Hình thanh các chất hữu cơ phức tạp protein va axit nucleic.. Sự tạo thanh các coaxecva.. sự tạo thanh protein từ các axit amin.. Trong quá trình tiến hóa đầu tiên, AND
Trang 1ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ II – NĂM HỌC 2010-2011
MÔN SINH HỌC – KHỐI 12
NỘI DUNG PHẦN SÁU : TIẾN HOÁ CHƯƠNGI: BẰNG CHỨNG VÀ CƠ CHẾ TIẾN HOÁ Câu 1.Cơ quan tương đồng la
a.cùng nguồn gốc ,cùng chức năng
b.khác nguồn gốc ,nằm vị trí tương ứng trên cơ thể ,hiện tại có thể có chức năng khác nhau
c.cùng nguồn gốc từ một tổ tiên chung ,nằm ở vị trí tương ứng trên cơ thể ,kiểu cấu tạo giống nhau ,chức năng khác nhau
d.cùng nguồn gốc từ một tổ tiên chung ,nằm ở vị trí tương ứng trên cơ thể ,kiểu cấu tạo giống nhau , chức năng như nhau
Câu 2.Cơ quan tương đồng phản ánh sự tiến hoá
a.đồng qui b phân li c.hội tụ d.tương đồng
Câu 3.Cơ quan tương tự la
a.khác nguồn gốc ,hình dang tương tự chức năng như nhau
b.khác nguồn gốc ,chức năng khác nhau
c.cùng nguốn gốc ,chức năng khác nhau ,kiểu cấu tạo tương tự
d cùng nguồn gốc từ một loai tổ tiên ,nhưng hiện tại chức năng khác nhau
Câu 4 Điều nao không đúng về cơ quan thoái hoá ?
a.La cơ quan tương đồng
b.la những cơ quan phát triển không đầy đủ ,bị tiêu giảm dần chỉ để lại vết tích c.không còn chức năng ban đầu
d.phản ánh sự tiến hoá đồng qui
Câu 5.Cơ quan tương tự phản ánh sự tiến hoá
a.đồng qui b.phân li c hội tụ d.phân nhánh
Câu 6.Cơ quan nao sau đây la cơ quan tương đồng
a.cánh dơi va cánh sâu bọ
b.nếp thịt nhỏ ở khoé mắt người
c.tuyến nước bọt của các động vật va tuyến nọc độc của rắn
d.gai hoa hồng va gai cây hoang lien
Câu 7.Cơ quan nao sau đây không phai la cơ quan tương tự
a.gai hoa hồng va gai cây hoang liên
b.cánh dơi va cánh sâu bọ
c.gai xương rồng va tua cuốn đậu Ha lan
d.chân chuột chuỗ chân dế nhũi
Câu 8.cơ quan nao sau đây la cơ quan thoái hoá
a gai hoa hồng va gai cây hoang liên
b.cánh dơi va cánh sâu bọ
c.hoa đu đủ đực có 10 nhị ,ở giữa có nhuỵ
d.cánh dơi va chi trước của mèo
Câu 9.Những bằng chứng nào không chứng minh nguồn gốc chung của sinh giới
a.cơ quan tương đồng b.cơ quan thoái hoá
c.hiện tượng lại tổ d.những điểm khác nhau trong quá trình phát triển phôi Câu 10.Phôi của các loai động vật có xương sống đều giống nhau ở giai đoạn
a.có long mao b.có khe mang va có đuôi
c.có chi 5 ngón d.có nhiều vú
Câu 11.Bằng chứng sinh học phân tử cho rằng
a.các loai có quan hệ họ hang cang gần thì quá tình phát triển phôi cang giống
Trang 2nhau
b.các loai có cùn khu vực sống thì có họ hang cang gần
c.các loai có quan hệ họ hang cang gần thì trình tự các aa hay trình tự các nucl cang giống nhau
d.các loai có quan hệ họ hang cang gần thì cang giống nhau về giai đoạn phát triển muộn của phôi
Câu 12.Định luật phát sinh sinh vật có nội dung (NC)
a.sự phát triển của cá thể phản ánh một cách rút gọn sự phát triển của loai b.sự phát triển của loai phản ánh một cách rút gọn sự phát triển cá thể
c.sự phát triển của sinh giới gắn liền sự phát triển của loai
d.loai la cơ sở hình thanh các nhóm phân loại trên loai
Câu 13.Đặc điểm nao của mã di truyền phản ánh nguồn gốc chung của sinh giới
a.mã di truyền mang tính thoái hoá
b mã di truyền mang tình đặc hiệu
c mã di truyền mang tính phổ biến
d.mã di truyền la mã bộ ba
Câu 14.Những hạn chế nao sau đây không phai của Lamac
a.chưa nêu được nguyên nhân phát sinh biến dị va cơ chế di truyền biến dị b.chưa phân biệt được biến dị di truyền va không di truyền
c giải thích chưa thanh công sự hình thanh đặc điểm thích nghi
d.cho rằng ngoại cảnh thay đổi châm sinh vật thích nghi kịp không loai nao bị đao thải
Câu 15.Nguyên nhân tiến hoá theo Lamac
a.do tác dụng của ngoại cảnh va tập quán hoạt động
b.do tác động của chọn lọc tự nhiên
c,do tác động của chọn lọc nhân tạo
d.do tác động chọn lọc tự nhiên va nhân tạo
Câu 16 Nguyên nhân tiến hoá theo Dacuyn
a.do tác dụng của ngoại cảnh va tập quán hoạt động
b.do tác động của chọn lọc tự nhiên thông qua các đặc tính di truyền biến dịc,do tác động của chọn lọc nhân tạo
d.do tác động chọn lọc tự nhiên va nhân tạo
Câu 17 Theo Lamac đặc điểm của hươu cao cổ có được do
a.tập quán hoạy động ở động vật b.do ngoại cảnh
c.do chọn lọc tự nhiên tác động d.do sự chọn lọc của con người
Câu 18.Đóng góp quan trọng của Dacuyn
a.giải thích thanh công sự hình thanh đặc điểm thích nghi
b.chứng minh được nguồn gốc chung của sinh giới
c.nêu được vai trò chọn lọc tự nhiên va chọn lọc nhân tạo
d.phân biệt được biến dị di truyền va không di truyền
Câu 19.Người đầu tiên đưa ra khái niệm biến dị cá thể la
a.Dacuyn b.Lamac c.Menden d.Milo
Câu 20.Biến dị cá thể la sự phát sinh
a.những điểm khác nhau trên các cá thể cùng loai do tác dụng ngoại cảnh b.những điểm sai khác giữa các cá thể cùng loai trong quá trình sinh sản
c.những biến dị phát sinh trong quá trình sống
d những điểm mới hình thanh trong quá trình phát triển cá thể
Câu 21 Nhân tố qui định chiều hướng va tốc độ biên đổi các giống vật nuôi cây trồng
la
a chọn lọc tự nhiên b môi trường c chọn lọc nhân tạo d.di nhập gen
Trang 3Câu 22.Động lực của chon lọc tự nhiên la
a.nhu cầu thị hiếu của con người
b cuộc đấu tranh sinh tồn của sinh vật
c.hình thanh đặc điểm thích nghi
d.hình thanh loai mới
Câu 23.Động lực của chọn lọc nhân tạo la
a.nhu cầu thị hiếu của con người
b cuộc đấu tranh sinh tồn của sinh vật
c.hình thanh đặc điểm thích nghi
d.hình thanh loai mới
Câu 24.Theo Dacuyn biến dị gồm các loại
a.biến dị di truyền va không di truyền
b.biến dị xác định va không xác định
c.biến dị vô hướng va biến dị định hướng
d.biến dị đột biến va biến dị tổ hợp
Câu 25.Theo Dacuyn biến dị có ý nghĩa đối với tiến hoá la
a.biến dị xác định b.biến dị không xác định
c.biến dị do tác động của ngoại cảnh d.biến dị do tập quán hoạt động
Câu 26.Hạn chế cuả Dacuyn la
a.giải thích chưa thanh công sự hình thanh đặc điểm thích nghi
b.chưa nêu được nguyên nhân phát sinh biến dị va cơ chế di truyền biến dị
c.chưa nêu được nguồn gốc chung của sinh giới
d.nêu chưa đay đủ tác dụng của tiến hoá
Câu 27.Thuyết tiến hoá cổ điển gồm :
a thuyết của Dacuyn va của Lamac
b.thuyết tiến hoá tổng hợp
c thuyết tiến hoá bằng các đột biến trung tính
d.thuyết tiến hoá của Fox va Hacdi van bec
Câu 28.Nội dung sau đây không đúng với tiến hoá nhỏ
a.quá trình biến đổi trình biến đổi tần số alen va thanh phần kiểu gen của quần thể
b kết quả hình thanh loai mới
c,diễn ra trong phạm vi hẹp
d.la quá trình hình thanh các nhóm phân loại trên loai
Câu 29 Tiến hoá lớn la
a.quá trình hình thanh loai mới
b.la quá trình hình thanh các nhóm phân loại trên loai (chi ,họ ,bộ ,lớp ,nganh )c.la quá trình cải biến thanh phần KG của quần thể ban đầu theo hướng thích nghi d.la quá trình phát sinh nhiều loai mới từ một loai ban đầu
Câu 30.Những nhân tố nao sau đây lam thay đổi tấn số alen va thanh phần kiểu gen của
quần thể
a.đột biến ,giao phối ,chọn lọc tự nhiên ,các yếu tố ngẫu nhiên
b.đột biến ,giao phối ,chọn lọc tự nhiên ,giao phối ngẫu nhiên
c.đột biến ,giao phối ,chọn lọc tự nhiên, giao phối không ngẫu nhiên
d giao phối ,chọn lọc tự nhiên ,các yếu tố ngẫu nhiên ,giao phối không ngẫu nhiên
Câu 31.Ơ mỗi gen tần số đột biến la
a 10-6-10-4 b.10-4-10-6 c.10-4-10-7 d.25%
Câu 32.nguồn nguyên liệu sơ cấp của CLTN la
a biến dị tổ hợp b.đột biến c.thường biến d.biến dị di truyền
Câu 33.nguồn nguyên liệu thứ cấp của CLTN la
a biến dị tổ hợp b.đột biến c.thường biến d.biến dị di truyền
Trang 4Câu 34.quá trình nao tạo ra nguồn nguyên liệu thứ cấp
a biến dị tổ hợp b.đột biến c.thường biến d giao phối tự do
Câu 35.nguồn nguyên liệu chủ yếu của tiến hoá la
a biến dị tổ hợp b.đột biến c.thường biến d.đột biến gen
Câu 36.Nhân tố nao có thể lam giau hoặc nghèo vốn gen của quần thể
a.chọn lọc tự nhiên b,giao phối không ngẫu nhiên
c.di nhập gen d.các yếu tố ngẫu nhiên
Câu 37.Thực chất của CLTN theo quan niệm hiện đại la
a sự phân hoá về khả năng sinh sản của những kiểu gen khác nhau trong quần thể b.sự phân hoá về khả năng sống sót của những kiểu gen thích ngh trong quần thể c.sự phân hoá về khả năng sống sót của những kiểu hình thích nghi
d.đao thải những biến dị bất lợi tích luỹ những biên dị có lợi
Câu 38.Chọn lọc tự nhiên tác động trực tiếp lên
a kiểu hình b.kiểu gen c.alen d tần số alen
Câu 39.Nội dung nao sau đây không đúng về CLTN
a.CLTN tác dụng trưc tiếp lên kiểu hình gián tiếp lam thay đổi tần số alen va thanh phần kiểu gen
b.CLTN lam tấn số alen biến đổi theo hướng xác định
c.kết quả CLTN hình thanh quần thể thích nghi
d.CLTN nhanh chóng đao thải alen lặn ra khỏi quần thể
Câu 40.Nhân tố nao sau đây qui định chiều hướng tiến hoá ,nhịp diệu quá trình tiến hoá
a.Đột biến b CLTN c.CLNT d.giao phối tự do
Câu 41.CLTN nhanh chóng lam thay đổi tần số alen
a trội b,lặn c.dị hợp d.đồng hợp
Câu 42.Nhân tố nao sau đây lam thay đổi tần số alen một cách đột ngột ,đặc biệt đối với
quan thể có kích thước nhỏ
a.Đột biến b.Di nhập gen
c.Các yếu tố ngẫu nhiên d.Giao phối ngẫu nhiên
Câu 43 Nội dung nao sau đây không đúng về vai trò của di nhập gen
a.Lam tần số alen thay đổi đột ngột
b.Có tác dụng đối với quần thể kích thước nhỏ
c.lam nghèo vốn gen của quần thể ,giảm sự đa dạng di truyền
d.Những alen có hại bị loại hết khỏi quần thể
Câu 44.Nhân tố nao sau đây lam một alen dù có lợi cũng có thể bị loại khỏi quần thể
,một alen dù có hại cũng trở nên phổ biến
a.di nhập gen b.giao phối không ngẫu nhiên
c các yếu tố ngẫu nhiên d đột biến
Câu 45.Nhân tố tiến hoá nao lam thay đổi tần số kiểu gen nhưng không lam thay đổi tần
số alen ?
a Giao phối không ngẫu nhiên b.CLTN
c.Di nhập gen d.Các yếu tố ngẫu nhiên
Câu 46.Nhân tố nao lam xuất hiện nhiều alen từ một gen ban đầu ?
a.Đột biến .bCLTN c.Di nhập gen d.Các yếu tố ngẫu nhiên
Câu 47.Nội dung nao sau đây không chính xác ?
a.Giao phối không ngẫu nhiên lam tăng dần thể đồng hợp ,giảm dần thể dị hợp b.Giao phối không ngẫu nhiên lam giau vốn gen quần thể ,tạo ra vô số biến dị tổ hợp
c giao phối không ngẫu nhiên lam thay đổi thanh phần kiểu gen nhưng không lam thay đổi tần số alen
d.giao phối không ngẫu nhiên lam nghèo vốn gen của quần thể giảm sự đa dạng
di truyền
Trang 5Câu 48.Vai trò của giao phối tự do đối với tiến hoá la
a tạo ra nhiều kiểu hình la nguyên liệu cho tiến hoá
b.tạo ra nhiều biến dị tổ hợp la nguyên liệu thứ cấp của CLTN
c.tạo ra nhiều alen la nguyên liệu sơ cấp của CLTN
d tạo ra những kiểu hình thích nghi
Câu 49.Quá trình hình thanh đặc điểm thích nghi chịu tác động của các nhân tố
a đột biến ,giao phối ,CLNT b.giao phối ,các cơ chế cách li , di nhập gen c.đột biến ,giao phối ,CLTN d.đột biến ,CLTN, các yếu tố ngẫu nhiên
Câu 50 Vi khuẩn có khả năng kháng thuốc nhanh la do
a.mỗi tế bao chỉ có một phân tử ADN nên alen lặn biểu hiện ngay ra kiểu hình
b mỗi tế bao chỉ có1 alen trội biểu hiện ngay ra kiểu hình
c.sinh sản nhanh
d thích nghi nhanh
Câu 51.Lần đầu tiên dùng DDT diệt ruồi muỗi hiệu quả rất cao sau đó giảm dần la do
a vi khuẩn có khả năng kháng thuốc nhanh
b khi tiếp xúc thuốc thì xuất hiện dạng kháng thuốc ,dạng nay sinh sản nhanh c.những đột biến hay tổ hợp đột biến kháng thuốc đã có từ trước va chúng sinh sản nhanh
d.quần thể có vốn gen đa dạng
Câu 52 Khi dùng một loại thuốc trừ sâu mới với liều cao cũng không hy vọng tiêu diệt
hết sâu bọ la vì
a.quần thể luôn thích nghi kịp thời
b.quần thể có vốn gen đa dạng
c.quần thể luôn có tiềm năng thích ứng khi môi trường thay đổi
d chúng sinh sản nhanh
Câu 53.Các vùng công nghiệp nước Anh khi bị ô nhiễm thì bướm đen xuất hiện la do
a.tiếp xúc với môi trường bụi than lam xuất hiện bướm đen
b.khi môi trường có nhiều bụi than thì xuất hiện những dạng đột biến nay va nhanh chóng nhân lên trong quần thể vì chúng thích nghi
c đột biến đen đã có từ trước trong quần thể ,khi môi trường bị ô nhiễm chúng thích nghi hơn
d.do chúng ăn bụi than lâu dần hình thanh loai mới
Câu 54 Vai trò nao sau đây của CLTN la đúng trong quá trình hình thanh đặc diểm
thích nghi ?
a.Sang lọc giữ lại những KG qui định kiểu hình thích nghi
b Tạo ra những KG thích nghi
c.Tạo ra kiểu hình thích nghi
d.Tạo ra quần thể mới
Câu 55.Giả sử khả năng kháng DDT có liên quan đến 4 alen lặn ( a,b,c,d) kiểu gen nao
sau đây có khả năng kháng thuốc ?
a.aaBBCC,AABBCC,aabbCC
b aa BBCCDD ,AAbbCCdd, AABBccdd
c.aabbcc,AABBCCDD
d.aabbbccdd,aaBBCCDd,AaBbCcDD
Câu 56.Giả sử khả năng kháng DDT có liên quan đến 4 alen lặn ( a,b,c,d) kiểu gen nao
sau đây có khả năng kháng thuốc yếu nhất ?
A aaBBCCDD b.aabbCCDD c.aaBBccdd d.aabbccdd
Câu 57.Trong môi trường không có DDT thì
a.dạng bình thường không phát triển
b.dạng kháng DDT sinh trưởng phát triển chậm
c.dạng kháng DDT sinh trưởng phát triển nhanh
d dạng kháng DDT không còn
Trang 6Câu 58.Một số sâu bọ có mau sắc nổi bậc trên môi trường ,đó la
a.mau báo hiệu ,không thích nghi b mau nguỵ trang ,thích nghi
c mau báo hiệu ,thích nghi d.mau nguỵ trang lẫn trốn kẻ thù
Câu 59.Một số loai rắn ăn được kì nhông dộc do chúng kháng được chất độc ,nhưng bò
rất chậm dễ lam mồi cho loai khác ,điều đó chứng tỏ
a.đặc điểm thích nghi chỉ hợp lí tương đối
b.đặc điểm thích nghi không hợp lí
c.sinh vật không thích nghi với nhiều môi trường
d.đặc điểm thích nghi chỉ hoan hảo trong môi trường nhất định
Câu 60.Để phân biệt hai loai vi khuẩn thân thuộc người ta dựa vao tiêu chuẩn
a.hình thái b.sinh thái c di truyền d.hoá sinh
Câu 61 Tiêu chuẩn nao đơn giản nhất để phân biệt hai loai thân thuộc
a hình thái b.sinh thái c di truyền d.sinh lí hoá sinh
Câu 62.Không giao phối được do khác nhau về vũ điệu ở ruồi giấm la dạng cách li
a.trước hợp tử b sau hợp tử c.cơ học d.tập tính
Câu 63.các loai cá Hồi khác nhau về chỗ đẻ trứng nên không giao phối nhau la dạng
cách li
a.sinh cảnh b sau hợp tử c.cơ học d.mua vụ
Câu 64Trứng nhái thụ tinh bằng tinh trùng cóc thì hợp tử không phát triển la dạng cách li
a.sinh cảnh b sau hợp tử c.cơ học d.mua vụ
Câu 65.Ngựa cái lai với lừa đực tạo con la bất thụ la do
a.con lai mang bộ NST của hai loai khác nhau về số lượng ,hình dạng ,kích thước nên không tạo giao tử được
b con lai mang bộ NST của hai loai khác nhau về số lượng ,hình dạng ,kích thước nên tạo giao tử bình thường va bất thụ
c.con lai có bộ NST trong từng cặp tương đồng nên không tạo được giao tử d.con lai khác loai khi đa bội hoá trơ nên hữu thụ
Câu 66.Loai I có bộ NST kí hiệu AA ,loai II có bộ NST kí hiệu BB,bộ NST của con
lai khi đa bội hoá la
a.AABB b.AAAABBBB c AB d.AABBb
Câu 67.Nội dung nao sau đây la sai
a Các chướng ngại địa lí lam hình thanh những khu vực địa lí khác nhau ,được chọn lọc theo hướng khác nhau
b.Cách li địa lí góp phần duy trì sự khác biệt về tần số alen va thanh phần KG giữa các quần thể
c.Quá trình hình thanh quần thể thích nghi sẽ dẫn đến hình thanh loai mới
d.Cách li địa lí kéo dai có thể dẫn đến cách li sinh sản hình thanh loai
Câu 68.Hình thanh loai bằng con đường địa lí la phương thức thường gặp ở
a động vật b.động vật ít di động xa
c.động vật phát tán xa d.động vật va thực vật
Câu 69.Nội dung nao sau đây la đúng
a.Hình thanh loai bằng con đường địa lí diễn ra chậm chạp ,qua nhiều giai đoạn trung gian chuyển tiếp
b.Cách li địa lí luôn dẫn đến cách li sinh sản hình thanh loai
c.Quá trình hình thanh quần thể thích nghi sẽ dẫn đến hình thanh loai mới d.Cách li địa lí lam xuất hiện những alen mới từ alen ban đầu
Câu 70.Hình thanh loai bằng con đường sinh thái thường gặp ở
a động vật ít di động xa b.động vật di động xa
c thực vật va động vật ít di động d.côn trùng ,chim
Trang 7Câu 71 Một loai sâu lúc đầu sống ở cây A ,sau đó phát tán sang cây B ,lâu dần thích
nghi với điều kiện sống ở cây B va cách li sinh sản với quần thể gốc Đó la phương thức hình thanh loai bằng con đường
a.địa lí b sinh thái c lai xa va đa bội hoá d.đột biến
Câu 72.Phương thức hình thanh loai nao sau đây la cùng khu vực địa lí
a.con đường sinh thái ,con đường lai xa va đa bội hoá
b.con đường sinh thái ,con đường địa lí
c con đường lai xa va đa bội hoá ,con đường địa lí
d.con đường sinh thái
Câu 73.Phương thức hình thanh loai nao sau đây la nhanh nhất
a.con đường sinh thái b con đường địa lí
c.con đường lai xa va đa bội hoá d.con đường sinh thái va địa lí
Câu 74.Cây 4n được tạo ra từ cây 2n do
a nguyên phân không phân li ở cây 2n
b giao tử 2n kết hợp giao tử 2n
c.do hợp tử 2n kết hợp hợp tử 2n va do giao tử 2n không phân li trong nguyên phân
d do nguyên phân không phân li của cơ thể 2n hay do sự kết hợp giao tử 2n với giao tử2n
Câu 75.P:Bông châu âu (2n=26) X Bông châu mĩ (2n’=26)
Bộ NST của cây lai bất thụ la
a 2n=26 b.4n=52 c.n+n’=26 d.n +n’= 13
Câu 76.Cây 4n được xem la loai mới so với 2n la do
a 4n không giao phấn với 2n b 4n có hình thái khác 2n
c.4n giao phấn được với 2n nhưng tạo cây 3n bất thụ
d 4n va 2n có bộ NST không tương đồng
Câu 77.Con lai xa có thể sinh sản hữu tính được khi
a.lai tiếp tục trở lại với bố hoăc mẹ b gây đột biến đa bội
c.gây lưỡng bội hoá d.sinh sản vô tính
Câu 78.Chiều hướng tiến cơ bản nhất la
a.sinh vật ngay cang đa dạng phong phú
b tổ chức ngay cang cao
c thích nghi ngay cang hơp lí
d.từ một dạng ban đầu hình thanh nhiều dạng khác nhau
Câu 79.Ngay nay vẫn còn tồn tại sinh vật có tổ chức thấp bên cạnh sinh vật có tổ chức
cao do
a.tiến hoá quay về tổ tiên ban đầu b tiến hoá đồng qui
c thích nghi la hướng tiến hoá cơ bản nhất
d.sinh vật ngay cang đa dang la hướng cơ bản nhất
Câu 80.Nhóm sinh vật nao tiến hoá theo hướng đơn giản hoá cơ thể
a.động vật có vú b loai kí sinh c vi khuẩn d.lưỡng tiêm
Câu 81 Nhóm sinh vật nao tiến hoá theo hướng đơn giản hoá cơ thể ?
a.vi khuẩn b.cá c thú d loai kí sinh
Câu 82.loai nao sau đây ít thay đổi trong tiến hoá
a cá phổi b ếch nhái c động vật có vú d.lưỡng tiêm
Câu 83.Căn cứ vao đâu để phân thanh chi ,họ bộ ,lớp ,nganh ?
a.Vao nhóm sinh vật xuất hiện trước sau b.Vao họ hang gần xa
c Vao hoá thạch d.hình thức tiến hoá
Câu 84.Hình thanh loai bằng con đường lai xa va đa bội hoá la phương thức thường gặp
ở
a thực vật ít gặp ở động vật b.động vật ít gặp ở thực vật
c.sinh vật bậc thấp d.cả động vật va thực vật
Trang 8Câu 85.Câu nao dưới đây nói về vai trò cách li địa lí trong quá trình hình thanh loai la
đúng nhất ?
a.Không có cách li địa lí thì không thể hình thanh loai mới
b.Cách li địa lí có thể dẫn đến hình thanh loai qua nhiều giai đoạn trung gian
chuyển tiếp
c.cách li địa lí luôn dẫn đến cách li sinh sản
d.Môi trường địa lí khác nhau la nguyên nhân chính dẫn đến phân hoá thanh
phần KG của quần thể cách li
CHƯƠNG II:SỰ PHÁT SINH VÀ PHÁT TRIỂN SỰ SỐNG TRÊN TRÁI ĐẤT
Câu 1: Sự kiện nao dưới đây không thuộc giai đoạn tiến hóa tiền sinh học?
A Hình thanh các chất hữu cơ phức tạp protein va axit nucleic
B Sự tạo thanh các coaxecva
C Sự xuất hiện tế bao nguyên thủy
D Sự hình thanh mang
Câu 2: Trong khí quyển nguyên thủy của quả đất chưa có hoặc có rất ít
A O2
B NH3
C H2O
D CO,C2N2.
Câu 3: Sự phát sinh sự sống theo trình tự nao sau đây?
A Tiến hóa hóa học → Tiến hóa tiền sinh học → Tiến hóa sinh học
B Tiến hóa tiền sinh học → Tiến hóa hóa học → Tiến hóa sinh học
C Tiến hóa tiền sinh học → Tiến hóa sinh học → Tiến hóa hóa học
D Tiến hóa hóa học → Tiến hóa sinh học → Tiến hóa tiền sinh học
Câu 4: Sự sống xuất hiện đầu tiên ở môi trường
A trong nước đại dương
B trong ao hồ nước ngọt
C trong khí quyển nguyên thủy
D trên đất liền
Câu 5: Phân tử tự tái bản xuất hiện đầu tiên la
A ARN
B AND
C Protein
D Axit nucleic
Câu 6: Cơ thể sống xuất hiện đầu tiên thuộc sinh vật nao sau đây?
A Cơ thể nhân sơ
B Nấm
C Động vật
D Thực vật
Câu 7: Trong giai đoạn tiến hóa hóa học có
A sự tổng hợp các chất hữu cơ từ các chất vô cơ theo phương thức hóa học
B sự tạo thanh protein từ các axit amin
C sự tạo thanh các coaxecva
D sự hình thanh mầm mống những cơ thể đầu tiên
Câu 8: Trong giai đoạn tiến hóa hóa học từ các chất vô cơ đã hình thanh các chất hữu cơ
đơn giản rồi phức tạp la nhờ
A tác dụng của các nguồn năng lượng tự nhiên
B các cơn mưa kéo dai hang ngan năm
C sự xuất hiện cơ chế tự sao chép
D tác động của các enzim va nhiệt độ
Trang 9Câu 9: Sự phát sinh sự sống la kết quả của quá trình nao dưới đây?
A Tiến hóa hóa học, tiến hóa tiền sinh học
B Tiến hóa lí học
C Tiến hóa sinh học
D Tiến hóa tiền sinh học
Câu 10: Ngay nay sự sống không còn tiếp tục được hình thanh từ các chất vô cơ theo
phương thức hóa học vì
A thiếu các điều kiện lịch sử cần thiết như trước đây, các chất hữu cơ được hình thanh ngoai cơ thể sống nếu có sẽ bị các vi sinh vật phân hủy
B không thể tổng hợp các hạt coaxecva nữa trong điều kiện hiện tại
C tiến hóa hóa học không xảy ra trong điều kiện hiện tại
D các quy luật chọn lọc tự nhiên chi phối mạnh mẽ
Câu 11: Ngay nay các chất hữu cơ hình thanh trong cơ thể sống theo phương thức
A sinh học
B lí học
C hóa sinh
D Hóa học
Câu 12: Câu nao sau đây không đúng?
A Trong quá trình tiến hóa đầu tiên, AND được dùng lam phân tử lưu giữ thông tin di truyền
B Trong quá trình tiến hóa đầu tiên, ARN được dùng lam phân tử lưu giữ thông tin di truyền
C Đơn phân nucleotit có thể tự tập hợp để hình thanh các đoạn ngắn ARN ma không cần đến enzim
D Sự xuất hiện các đại phân tử ARN, AND cũng như protein chưa thể hiện sự sống
Câu 13: Sự kiện nao dưới đây không phải la sự kiện nổi bật trong giai đoạn tiến hóa tiền
sinh học?
A Hình thanh các chất hữu cơ phức tạp protein va axit nucleic
B Sự xuất hiện của enzim
C Sự tạo thanh coaxecva
D Sự xuất hiện cơ thể tự sao chép
Câu 14: Mầm mống hình thanh những dạng sống đầu tiên xảy ra ở giai đoạn
A tiến hóa tiền sinh học
B hợp chất vô cơ → hợp chất hữu cơ
C tiến hóa hóa học
D tiến hóa sinh học
Câu 15: Những đặc tính nao dưới đây không phải của các coaxecva?
A La dạng sống đầu tiên có cấu tạo tế bao
B Có thể hấp thụ các chất hữu cơ trong dung dịch
C Có thể lớn dần, lam biến đổi cấu trúc nội tại
D Dưới tác dụng cơ giới, có thể phân chia thanh những giọt nhỏ mới
Câu 16: Bò sát khổng lồ chiếm ưu thế ở
A kỉ Jura, đại Trung sinh
B kỉ Đêvôn, đại Cổ sinh
C kỉ Phấn trắng, đại Trung sinh
D cuối kỉ Than đá, đại Cổ sinh
Câu 17: Dương xỉ có hạt va quyết khổng lồ xuất hiện ở kỉ
Trang 10C Cổ sinh.
D Tân sinh
Câu 19: Thứ tự nao dưới đây của các đại từ xưa đến nay la hợp lí?
A Thái cổ, Nguyên sinh, Cổ sinh, Trung sinh, Tân sinh
B Thái cổ, Nguyên sinh, Cổ sinh, Tân sinh, Trung sinh
C Cổ sinh, Trung sinh, Tân sinh, Nguyên sinh, Thái cổ
D Cổ sinh, Trung sinh, Nguyên sinh, Thái cổ, Tân sinh
Câu 20: Qua chọn lọc tự nhiên, hệ đại phân tử nao tiếp tục phát triển thanh sinh vật?
A Protein – axit nucleic
B Protein – lipit
C Protein – cacbohydrat
D Axit nucleic – lipit
Câu 21: Thực vật lên cạn đầu tiên la
A quyết trần, rêu, nấm
B dương xỉ
C thực vật hạt kín
D thực vật hạt trần
Câu 22: Động vật có vú xuất hiện vao
A kỉ Tam điệp, đại Trung sinh
B kỉ Pecmi, đại Cổ sinh
C kỉ Than đá, đại Cổ sinh
D kỉ Jura, đại Trung sinh
Câu 23: Cây hạt kín xuất hiện va phát triển nhanh vao kỉ
Câu 25: Người khác vượn người ngay nay ở điểm căn bản nao?
A Lao động, tiếng nói, tư duy
Trang 11Câu 28: Dạng vượn người nao dưới đây có quan hệ họ hang gần với người nhất?
Câu 31: Trường hợp nao sau đây la hiện tượng hóa thạch?
A Sâu bọ phủ trong lớp nhựa hổ phách
B Công cụ lao động của người tiền sử
C Sinh vật nhân sơ
D Sinh vật đơn bao
Câu 32: Sự kiện nổi bật nhất trong đại Cổ sinh la
A sự di chuyển của sinh vật từ dưới nước lên cạn
B sinh vật đơn bao phát triển thanh sinh vật đa bao
C xuất hiện con người
D xuất hiện cây hạt kín
Câu 33: Trái Đất được hình thanh cách đây
A 4600 triệu năm
B 4800 triệu năm
C 4500 triệu năm
D 4200 triệu năm
Câu 34: Người ta không dựa vao phương pháp nao sau đây để xác định tuổi của các lớp
đất đá va hóa thạch?
A Chu kì bán rã của C12
B Căn cứ vao thời gian bán rã của một chất đồng vị phóng xạ nao đó trong hóa thạch
C Sử dụng C14
D Sử dụng U128
Câu 35: Đặc điểm nổi bật của đại Trung sinh la
A sự phát triển ưu thế của thực vật hạt trần va bò sát
B sự xuất hiện bò sát bay va chim
C sự xuất hiện thực vật hạt kín
D sự xuất hiện loai người
Câu 36: Đặc điểm chủ yếu của đại Tân sinh la
A sự phồn thịnh của thực vật hạt kín va thú
B sự phát triển của sâu bọ va chim
C sự phát triển của sinh vật từ dưới nước lên cạn
D sự phát triển của loai người từ vượn dạng người
Câu 37: Các dạng vượn người đã bắt đầu xuất hiện ở
A kỉ Thứ ba
B kỉ Thứ tư
C kỉ Jura
D kỉ Phấn trắng
Trang 12Câu 38: Dáng đứng thẳng của người được củng cố dưới tác dụng của
A việc chuyển từ đời sống trên cây xuống mặt đất trống trải
B đời sống tập thể
C nhìn thấy kẻ thù từ xa
D nhu cầu trao đổi kinh nghiệm
Câu 39: Những đặc điểm giống nhau giữa vượn người va người chứng tỏ
A vượn người va người có quan hệ thân thuộc gần gũi
B vượn người va người tiến hóa đồng quy
C người có nguồn gốc từ vượn người hiện nay
D vượn người va người tiến hóa phân li chịu sự chi phối của CLTN
Câu 40: Loai người hiện đại có tên la
Câu 1: Môi trường sống của sinh vật bao gồm :
A.môi trường nước – môi trường trên cạn
B.môi trường nước – môi trường trong đất
C.môi trường trong đất – môi trường sinh vật
D.môi trường nước – môi trường trong đất – môi trường trên cạn – môi trường sinh vật
Câu 2:Môi trường đất bao gồm :
A.các lớp đá có độ sâu khác nhau có các sinh vật đất sinh sống
B.các lớp đất có độ sâu khác nhau có các sinh vật đất sinh sống
C.các lớp cát có độ sâu khác nhau có các sinh vật đất sinh sống
D.các lớp mùn có độ sâu khác nhau có các sinh vật đất sinh sống
Câu 3:môi trường trên cạn bao gồm :
A.trên cây – mặt đất B trên núi – bầu khí quyển
C.mặt đất – bầu khí quyển D trên cây – trên núi
Câu 4:môi trường sinh vật la :
A.nơi sinh sống của động vật
B.nơi sinh sống của thực vật
C.nơi sinh sống của các vật ký sinh ,cộng sinh ,…
D.nơi sống của động vật ,thực vật ,sinh vật ký sinh ,cộng sinh …
Câu 5:nhân tố sinh thái la
A.tất cả những nhân tố môi trường có ảnh hưởng trực tiếp tới đời sống sinh vật
B.tất cả những nhân tố môi trường có ảnh hưởng gián tiếp tới đời sống sinh vật
C.tất cả những nhân tố môi trường có ảnh hưởng trực tiếp hoặc gián tiếp tới đời sống sinh vật
D.tất cả những nhân tố môi trường không ảnh hưởng dù trực tiếp hoặc gián tiếp tới đời sống sinh vật
Câu 6:các nhóm nhân tố sinh thái bao gồm
A.nhân tố vô sinh –nhân tố con người
B.nhân tố hữu sinh – nhân tố con người
C.nhân tố hữu sinh – nhân tố vô sinh
D.nhân tố vô sinh – nhân tố con người – nhân tố hữu sinh
Trang 13Câu 7:trong nhóm nhân tố hữu sinh ,nhân tố có ảnh hưởng lớn đến đời sống của nhiều sinh
vật la :
A nấm B.thực vật C động vật D.con người
Câu 8: giới hạn sinh thái la:
A.khoảng giá trị không xác định của một nhóm nhân tố sinh thái ma sinh vật có thể tồn tại va phát triển ổn định theo thời gian
B khoảng giá trị không xác định của một nhóm nhân tố sinh thái ma sinh vật không thể tồn tại va phát triển ổn định theo thời gian
C khoảng giá trị xác định của một nhóm nhân tố sinh thái ma sinh vật có thể tồn tại
va phát triển ổn định theo thời gian
D khoảng giá trị xác định của một nhân tố sinh thái ma sinh vật có thể tồn tại va phát triển ổn định theo thời gian
Câu 9: khoảng thuận lợi la :
A.khoảng của các nhân tố sinh thái ở mức độ phù hợp ,đảm bảo cho sinh vật thực hiện các chức năng sống tốt nhất
B.khoảng của các nhân tố sinh thái trung hoa các chức năng va hoạt động sinh lí của sinh vật
C.khoảng của các nhân tố sinh thái gây ức chế cho hoạt động sinh lí của sinh vật D.khoảng của một nhân tố sinh thái ở mức phù hợp ,đảm bảo cho sinh vật sinh trưởng ,phát triển ,sinh sản tốt nhất
Câu 10: Khoảng chống chịu la :
A .khoảng của các nhân tố sinh thái ở mức độ phù hợp ,đảm bảo cho sinh vật thực hiện các chức năng sống tốt nhất
B.khoảng của các nhân tố sinh thái trung hoa các chức năng va hoạt động sinh lí của sinh vật
C.khoảng của các nhân tố sinh thái gây ức chế cho hoạt động sinh lí của sinh vật D.khoảng của một nhân tố sinh thái ma đảm bảo cho sinh vật có thể tồn tại va duy trì sự sống
Câu 11:cá rô phi ở nước ta có giới hạn sinh thaí từ 5,6 0C – 420C.cho biết giới hạn dưới la :
A.5,60C B.23,80C C.420C D 5,60C va 420C
Câu 12:cây trồng nhiệt đới quang hợp tốt nhất ở nhiệt độ
A.100C – 200C B 200C – 300C C.300C – 400C D.400C – 500C
Câu 13: Cây chò nâu ở vườn Quốc Gia cúc phương la cây :
A.ưa bóng B.ưa sáng C.ưa râm D.không xác định
Câu 14: Đặc điểm nao sau đây không phải la đặc điểm của cây ưa sáng
A.mọc nơi quang đãng B.lá cây có phiến lá day
C.không có hoặc có rất ít mô giậu D.lá xếp nghiên so với mặt đất
Câu 15:đặc điểm nao sao đây không phải la đặc điểm của cây ưa bóng
A.mọc dưới bóng của cây khác B.mô giậu rất phát triển
C.phiến lá mỏng D.lá nằm ngang
Câu 16:phát biểu nao sau đây la không đúng
A.động vật không có cơ quan chuyên hoá tiếp nhận ánh sáng
B.động vật có khả năng định hướng trong không gian va nhận biết các vật xung quanh nhờ ánh sáng
C.nhiều loai động vật định hướng đường bay theo ánh sáng mặt trời va các vì sao khi
di cư
D.có hai nhóm động vật :nhóm động vật ưa hoạt động ban ngay va nhóm động vật ưa hoạt động ban đêm
Câu 17:quy tắc về kích thước cơ thể còn gọi la :
A.quy tắc Secman B.quy tắc Becman
C.quy tăc Danlen D.quy tắc Anlen
Câu 18:quy tắc về kích thước các bộ phận chi ,tai, đuôi ,…của cơ thể còn được gọi la