1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

de thi trac nghiem huu co

7 304 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 340,63 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cõu 5: Chất phản ứng được với Ag2O trong dung dịch NH3, đun núng tạo thành Ag là A.. Cõu 7: Thuốc thử dựng để nhận biết cỏc dung dịch axit acrylic, rượu etylic, axit axetic đựng trong cỏ

Trang 1

Hệ thống câu hỏi ôn tập tốt nghiệp A-Hữu cơ:

Chương 1: Rượu -Phênol- Amin

Cõu 1: Số đồng phõn ứng với cụng thức phõn tử C3H8O là: A 4 B 2 C 3 D 1

Cõu 2: Nhựa phenolfomandehit được điều chế bằng cỏch đun núng phenol (dư) với dung dịch

A CH3CHO trong mụi trường axit B CH3COOH trong mụi trường axit

C HCOOH trong mụi trường axit D HCHO trong mụi trường axit

Cõu 3: Cho sơ đồ phản ứng: X đ C6H6 đ Y đ anilin X và Y tương ứng là

A C6H12(xiclohexan), C6H5-CH3 B C2H2, C6H5-NO2 C C2H2, C6H5-CH3 D CH4, C6H5-NO2

Cõu 4: Chất thơm khụng phản ứng với dung dịch NaOH là

A C6H5CH2OH B p-CH3C6H4OH C C6H5OH D C6H5NH3Cl

Cõu 5: Cho 0,1 mol rượu X phản ứng hết với Na dư thu được 2,24 lớt khớ H2 (đktc) Số nhúm chức - OH của rượu X là:

A 4 B 3 C 2 D 1

Cõu 6: Để tỏch riờng từng chất từ hỗn hợp benzen, anilin, phenol ta chỉ cần dựng cỏc hoỏ chất (dụng

cụ, điều kiện thớ nghiệm đầy đủ) là:

A dung dịch NaOH, dung dịch NaCl, khớ CO2 B dung dịch NaOH, dung dịch HCl, khớ CO2

C dung dịch Br2, dung dịch HCl, khớ CO2 D dung dịch Br2, dung dịch NaOH, khớ CO2

Cõu 7: Cho 11 gam hỗn hợp hai rượu no đơn chức, kế tiếp nhau trong dóy đồng đẳng tỏc dụng hết

với Na dư thu được 3,36 lớt H2 (đktc) Hai rượu đú là:

A C2H5OH và C3H7OH B C3H7OH và C4H9OH C C4H9OH và C5H11OH D CH3OH và C2H5OH

Cõu 8: Cho 18,4 gam hỗn hợp gồm phenol và axit axetic tỏc dụng với dung dịch NaOH 2,5M thỡ cần

vừa đủ 100 ml Phần trăm số mol của phenol trong hỗn hợp là: A 18,49% B 14,49% C 40% D 51,08%

Cõu 9: Cho 500 gam benzen phản ứng với HNO3 (đặc) cú mặt H2SO4 đặc, sản phẩm thu được đem

khử thành anilin Nếu hiệu suất chung của quỏ trỡnh là 78% thỡ khối lượng anilin thu được là

A 546 gam B 456 gam C 564 gam D 465 gam

Cõu 10: Dóy gồm cỏc chất đều phản ứng được với C2H5OH là

A Na, HBr, CuO B Na, Fe, HBr C NaOH, Na, HBr D CuO, KOH, HBr

Cõu 11: Cỏc rượu (ancol) no đơn chức tỏc dụng được với CuO nung núng tạo anđehit là

A rượu bậc 2 B rượu bậc 3 C rượu bậc 1 D rượu bậc 1 và rượu bậc 2

Cõu 12: Anken khi tỏc dụng với nước (xỳc tỏc axit) cho rượu duy nhất là

A CH2 = CH - CH3 B CH2 = C(CH3)2 C CH2 = CH - CH2 - CH3 D CH3 - CH = CH - CH3

Cõu 13: Dóy đồng đẳng của rượu etylic cú cụng thức chung là:

A CnH2n +2 - x(OH)x (n ³ x, x>1) B CnH2n – 7 OH (n ³ 6) C CnH2n - 1OH (n ³ 3) D CnH2n + 1OH (n ³ 1)

Cõu 14: Đốt cháy ho n to n m gam một amin mạch hở đơn chức, sau phản ứng thu đ ợc 5,376 lít CO à à −

2 ; 1,344 lít N

2

v 7,56 gam H à

2 O (các thể tích khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn) Amin trên có công thức phân tử l à:

A C3H7N B C2H5N C CH5N D C2H7N

Cõu 15: Số đồng phân của C 3 H 9 N l à: A 5 chất B 4 chất C 2 chất D 3 chất

Cõu 16: Cho m gam anilin tác dụng với dung dịch HCl (đặc, d ) Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu đ ợc 15,54 gam − − muối khan Hiệu suất phản ứng l 80% thì giá trị của m l à à

A 11,16 gam B 12,5 gam C 8,928 gam D 13,95 gam

Cõu 17: Cho các chất C 2 H 5 -NH 2 (1) ; (C 2 H 5 ) 2 NH (2); C 6 H 5 NH 2 (3) Dãy các chất đ ợc sắp xếp theo chiều tính bazơ − giảm dần l : à A (2), (3), (1) B (3), (1), (2) C (1), (2), (3) D (2), (1), (3)

Cõu 18: Cho 18 gam một rượu no đơn chức tỏc dụng hết với Na dư thu được 3,36 lớt H2 (đktc) Cụng thức của rượu đú là :

A C4H9OH B C2H5OH C C3H7OH D CH3OH

Câu 19: X,Y là hai rượu có cùng công thức phân tử là C 4 H 10 O Khi đun nóng X,Y với H 2 SO 4 đặc thu được một anken duy nhất Tên của X,Y là:

A Butanol-1, butanol-2 B propanol-1, propanol-2

C 2-metyl propanol-1, 2-metyl propanol-2 D butanol-2, 2-metyl propanol-2

Câu 20: A là rượu bậc hai có công thức phân tử là C 5 H 12 O Số đồng phân của A là: A 2 B.3 C 4 D.5 Câu 21: chất hữu cơ A có công thức phân tử là C 3 H 8 O Biết A phản ứng với CuO(t 0 ) thu được sản phẩm A có khả ’ năng tham gia phản ứng tráng gương A có ctct là:

A CH 3 CH 2 CH 2 OH B CH 3 CH 2 OH C CH 3 CH(OH) CH 3 D CH 3 CH 2 OCH 3

Câu 22: X là hợp chất hữu cơ có công thức phân tử là C 4 H 10 O X có khả năng phản ứng với Na, không phản ứng với CuO(t 0 ) X có công thức cấu tạo là:

A CH 3 CH 2 CH 2 CH 2 OH B CH 3 CH 2 CH(OH)CH 3 C (CH 3 ) 3 C-OH D (CH 3 ) 2 CH-CH 2 OH

Trang 2

C H3 7OH H SO C H H O C H OH

170 C

+

Câu 23: Đun nóng một rượu đơn chức A với hỗn hợp NaBr và H 2 SO 4 đặc thu được sản phẩm hữu cơ B chứa C,H,Br

Tỉ khối của B so với H 2 là 54,5 CTCT cuả A là:

A CH 3 OH B C 2 H 5 OH C C 3 H 5 OH D C 3 H 7 OH

Câu 24: Đun nóng một rượu đơn chức Z với axit sunfuric đặc thu được 7,4 gam ete và 1,8 gam nước (H=80%) CTCT của Z là: A CH 3 OH B C 2 H 5 OH C C 3 H 5 OH D C 3 H 7 OH

Câu 25: Dãy các chất nào sau đây có thể điều chế trực tiếp từ rượu etylic (các chất vô cơ, dụng cụ và thiết bị khác có

đủ)?

A CH 3 CH=O; CH 3 COOH và C 6 H 12 O 6 ( glucozơ) B CH 3 COOH, CH 2 =CH 2 và CH 2 =CH-CH=CH 2

C CH 3 CH 2 ONO 2 , CH 3 COOC 2 H 5 và CH 3 COOCH 3 D CH 3 CH=O; CH CH và CH 3 COOC 2 H 5

Câu 26: Công thức tổng quát của rượu no, đơn chức, bậc 1 là công thức nào sau đây?

A R – CH 2 OH B C n H 2n+1 OH C C n H 2n+1 CH 2 OH D C n H 2n+2 O

Câu 27: Tên chính xác theo danh pháp quốc tế của chất có công thức cấu tạo CH 3 – CH(OH) – CH(CH 3 ) – CH 3 là ở

đáp án nào sau đây?

A 2 – metylbutanol - 3 B 1,1 - Đimetylpropanol – 2 C 3 – Metylbutanol – 2 D 1,2 -

Đimetylpropanol – 1

Câu 28: Một rượu no có công thức thực nghiệm (C 2 H 5 O) n Vậy CTPT của rượu là công thức nào?

A C 6 H 15 O 3 B C 4 H 10 O 2 C C 4 H 10 O D C 6 H 14 O 3

Câu 29: Chất nào sau đây không nên sử dụng để làm khan rượu?

A CaO khan B CaCl 2 khan C H 2 SO 4 đặc C CuSO 4 khan

Câu 30 : Đun nóng 1 rượu A với H 2 SO 4 đậm đặc ở 170 0 C thu được một olefin duy nhất Công thức tổng quát của rượu

A là công thức nào ?

A C n H 2n+1 CH 2 OH B C n H 2n+1 OH C C n H 2n A C n H 2n-1 CH 2 OH

Câu 31: Rượu etylic không thể điều chế trực tiếp bằng một phản ứng từ chất nào?

Câu 32: Sản phẩm chính của phản ứng cộng nước với propilen (xúc tác H 2 SO 4 loãng) là chất nào ?

A Rượu isopropylic B rượu n –Propylic C Rượu etylic D Rượu sec– butylic

Câu 33: Đốt hết 6,2 g rượu Y cần 5,6l ít O 2 (đktc) được CO 2 và hơi H 2 O theo tỉ lệ thể tích là 2:3 Công thức phân tử của X là công thức nào? A CH 4 O B C 2 H 6 O C C 2 H 6 O 2 D C 3 H 8 O 2

Câu 34: Đốt cháy hỗn hợp 2 rượu đơn chức cùng dãy đồng đẳng có số mol bằng nhau, ta thu được khí CO 2 và H 2 O với

tỉ lệ mol

2 : 2

CO H O

n n = 3: 4 Công thức phân tử 2 rượu là công thức nào?

A CH 4 O và C 3 H 8 O B C 2 H 6 O và C 4 H 10 O C C 2 H 6 O và C 3 H 8 O D CH 4 O và C 2 H 6 O

Câu 35 : Anken sau đây: CH 3 – C = CH –CH 3 là sản phẩm loại nước của rượu nào?

CH 3

A 2- Metylbutanol – 1 B 2,2- Đimetylpropanol – 1 C 2- Metylbutanol – 2 D 3- Metylbutanol – 1 Câu 36: Tính chất đặc trưng của phenol: 1 chất rắn, 2 màu hồng, 3 có mùi thoang thoảng, 4.Rất độc,

5 Nóng chảy ở nhiệt độ cao; phản ứng với : 6 Halogen, 7 Axit nitric, 8 Fomandehit, 9 Natri, 10 KOH

Những tính chất nêu sai là:

A 2,3,5 B 1,3,5,10 C 3,6,8,10 D 5,6,7,8

Câu 37: Tính chất đặc trưng của anilin: 1 Chất lỏng, 2.màu đen, 3.rất độc, 4 Không mùi, 5 Tan nhiều trong nước; Phản ứng với : 6.axit HCl, 7.KOH, 8.Nước Br 2 , 9.Rượu etylic

Những tính chất nêu sai là: A 1,3,6,8 B 2,4,5,7,9 C.1,2,5,6,8 D.5,6,8,9

Câu 38:Trong các chất sau chất nào không có liên kết hidro trong phân tử:

A: CH 3 CH 2 OCH 3 B: CH 3 COOH C: CH 3 OH D:CH 3 NHCH 3

Câu 39: Cho sơ đồ:

B +NaOH dư C +HCl D C 6 H 2 (OH)Br 3 Các chất A,D,Z là:

A

X Fe,HCldư Y + NaOH Z C 6 H 2 (NH 2 )Br 3

A Benzen, Natri phenolat, Anilin B.Axetilen, benzen, phenylamoniclorua

C Benzen, Phenol, Anilin D Axetilen, phenol, anilin

Tên gọi của A,B là:

A propanol-1và propanol-2 B propanlol-2 và propanol-1 C metyl, etyl ete và propanol-2 D A,C đều

đúng

Trang 3

ca 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20

đa

ca 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40

đa

Chương 2: Anđehit- axít- este

Cõu 1: Cho 3,0 gam một axit no đơn chức X tỏc dụng vừa đủ với dung dịch NaOH Cụ cạn dung dịch

sau phản ứng, thu được 4,1 gam muối khan Cụng thức phõn tử của X là

A C2H5COOH B C3H7COOH C HCOOH D CH3COOH

Cõu 2: Dóy gồm cỏc chất đều cú thể điều chế trực tiếp được axit axetic là

A C2H5OH, CH3CHO, CH3COOCH3 B C2H5OH, HCHO, CH3COOCH3

C C2H5OH, CH3CHO, HCOOCH3 D C2H2, CH3CHO, HCOOCH3

Cõu 3: Cho 0,1 mol hỗn hợp hai anđehit đơn chức, kế tiếp nhau trong dóy đồng đẳng phản ứng hết với

Ag2O trong dung dịch NH3 dư, đun núng, thu được 25,92g Ag Cụng thức cấu tạo của hai anđehit là

A HCHO và C2H5CHO B HCHO và CH3CHO C CH3CHO và C2H5CHO D C2H5CHO và C3H7CHO

Cõu 4: Chất khụng phản ứng với Ag2O trong dung dịch NH3, đun núng tạo thành Ag là

A HCOOH B CH3COOH C C6H12O6 (glucozơ) D HCHO

Cõu 5: Chất phản ứng được với Ag2O trong dung dịch NH3, đun núng tạo thành Ag là

A CH3 - CH2-CHO B CH3 - CH2 - COOH C CH3 - CH2 - OH D CH3 - CH(NH2) - CH3

Cõu 6: Chất vừa tỏc dụng với Na, vừa tỏc dụng với NaOH là

A.HCOO-CH2 - CH2 - CH3 B.CH3-COO- CH2 - CH3 C CH3 - CH2 - COO-CH3 D.CH3 - CH2 - CH2 - COOH

Cõu 7: Thuốc thử dựng để nhận biết cỏc dung dịch axit acrylic, rượu etylic, axit axetic đựng trong cỏc lọ mất nhón là

A quỳ tớm, dung dịch Br2 B quỳ tớm, dung dịch NaOH C quỳ tớm, Cu(OH)2 D quỳ tớm, dung dịch Na2CO3

Cõu 8: Để trung hũa 4,44 g một axit cacboxylic (thuộc dóy đồng đẳng của axit axetic) cần 60 ml dung dịch NaOH 1M Cụng

thức phõn tử của axit đú là: A C2H5COOH B HCOOH C CH3COOH D C3H7COOH

Cõu 9: Cho 0,92 gam một hỗn hợp gồm C2H2 và CH3CHO tỏc dụng vừa đủ với Ag2O trong dung dịch NH3 thu được 5,64 gam hỗn hợp rắn Phần trăm khối lượng của C2H2 và CH3CHO tương ứng là:

A 26,74% và 73,26% B 27,95% và 72,05% C 25,73% và 74,27% D 28,26% và 71,74%

Cõu 10: Chất khụng phản ứng với Na là: A C2H5OH B CH3CHO C CH3COOH D HCOOH

Cõu 11: Đốt chỏy hoàn toàn một lượng este no đơn chức thỡ thể tớch khớ CO2 sinh ra luụn bằng thể tớch

khớ O2 cần cho phản ứng ở cựng điều kiện nhiệt độ và ỏp suất Tờn gọi của este đem đốt là

A etyl axetat B metyl fomiat C metyl axetat D propyl fomiat

Cõu 12: Anđehit cú thể tham gia phản ứng trỏng gương và phản ứng với H2 (Ni, to) Qua hai phản ứng này chứng tỏ anđehit:

A khụng thể hiện tớnh khử và tớnh oxi hoỏ B chỉ thể hiện tớnh khử

C thể hiện cả tớnh khử và tớnh oxi hoỏ D chỉ thể hiện tớnh oxi hoỏ

Cõu 13: Cho 0,87 gam một anđehit no đơn chức phản ứng hoàn toàn với Ag2O trong dung dịch NH3 thu được 3,24 gam bạc kim loại Cụng thức cấu tạo của anđehit là : A C2H5CHO B CH3CHO C HCHO D C3H7CHO

Cõu 14: Cho 6 gam một este của axit cacboxylic no đơn chức và rượu no đơn chức phản ứng vừa hết với 100 ml dung dịch

NaOH 1M Tờn gọi của este đú là :

A etyl axetat B propyl fomiat C metyl axetat D metyl fomiat

Câu 15: Trong các chất rượu, andehit, axit cacboxylic, este Chất không có liên kết H liên phân tử là:

A rượu, andehit B.andehit, axit cacboxylic C axit cacboxylic, este D Andehit,este

Câu 16: Cho các chất CH 3 OH (1), HCHO (2), CH 3 CHO (3), HCOOH (4) Các chất có khả năng tham gia phản ứng tráng gương là: A.1,2,3 B 2,3,4 C 1,3,4 D 1,2,3,4

Câu 17: Hợp chất X đơn chức có công thức tổng quát là C n H 2n O 2 X có thể là:

A Axit no đơn chức B andehit no C este no D.A,C đúng

Câu 18: Đốt cháy một hỗn hợp gồm hai andehit A,B thu được số mol CO 2 = số mol H 2 O Dãy đồng đẳng của A,B là:

A Andehit no đơn chức B anđehit vòng no C Andehit no hai chức D Cả A,B,C đều đúng

Câu 19: Hợp chất hữu cơ A chứa C,H,O có tỉ khối so với H 2 là 29 Cho 5,8 gam A phản ứng với đ Ag 2 O (trong NH 3 ) thu được 43,2 gam Ag.CTCT của A là:

A.HCHO B CH 3 CHO C.CHO-CHO D.HCOOH

Câu 20: Cho 0,92 gam hỗn hợp gồm axetilen và andehit axetic phản ứng với dd Ag 2 O trong NH 3 dư thu được 5,64 gam chất rắn Khối lượng của axetilen là:

A 0,26 gam B 0,66 gam C 0,92 gam D kết quả khác

Trang 4

Câu 21: Một hỗn hợp X gồm hai andehit A,B no đơn chức là đồng đẳng kế tiếp nhau , cho 1,02 gam X phản ứng với dung dịch AgNO 3 trong NH 3 thu được 4,32 gam Ag Hỗn hợp X gồm:

A HCHO, CH 3 CHO B CH 3 CHO,C 2 H 5 CHO C C 3 H 7 CHO,C 2 H 5 CHO D.A,B đều đúng

Câu 22: Để trung hoà 8,8 gam một axit hữu cơ no đơn chức cần 100ml dung dịch NaOH 1M CTCT của axit là: A axit n-butiric B axit propionic C axit iso-butiric D A,C đều đúng

Câu 23: A và B là hai hợp chất hữu cơ có cùng công thức là C 4 H 6 O 2 , biết A là chất dùng để diều chế thuỷ tinh hữu cơ,

B phản ứng với dd NaOH thu được hai hợp chất đều có khả năng tham gia phản ứng tráng gương CTCT của A,B là:

A CH 2 =C(CH 3 )-COOH,CH 3 COOC 2 H 3 B.CH 2 =CH-CH 2 -COOH,HCOOCH=CH-CH 3

C CH 2 =C(CH 3 )-COOH, HCOOCH=CH-CH 3 D.A,B,C đều đúng

Câu 24: Sắp xếp ba chất phenol,axit axetic,rượu etylic theo thứ tự tăng dần tính linh động của nguyên tử H

A phenol,axit axetic,rượu etylic B rượu etylic,phenol,axit axetic

C axit axetic, phenol,rượu etylic D rượu etylic, axit axetic, phenol

Câu 25: Xà phòng hoá hoàn toàn 33,3 gam hỗn hợp hai este là đồng phân của nhau cần vừa đủ là 450 ml dung dịch NaOH 1M, công thức phân tử của các este là:

A C 2 H 4 O 2 B C 3 H 6 O 2 C C 4 H 6 O 2 D C 4 H 8 O 2

Câu 26: Thuỷ phân một este X có công thức phân tử là C 4 H 8 O 2 ta được axít Y và rượu Z oxi hoá Z bởi O 2 có xúc tác lại thu được Y công thức cấu tạo của X là:

A CH 3 COOC 2 H 5 B HCOOC 3 H 7 C C 2 H 5 COOCH 3 D HCOOCH 3

Câu 27: A,B,C,D,E có cùng công thức phân tử là C 4 H 8 O 2 Tất cả đều tác dụng với NaOH, A và B tác dụng được với

Na, riêng E còn có phản ứng tráng gương các chất A,B,C,D,E là các chất nào sau đây:

A CH 3 (CH 2 ) 2 COOH CH 3 CH 2 COOCH 3 CH 3 CH(CH 3 )COOH CH 3 COOC 2 H 5 HCOOCH 2 CH 2 CH 3

B CH 3 (CH 2 ) 2 COOH CH 3 CH(CH 3 )COOH CH 3 CH 2 COOCH 3 CH 3 COOC 2 H 5 HCOOCH 2 CH 2 CH 3

C CH 3 CH(CH 3 )COOH HCOOCH 2 CH 2 CH 3 CH 3 CH 2 COOCH 3 CH 3 COOC 2 H 5 CH 3 (CH 2 ) 2 COOH

Câu 28: Trong phản ứng giữa rượu etylic và axít axetic thì cân bằng sẽ chuyển theo chiều thuận tạo este khi

A cho dư rượu etylic hoặc dư axít axetic B dùng H 2 SO 4 đặc để hút nước

C chưng cất ngay để lấy este ra D cả 3 biện pháp A,B,C

Câu 29: Thuỷ phân este C 4 H 6 O 2 trong môi trường axít ta được một hỗn hợp 2 chất hữu cơ đều có phản ứng tráng gương, công thức cấu tạo của este đó là:

A CH 3 COO-CH=CH 2 B HCOO-CH 2 -CH=CH 2 C CH 3 -CH=CH-OCOH D CH 2 = CH-COOCH 3

Câu 30: Đốt cháy hoàn toàn 11 gam một este đơn chức A thu được 11,2 lít CO 2 (đktc) và 9 gam H 2 O A có công thức cấu tạo nào trong các cấu tạo sau:

A C 2 H 5 COOCH 3 B CH 3 COOCH=CH 2 C HCOOCH= CH-CH 3 D CH 3 COOCH 3

Câu 31: Thuỷ phân hoàn toàn 1,1 gam este no đơn chức X với dung dịch KOH dư thu được 1,4 gam muối Biết tỉ khối hơi của X so với H 2 = 44 Công thức cấu tạo của X là:

A HCOOC 3 H 7 B CH 3 -CH 2 -COOCH 3 C CH 3 COOCH 2 CH 3 D tất cả đều thoả mãn

Câu 32: Trộn 30 gam axít axetic tác dụng với 92 gam rượu etylic có mặt H 2 SO 4 đặc làm xúc tác Biết hiệu suất phản ứng là 60% Khối lượng este thu được là: A 27,4 gam B 28,4 gam C 26,4 gam D 30,,5 gam

Câu 33: Chất có công thức cấu tạo sau CH 3 -CH 2 -O-CH=O có tên là gì ?

A Etyl oxi anđehit B Axit propionic C Etyl fomiat D không tên nào thoả đáng

Câu 34: Để điều chế 88 gam etyl axetat từ rượu etylic thì cần bao nhiêu gam rượu etylic nguyên chất ? Biết hiệu suất chung của quá trình là 80% ? A 46 gam B 57,5 gam C 92 gam D 115 gam

Câu 35: Cho 4,6 gam axit no đơn chức X tác dụng với 4,6 gam rượu no đơn chức Y thu được 4 gam este E Đốt cháy 1 mol E thu được 2 mol CO 2 Hãy cho biết hiệu suất phản ứng este hoá

Câu 36 Chất X có công thức phân tử là C 2 H 4 O 2 X tác dụng với Na và với Ag 2 O/dung dịch NH 3 ,t 0 Hãy lựa chọn công thức cấu tạo đúng của X

Câu 37 Chất hữu cơ A có công thức và C 2 H 4 O 3 A tác dụng với Na và NaHCO 3 đều thu được số mol khí đúng bằng số mol A đã phản ứng A có công thức cấu tạo là :

A HO-CH 2 - COOH B O=CH-COOH C H-COOCH 2 -OH D HO-CH 2 -O-CH=O Cõu 38: Sắp xếp cỏc hợp chất: CH3COOH, C2H5OH và C6H5OH theo thứ tự tăng dần tính axit Trường hợp nào sau đõy đỳng: A C2H5OH < CH3COOH < C6H5OH B C6H5OH < CH3COOH < C2H5OH

C.CH3COOH < C6H5OH < C2H5OH D C2H5OH < C6H5OH < CH3COOH

Câu 39 Có thể sử dụng các thuốc thử nào sau đây để phân biệt các chất lỏng đựng trong 4 lọ mất nhãn sau

Trang 5

CH 3 CHO, C 6 H 5 OH, CH 3 -CO-CH 3 , CH 3 COOH

A Ag 2 O/ddNH 3 , dd Br 2 và quỳ tím B dd Na 2 CO 3 và Ag 2 O/dd NH 3

C dd NaOH , Ag 2 O/ dd NH 3 D Ag 2 O/NH 3 dư

Câu 40: tính khối lượng este metyl metacrylat thu được khi đun nóng 215 gam axít metacrylic với 100 gam rượu

metylic Giả sử phản ứng đạt hiệu suất 60% A 125 gam B 175 gam C 150 gam D 200 gam

ca 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20

đa

ca 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40

đa

Chương 3: Glixerin-Lipit

Cõu 1: Cho cỏc chất sau: HO-CH2-CH2-OH; CH3 - CH2 - CH2OH; CH3 - CH2 - O - CH3; HO-CH2-CH(OH)-CH2-OH

Số lượng chất hũa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ phũng là: A 3 B 1 C 2 D 4

Cõu 2: Cú thể dựng Cu(OH)2 để phõn biệt được cỏc chất trong nhúm

A C3H5(OH)3, C2H4(OH)2 B C3H7OH, CH3CHO C CH3COOH, C2H3COOH D C3H5(OH)3, C12H22O11 (saccarozơ)

Câu 3: Dẫn 9,3 gam một rượu no Y có số nguyên tử C bằng nhóm OH đi qua bình đựng Na dư thấy có V lít H 2 bay ra

và khối lượng bình Na tăng 9 gam Xác định công thức cấu tạo của Y:

A CH 3 OH B C 2 H 4 (OH) 2 C C 3 H 5 (OH) 3 D C 4 H 6 (OH) 4

Câu 4: Trong các chất CH 2 OH-CH 2 OH (1), CH 2 OH-CHOH-CH 2 OH (2), HOCH 2 CH 2 CH 2 OH (3), HOCH 2 CHOHCH 3 (4)

Chất không có khả năng phản ứng với Cu(OH) 2 là:

A 1, B.3 C 2,3 D 1,3,4

Câu 5: Glixerin có công thức nào sau đây: A C 3 H 6 O 3 B C 3 H 8 O 3 C C 3 H 8 O 2 D.C 2 H 6 O 2

Câu 6: Để phân biệt glixerin với rượu etylic đựng trong 2 lọ mất nhãn riêng biệt ta dùng thuốc thử nào?

A dung dịch NaOH B Na C Cu(OH) 2 D dung dịch Br 2

Câu 7: Trong công nghiệp glixerin được điều chế theo cách nào sau:

A đun nóng dẫn xuất halogen trong môi trường kiềm B đun nóng anken với dung dịch H 2 SO 4 loãng

C đun nóng dầu mỡ động, thực vật với dung dịch kiềm D hiđro hoá anđehít tương ứng với xúc tác Ni

Câu 8: Glixerin được điều chế bằng cách đun nóng lipit với dung dịch NaOH Sau phản ứng thu được 2,3 gam glixerin Giả sử hiệu suất phản ứng đạt 50% Tính khối lượng NaOH cần dùng

A 3 gam B 6 gam C 12 gam D 4,6 gam

Câu 9: Cho 30,4 gam hỗn hợp glixerin và một rượu no đơn chức X tác dụng với Na dư thoát ra 8,96 lít H 2 (đktc) Nếu dùng cùng lượng hỗn hợp trên thì hoà tan vừa hết 9,8 gam Cu(OH) 2 Công thức của X là:

A CH 3 OH B C 2 H 5 OH C C 3 H 7 OH D C 4 H 9 OH

Câu 10: Đun nóng 9,2 gam glixerin với 9 gam axít axetic với xúc tác H 2 SO 4 đặc thu được m gam sản phẩm hữu cơ X chỉ chứa một loại nhóm chức biết hiệu suất phản ứng là 60% Tính m = ?

A 8,76 gam B 9,64 gam C 7,54 gam D 6,54 gam

Câu 11: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol rượu no X thấy cần 0,25 mol O 2 Công thức cấu tạo thu gọn của X là:

A C 2 H 4 (OH) 2 B C 2 H 5 OH C C 3 H 5 (OH) 3 D C 3 H 6 (OH) 2

Câu 12: Glixerin có tính chất hoá học khác với rượu etylic ở phản ứng nào:

A phản ứng với Na B phản ứng este hoá C phản ứng với Cu(OH) 2 D phản ứng với HBr

Câu 13: Thuỷ phân chất nào sau đây sẽ thu được glixerin:

A tinh bột B Chất béo C protít D este đơn chức

Câu 14 : Để chuyển một số loại dầu thành mỡ rắn hoặc bơ nhân tạo người ta thực hiện quá trình nào sau :

A hiđro hoá với xúc tác Ni B Cô cạn ở nhiệt độ cao C làm lạnh D đun nóng với dung dịch NaOH

Câu 15 : Xà phòng được điều chế bằng cách nào trong các cách sau :

A Phân huỷ mỡ động vật B thuỷ phân lipít trong môi trường kiềm

C Đề hiđrô hoá mỡ tự nhiên D Cho glixerin tác dụng với axít béo

Câu 16: Tính khối lượng glixerin thu được khi đun nóng 2,225 kg chất béo (loại glixerin tristearat) có chứa 20 % tạp chất trơ với dung dịch NaOH Giả sử phản ứng xảy ra hoàn toàn

A 1,78 kg B 0,184kg C 0,89 kg D 1,84 kg

Chương 4: Gluxit

Cõu 1: Dóy gồm cỏc dung dịch đều tỏc dụng với Cu(OH)2 là

A glucozơ, glixerin, mantozơ, natri axetat B glucozơ, glixerin, mantozơ, axit axetic

C glucozơ, glixerin, andehit fomic, natri axetat D glucozơ, glixerin, mantozơ, rượu (ancol) etylic

Trang 6

Cõu 2: Đun núng dung dịch chứa 27 gam glucozơ với Ag2O trong dung dịch NH3 (dư) thỡ khối lượng Ag tối đa thu được là

A 10,8 gam B 16,2 gam C 21,6 gam D 32,4 gam

Cõu 3: Cho m gam glucozơ lờn men thành rượu etylic với hiệu suất 80% Hấp thụ hoàn toàn khớ CO2 sinh ra vào dung dịch nước vụi trong dư thu được 20 gam kết tủa Giỏ trị của m là

A 45 B 22,5 C 14,4 D 11,25

Cõu 4: Cho sơ đồ chuyển húa sau: Tinh bột → X → Y → axit axetic X và Y lần lượt là

A glucozơ, etyl axetat B glucozơ, anđehit axetic C glucozơ, rượu (ancol) etylic D rượu (ancol) etylic, anđehit axetic

Cõu 5: Trong phõn tử của cỏc gluxit luụn cú

A nhúm chức rượu B nhúm chức xetụn C nhúm chức anđehit D nhúm chức axit

Cõu 6: Hai chất đồng phõn của nhau là

A fructozơ và glucozơ B fructozơ và mantozơ C mantozơ và glucozơ D saccarozơ và glucozơ

Câu 7: Cho các chất glucozơ (1); saccarozơ (2) ; tinh bột (3) ; xenlulozơ (4) ; fructozơ (5) ; mantozơ (6) Những cặp chất là đồng phân của nhau là: A (1) và (5) ; (2) và (6) ; (3) và (4) B (1) và (5) ; (2) và (6)

C (1) và (6) ; (2) và (5) ; (3) và (4) D (1) và (5) ; (3) và (4)

Câu 8: cho các chất: Glucozơ (1); saccarozơ (2) ; mantozơ (3) ; tinh bột (4) ; axít axetic (5) ; anđehit axetic (6) Những chất có phản ứng tráng gương là:

A (1); (2) ; (3); (4) B (3); (4); (5) ; (6) C (1); (3) ; (6) D (1); (3); (4); (6)

Câu 9: Mantozơ, xenlulozơ và tinh bột đều có phản ứng

A với dung dịch NaCl B thuỷ phân trong môi tr ờng axit − C tráng g ơng D m u với − à iốt

Cõu 10: Một cacbohiđrat X có công thức đơn giản nhất l CH à 2 O Cho 18 gam X tác dụng với dung dịch AgNO 3 /NH 3

(d , đun nóng) thu đ ợc 21,6 gam bạc Công thức phân tử của X l :

A C3H6O3 B C6H12O6 C C2H4O2 D C5H10O5

Câu 11: Cho sơ đồ: X ắ ắ đmen Y ắ ắ đmen Z đ C 4 H 6 đ cao su buna X,Y,Z lần lượt là

A tinh bột, rượu etylic, glucozơ B Xenlulozơ,glucozơ,rượu etylic

C tinh bột, glucozơ, rượu etylic D Glucozơ,rượu etylic,axit axetic

Câu 12: Dựa vào tính chất nào sau đây ta có thể kết luận tinh bột và xenlulozơ là những polime thiên nhiên có công thức (C 6 H 10 O 5 ) n

A khi đốt cháy tinh bột và xenlulozơ đều thu được số mol CO 2 : số mol H 2 O = 6: 5

B tinh bột và xenlulozơ đều làm thức ăn cho người và gia súc

C tinh bột và xelulozơ đều không tan trong nước

D Khi thuỷ phân tinh bột và xen lulozơ đến tận cùng trong môi trường axít đều thu được glucozơ

Câu 13: Các chất : glucozơ , fomanđehit ; anđehit axetic; metyl fomiat, đều có chứa nhóm – CHO nhưng trong thực tế

để tráng gương người ta chỉ sử dụng một trong các chất trên, đó là chất nào?

A CH 3 CHO B HCOOCH 3 C C 6 H 12 O 6 D HCHO

Câu 14: để phát hiện có glucozơ trong nước tiểu của người bị bệnh tiểu đường người ta dùng chất nào sau đây?

A axít axetic B đồng II oxít C natri hiđroxit D đồng II hiđroxít

Câu 15: Phân tử saccarozơ được cấu tạo bởi:

A một gốc glucozơ và một gốc mantozơ B một gốc glucozơ và một gốc fructozơ

C hai gốc glucozơ D hai gốc fructozơ

Câu 16 Cần lấy bao nhiêu gam glucozơ để có thể điều được 88 gam etylaxetat qua 3 phản ứng Biết hiệu suất chung của quá trình phản ứng đạt 80%

Câu 17: Thuỷ phân hoàn toàn 342 gam saccarozơ trong dung dịch axit đun nóng, lấy toàn bộ lượng glucozơ sinh ra cho tác dụng với Ag 2 O / NH 3 dư thì thu được bao nhiêu gam Ag Biết hiệu suất của phản ứng thuỷ phân đạt 75%

Câu 18: Khối lượng glucozơ cần lấy để có thể điều chế được 0,92 lít rượu etylic nguyên chất (khối lượng riêng là 0,8gam/ml) với hiệu suất phản ứng đạt 80% là bao nhiêu?

Câu 19: Hoá chất nào có thể sử dụng để phân biệt các dung dịch sau : glixerin, glucozơ và anđehit axetic

Câu 20: Cho các chất sau: tinh bột, saccarozơ, xenlulozơ, mantozơ, glucozơ và fructozơ Hãy cho biết số chất bị thủy phân khi đun nóng với dung dịch axit vô cơ

Chương 5: amino axít - Protít

Cõu 1: Để chứng minh amino axit là hợp chất lưỡng tớnh ta cú thể dựng phản ứng của chất này với

Trang 7

A dung dịch HCl và dung dịch Na2SO4 B dung dịch KOH và CuO

C dung dịch NaOH và dung dịch NH3 D dung dịch KOH và dung dịch HCl

Cõu 2: Một trong những điểm khỏc nhau giữa protit với gluxit và lipit là

A protit luụn cú nguyờn tố nitơ trong phõn tử B protit luụn cú khối lượng phõn tử lớn hơn

C protit luụn cú nhúm chức -OH trong phõn tử D protit luụn là chất hữu cơ no

Cõu 3: Khi trùng ng ng 7,5 gam axit amino axetic với hiệu suất l 80%, ngo i amino axit d ng ời ta còn thu đ ợc − à à − − −

m gam polime v 1,44 gam n ớc Giá trị của m l

A 4,25 gam B 5,56 gam C 4,56 gam D 5,25 gam

Cõu 4: Trung ho 1 mol à α- amino axit X cần 1 mol HCl tạo ra muối Y có h m l ợng clo l 28,286% về khối l ợng à − à − Công thức cấu tạo của X l à

A H 2 N-CH 2 -CH 2 -COOH B CH 3 -CH(NH 2 )-COOH C H 2 N-CH 2 -CH(NH 2 )-COOH D H 2 N-CH 2 -COOH

Cõu 5: Công thức cấu tạo của alanin l à

A H 2 N-CH 2 -CH 2 -COOH B C 6 H 5 - NH 2 C CH 2 -CH(NH 2 )-COOH D H 2 N-CH 2 -COOH

Cõu 6: Phân biệt 3 dung dịch: H 2 N-CH 2 -COOH, CH 3 COOH v C à 2 H 5 -NH 2 chỉ cần dùng 1 thuốc thử l à

A natri kim loại B dung dịch HCl C dung dịch NaOH D quì tím

Câu 7: Cho 0,1 mol A ( α- aminoaxit dạng H 2 N-R-COOH ) phản ứng hết với HCl tạo 11,15 gam muối A là chất nào sau đây?

A Glixin B alanin C phenyl alanin D axít e- aminocaproic

Câu 8: Cho α- aminoaxit mạch thẳng A có công thức H 2 N-R(COOH) 2 phản ứng hết với 0,1 mol NaOH tạo 9,55 gam muối

A là chất nào sau?

A HOOC-CH(NH 2 )-COOH B HOOC-CH(NH 2 )-CH 2 -COOH

C HOOC-CH(NH 2 )-CH 2 -CH 2 -COOH D HOOC-CH(NH 2 )-CH 2 -CH 2 -CH 2 -COOH

Câu 9: Este X được điều chế từ aminoaxit Y và rượu etylic Tỉ khối hơi của X so với H 2 bằng 51,5 Đốt cháy hoà toàn 10,3 gam X thu được 17,6 gam khí CO 2 , 8,1 gam H 2 O và 1,12 lít N 2 (đktc) Công thức cấu tạo thu gọn của X là:

A H 2 N-(CH 2 ) 2 -COO-C 2 H 5 B H 2 N-CH 2 -COOC 2 H 5 C H 2 N- CH(CH 3 )-COOH D H 2 N- CH(CH 3 )-COOC 2 H 5

Câu 10: Đoạn mạch petit sau đây: - HN-CH 2 -CO-NH-CH(CH 3 )-CO-NH-CH 2 -CO- được tạo từ các phân tử aminoaxit nào sau:

A Glixin-alanin-alanin B Glixin-alanin- glixin C alanin-glixin-alanin D glixin-glixin-alanin Câu 11: Thuỷ phân hợp chất sau:

H 2 N- CH 2 - CO- NH- CH- CO – NH - CH-CO- NH- CH 2 - COOH thu được các aminoaxit nào sau:

CH 2 -COOH CH 2 -C 6 H 5

A H2N-CH2-COOH B HOOC-CH2-CH(NH2)-COOH C C6H5-CH2-CH(NH2)-COOH D hỗn hợp A,B,C Câu 12: Cho các amino axit sau: Axit aminoaxetic(1),axit -aminopropionic(2), axit glutamic (3), axit -aminocaproic(4), axit  -điamino butiric (5)

a) các chất có khả năng làm đổi màu quỳ tím:

A 1,2 B 2,3 C 2,4 D 3,5

b) Chất có ứng dụng quan trọng nhất là làm nguyên liệu để sản xuất mì chính là:

A 1 B 2 C 3 D 5

c) Chất có thể dùng làm nguyên liệu để sản xuất tơ tổng hợp:

A 2 B 3 C 4 D 5

Câu 13: Este A được điều chế từ aminoaxit B và rượu Tỉ khối hơi của A so với H 2 là 44,5 Đốt cháy hòan toàn 8,9 gam

A thu được 13,2 gam CO 2 , 6,3 gam H 2 O và 1,12 lít khí N 2 (đktc) CTCT của B là:

A NH 2 CH 2 COOH B NH 2 CH(CH 3 )COOH C NH 2 CH 2 CH 2 COOH D tất cả đều sai

Câu 14: C 3 H 7 O 2 N có bao nhiêu đồng phân aminoaxit:

A 2 B 3 C 4 D.5

Câu 15: Axít -aminopropionic tác dụng được với tất cả những chất nào sau: HCl (1); NaOH (2); C 2 H 5 OH có mặt HCl (3); K 2 SO 4 (4) ; H 2 N-CH 2 -COOH (5) ; Cu (6); NaCl (7)

A (1); (2); (3); (4) B (4); (5); (6); (7) C (1); (2); (3); (5) D (1); (2); (3)

Chương 6: hợp chất cao phân tử

Câu 1: Viết công thức của chất X có công thức C 5 H 8 , biết rằng khi hiđrô hoá chất đó ta thu được chất isopentan Chất này có khả năng trùng hợp thành cao su được không (trong số các công thức sau đây)?

Ngày đăng: 15/11/2016, 21:08

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w