1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

ÔNT PNG HK2 A1 CAO ĐẲ

6 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 153,89 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tích phân hội tụ tuyệt đối b.. Tích phân phân kỳ d..[r]

Trang 1

1

ĐỀ ÔN TẬP A1 CAO ĐẲNG HK2

Câu 1: Tính cos cos 2x xdx

a Đáp án B và D đều đúng b 1cos 3 1cos

c 2 3

cos cos

sin sin

Câu 2: Tính  1 2x 2013dx

a 1 1 2 2014

4028  xC b 11 2 2013

2  xC

c 1 1 2 2013

4024  xC d 1 1 2 2013

2013  xC

Câu 3: Tính s in

3 4

x dx

a 1cos

x

C

 

3 4

x C

 

c 2 sin

3 2

x

C

 

x C

 

Câu 4: Tính cot5xdx

a 1ln cos 3

  b 1ln cos 5

3 xC c 1ln sin 3

  d 1ln sin 5

5 xC

Câu 5: Tính tích phân 2 3

7 10

dx I

 

a ln x2 ln x4 C b ln x5 ln x2 C

c ln 5

ln 2

x

C

x

 d ln (x4)(x2) C

Câu 6: Tính tích phân

6

7(lnx 1)

x



a

3

2

ln x 2lnx 1

C x

(lnx1) C

(lnx1) C d 3

ln x2lnx 1 C

Câu 7: Tính

2

3 (5 3)

dx

x 

Trang 2

2

a 3 3

5 3

5 x C b 3 3

2 3

   c 3 2x  3 C d 1 3

5 3

2 x C Câu 8: Tính 2

sin ( 3 1)

dx x

 

a 1cot( 3 1)

3  x C b 1tan( 2 1)

2  x C

c 1cot( 3 1)

Câu 9: Tính 2 2

2 1

x

e dx

ee

a 2

1

e   b 2

1

e

3

x

e

C

3

x

e

C

Câu 10: Tính tích phân xác định

1

8 ln

e

I  x xdx

a 2 b 2

1

2e 2 d e

Câu 11: Tính tích phân xác định 2

12 (1 ln )

e

dx I

a

8

b

4

c

2

Câu 12: Tính tích phân xác định

0 2 2

3

2 2

dx I

 

a 3 / 2 b / 4 c 1 d 0

Câu 13: Tính tích phân xác định

/3

/ 6

4 cot

 

Câu 14: Tính tích phân xác định

1

6 1

2 1

xdx I

x

a 1 b ln(1 2 ) c ln(1 2 ) d.0

Câu 15: Tính

2

0

3cos

4 sin

xdx x

a 3(ln 4 ln 3)  b ln 4  ln 3 c ln12 ln 9  d  ln 4 ln 3 

Trang 3

3

Câu 16: Tính 2

3 4 16

dx

x 

a 1 ln 5 ln 3

16  b 1ln 5 ln 3

4  c 1ln 5 ln 3

8  d 1ln 5 ln 3

Câu 17: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y 4,y 0,x 3,x 6

x

a ln 2 b 4 ln 4 c 7 ln 2 d 4 ln 2

Câu 18: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường 2

yxx xy 

a 40

3 b 14

3 c 32

3 d 20

3 Câu 19: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường 2 3

xyxy

a 1

12 Câu 20: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường

s in2x 2 , 2 , 0

2

2 Câu 21: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y3  x 0, y 1, x 8

a 21

4

Câu 22: Cho tích phân suy rộng 2

0

sin 2 1

x dx x



 Phát biểu nào đúng

a Tích phân hội tụ tuyệt đối b Tích phân suy rộng loại 1 và loại 2

c Tích phân phân kỳ d Tích phân bán hội tụ

Câu 23: Xét sự hội tụ của tích phân suy rộng

2 ln 2

dx



a hội tụ b phân kỳ c bán hội tụ d hội tụ tuyệt đối

Câu 24: Xét sự hội tụ của tích phân suy rộng

6 2

1

1dx

x



a hội tụ b phân kỳ c bán hội tụ d hội tụ tuyệt đối

Câu 25: Tính

0

1

2 7

xdx x



Trang 4

4

Câu 26: Tích phân suy rộng

b

a

dx

a  1 b  1 c  1 d   R

Câu 27: Tích phân suy rộng

4

dx

x 

 có giá trị là:

a 2 2 b 2 2 1  c 2 2 2  d  2 2

Câu 28: Xét sự hội tụ của tích phân suy rộng

4

0 3

dx

x 

c bán hội tụ d hội tụ tuyệt đối

Câu 29: Xét sự hội tụ của tích phân suy rộng

9

dx

x 

a hội tụ b phân kỳ

c bán hội tụ d hội tụ tuyệt đối

Câu 30: Cho chuỗi

2 1

1

2 ( 7)

 Chọn phát biểu đúng

a Chuỗi phân kỳ b Chuỗi hội tụ

c Chuỗi đan dấu d Chuỗi có dấu bất kỳ

Câu 31: Cho chuỗi số

1

n n

u

 và tổng riêng

1

n i i

u

 Chọn phát biểu đúng

a Nếu dãy tổng riêng

1

n i i

u

 hội tụ ta nói chuỗi

1

n n

u

 hội tụ

b Nếu u  n 0 thì

1

n n

u

 hội tụ

c Nếu

1

n

n

u

 phân kỳ thì u  n 0 d Nếu

1

n n

u

 hội tụ thì

1

n n

u

 hội tụ

Câu 32: Cho chuỗi

1

3n n

 Chọn phát biểu đúng

a Chuỗi phân kỳ b Chuỗi hội tụ

c Chuỗi đan dấu d Chuỗi có dấu bất kỳ

Trang 5

5

Câu 33: Cho chuỗi

1 4 1

n

n n

 Chọn phát biểu đúng

a Chuỗi phân kỳ b Chuỗi hội tụ

c Chuỗi đan dấu d Chuỗi có dấu bất kỳ

Câu 34: Cho chuỗi

1

3 1

3n

n

n

 Chọn phát biểu đúng

a Chuỗi hội tụ b Chuỗi phân kỳ

c Chuỗi đan dấu d Chuỗi có dấu bất kỳ

Câu 35: Cho chuỗi

1

5 !

n n

n n

 Chọn phát biểu đúng

a Chuỗi phân kỳ b Chuỗi hội tụ

c Chuỗi đan dấu d Chuỗi có dấu bất kỳ

Câu 36: Bán kính hội tụ của chuỗi 2

1

n

n

x n

 là :

a r 2 b r=1 c r 3 d r 4

Câu 37: Bán kính hội tụ của chuỗi

1 2 4

n

n

x

 

a r 4 b.r 1 / 3 c r 1 d r 1 / 4

Câu 38: Bán kính hội tụ của chuỗi

1 2

n

n

x n

 

 là :

a r 0 b.r 1 / 3 c r 3 d r 1

Câu 39: Cho hai chuỗi 2

1

5 ( 1)

n

n

n n



1

1 4

n

n



 (2) Kết luận nào dưới đây đúng?

a Chuỗi (1) và (2) hội tụ b Chuỗi (1) hội tụ, chuỗi (2) phân kỳ

c Chuỗi (1) và (2) phân kỳ d Chuỗi (1) phân kỳ, chuỗi (2) hội tụ Câu 40: Định nghĩa nào sau đây đúng về tích phân suy rộng

a a





a



c

0

a a

 

0

b

Trang 6

6

ĐÁP ÁN

Ngày đăng: 11/12/2020, 09:27

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w