1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

THI học kỳ i HOÁ HỌCCB

9 28 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 219 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Với H2SO4 loãng Câu 4: Hợp chất este nào khi bị thuỷ phân trong mối trường kiềm tạo sản phẩm là hai muối và một ancol.. C3H7OH, CH3COOH, CH3COONa Câu 17: Chọn câu trả lời đúng trong số n

Trang 1

SỞ GD-ĐT BÌNH ĐỊNH

TRƯỜNG THPT TRƯNG VƯƠNG

Mã đề thi 132

ĐỀ THI HỌC KÌ 1 NĂM HỌC 2010 - 2011 MÔN HOÁ HỌC 12 CƠ BẢN

Thời gian làm bài: 45 phút;

(30 câu trắc nghiệm)

Câu 1: Chọn dãy gồm các thuốc thử cần thiết trong số các dãy thuốc thử sau để nhận biết từng chất trong nhóm

chất sau: CH2=CHCOOH, CH3CH2OH, HOCH2CHO, CH2=CHCOOCH3, CH3COOH

A Dung dịch brom, kim loại natri B Quì tím, kim loại natri.

C Quì tím, dung dịch brom D Quì tím, dung dịch brom, kim loại natri.

Câu 2: Hợp chất nào sau đây thuộc loại đipeptit?

A H2N-CH2CONH-CH(CH3)COOH B H2N-CH2CH2 CONH-CH2CONH-CH2COOH

C H2N-CH2CH2CONH-CH2CH2 CONH-CH2-COOH D H2N-CH2CONH-CH2CONH-CH2COOH

Câu 3: Phân biệt xenlulozơ và tinh bột nhờ phản ứng:

A Với dung dịch AgNO3/NH3 B Với dung dịch iot

C Cả ba phản ứng trên D Với H2SO4 loãng

Câu 4: Hợp chất este nào khi bị thuỷ phân trong mối trường kiềm tạo sản phẩm là hai muối và một ancol?

A CH3COOCH2CH2OCOH B CH3COOC2H5

C CH3OCOCH2COOC2H5 D (C17H35COO)3C3H5, CH3COOC6H5

Câu 5: Những tính chất vật lý chung của kim loại (dẫn điện, dẫn nhiệt, dẻo, ánh kim) gây nên chủ yếu bởi:

A Cấu tạo mạng tinh thể của kim loại B Khối lượng riêng của kim loại

C Tính chất của kim loại D Các electron tự do trong tinh thể kim loại

Câu 6: Một dây phơi quần áo gồm một đoạn dây đồng nối với một đoạn dây thép Hiện tượng nào sau đây xảy

ra ở chỗ nối hai đoạn dây khi để lâu ngày?

C Sắt và đồng đều bị ăn mòn D Sắt và đồng đều không bị ăn mòn

Câu 7: Cho một lá sắt có khối lượng 5,6gam vào dung dịch CuSO4 Sau một thời gian, nhấc lá sắt ra, rửa nhẹ, làm khô và cân thấy khối lượng lá sắt là 6,4gam Khối lượng muối sắt được tạo thành là:

Câu 8: Các dung dịch sau, dung dịch nào làm quỳ tím chuyển màu xanh:

A H2N-CH2-COOH B HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH

C CH3COOH D H2N-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH

Câu 9: Công thức nào sau đây là của xenlulozơ:

A (C6H10O5)n B [C6H7O2(OH)3]n

C [C6H7O2(OCOCH)3]n D Cả A và B.

Câu 10: Chọn câu trả lời đúng trong số những câu sau:

A Hợp chất amino axit có tính chất bazơ

B Hợp chất amino axit có tính chất axit

C Hợp chất amino axit có tính chất lưỡng tính, vừa có tính axít vừa có tính bazơ

D Tất cả đều sai.

Câu 11: Hoà tan 12,3 gam hỗn hợp gồm Cu và một kim loại X trong dung dịch H2SO4 đặc, nóng vừa đủ thu được 6,72 lít khí SO2(đktc) Đem cô cạn dung dịch sau phản ứng thì thu được khối lượng muối khan là:

Câu 12: Để điều chế cao su BuNa-S người ta thực hiện phản ứng:

A Trùng hợp B Trùng ngưng C Đồng trùng hợp D Đồng trùng ngưng

Câu 13: Các polime tham gia các phản ứng hoá học nào sau đây?

A Phản ứng làm tăng mạch cacbon B Phản ứng giữ nguyên mạch polime

C Phản ứng phân cắt mạch polime D Cả A, B, C.

Câu 14: Nilon – 6,6 được tạo thành từ phản ứng trùng ngưng giữa:

A Axít ađipic và anilin B Axít axetic và glixin.

C Axít ađipic và hexametylen điamin D Axít axetic và hexametylen điamin

Câu 15: Chọn câu trả lời đúng trong số những câu sau:

A Trong dung dịch cấu tạo dạng mạch vòng của glucozơ ít chiếm ưu thế so với dạng mạch thẳng.

B Glucozơ vừa có tính chất của anđehit lại vừa có tính chất của ancol.

Trang 2

A C2H5OH, CH3COOH, CH3COONa B C3H7OH, C2H5COOH, C2H5COONa.

C C2H5OH, C2H5COOH, C2H5COONa D C3H7OH, CH3COOH, CH3COONa

Câu 17: Chọn câu trả lời đúng trong số những câu sau:

A.Phản ứng trùng ngưng là phản ứng trùng hợp có giải phóng những phân tử nhỏ như hơi nước

B Hệ số trùng hợp (hay độ trùng hợp), hệ số trùng ngưng (hay độ trùng ngưng) là số monome tham gia phản

ứng

C Phản ứng trùng hợp là phản ứng cộng liên tiếp những phân tử nhỏ(monome) tạo sản phẩm có khối lượng

phân tử rất lớn (polime)

D Cả A, B, C đều đúng.

Câu 18: Chọn dãy amin có tính bazơ tăng dần trong số các dãy chất amin sau:

A C6H5NH2 < CH3NH2 < (CH3)2NH < (CH3)3NH B (CH3)3NH < (CH3)2NH < C6H5NH2 < CH3NH2

C C6H5NH2 < (CH3)3NH < CH3NH2 < (CH3)2NH D (CH3)3NH < CH3NH2 < (CH3)2NH < C6H5NH2

Câu 19: Cho m gam Fe tác dụng vừa đủ với 100ml dung dịch HNO3 x M thu được 2,24 lít khí NO(đktc) Giá trị của x là:

Câu 20: Để bảo vệ vỏ tàu biển, người ta thường dùng phương pháp:

A Dùng hợp kim chống gỉ B Dùng chất ức chế sự ăn mòn

C Cách ly kim loại với môi trường D Dùng phương pháp điện hoá.

Câu 21: Đốt cháy hoàn toàn 0.09 gam este đơn chức A thu được 0,132gam khí cacbonic và 0,054 gam hơi

nước Công thức phân tử của A là:

A C3H6O2 B C3H4O2 C C2H4O2 D C4H6O2

Câu 22: Polime nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp?

A Poli(Vinyl clorua) B Polisaccarit C Protein D Nilon-6,6

Câu 23: Thí nghiệm hoá học nào sau đây cho phép ta kết luận glucozơ có cấu tạo mạch thẳng chứa một nhóm

chức anđehit và 5 nhóm OH kế cận?

A.Glucozơ tạo este theo tỉ lệ glucozơ : axít = 1:5 B Khử hoàn toàn glucozơ tạo hợp chất n-hexan.

C Glucozơ tham gia phản ứng tráng bạc D Kết hợp cả A, B, C và một thí nghiệm khác nũa Câu 24: Mạng tinh thể kim loại gồm có:

A Nguyên tử, ion kim loại và các electron độc thân B Nguyên tử, ion kim loại và các electron tự do.

C Nguyên tử kim loại và các electron độc thân D Ion kim loại và các electron độc thân.

Câu 25: Hợp chất C4H11N có bao nhiêu đồng phân cấu tạo?

Câu 26: Cho 15 gam một amino axit chỉ chứa một nhóm amino và một nhóm cacboxyl tác dụng vừa đủ với

dung dịch NaOH thì thu được 19,4gam muối Công thức cấu tạo của A là:

A H2N-CH2-CH2-COOH B H2N- CH2-COOH C CH3-CH(NH2)-COOH D H2N-CH=CH-COOH

Câu 27: Thuỷ phân một este đơn chức thu được 9,52g muối natri fomiat và 8,4 gam ancol Công thức cấu tạo

của este là:

A Isopropyl fomiat B n-propyl fomiat C Cả A, B đều đúng D Cả A, B đều sai.

Câu 28: Thuốc thử nào sâu đây dùng để phân biệt các dung dịch glucozơ, glixerol, etanol và lòng trắng trứng?

Câu 29: Hợp chất este nào khi bị thuỷ phân trong mối trường kiềm tạo sản phẩm là một muối và một ancol?

A CH3COOC2H5 B CH3COOCH2CH2OCOCH3

C CH3OCOCH2COOC2H5 D (C17H35COO)3C3H5, CH3COOC6H5

Câu 30: Đồ hộp đựng thực phẩm thường gồm Fe tráng thiếc Sn Vì:

1 Sn có tính khử mạnh hơn sắt

2 Sn tạo một màng oxit mỏng bảo vệ Fe

3 Khi màng ấy bị tróc Sn bị oxihoá trước Fe

Phát biểu đúng trong các phát biểu trên là:

A Chỉ có 1 B Chỉ có 1,2 C 1,2,3 D Chỉ có 2

Trang 3

SỞ GD-ĐT BÌNH ĐỊNH

TRƯỜNG THPT TRƯNG VƯƠNG

Mã đề thi 209

ĐỀ THI HỌC KÌ 1 NĂM HỌC 2010 - 2011 MÔN HOÁ HỌC 12 CƠ BẢN

Thời gian làm bài: 45 phút;

(30 câu trắc nghiệm)

Câu 1: Cho một lá sắt có khối lượng 5,6gam vào dung dịch CuSO4 Sau một thời gian, nhấc lá sắt ra, rửa nhẹ, làm khô và cân thấy khối lượng lá sắt là 6,4gam Khối lượng muối sắt được tạo thành là:

Câu 2: Chọn câu trả lời đúng trong số những câu sau:

A Trong tự nhiên glucozơ tồn tại dưới hai dạng cấu tạo là α- , β-glucozơ.

B Số oxi hoá của nguyên tử C trong phân tử glucozơ bằng 0.

C Trong dung dịch cấu tạo dạng mạch vòng của glucozơ ít chiếm ưu thế so với dạng mạch thẳng.

D Glucozơ vừa có tính chất của anđehit lại vừa có tính chất của ancol.

Câu 3: Những tính chất vật lý chung của kim loại (dẫn điện, dẫn nhiệt, dẻo, ánh kim) gây nên chủ yếu bởi:

A Cấu tạo mạng tinh thể của kim loại B Khối lượng riêng của kim loại

C Các electron tự do trong tinh thể kim loại D Tính chất của kim loại

Câu 4: Các polime tham gia các phản ứng hoá học nào sau đây?

A Phản ứng làm tăng mạch cacbon B Phản ứng giữ nguyên mạch polime

C Phản ứng phân cắt mạch polime D Cả A, B, C.

Câu 5: Polime nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp?

A Poli(Vinyl clorua) B Protein C Polisaccarit D Nilon-6,6

Câu 6: Thuỷ phân một este đơn chức thu được 9,52g muối natri fomiat và 8,4 gam ancol Công thức cấu tạo

của este là:

A n-propyl fomiat B Isopropyl fomiat C Cả A, B đều sai D Cả A, B đều đúng.

Câu 7: Thí nghiệm hoá học nào sau đây cho phép ta kết luận glucozơ có cấu tạo mạch thẳng chứa một nhóm

chức anđehit và 5 nhóm OH kế cận?

A Glucozơ tạo este theo tỉ lệ glucozơ : axít = 1:5

B Khử hoàn toàn glucozơ tạo hợp chất n-hexan.

C Glucozơ tham gia phản ứng tráng bạc.

D Kết hợp cả A, B, C và một thí nghiệm khác nũa.

Câu 8: Chọn câu trả lời đúng trong số những câu sau:

A Hợp chất amino axit có tính chất axit

B Hợp chất amino axit có tính chất bazơ

C Hợp chất amino axit có tính chất lưỡng tính, vừa có tính axít vừa có tính bazơ

D Tất cả đều sai.

Câu 9: Hợp chất este nào khi bị thuỷ phân trong mối trường kiềm tạo sản phẩm là hai muối và một ancol?

A (C17H35COO)3C3H5, CH3COOC6H5 B CH3COOC2H5

C CH3OCOCH2COOC2H5 D CH3COOCH2CH2OCOH

Câu 10: Chọn dãy gồm các thuốc thử cần thiết trong số các dãy thuốc thử sau để nhận biết từng chất trong

nhóm chất sau: CH2=CHCOOH, CH3CH2OH, HOCH2CHO, CH2=CHCOOCH3, CH3COOH

A Dung dịch brom, kim loại natri B Quì tím, dung dịch brom.

C Quì tím, kim loại natri D Quì tím, dung dịch brom, kim loại natri.

Câu 11: Chọn câu trả lời đúng trong số những câu sau:

A Hệ số trùng hợp (hay độ trùng hợp), hệ số trùng ngưng (hay độ trùng ngưng) là số monome tham gia phản

ứng

B Phản ứng trùng hợp là phản ứng cộng liên tiếp những phân tử nhỏ(monome) tạo sản phẩm có khối lượng

phân tử rất lớn (polime)

C Phản ứng trùng ngưng là phản ứng trùng hợp có giải phóng những phân tử nhỏ như hơi nước.

D Cả A, B, C đều đúng

Câu 12: Nilon – 6,6 được tạo thành từ phản ứng trùng ngưng giữa:

A Axít ađipic và anilin B Axít axetic và glixin.

C Axít ađipic và hexametylen điamin D Axít axetic và hexametylen điamin

Câu 13: Hoà tan 12,3 gam hỗn hợp gồm Cu và một kim loại X trong dung dịch H2SO4 đặc, nóng vừa đủ thu được 6,72 lít khí SO2(đktc) Đem cô cạn dung dịch sau phản ứng thì thu được khối lượng muối khan là:

Câu 14: Để điều chế cao su BuNa-S người ta thực hiện phản ứng:

A Trùng ngưng B Đồng trùng ngưng C Trùng hợp D Đồng trùng hợp

Câu 15: Trong sơ đồ chuyển hoá sau: C4H8O2 → A1→ A2 → A3 → C2H6 Công thức cấu tạo A1, A2, A3 lần lượt là:

Trang 4

B H2N-CH2CONH-CH2CONH-CH2COOH

C H2N-CH2CH2CONH-CH2CH2 CONH-CH2-COOH

D H2N-CH2CH2 CONH-CH2CONH-CH2COOH

Câu 17: Chọn dãy amin có tính bazơ tăng dần trong số các dãy chất amin sau:

A C6H5NH2 < CH3NH2 < (CH3)2NH < (CH3)3NH

B (CH3)3NH < (CH3)2NH < C6H5NH2 < CH3NH2

C C6H5NH2 < (CH3)3NH < CH3NH2 < (CH3)2NH

D (CH3)3NH < CH3NH2 < (CH3)2NH < C6H5NH2

Câu 18: Để bảo vệ vỏ tàu biển, người ta thường dùng phương pháp:

A Dùng phương pháp điện hoá B Cách ly kim loại với môi trường

C Dùng hợp kim chống gỉ D Dùng chất ức chế sự ăn mòn

Câu 19: Một dây phơi quần áo gồm một đoạn dây đồng nối với một đoạn dây thép Hiện tượng nào sau đây xảy

ra ở chỗ nối hai đoạn dây khi để lâu ngày?

A Sắt và đồng đều không bị ăn mòn B Sắt bị ăn mòn

C Sắt và đồng đều bị ăn mòn D Đồng bị ăn mòn

Câu 20: Đốt cháy hoàn toàn 0.09 gam este đơn chức A thu được 0,132gam khí cacbonic và 0,054 gam hơi

nước Công thức phân tử của A là:

A C2H4O2 B C3H4O2 C C3H6O2 D C4H6O2

Câu 21: Phân biệt xenlulozơ và tinh bột nhờ phản ứng:

A Với H2SO4 loãng B Với dung dịch AgNO3/NH3

C Với dung dịch iot D Cả ba phản ứng trên.

Câu 22: Cho m gam Fe tác dụng vừa đủ với 100ml dung dịch HNO3 x M thu được 2,24 lít khí NO(đktc) Giá trị của x là:

Câu 23: Mạng tinh thể kim loại gồm có:

A Nguyên tử, ion kim loại và các electron độc thân.

B Nguyên tử, ion kim loại và các electron tự do.

C Nguyên tử kim loại và các electron độc thân.

D Ion kim loại và các electron độc thân.

Câu 24: Hợp chất C4H11N có bao nhiêu đồng phân cấu tạo?

Câu 25: Cho 15 gam một amino axit chỉ chứa một nhóm amino và một nhóm cacboxyl tác dụng vừa đủ với

dung dịch NaOH thì thu được 19,4gam muối Công thức cấu tạo của A là:

A H2N-CH2-CH2-COOH B H2N- CH2-COOH C CH3-CH(NH2)-COOH D H2N-CH=CH-COOH

Câu 26: Công thức nào sau đây là của xenlulozơ:

A [C6H7O2(OH)3]n B .(C6H10O5)n

C [C6H7O2(OCOCH)3]n D Cả A và B

Câu 27: Thuốc thử nào sâu đây dùng để phân biệt các dung dịch glucozơ, glixerol, etanol và lòng trắng trứng?

Câu 28: Đồ hộp đựng thực phẩm thường gồm Fe tráng thiếc Sn Vì:

4 Sn có tính khử mạnh hơn sắt

5 Sn tạo một màng oxit mỏng bảo vệ Fe

6 Khi màng ấy bị tróc Sn bị oxihoá trước Fe

Phát biểu đúng trong các phát biểu trên là:

A Chỉ có 1 B Chỉ có 1,2 C 1,2,3 D Chỉ có 2

Câu 29: Hợp chất este nào khi bị thuỷ phân trong mối trường kiềm tạo sản phẩm là một muối và một ancol?

A CH3COOC2H5 B CH3COOCH2CH2OCOCH3

C CH3OCOCH2COOC2H5 D (C17H35COO)3C3H5, CH3COOC6H5

Câu 30: Các dung dịch sau, dung dịch nào làm quỳ tím chuyển màu xanh:

A H2N-CH2-COOH B HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH

C CH3COOH D H2N-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH

Trang 5

SỞ GD-ĐT BÌNH ĐỊNH

TRƯỜNG THPT TRƯNG VƯƠNG

Mã đề thi 357

ĐỀ THI HỌC KÌ 1 NĂM HỌC 2010 - 2011 MÔN HOÁ HỌC 12 CƠ BẢN

Thời gian làm bài: 45 phút;

(30 câu trắc nghiệm)

Câu 1: Cho 15 gam một amino axit chỉ chứa một nhóm amino và một nhóm cacboxyl tác dụng vừa đủ với

dung dịch NaOH thì thu được 19,4gam muối Công thức cấu tạo của A là:

A H2N-CH2-CH2-COOH

B H2N- CH2-COOH

C CH3-CH(NH2)-COOH

D H2N-CH=CH-COOH

Câu 2: Phân biệt xenlulozơ và tinh bột nhờ phản ứng:

A Với H2SO4 loãng B Với dung dịch AgNO3/NH3

C Với dung dịch iot D Cả ba phản ứng trên.

Câu 3: Đốt cháy hoàn toàn 0.09 gam este đơn chức A thu được 0,132gam khí cacbonic và 0,054 gam hơi nước

Công thức phân tử của A là:

A C2H4O2 B C3H4O2 C C3H6O2 D C4H6O2

Câu 4: Hợp chất C4H11N có bao nhiêu đồng phân cấu tạo?

Câu 5: Hoà tan 12,3 gam hỗn hợp gồm Cu và một kim loại X trong dung dịch H2SO4 đặc, nóng vừa đủ thu được 6,72 lít khí SO2(đktc) Đem cô cạn dung dịch sau phản ứng thì thu được khối lượng muối khan là:

Câu 6: Công thức nào sau đây là của xenlulozơ:

A [C6H7O2(OH)3]n B (C6H10O5)n

C [C6H7O2(OCOCH)3]n D Cả A và B

Câu 7: Trong sơ đồ chuyển hoá sau: C4 H 8 O 2 → A 1 → A 2 → A 3 → C 2 H 6 Công thức cấu tạo A 1 , A 2 , A 3 lần lượt là:

A C2H5OH, CH3COOH, CH3COONa B C3H7OH, CH3COOH, CH3COONa

C C3H7OH, C2H5COOH, C2H5COONa D C2H5OH, C2H5COOH, C2H5COONa

Câu 8: Để bảo vệ vỏ tàu biển, người ta thường dùng phương pháp:

A Dùng phương pháp điện hoá B Cách ly kim loại với môi trường

C Dùng chất ức chế sự ăn mòn D Dùng hợp kim chống gỉ

Câu 9: Chọn dãy gồm các thuốc thử cần thiết trong số các dãy thuốc thử sau để nhận biết từng chất trong nhóm

chất sau: CH2=CHCOOH, CH3CH2OH, HOCH2CHO, CH2=CHCOOCH3, CH3COOH

A Dung dịch brom, kim loại natri B Quì tím, dung dịch brom.

C Quì tím, kim loại natri D Quì tím, dung dịch brom, kim loại natri.

Câu 10: Polime nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp?

A Nilon-6,6 B Polisaccarit C Poli(Vinyl clorua) D Protein

Câu 11: Các polime tham gia các phản ứng hoá học nào sau đây?

A Phản ứng giữ nguyên mạch polime B Phản ứng làm tăng mạch cacbon

C Phản ứng phân cắt mạch polime D Cả A, B, C.

Câu 12: Thí nghiệm hoá học nào sau đây cho phép ta kết luận glucozơ có cấu tạo mạch thẳng chứa một nhóm

chức anđehit và 5 nhóm OH kế cận?

A Khử hoàn toàn glucozơ tạo hợp chất n-hexan.

B Glucozơ tạo este theo tỉ lệ glucozơ : axít = 1:5

C Glucozơ tham gia phản ứng tráng bạc.

D Kết hợp cả A, B, C và một thí nghiệm khác nũa.

Câu 13: Để điều chế cao su BuNa-S người ta thực hiện phản ứng:

A Trùng ngưng B Đồng trùng ngưng C Trùng hợp D Đồng trùng hợp

Câu 14: Mạng tinh thể kim loại gồm có:

A Nguyên tử, ion kim loại và các electron độc thân.

B Nguyên tử, ion kim loại và các electron tự do.

C Nguyên tử kim loại và các electron độc thân.

D Ion kim loại và các electron độc thân.

Câu 15: Nilon – 6,6 được tạo thành từ phản ứng trùng ngưng giữa:

A Axít ađipic và hexametylen điamin B Axít axetic và hexametylen điamin

C Axít axetic và glixin D Axít ađipic và anilin

Câu 16: Chọn dãy amin có tính bazơ tăng dần trong số các dãy chất amin sau:

A C6H5NH2 < CH3NH2 < (CH3)2NH < (CH3)3NH

Trang 6

làm khô và cân thấy khối lượng lá sắt là 6,4gam Khối lượng muối sắt được tạo thành là:

Câu 18: Hợp chất este nào khi bị thuỷ phân trong mối trường kiềm tạo sản phẩm là hai muối và một ancol?

A (C17H35COO)3C3H5, CH3COOC6H5 B CH3OCOCH2COOC2H5

C CH3COOCH2CH2OCOH D CH3COOC2H5

Câu 19: Hợp chất este nào khi bị thuỷ phân trong mối trường kiềm tạo sản phẩm là một muối và một ancol?

A CH3COOC2H5 B CH3COOCH2CH2OCOCH3

C CH3OCOCH2COOC2H5 D (C17H35COO)3C3H5, CH3COOC6H5

Câu 20: Chọn câu trả lời đúng trong số những câu sau:

A Trong dung dịch cấu tạo dạng mạch vòng của glucozơ ít chiếm ưu thế so với dạng mạch thẳng.

B Số oxi hoá của nguyên tử C trong phân tử glucozơ bằng 0.

C Glucozơ vừa có tính chất của anđehit lại vừa có tính chất của ancol.

D Trong tự nhiên glucozơ tồn tại dưới hai dạng cấu tạo là α- , β-glucozơ.

Câu 21: Cho m gam Fe tác dụng vừa đủ với 100ml dung dịch HNO3 x M thu được 2,24 lít khí NO(đktc) Giá trị của x là:

Câu 22: Những tính chất vật lý chung của kim loại (dẫn điện, dẫn nhiệt, dẻo, ánh kim) gây nên chủ yếu bởi:

A Các electron tự do trong tinh thể kim loại B Cấu tạo mạng tinh thể của kim loại

C Tính chất của kim loại D Khối lượng riêng của kim loại

Câu 23: Thuốc thử nào sâu đây dùng để phân biệt các dung dịch glucozơ, glixerol, etanol và lòng trắng trứng?

Câu 24: Hợp chất nào sau đây thuộc loại đipeptit?

A H2N-CH2CH2CONH-CH2CH2 CONH-CH2-COOH B H2N-CH2CONH-CH(CH3)COOH

C H2N-CH2CONH-CH2CONH-CH2COOH D H2N-CH2CH2 CONH-CH2CONH-CH2COOH

Câu 25: Thuỷ phân một este đơn chức thu được 9,52g muối natri fomiat và 8,4 gam ancol Công thức cấu tạo

của este là:

A n-propyl fomiat B Isopropyl fomiat C Cả A, B đều đúng D Cả A, B đều sai.

Câu 26: Các dung dịch sau, dung dịch nào làm quỳ tím chuyển màu xanh:

A HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH B H2N-CH2-COOH

C CH3COOH D H2N-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH

Câu 27: Đồ hộp đựng thực phẩm thường gồm Fe tráng thiếc Sn Vì:

7 Sn có tính khử mạnh hơn sắt

8 Sn tạo một màng oxit mỏng bảo vệ Fe

9 Khi màng ấy bị tróc Sn bị oxihoá trước Fe

Phát biểu đúng trong các phát biểu trên là:

A Chỉ có 1 B Chỉ có 1,2 C 1,2,3 D Chỉ có 2

Câu 28: Chọn câu trả lời đúng trong số những câu sau:

A Hợp chất amino axit có tính chất lưỡng tính, vừa có tính axít vừa có tính bazơ

B Hợp chất amino axit có tính chất bazơ

C Hợp chất amino axit có tính chất axit

D Tất cả đều sai.

Câu 29: Một dây phơi quần áo gồm một đoạn dây đồng nối với một đoạn dây thép Hiện tượng nào sau đây xảy

ra ở chỗ nối hai đoạn dây khi để lâu ngày?

A Sắt và đồng đều không bị ăn mòn B Đồng bị ăn mòn

C Sắt và đồng đều bị ăn mòn D Sắt bị ăn mòn

Câu 30: Chọn câu trả lời đúng trong số những câu sau:

A Phản ứng trùng hợp là phản ứng cộng liên tiếp những phân tử nhỏ(monome) tạo sản phẩm có khối lượng

phân tử rất lớn (polime)

B Phản ứng trùng ngưng là phản ứng trùng hợp có giải phóng những phân tử nhỏ như hơi nước

C Hệ số trùng hợp (hay độ trùng hợp), hệ số trùng ngưng (hay độ trùng ngưng) là số monome tham gia phản ứng.

D Cả A, B, C đều đúng

Trang 7

SỞ GD-ĐT BÌNH ĐỊNH

TRƯỜNG THPT TRƯNG VƯƠNG

Mã đề thi 485

ĐỀ THI HỌC KÌ 1 NĂM HỌC 2010 - 2011 MÔN HOÁ HỌC 12 CƠ BẢN

Thời gian làm bài: 45 phút;

(30 câu trắc nghiệm)

Câu 1: Các polime tham gia các phản ứng hoá học nào sau đây?

A Phản ứng giữ nguyên mạch polime B Phản ứng phân cắt mạch polime

C Phản ứng làm tăng mạch cacbon D Cả A, B, C

Câu 2: Thí nghiệm hoá học nào sau đây cho phép ta kết luận glucozơ có cấu tạo mạch thẳng chứa một nhóm

chức anđehit và 5 nhóm OH kế cận?

A Khử hoàn toàn glucozơ tạo hợp chất n-hexan.

B Glucozơ tạo este theo tỉ lệ glucozơ : axít = 1:5

C Glucozơ tham gia phản ứng tráng bạc.

D Kết hợp cả A, B, C và một thí nghiệm khác nũa.

Câu 3: Hoà tan 12,3 gam hỗn hợp gồm Cu và một kim loại X trong dung dịch H2SO4 đặc, nóng vừa đủ thu được 6,72 lít khí SO2(đktc) Đem cô cạn dung dịch sau phản ứng thì thu được khối lượng muối khan là:

Câu 4: Phân biệt xenlulozơ và tinh bột nhờ phản ứng:

A Với dung dịch iot B Với dung dịch AgNO3/NH3

C Cả ba phản ứng trên D Với H2SO4 loãng

Câu 5: Để bảo vệ vỏ tàu biển, người ta thường dùng phương pháp:

A Dùng phương pháp điện hoá B Cách ly kim loại với môi trường

C Dùng chất ức chế sự ăn mòn D Dùng hợp kim chống gỉ

Câu 6: Một dây phơi quần áo gồm một đoạn dây đồng nối với một đoạn dây thép Hiện tượng nào sau đây xảy

ra ở chỗ nối hai đoạn dây khi để lâu ngày?

A Sắt và đồng đều không bị ăn mòn B Đồng bị ăn mòn

C Sắt và đồng đều bị ăn mòn D Sắt bị ăn mòn

Câu 7: Cho 15 gam một amino axit chỉ chứa một nhóm amino và một nhóm cacboxyl tác dụng vừa đủ với

dung dịch NaOH thì thu được 19,4gam muối Công thức cấu tạo của A là:

A H2N-CH=CH-COOH B H2N- CH2-COOH C H2N-CH2-CH2-COOH D CH3-CH(NH2)-COOH

Câu 8: Để điều chế cao su BuNa-S người ta thực hiện phản ứng:

A Trùng ngưng B Đồng trùng ngưng C Trùng hợp D Đồng trùng hợp

Câu 9: Chọn dãy amin có tính bazơ tăng dần trong số các dãy chất amin sau:

A C6H5NH2 < CH3NH2 < (CH3)2NH < (CH3)3NH B (CH3)3NH < (CH3)2NH < C6H5NH2 < CH3NH2

C (CH3)3NH < CH3NH2 < (CH3)2NH < C6H5NH2 D C6H5NH2 < (CH3)3NH < CH3NH2 < (CH3)2NH

Câu 10: Thuỷ phân một este đơn chức thu được 9,52g muối natri fomiat và 8,4 gam ancol Công thức cấu tạo

của este là:

A Isopropyl fomiat B n-propyl fomiat C Cả A, B đều đúng D Cả A, B đều sai.

Câu 11: Những tính chất vật lý chung của kim loại (dẫn điện, dẫn nhiệt, dẻo, ánh kim) gây nên chủ yếu bởi:

A Cấu tạo mạng tinh thể của kim loại B Tính chất của kim loại

C Các electron tự do trong tinh thể kim loại D Khối lượng riêng của kim loại

Câu 12: Cho một lá sắt có khối lượng 5,6gam vào dung dịch CuSO4 Sau một thời gian, nhấc lá sắt ra, rửa nhẹ, làm khô và cân thấy khối lượng lá sắt là 6,4gam Khối lượng muối sắt được tạo thành là:

Câu 13: Chọn dãy gồm các thuốc thử cần thiết trong số các dãy thuốc thử sau để nhận biết từng chất trong

nhóm chất sau: CH2=CHCOOH, CH3CH2OH, HOCH2CHO, CH2=CHCOOCH3, CH3COOH

A Quì tím, dung dịch brom B Quì tím, kim loại natri.

C Dung dịch brom, kim loại natri D Quì tím, dung dịch brom, kim loại natri.

Câu 14: Nilon – 6,6 được tạo thành từ phản ứng trùng ngưng giữa:

A Axít ađipic và hexametylen điamin B Axít axetic và hexametylen điamin

C Axít axetic và glixin D Axít ađipic và anilin

Câu 15: Chọn câu trả lời đúng trong số những câu sau:

A Phản ứng trùng hợp là phản ứng cộng liên tiếp những phân tử nhỏ(monome) tạo sản phẩm có khối lượng

phân tử rất lớn (polime)

B Phản ứng trùng ngưng là phản ứng trùng hợp có giải phóng những phân tử nhỏ như hơi nước

C Hệ số trùng hợp (hay độ trùng hợp), hệ số trùng ngưng (hay độ trùng ngưng) là số monome tham gia phản

ứng

D Cả A, B, C đều đúng

Câu 16: Hợp chất C4H11N có bao nhiêu đồng phân cấu tạo?

Trang 8

Câu 18: Hợp chất nào sau đây thuộc loại đipeptit?

A H2N-CH2CH2 CONH-CH2CONH-CH2COOH

B H2N-CH2CONH-CH2CONH-CH2COOH

C H2N-CH2CONH-CH(CH3)COOH

D H2N-CH2CH2CONH-CH2CH2 CONH-CH2-COOH

Câu 19: Polime nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp?

A Polisaccarit B Nilon-6,6 C Poli(Vinyl clorua) D Protein

Câu 20: Cho m gam Fe tác dụng vừa đủ với 100ml dung dịch HNO 3 x M thu được 2,24 lít khí NO(đktc) Giá trị của x là:

Câu 21: Hợp chất este nào khi bị thuỷ phân trong mối trường kiềm tạo sản phẩm là một muối và một ancol?

A (C17H35COO)3C3H5, CH3COOC6H5 B CH3COOC2H5

C CH3OCOCH2COOC2H5 D CH3COOCH2CH2OCOCH3

Câu 22: Đốt cháy hoàn toàn 0.09 gam este đơn chức A thu được 0,132gam khí cacbonic và 0,054 gam hơi

nước Công thức phân tử của A là:

A C2H4O2 B C4H6O2 C C3H4O2 D C3H6O2

Câu 23: Trong sơ đồ chuyển hoá sau: C4H8O2 → A1→ A2 → A3 → C2H6 Công thức cấu tạo A1, A2, A3 lần lượt là:

A C2H5OH, CH3COOH, CH3COONa B C3H7OH, CH3COOH, CH3COONa

C C2H5OH, C2H5COOH, C2H5COONa D C3H7OH, C2H5COOH, C2H5COONa

Câu 24: Mạng tinh thể kim loại gồm có:

A Nguyên tử, ion kim loại và các electron độc thân.

B Ion kim loại và các electron độc thân.

C Nguyên tử, ion kim loại và các electron tự do.

D Nguyên tử kim loại và các electron độc thân.

Câu 25: Các dung dịch sau, dung dịch nào làm quỳ tím chuyển màu xanh:

A HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH B H2N-CH2-COOH

C H2N-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH D CH3COOH

Câu 26: Chọn câu trả lời đúng trong số những câu sau:

A Hợp chất amino axit có tính chất lưỡng tính, vừa có tính axít vừa có tính bazơ

B Hợp chất amino axit có tính chất bazơ

C Hợp chất amino axit có tính chất axit

D Tất cả đều sai.

Câu 27: Thuốc thử nào sâu đây dùng để phân biệt các dung dịch glucozơ, glixerol, etanol và lòng trắng trứng?

Câu 28: Công thức nào sau đây là của xenlulozơ:

A (C6H10O5)n B [C6H7O2(OH)3]n

C [C6H7O2(OCOCH)3]n D Cả A và B.

Câu 29: Chọn câu trả lời đúng trong số những câu sau:

A Trong dung dịch cấu tạo dạng mạch vòng của glucozơ ít chiếm ưu thế so với dạng mạch thẳng.

B Số oxi hoá của nguyên tử C trong phân tử glucozơ bằng 0.

C Glucozơ vừa có tính chất của anđehit lại vừa có tính chất của ancol.

D Trong tự nhiên glucozơ tồn tại dưới hai dạng cấu tạo là α- , β-glucozơ.

Câu 30: Đồ hộp đựng thực phẩm thường gồm Fe tráng thiếc Sn Vì:

10 Sn có tính khử mạnh hơn sắt

11 Sn tạo một màng oxit mỏng bảo vệ Fe

12 Khi màng ấy bị tróc Sn bị oxihoá trước Fe

Phát biểu đúng trong các phát biểu trên là:

A 1,2,3 B Chỉ có 1 C Chỉ có 1,2 D Chỉ có 2

Trang 9

ĐÁP ÁN HOÁ 12 CƠ BẢN HỌC KỲ I ( 10 - 11)

Ngày đăng: 10/12/2020, 23:16

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w