,
BD = b, BCD
= 300 Tính th tích tứ diện ABCD
Câu V: (1 i Cho x, y l các thực th a n: x2 + y2 – 2x – y + = 0.Chứng inh rằng:
II/PHẦN TỰ CHỌN (Thí inh chỉ ợc chọn l ột trong hai phần )
a Theo chương trình chuẩn (3 i
Câu VI.a: (2 i
1 Cho Elip c trục l n ằng 8, tiêu i F1( 2 3 ; 0) và F2( 2 3 ; 0 T i M thuộc Elip ao cho M
nh n 2 tiêu d i ột g c uông
2 Trong hông gian Oxy cho 2 ờng thẳng: 1
23 8
z t
:
z
Lập ph ng tr nh ờng thẳng uông g c i ặt phẳng Oxy cắt ng thời 2 ờng thẳng trên
Câu VIIa (1 i Một hách ạn c 6 phòng trọ nh ng c 10 hách ến nghỉ trọ trong c 6 na nữ
Khách ạn phục ụ theo nguyên tắc ai ến tr c phục ụ tr c ỗi phòng chỉ nhận ột ng ời
Tính xác u t ao cho c ít nh t 2 trong nữ ợc nghỉ trọ
b Theo chương trình nâng cao (3 i
Câu VI.b (2 i :
1 Trong ặt phẳng Oxy cho 2 ờng thẳng: d1: 2x + y – 2 = 0; d2: 6x – 3y + 1 = 0 E(0; 1 ọi l giao
i c a d1 và d2 Lập ph ng tr nh ờng thẳng d qua E cắt d1, d2 lần l ợt tại A, B ao cho
IA = IB 0
:
ặt phẳng (P : x – 2y + z – 1 = 0 T A thuộc , B thuộc Ox
ao cho AB ong ong i (P ộ d i AB2 35
Câu VIIb (1 i Cho h
2
y
x
ọi A, B l 2 i cực tr c a th h
T ờng tròn ờng ính AB tiếp xúc i trục ho nh
Trang 10ĐỀ SỐ 10 ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH ĐẠI HỌC NĂM 2013
Môn: Toán học Thời gian: 180 phút -
I/ PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH
Câu I (2 điểm) Cho h yx36x29x1 (1)
1) Kh o át ự iến thiên th h
2) ọi (D l ờng thẳng qua i A(0;-1 c hệ g c T t t c các giá tr c a (D cắt (1 tại 3 i ph n iệt A,B,C ao cho BC=2 2
Câu II (2 điểm) 1 i i ph ng tr nh: 1 2 8 1 2
x cos x x cos x x
2 T các giá tr c a tha hệ sau có nghiệ :
2
x mx x
Câu III (1 điểm) Tính tích phân: 5
0 x 6 x 4 13
dx
Câu IV (1 điểm) Cho lăng trụ ta giác ABC A’B’C’ c A’ABC l h nh ch p ta giác ều, cạnh áy
AB ằng a, cạnh ên AA’ = a ọi α l g c giữa hai ặt phẳng (ABC (A’BC
Tính tanα th tích c a h i ch p A’.BB’C’C
Câu V( 1 điểm Cho x ≥ y thuộc 0;1 Chứng inh rằng: 2 3 2 2 2
1
y x y x xy x y
II/ PHẦN RIÊNG Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần 1 hoặc phần 2)
1 Theo chương trình chuẩn
Câu VI.a (2 điểm)
1 Trong ặt phẳng Oxy, cho ta giác ABC c AB:3x + 5y -33=0; ờng cao AH: 7x + y - 13=0; trung tuyến BM: x + 6y - 2 =0 (M l trung i AC
T ph ng tr nh các ờng thẳng AC BC
2 Trong không gian Oxy , cho 2 ờng thẳng (D1),(D2 c ph ng tr nh lần l ợt l
x y z
;
x y z
Viết ph ng tr nh ờng thẳng d i qua i A(1;1;1 cắt c (D1) và (D2)
Câu VII.a(1 điểm) C ao nhiêu tự nhiên g 6 chữ hác nhau từng ôi ột trong nh t thiết
ph i c ặt 2 chữ 7,8 hai chữ n y luôn ứng cạnh nhau
2 Theo chương trình nâng cao
Câu VI.b (2 điểm)
1 Trong ặt phẳng Oxy cho Hype ol (H t O, tiêu i thuộc Ox tiếp xúc i ờng
thẳng (D : x - y - 2 = 0 tại i M c ho nh ộ ằng H y iết ph ng tr nh c a (H
2 Cho (d1) : 1 1
x y z
(d2) :
x y y
Viết pt (d) qua A(1;-1;2), uông g c (d1 tạo i (d2 g c 60o
Câu VII.b(1 điểm) Chứng inh rằng tại 1 i t ỳ trên th y =
2
2
x
tiếp tuyến luôn cắt 2 ờng tiệ cận tạo th nh ta giác c diện tích hông ổi