1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Đề cương ôn tập HK2 Toán 10 - THI247.com

40 29 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 40
Dung lượng 487,13 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

         

         

ĐỀ CƯƠNG ÔN THI 

HỌC KỲ II  TOÁN 10 

 

Trang 2

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ II TOÁN 10  A/ ĐẠI SỐ. 

x

x x

Trang 3

C.  1

01

Trang 6

x x

Trang 7

Câu 14. Điều kiện m để bất phương trình m2 1xm    có nghiệm với mọi 2 0

Trang 8

Câu 22. Tập nghiệm của bất phương trình  2 1

21

x x

-1 -2

-3

-4

-5

-1 -2 -3 -4 -5

1 2 3 4 5

 

Trang 9

hệ bất phương trình nào?  

-1 -2 -3 -4 -5

-1 -2 -3 -4 -5

1 2 3 4 5

Trang 12

  A. f x    khi  50      hay 1x 1     x 2

  B. f x    khi 0 x    hay 5   1 x 1 hay x 2  

  C. f x    khi  50     x 2

  D. f x    khi 0 x  1  

Câu 7. Tập nghiệm của bất phương trình x2 4x    là 3 0

Trang 13

Câu 14. Tìm m  để  x2 mxm    có tập nghiệm là R   3 0

Trang 14

   1  Ta có: x4  3 x3  2 x2   0 x x2( 2  3 x  2)  0 

Trang 16

2 2

sincot

 c) 

Trang 17

a) Cho  5

sin cos

4

    Tính  Asin cos ,Bsincos,Csin3 cos3? 

b) Cho  tancot   Tính theo m mgiá trị của các biểu thức  

 3sin22 12sin cos cos22

sin sin cos 2cos

    D. 3

1454

Trang 18

A. sin2cos2   1   B.  2 12

A.  tan(  ) tan    B.  tan() tan    

Trang 21

527

Trang 22

4 3sin 70

8

  

Trang 23

d) Tính độ dài đường cao AH        e)   Tính bán kính đường tròn 

nội tiếpr  và ngoại tiếp? R  của tam giác trên ?

Câu 2: Cho ABC có  b7cm A, ˆ60 , Cˆ32

 a) Tính diện tích ABC          b)  Góc B tù hay nhọn? Tính B c)   Tính bánh kính  , ,h R r a   ?       d)    Tính  độ  dài  đường  trung tuyến m b 

Câu 3:  

Trang 24

CAD  CBD  (như hình vẽ trên). Hãy tính chiều cao  CD  của tháp? 

Câu 4: Cho một tam giác  ABC , chứng minh rằng  

a) Nếu có b c 2athì  2sinAsinBsinC 

b) Nếu có bc  thì a2 sin2Asin sinB C 

Trang 25

Câu 4. Tam giác  ABC  vuông tại  A  có  AB6cm BC, 10cm. Đường tròn nội tiếp tam giác đó có bán kính r bằng: 

Câu 10. Cho tam giác  ABC  có diện tích  S  Nếu tăng độ dài mỗi cạnh  BC  và  AC  lên 

hai  lần đồng thời giữ nguyên độ lớn của góc  ˆC  thì diện tích tam giác  ABC  mới 

Trang 26

Câu 12: Cho tam giác  ABC  có  B60 ,0 C45 ,0 AB   Hỏi độ dài cạnh  AC  bằng bao 5nhiêu ? 

Trang 28

b)   qua N   và song song với đường thẳng 2; 5 2x3y2017 0  

c)   qua N   và vuông góc với đường thẳng  42; 5 x3y2017 0  

Câu 3: Cho ba điểm A     2;0 ,B 4;1 ,C 1;2  lập thành ba đỉnh của tam giác. 

Trang 29

a) Viết phương trình tham số của đường thẳng AB. 

b) Viết phương trình tổng quát của đường thẳng BC 

c) Viết phương trình đường trung tuyến AM của tam giác. 

d) Viết phương trình tổng quát của các đường cao AH, BH, từ đó tìm tọa độ trực tâm của tam giác. 

Câu 7.  Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABC có AB:  3x5y33 0 ; đừơng cao AH: 7x y 13 0 ; trung tuyến BM: x6y24 0  (M là trung điểm AC). Tìm 

Trang 32

t       C.  1

.2

t        D

 t  0

Câu 18: Phương trình tham số của đường thẳng (d) đi qua điểm M2;3  và vuông góc với đường thẳng d : 3x4y 1 0là: 

Ngày đăng: 10/12/2020, 15:43

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w