Tích phân hội tụ tuyệt đốic. Tích phân phân kỳ d.[r]
Trang 11
ĐỀ ÔN TẬP A1 ĐẠI HỌC HK2
Câu 1: Khai triển Maclaurin của sin x đến x4
a
3
4
( )
6
x
x x b 3 ( )4
6
x
x x
c
4
( )
6 120
x x d
4
( )
6 120
Câu 2: Khai triển Maclaurin của sin(2 )x2 đến x6
a
6
3
x
b
6
3
x
x x
c
6
3
x
x x c d 2 2 4 6 ( )8
3
x
Câu 3: Khai triển Maclaurin của cos x đến x4
a
5
2 24
x
b 1 2 4 ( )5
2 24
x
c
5
2 24
x
d
5
2 24
x
Câu 4: Tính tích phân
2
2
dx I
2ln x 2 x 4x5 C
Câu 5: Tính tích phân 2 3
dx I
a ln x5 ln x2 C b ln x2 ln x4 C
c ln 5
x
C
x
Câu 6: Tính tích phân
6
7(lnx 1)
x
(lnx1) C c
3
2
ln x 2lnx 1
C x
d 3
ln x2lnx 1 C
Trang 22
Câu 7: Tính
2
3 (5 3)
dx
x
a 3 3
2 3
b 3 3
5 3
5 x C c 3 2x 3 C d 1 3
5 3
2 x C
Câu 8: Tính 2
sin ( 3 1)
dx x
a 1cot( 3 1)
3 x C b 1tan( 2 1)
2 x C c 1cot( 3 1)
d 1tan( 2 1)
Câu 9: Tính 2 2
2 1
x
e dx
e e
a 13
3
x
e
C
1
e c 13
3
x
e
C
1
e
Câu 10: Tính tích phân xác định
1
8 ln
e
a 2
1
Câu 11: Tính tích phân xác định 2
12 (1 ln )
e
dx I
a
3
b
8
c
2
Câu 12: Tính tích phân xác định
0
2 2
3
dx I
a 0 b / 4 c 1 d 3 / 2
Câu 13: Tính
3 3 2 1
2 4
x dx
x
a 8 4 ln 5 4 ln13 b 2 4 ln 5 4 ln13
c 8 4 ln 5 4 ln13 d 2 4 ln 5 4 ln13
Câu 14: Tính tích phân xác định
1
6 1
2 1
xdx I
x
a 1 b ln(1 2 ) c ln(1 2 ) d 0
Câu 15: Tính
2
0
3cos
4 sin
xdx x
a 3(ln 4 ln 3) b ln 4 ln 3 c ln12 ln 9 d ln 4 ln 3
Trang 33
Câu 16: Tính 2
3 4 16
dx
x
a 1 ln 5 ln 3
16 b 1ln 5 ln 3
4 c 1ln 5 ln 3
8 d 1ln 5 ln 3
Câu 17: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y 4,y 0,x 3,x 6
x
a 4 ln 4 b 4 ln 2 c 7 ln 2 d ln 2
Câu 18 : Tính thể tích do hình phẳng giới hạn bởi đường cong
2 2
2 2 1
x y
a b xoay
quanh trục Ox
a 4 2
3 b a b 8
3 ba
Câu 19: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường 2 3
x y x y
a 5
12 b 1
12 Câu 20: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường
s in2x 2 , 2 , 0
2
a 1 b 2 c 1
2 Câu 21: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường 3
y x y x
a 21
4 b.17
4
Câu 22: Cho tích phân suy rộng 2
0
sin 2 1
x dx x
Phát biểu nào đúng
a Tích phân suy rộng loại 1 và 2 b Tích phân hội tụ tuyệt đối
c Tích phân phân kỳ d Tích phân bán hội tụ
Câu 23: Xét sự hội tụ của tích phân suy rộng
2 ln 2
dx
a phân kỳ b hội tụ c bán hội tụ d hội tụ tuyệt đối
Câu 24: Xét sự hội tụ của tích phân suy rộng 6
2
1
1dx
x
a bán hội tụ b hội tụ c phân kỳ d hội tụ tuyệt đối
Trang 44
Câu 25: Tính
0
1
2 7
xdx x
Câu 26: Tích phân suy rộng
b
a
dx
a 1 b 1 c 1 d R
Câu 27: Tích phân suy rộng
4
2 2
dx
x
có giá trị là:
a 2 2 b 2 2 1 c 2 2 2 d 2 2
Câu 28: Xét sự hội tụ của tích phân suy rộng
4
0 2
dx
x
a phân kỳ b hội tụ
c bán hội tụ d hội tụ tuyệt đối
Câu 29: Xét sự hội tụ của tích phân suy rộng
9
0 3
dx
x
a hội tụ b phân kỳ c bán hội tụ d hội tụ tuyệt đối
Câu 30: Cho chuỗi
2 1
1
2 ( 3)
Chọn phát biểu đúng
a Chuỗi đan dấu b Chuỗi phân kỳ
c Chuỗi hội tụ d Chuỗi có dấu bất kỳ
Câu 31: Cho chuỗi số
1
n n
u
và tổng riêng
1
n i i
u
Chọn phát biểu đúng
a Nếu dãy tổng riêng
1
n i i
u
hội tụ ta nói chuỗi
1
n n
u
hội tụ
b Nếu u n 0 thì
1
n n
u
hội tụ
c Nếu
1
n
n
u
phân kỳ thì u n 0 d Nếu
1
n n
u
hội tụ thì
1
n n
u
hội tụ
Câu 32: Cho chuỗi
1
3n
n
Chọn phát biểu đúng
a Chuỗi đan dấu b Chuỗi hội tụ
c Chuỗi phân kỳ d Chuỗi có dấu bất kỳ
Trang 55
Câu 33: Cho chuỗi
1 3 1
n
n n
Chọn phát biểu đúng
a Chuỗi hội tụ b Chuỗi phân kỳ
c Chuỗi đan dấu d Chuỗi có dấu bất kỳ
Câu 34: Cho chuỗi
1
3 1
3n
n
n
Chọn phát biểu đúng
a Chuỗi có dấu bất kỳ b Chuỗi phân kỳ
c Chuỗi đan dấu d Chuỗi hội tụ
Câu 35: Cho chuỗi
1
2 !
n n
n n
Chọn phát biểu đúng
a Chuỗi phân kỳ b Chuỗi hội tụ
c Chuỗi đan dấu d Chuỗi có dấu bất kỳ
Câu 36: Cho 2
1
1
n
S
n
Chọn phát biểu đúng:
a S 2 b S 1 / 2 c S 0 d không tồn tại S
Câu 37: Tìm miền hội tụ của chuỗi
2 1
( 2)n
n
x n
a (1;3] b [1;3] c (1;3) d [1;3)
Câu 38: Bán kính hội tụ của chuỗi
1 2 4
n
n
x
là :
a r 1 c.r 1 / 3 d r 1 / 4 d r 4
Câu 39: Cho hai chuỗi 2
1
2
n
n
n n
1
4 4
n
n
(2) Kết luận nào dưới đây đúng?
a Chuỗi (1) và (2) hội tụ b Chuỗi (1) hội tụ, chuỗi (2) phân kỳ
c Chuỗi (1) và (2) phân kỳ d Chuỗi (1) phân kỳ, chuỗi (2) hội tụ Câu 40: Định nghĩa nào sau đây đúng về tích phân suy rộng
a ( ) lim ( )
a
a a
c
0
a a
0
( ) lim ( )
b
Trang 66
ĐÁP ÁN