Lấy 2,496 gam muối clorua M hòa tan trong nước tạo dung dịch và cho tác dụng vừa đủ với dung dịch AgNO3, lọc tách kết tủa AgCl, thu được dungdịch, cô cạn dung dịch này, thu được 3,132 ga
Trang 1Trắc nghiệm Hóa Hữu Cơ
c) CnH2n + 1CH2OH d) CxHyCH2OH
154 X là một rượu mà khi đốt cháy rượu này tạo số mol H2O > số mol CO2 X là: a) Rượu đơn chức no mạch hở b) Rượu đa chức no mạch hở
c) Rượu no mạch hở d) Tất cả đều sai
155 A là một chất hữu cơ mạch hở, chứa một loại nhóm chức A tác dụng được kim loạikiềm tạo khí hiđro, nhưng không tác dụng được dung dịch kiềm Khi làm bay hơihết 3,68 gam A thì thu được thể tích hơi bằng thể tích của 1,04 gam khí axetilen đotrong cùng điều kiện về nhiệt độ và áp suất A là:
Trang 2a) Etyleglicol b) Glixerin
c) Rượu tert-butylic d) Rượu neopentylic
(C = 12; H = 1; O = 16)
156 Sản phẩm chính của sự đehiđrat hóa 2-metylpentanol-3 là chất nào?
a) 2-Metylpenten-2 (2-Metylpent-2-en) b) 4-Metylpenten-2
c) 3-Metylpenten-2 d) 2-Metylpenten-1
157 X là một rượu, khi đốt cháy X thu được a mol CO2 và b mol H2O Đặt T =a/b Xthuộc loại rượu nào? Biết rằng trị số T tăng dần đối với các chất đồng đẳng của X cókhối lượng phân tử tăng dần
a) X là rượu đơn chức no mạch hở, CnH2n+1OH
b) X là rượu thơm, chứa một nhân thơm
c) X là rượu có công thức dạng CnH2n+ 2Ox hay CnH2n+2-x(OH)x
d) X là rượu đa chức hay đơn chức có một vòng, no
158 X là một chất hữu cơ được tạo bởi ba nguyên tố là C, H và O Đốt cháy 1 mol X thuđược 8 mol CO2 và 4 mol H2O Tỉ khối hơi của X so với metan bằng 9,5 X thuộcchức hóa học nào trong các chức dưới đây? Biết rằng X có chứa nhân thơm trongphân tử
a) Axit hữu cơ b) Ete
c) Rượu thơm d) Phenol
(C = 12; H = 1; O = 16)
159 Axit axetic tác dụng được với chất nào dưới đây?
a) Canxi cacbonat b) Natri phenolat
c) Natri etylat d) Cả (a), (b) và (c)
160 Hai chất A, B đều được tạo bởi ba nguyên tố C, H, O Đốt cháy A, cũng như B đềutạo CO2 và H2O có tỉ lệ khối lượng như nhau, mCO2 : mH2O = 11 : 6 Từ A có thể điều chế Bqua hai giai đoạn:
Trang 3c) Ba khí d) Không thể phân biệt được
162 Hỗn hợp A gồm 0,1 mol acrolein (propenal, anđehit acrilic) và 0,3 mol khí hiđro.Cho hỗn hợp A qua ống sứ nung nóng có chứa Ni làm xúc tác, thu được hỗn hợp Bgồm bốn chất, đó là propanal, propanol-1, propenal và hiđro Tỉ khối hơi của hỗnhợp B so với metan bằng 1,55 Số mol H2 trong hỗn hợp B bằng bao nhiêu?
a) 0,05 b) 0,10 c) 0,15 d) 0,20
Trang 4165 Cần lấy bao nhiêu lít mỗi khí etan và propan đem trộn để thu được 4 lít hỗn hợp khí
K mà tỉ khối của K so với hiđro bằng 19,375?
a) Mỗi khí lấy 2 lít b) 1,5 lít etan; 2,5 lít propan c) 2,5 lít etan; 1,5 lít propan d) 1 lít etan; 3 lít propan
(C = 12; H = 1)
166 Cho 19,5 gam benzen tác dụng với 48 gam brom (lỏng), có bột sắt làm xúc tác, thuđược 27,475 gam brom benzen Hiệu suất của phản ứng brom hóa benzen trên bằngbao nhiêu?
a) (I) < (II) < (III) b) (II) < (III) < (I)
c) (III) < (II) < (I) d) (III) < (I) < (II)
a) C9H18 b) Penten với 1,3
c) C4H8 và C5H8 d) Isobutylen và isopren
Trang 5
170 Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp hai amin đơn chức no mạch hở đồng đẳng kế tiếp bằngoxi, thu được 16,72 gam CO2 và 2,8 lít khí nitơ (đktc) Công thức hai amin đó là:
a) C2H5NH2; C3H7NH2 b) Metylamin; Etylamin c) C3H9N; C4H11N d) C4H11N; C5H13N
(C = 12; O = 16)
171 Xét các chất: (I): Amoniac; (II): Anilin; (III): Metylamin; (IV): Đimetylamin; (V): Điphenylamin; (VI): Nước
Độ mạnh tính bazơ các chất tăng dần như sau:
a) (VI) < (I) < (III) < (IV) < (II) < (V) b) (V) < (II) < (VI) < (I) < (III) < (IV)
c) (VI) < (V) < (II) < (I) < (III) <(IV) d) (VI) < (II) < (V) < (IV)
173 Axít nào mạnh nhất trong bốn axit dưới đây?
a) Axit propanoic b) Axit axetic
c) Axit Cloaxetic d) Axit β-Clopropionic
174 A là một hiđrocacbon 200 ml hơi A có khối lượng riêng 2,535 gam/l ở 55˚C và 720mmHg Công thức phân tử của A là:
Trang 6NaOH 3,5M Tổng khối lượng ba muối thu được sau phản ứng trung hòa là:
a) 33,15 gam b) 32,80 gam c) 31,52 gam d) 34,47 gam
(C = 12; H = 1; O = 16; Na = 23)
176 M là một kim loại Lấy 2,496 gam muối clorua M hòa tan trong nước tạo dung dịch
và cho tác dụng vừa đủ với dung dịch AgNO3, lọc tách kết tủa AgCl, thu được dungdịch, cô cạn dung dịch này, thu được 3,132 gam một muối nitrat khan M là:
và có hỗn hợp khí C thoát ra khỏi bình brom Khối lượng của hỗn hợp khí C bằngbao nhiêu?
a) 13,26 gam b) 10,28
Trang 7181 Chất nào dưới đây không có đồng phân cis, trans?
a) 2,4-Đimetylpenten-2 (2,4-Đimetylpent-2-en) b) Buten-2 c) 2-Metylbuten-2-ol-1 d) 1,2-Đibrom eten
182 Xét các chất: (I): Axit axetic; (II): Phenol; (III): Glixerin ; (IV): Axit fomic; (V):Rượu metylic; (VI): Nước; (VII): Axit propionic Độ mạnh tính axit các chất tăngdần như sau:
a) (VI) < (V) < (III) < (II) < (VII) < (I) < (IV)
b) (V) < (VI) < (II) < (III) < (VII) < (I) < (IV)
c) (V) < (III) < (VI) < (II) < (VII) < (I) < (IV)
d) (V) < (VI) < (III) < (II) < (VII) < (I) < (IV)
Trang 8
185 Dãy dung dịch các chất nào dưới đây đều tác dụng được với Cu(OH)2?
a) Glucozơ; Mantozơ; Glixerin; Axit propionic
b) Etylenglicol; Glixerol; Saccarozơ; Propenol
c) Axit axetic; Mantozơ; Glucozơ; Natri phenolat
d) Glucozơ; Axit fomic; Propylenglicol; Rượu benzylic
a) C4H7CHO; C5H9CHO b) C2H3CHO; C3H5CHO
c) C3H5CHO; C4H7CHO d) C5H9CHO; C6H11CHO
có thể tích là 336 ml ở đktc Tỉ khối hơi của A so với hiđro là 29,5 A là:
Trang 9a) (I) < (II) < (III) b) (III) < (II) < (I)
c) (II) < (I) < (III) d) (III) < (I) < (II)
191 Cho 4,65 gam anilin phản ứng với nước brom, thu được 13,2 gam chất không tan2,4,6-tribrom anilin Khối lượng brom đã phản ứng là bao nhiêu?
c) KOH, anilin d) Metylamin, Đimetylamin
194 Lấy 5,64 gam phenol đem nitro hóa bằng lượng dư dung dịch axit nitric, thu được10,305 gam axit picric (2,4,6-trinitro phenol) Hiệu suất phản ứng nitro hóa phenolbằng bao nhiêu?
a) 100% b) 75% c) 90% d) 80%
(C = 12; H = 1; O = 16; N = 14)
195 Cặp chất nào dưới đây là hai chất đồng phân nhau?
Trang 10a) Mantozơ; Fructozơ b) Glucozơ; Saccarozơ
c) Tinh bột; Sorbitol d) Saccarozơ; Mantozơ
196 Dung dịch chất nào không làm đổi màu quì tím?
a) Axit amino axetic (Glixin) b) Axit glutamic (Axit 2-amino pentanđioic) b) Lizin (Axit 2,6-điamino hexanoic) d) Xôđa (Soda, Natri cacbonat)
197 A là một chất hữu cơ Khi đốt cháy hoàn toàn 1 mol A thì thu được 40 mol CO2 và
28 mol H2O Khi hiđro hóa hoàn toàn A thì thu đuợc chất C40H82 Phân tử A có chứabao nhiêu liên kết π?
c) X, Y, Z có cùng công thức đơn giản
d) X, Y, Z được tạo bởi ba nguyên tố hóa học
(C = 12; H = 1; O = 16)
199 Trong các chất hóa học: HCOOH, CaCO3, C3H5(OH)3, KCN, Al4C3, CH3CHO, CO2,CaC2, C6H6, C6H12O6, số công thức ứng với hợp chất hữu cơ gồm bao nhiêu chất? a) 9 b) 8 c) 7 d) 5
200 Dẫn hỗn hợp hai khí fomanđehit và hiđro qua ống sứ có chứa bột Ni làm xúc tác,
Trang 11đun nóng Cho hấp thụ hết khí và hơi các chất có thể hòa tan trong nước vào bìnhđựng lượng nước dư, được dung dịch D Khối lượng bình tăng 14,1 gam Dung dịch
D tác dụng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong amoniac, lọc lấy kimloại đem hòa tan hết trong dung dịch HNO3 loãng thì thu được 4,48 lít NO duy nhất(đktc) Khối lượng rượu metylic thu được do fomandehit cộng hiđro là bao nhiêugam?
a) 9,6 gam b) 5,1 gam c) 6,4 gam d) 11,2 gam
(C = 12; H = 1; O = 16)
201 Trường hợp nào dưới đây dẫn điện được?
a) HCl (khí) b) HCl (lỏng)
c) HCl (dung dịch) d) Cacbon (kim cương)
202 Trung bình một người tiêu thụ khoảng 2400 kJ năng lượng để bơi trong một giờ.Nguồn năng lượng này được cung cấp từ thực phẩm Hai nguồn năng lượng chủ yếutrong chế độ ăn uống của chúng ta là các chất bột đường và các chất béo Nănglượng cần trong quá trình hoạt động của cơ thể thì phù hợp với nhiệt đốt cháy củacác thực phẩm cung cấp Nhiệt đốt cháy của glucozơ (C6H12O6, một loại đường) vàstearin (một loại chất béo, C57H110O6, một triglyxerit giữa glyxerin với axit béostearic) như sau:
C6H12O6 + 6O2 6CO2 + 6H2O + 2 803 kJ
2C57H110O6 + 163O2 114CO12 + 110H2O + 75 520 kJ
Để có năng lượng cung cấp cho một giờ bơi lội, thì người đó phải được cung cấplượng glucozơ hoặc chất béo stearin theo tỉ lệ khối lượng bằng bao nhiêu để có nănglượng tương đương?
a) 2,7 : 1 b) 3 : 2
c) 2 : 9 d) 1 : 25
(C = 12; H = 1; O = 16)
Trang 12203 Chất hữu cơ A có công thức dạng CxH2xOzNtBrt Tỉ khối hơi của A so với NO bằng 7.Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol A, thu được 37,2 gam CO2 và H2O (Các sản phẩm cháycòn lại là nitơ và brom đơn chất) Công thức phân tử của A là:
có tỉ khối so với CO2 bằng 0,5 Xác định trị số của m
Trang 13a) Fomanđehit b) Axit acrilic
c) Vinyl axetat d) Một chất khác
(C = 12; H = 1; O = 16)
207 Xem các chất: (I): CH3COONa; (II): ClCH2COONa; (III): CH3CH2COONa; (IV):NaCl So sánh sự thủy phân của các dung dịch cùng nồng độ mol/l của các muốitrên
a) (I) < (II) < (III) < (IV) b) (IV) < (III) < (II) < (I)
c) (IV) < (II) < (I) < (III) d) (IV) < (II) < (III) < (I)
208 Hãy sắp theo thứ tự sự thủy phân tăng dần của các muối trong dung dịch có cùngnồng độ mol/l sau đây: (I): NH4Cl; (II): CH3NH3Cl; (III): (CH3)2NH2Cl; (IV):
C6H5NH3Cl
a) (I) < (II) < (III) < (IV) b) (III) < (II) < (I) < (IV) c) (IV) < (III) < (II) < (I) d) (II) < (III) < (I) < (IV)
209 A là một este đơn chức Đốt cháy hoàn toàn 2,24 lít hơi A (đktc), thu được 17,92 lít
CO2 (đktc) và 7,2 gam H2O Công thức phân tử của A là:
a) C8H8O2 b) C8H4O2 c) C8H16O2 d) Một công thức khác
(C = 12; H = 1; O = 16)
210 Nếu đem xà phòng hóa hết 2,72 gam este A (tìm được ở câu 209) thì cần dùng 100
ml dung dịch KOH 0,4M A có tên là:
a) Metyl benzoat b) Benzyl fomiat c) p-Metyl phenyl fomiat d) Cả ba chất trên đều phù hợp
Trang 14
211 Xenlulozơ, Protein, Tinh bột được coi là:
a) Thuộc nhóm chức rượu b) Thuộc loại aminoaxit c) Các hợp chất tổng hợp d) Các polime tự nhiên
212 Cho 24,6 gam hỗn hợp gồm ba rượu đơn chức tác dụng hết với Natri, thu được 37,8gam hỗn hợp ba muối natri ancolat Chọn phát biểu đúng nhất:
a) Trong hỗn hợp A không thể có metanol
b) Trong hỗn hợp A có thể có metanol
c) Trong hỗn hợp A có thể có rượu alylic
d) Trong hỗn hợp A phải có metanol
(C = 12; H = 1; O = 16; Na = 23)
213 A là một chất hữu cơ đơn chức A không tác dụng được kim loại kiềm Đốt cháy amol A, thu được 7a mol CO2 và 3a mol H2O Khi cho 2,44 gam A tác dụng với dungdịch NaOH 1M thì cần dùng vừa đủ 40 ml A là:
a) Axit benzoic b) p-Cresol
c) Phenyl fomiat d) Metyl benzoat
(Na = 23; C = 12; O = 16)
215 Cho biết tỉ khối hơi của A (ở câu 215) so với heli bằng 29,5 Este A là: a) Metyl n-butirat b) Đimetyl oxalat c) Đimetyl malonat d) Metyl benzoat
(C = 12; H = 1; O = 16; He = 4)
Trang 15216 Người ta hòa tan 2,64 gam vitamin C (axit ascorbic) trong nước để thu được 50 mldung dịch Cho biết 10 ml dung dịch này trung hòa vừa đủ 15 ml dung dịch NaOH0,2M Biết rằng trong dung dịch 1 mol vitamin phân ly tạo 1 mol H+ Khối lượngphân tử của vitamin C là:
a) 264 b) 220 c) 132 d) 176
217 Nếu đem đốt cháy 2,64 gam vitamin C trên thì chỉ thu được CO2 và nước Cho hấpthụ sản phẩm cháy lần lượt vào bình (1) đựng P2O5 dư, và bình (2) đựng dung dịchxút dư
Khối lượng bình (1) tăng 1,08 gam, khối lượng bình (2) tăng 3,96 gam Công thứcphân tử của axit ascorbic là:
a) 41,28 gam b) 103,2 gam
c) 154,8 gam d) 258 gam
(C = 12; H = 1; O = 16)
Trang 16220. A có công thức phân tử C8H10O A tác dụng được với dung dịch kiềm tạo muối Cóbao nhiêu công thức cấu tạo của A phù hợp với gỉa thiết này?
a) Giữa các phân tử amino axit có tạo liên kết hiđro liên phân tử với nhau
b) Trong cùng một phân tử có chứa cả nhóm chức axit lẫn nhóm chức amin nên coi
như có sự trung hòa tạo muối trong nội bộ phân tử
c) Đây là các hợp chất cộng hóa trị nhưng có nhiều tính chất của một hợp chất ion,
nên nó có nhiệt độ nóng chảy cao và tương đối hòa tan nhiều trong dung môi rất
Trang 17phân cực là nước
d) Tất cả các nguyên nhân trên
225 Vitamin A (Retinol) là một vitamin không tan trong nước mà hòa tan trong dầu (chấtbéo) Nhiệt độ nóng chảy của vitamin A khoảng 63˚C Công thức của vitamin A là
H3C CH3
CH 3
OH
CH 3 CH 3 (Một góc là một nguyên tử C) Phần trăm khối lượng của hiđro có trong vitamin A là:
a) 9,86% b) 10,49% c) 11,72% d) 5,88%
(C = 12; H = 1; O = 16)
226 E là một este Cho 5,9 gam E hóa hơi hết thì thu được thể tích 1,4 lít hơi (ở 136,5˚C;1,2atm) Đem xà phòng hóa 11,8 gam E cần dùng 200 ml dung dịch NaOH 1M E là: a) Este của phenol b) Este của axit fomic
c) Este của axit oxalic d) (b), (c)
Trang 18228 Vitamin B1 (Thiamine) có công thức cấu tạo (dạng muối clorua của axit HCl) nhưsau:
CH3
OH Cl
a) Benzanđehit (Anđehit benzoic) b) Anđehit acrilic (Acrolein)
c) Fomanđehit (Anđehit fomic) d) Anđehit oxalic (Glioxal)
(C = 12; H = 1; O = 16; Ag = 108)
230 Đun nóng rượu R với dung dịch H2SO4 đậm đặc để thực hiện phản ứng đehiđrat hóaruợu R, thu được một chất hữu cơ A, tỉ khối hơi của A so với R bằng 1,7 A là: a) Một hiđrocacbon không no b) Một anken
c) (a), (b) d) Một chất khác
231 Xem các chất: (I): HCHO; (II): CH3CHO; (III): CH3CH2OH; (IV): CH3OCH3;(V): HCOOCH3; (VI): CH3COOH; (VII): NH3; (VIII): PH3
Trang 19Nhiệt độ sôi lớn hơn trong mỗi cặp chất như sau:
a) (II) > (I); (III) > (IV); (VI) > (V) ; (VIII) > (VII)
b) (II) > (I); (III) > (IV); (VI) > (V) ; (VII) > (VIII)
c) (I) > (II); (IV) > (III); (VI) > (V); (VIII) > (VII)
d) (II) > (I); (III) > (IV); (V) > (VI); (VII) > (VIII)
232 Thực hiện phản ứng cracking m gam isobutan, thu được hỗn hợp A gồm cáchiđrocacbon Dẫn hỗn hợp A qua bình nước brom có hòa tan 6,4 gam Brom Nướcbrom mất màu hết, có 4,704 lít hỗn hợp khí B (đktc) gồm các hiđrocacbon thoát ra
Tỉ khối hơi B so với hiđro bằng 117/7 Trị số của m là:
Trang 20(C = 12; H = 1; O = 16)
235. Hỗn hợp A chứa hai chất hữu cơ đều chứa một loại nhóm chức mà mỗi chất đều tácdụng được với cacbonat tạo khí CO2 0,25 mol hỗn hợp A tác dụng vừa đủ với 100
ml dung dịch KOH 3,8M Đốt cháy hết 0,25 mol hỗn hợp A thu được 16,72 gam
CO2 Khối lượng mỗi chất trong 0,25 mol hỗn hợp A là:
a) 10,8 gam; 11,7 gam b) 7,2 gam; 9,62 gam
c) 3,84 gam; 8,06 gam d) 5,52 gam; 11,70 gam
a) 1,3% b) 4,2% c) 2,1% d) 3,4%
Trang 21239. Chất nào không được coi là este?
a) CH3Cl b) C3H5(ONO2)3
c) HCOOCH2CH3 d) CH3OCH2CH2OC2H5
240. Có bao nhiêu triglixerit (este chứa ba nhóm chức este của glixerin) với hỗn hợp baaxit béo: axit panmitic, axit stearic và axit oleic, trong mỗi triglixerit đều có chứa bagốc axit cho trên?
a) 2 b) 3 c) 4 d) 5
241. Giả sử một chất béo có công thức:
CH2CH
O C C15H31O
CH 2
O C C17H35O
O C O
242. A là một amin đơn chức no mạch hở Đốt cháy A thu đuợc nitơ đơn chất, 4,48 lít
CO2 (đktc) và 5,4 gam H2O A có thể là amin nào trong các amin cho dưới đây?a) Isopropylamin b) Trietylamin
c) Đimetylamin d) Đietylamin
(H = 1; O = 16)
243. Fomalin (Formalin) hay fomol (formol) là dung dịch được tạo ra do hòa tan
Trang 22fomanđehit trong nước Dung dịch này có tính sát trùng và làm đông tụ chất đạmnên được dùng để bảo quản các mẫu vật động vật Một dung dịch fomalin có khốilượng 2 gam, cho tác dụng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thuđược 8,64 gam Ag Nồng độ phần trăm của dung dịch fomalin này bằng bao nhiêu?a) 40% b) 38%
c)30% d) 25%
(C = 12; H = 1; O = 16; Ag = 108)
244. Khi cho isopentan tác dụng với Cl2, với sự hiện diện của ánh sáng, theo tỉ lệ số mol
1 : 1, thì trên lý thuyết sẽ thu được tối đa bao nhiêu chất là sản phẩm hữu cơ?
a) 1 b) 5 c) 4 d) 3
245 Thực hiện phản ứng ete hóa hỗn hợp A gồm hai rượu đơn chức, thu được hỗn hợp baete Đem đốt cháy một ete thì thu được 6,72 lít CO2 (đktc) và 7,2 gam H2O Hai rượutrong A là:
a) Hai rượu no mạch hở b) CH3OH và CH3CH2OH
c) C2H5OH và C3H7OH d) CH3OH và CH2=CH-CH2OH
246 A là một chất hữu cơ chứa một loại nhóm chức A cho được phản ứng tráng gương
và tác dụng với đá vôi thấy có sủi bọt khí Điều nào dưới đây không đúng đối với A: a) Công thức đơn giản của A cũng là công thức phân tử của A
b) A là một hợp chất hữu cơ đơn chức
c) Dung dịch A tác dụng Cu(OH)2 tạo dung dịch có màu xanh lam
d) Tỉ khối hơi của A lớn hơn 1,6
(C = 12; H = 1; O = 16)
Trang 23247 A là một hiđrocacbon mạch hở Tỉ khối hơi của A so với metan bằng 5,375 Sốđồng phân của A có chứa cacbon bậc ba trong phân tử là:
250. Một chất hữu cơ A có công thức tổng quát dạng CnH2nO thì A có thể là:
a) Anđehit đơn chức không no
b) Rượu hay ete đơn chức no mạch hở
c) Xeton đơn chức no mạch hở
Trang 24c) Cu(OH)2/OH-, t˚ d) H2/Ni, t˚
253. Anđehit thể hiện tính khử khi tác dụng với tác chất nào?
a) Dung dịch bão hòa NaHSO3
b) H2/Ni, t˚
c) Dung dịch AgNO3 trong NH3
d) Cả (a), (b), (c) vì anđehit có tính khử đặc trưng
254. Để phân biệt nhanh ba chất lỏng không màu: Axit metacrilic, Axit fomic, Phenol,dùng được thuốc thử nào dưới đây?
a) Nước brom b) Thuốc thử Tollens (Dung dịch AgNO3/NH3)
c) Quì tím d) CaCO3
255 Hỗn hợp A gồm hai ankin Nếu đốt cháy hết m gam hỗn hợp A, rồi cho sản phẩmcháy hấp thụ vào bình đựng nước vôi dư thì khối lượng bình tăng 27,24 gam vàtrong bình có 48 gam kết tủa Khối lượng brom cần dùng để phản ứng cộng vừa đủ
m gam hỗn hợp A là:
Trang 25a) Este của axit oxalic b) Este của etylenglicol
c) Este đa chức hai nhóm chức este d) (a) hoặc (b)
258. A là một este có công thức thực nghiệm (C3H5O2)n Một mol A tác dụng vừa đủ haimol KOH trong dung dịch, tạo một muối và hai rượu hơn kém nhau một nguyên tửcacbon trong phân tử A là:
a) Metyl etyl malonat b) Metyl Vinyl malonat
c) Vinyl alyl oxalat d) Metyl etyl ađipat
259. Hai chất X, Y được tạo bởi ba nguyên tố C, H, O Tỉ khối hơi của mỗi chất so vớiheli đều bằng 18,5 Cả hai chất đều tác dụng được với dung dịch kiềm và đều chođược phản ứng tráng bạc Hai chất đó có thể là:
a) HOOC-CHO; HCOOCH=CH2 b) HO-CH2CH2CHO; HOCCH2COOH