Tích phân hội tụ tuyệt đối b.. Tích phân phân kỳ d..[r]
Trang 11
ĐỀ ÔN TẬP A1 CAO ĐẲNG HK2
Câu 1: Tính cos cos 2x xdx
a Đáp án B và D đều đúng b 1cos 3 1cos
c 2 3
cos cos
sin sin
Câu 2: Tính 1 2x 2013dx
a 1 1 2 2014
4028 x C b 11 2 2013
2 x C
c 1 1 2 2013
4024 x C d 1 1 2 2013
2013 x C
Câu 3: Tính s in
3 4
x dx
a 1cos
x
C
3 4
x C
c 2 sin
3 2
x
C
x C
Câu 4: Tính cot5xdx
a 1ln cos 3
b 1ln cos 5
3 x C c 1ln sin 3
d 1ln sin 5
5 x C
Câu 5: Tính tích phân 2 3
7 10
dx I
a ln x2 ln x4 C b ln x5 ln x2 C
c ln 5
ln 2
x
C
x
d ln (x4)(x2) C
Câu 6: Tính tích phân
6
7(lnx 1)
x
a
3
2
ln x 2lnx 1
C x
(lnx1) C
(lnx1) C d 3
ln x2lnx 1 C
Câu 7: Tính
2
3 (5 3)
dx
x
Trang 22
a 3 3
5 3
5 x C b 3 3
2 3
c 3 2x 3 C d 1 3
5 3
2 x C Câu 8: Tính 2
sin ( 3 1)
dx x
a 1cot( 3 1)
3 x C b 1tan( 2 1)
2 x C
c 1cot( 3 1)
Câu 9: Tính 2 2
2 1
x
e dx
e e
a 2
1
e b 2
1
e
3
x
e
C
3
x
e
C
Câu 10: Tính tích phân xác định
1
8 ln
e
I x xdx
a 2 b 2
1
2e 2 d e
Câu 11: Tính tích phân xác định 2
12 (1 ln )
e
dx I
a
8
b
4
c
2
Câu 12: Tính tích phân xác định
0 2 2
3
2 2
dx I
a 3 / 2 b / 4 c 1 d 0
Câu 13: Tính tích phân xác định
/3
/ 6
4 cot
Câu 14: Tính tích phân xác định
1
6 1
2 1
xdx I
x
a 1 b ln(1 2 ) c ln(1 2 ) d.0
Câu 15: Tính
2
0
3cos
4 sin
xdx x
a 3(ln 4 ln 3) b ln 4 ln 3 c ln12 ln 9 d ln 4 ln 3
Trang 33
Câu 16: Tính 2
3 4 16
dx
x
a 1 ln 5 ln 3
16 b 1ln 5 ln 3
4 c 1ln 5 ln 3
8 d 1ln 5 ln 3
Câu 17: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y 4,y 0,x 3,x 6
x
a ln 2 b 4 ln 4 c 7 ln 2 d 4 ln 2
Câu 18: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường 2
yx x xy
a 40
3 b 14
3 c 32
3 d 20
3 Câu 19: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường 2 3
x y x y
a 1
12 Câu 20: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường
s in2x 2 , 2 , 0
2
2 Câu 21: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y3 x 0, y 1, x 8
a 21
4
Câu 22: Cho tích phân suy rộng 2
0
sin 2 1
x dx x
Phát biểu nào đúng
a Tích phân hội tụ tuyệt đối b Tích phân suy rộng loại 1 và loại 2
c Tích phân phân kỳ d Tích phân bán hội tụ
Câu 23: Xét sự hội tụ của tích phân suy rộng
2 ln 2
dx
a hội tụ b phân kỳ c bán hội tụ d hội tụ tuyệt đối
Câu 24: Xét sự hội tụ của tích phân suy rộng
6 2
1
1dx
x
a hội tụ b phân kỳ c bán hội tụ d hội tụ tuyệt đối
Câu 25: Tính
0
1
2 7
xdx x
Trang 44
Câu 26: Tích phân suy rộng
b
a
dx
a 1 b 1 c 1 d R
Câu 27: Tích phân suy rộng
4
dx
x
có giá trị là:
a 2 2 b 2 2 1 c 2 2 2 d 2 2
Câu 28: Xét sự hội tụ của tích phân suy rộng
4
0 3
dx
x
c bán hội tụ d hội tụ tuyệt đối
Câu 29: Xét sự hội tụ của tích phân suy rộng
9
dx
x
a hội tụ b phân kỳ
c bán hội tụ d hội tụ tuyệt đối
Câu 30: Cho chuỗi
2 1
1
2 ( 7)
Chọn phát biểu đúng
a Chuỗi phân kỳ b Chuỗi hội tụ
c Chuỗi đan dấu d Chuỗi có dấu bất kỳ
Câu 31: Cho chuỗi số
1
n n
u
và tổng riêng
1
n i i
u
Chọn phát biểu đúng
a Nếu dãy tổng riêng
1
n i i
u
hội tụ ta nói chuỗi
1
n n
u
hội tụ
b Nếu u n 0 thì
1
n n
u
hội tụ
c Nếu
1
n
n
u
phân kỳ thì u n 0 d Nếu
1
n n
u
hội tụ thì
1
n n
u
hội tụ
Câu 32: Cho chuỗi
1
3n n
Chọn phát biểu đúng
a Chuỗi phân kỳ b Chuỗi hội tụ
c Chuỗi đan dấu d Chuỗi có dấu bất kỳ
Trang 55
Câu 33: Cho chuỗi
1 4 1
n
n n
Chọn phát biểu đúng
a Chuỗi phân kỳ b Chuỗi hội tụ
c Chuỗi đan dấu d Chuỗi có dấu bất kỳ
Câu 34: Cho chuỗi
1
3 1
3n
n
n
Chọn phát biểu đúng
a Chuỗi hội tụ b Chuỗi phân kỳ
c Chuỗi đan dấu d Chuỗi có dấu bất kỳ
Câu 35: Cho chuỗi
1
5 !
n n
n n
Chọn phát biểu đúng
a Chuỗi phân kỳ b Chuỗi hội tụ
c Chuỗi đan dấu d Chuỗi có dấu bất kỳ
Câu 36: Bán kính hội tụ của chuỗi 2
1
n
n
x n
là :
a r 2 b r=1 c r 3 d r 4
Câu 37: Bán kính hội tụ của chuỗi
1 2 4
n
n
x
a r 4 b.r 1 / 3 c r 1 d r 1 / 4
Câu 38: Bán kính hội tụ của chuỗi
1 2
n
n
x n
là :
a r 0 b.r 1 / 3 c r 3 d r 1
Câu 39: Cho hai chuỗi 2
1
5 ( 1)
n
n
n n
1
1 4
n
n
(2) Kết luận nào dưới đây đúng?
a Chuỗi (1) và (2) hội tụ b Chuỗi (1) hội tụ, chuỗi (2) phân kỳ
c Chuỗi (1) và (2) phân kỳ d Chuỗi (1) phân kỳ, chuỗi (2) hội tụ Câu 40: Định nghĩa nào sau đây đúng về tích phân suy rộng
a a
a
c
0
a a
0
b
Trang 66
ĐÁP ÁN