1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Đề cương ôn tập HK2 môn Toán 8 năm 2021-2022

7 7 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 487,36 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạ[r]

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN THI HỌC KÌ 2 MÔN TOÁN 8 NĂM HỌC 2021-2022

1 kiến thức cần nhớ

1.1 Phần đại số

a) Phương trình dạng ax + b =0

Phương pháp giải: ax + b = 0x b

a

= ;

Khi chuyển một hạng tử từ vế này sang vế kia ta phải đổi dấu hạng tử đó

Cách giải:

B1/ Qui đồng và khử mẫu ( nếu có mẫu)

B2/ Thực hiện các phép tính bỏ ngoặc

B3/ Chuyển vế thu gọn đưa về dạng ax + b = 0

B4/ Kết luận nghiệm

b) Phương trình tích

Cách giải: ( ) ( ) 0 ( ) 0(*)

( ) 0

A x

A x B x

B x

=

Nếu chưa có dạng A(x).B(x) = 0 thì phân tích pt thành nhân tử đưa về dạng A(x).B(x)=0 và giải như (*)

c) Phương trình chứa ẩn ở mẫu

Cách giải:

B1/ Tìm ĐKXĐ của PT

B2/ Qui đồng và khử mẫu

B3/ Giải PT tìm được (PT thường có dạng ax + b = 0 ; ( ) ( )A x B x = ) 0

B4/ So sánh ĐKXĐ và kết luận

d) Giải toán bằng cách lập PT:

Cách giải:

B1/ Đặt ẩn và tìm điều kiện cho ẩn

B2/ Lập mối liên hệ giửa đại lượng chưa biết và đại lượng đã biết từ đó lập pt (thường là lập bảng)

B3/ Giải PT tìm được

B4/ So sánh ĐK ở B1 và kết luận

e) Bất phương trình

Trang 2

Khi giải BPT ta chú ý các kiến thức sau:

- Khi chuyển một hạng tử của BPT từ vế này sang vế kia ta phải đổi dấu hạng tử đó

- Nhân 2 vế BPT cho số nguyên dương thì chiều BPT không thay đổi

- Nhân 2 vế BPT cho số nguyên âm thì chiều BPT thay đổi

1.2 Phần hình học

1).ĐL Ta-let: (Thuận & đảo)

2) Hệ quả của ĐL Ta – lét :

3) Tính chất tia phân giác của tam giác :

4) Tam giác đồng dạng:

* ĐN :

* Tính chất :

- A’B’C’ ABC => ABC A’B’C’

b) Trường hợp c – g – c :

c) Trường hợp g – g :

6) Các trường hợp đ.dạng của tam giác vuông :

a) Một góc nhọn bằng nhau :

b) Hai cạnh góc vuông tỉ lệ :

c) Cạnh huyền - cạnh góc vuông tỉ lệ :

7) Tỉ số đường cao và tỉ số diện tích :

ABC

 ; B'AB C; 'AC

B’C’// BC AB' AC'

; ' ' '; ' ; '

' ' ' ' ' '/ /

ABC A B C B AB C AC

AB AC B C

B C BC

AB AC BC

AD là p.giác  => DB AB

DC= AC

A’B’C’ ABC

' ; ' ; ' ' ' ' ' ' '

 = = =

 

= =

' ' ' ' '

=

 

= 

A’B’C’ ABC

' '

A A

B B

=  A’B’C’ ABC

'

B =B => vuông A’B’C’ vuông ABC

' ' ' '

A B A C

AB = AC => vuông A’B’C’ vuông ABC

' ' ' '

B C A C

BC = AC => vuông A’B’C’ vuông ABC

Trang 3

- A’B’C’ A”B”C”; A”B”C”

* Định lí :

5) Các trường hợp đồng dạng :

a) Trường hợp c – c – c :

- A’B’C’ ABC theo tỉ số k =>

' '

A H

k

AH =

- A’B’C’ ABC theo tỉ số k => A B C' ' 2

ABC

S

k

2 Bài tập minh họa

Câu 1 Giải các phương trình sau:

a) 4 x − = 8 0

b) ( 3 x − 7 2 )( x + 4 ) = 0

Câu 2 Giải các bất phương trình sau

a) 3x - 15 > 0

2

x+ x

Câu 3 Giải phương trình sau: 2 1 3 11

1 2 ( 1)( 2)

x

Câu 4 (Giải bài toán bằng cách lập phương trình)

Một người đi xe máy từ A đến B với vân tốc 40 km/h Lúc về, người đó đi với vận tốc 30 km/h, nên thời

gian về nhiều hơn thời gian đi là 45 phút Tính quãng đường AB

Câu 5:

Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 8cm; BC = 6cm Vẽ đường cao AH của tam giác ABD Hãy

' ' ' ' ' '

A B B C A C

AB = BC = AC  A’B’C’ ABC

Trang 4

a) Chứng minh AHB ∽ BCD

b) Chứng minh : AHD ∽ BAD

c) Tính diện tích tam giác ABD, từ đó tính độ dài đoạn thẳng AH ?

Câu 6 Giải phương trình sau:

Hướng dẫn giải

Câu 1:

Vậy S= 7; 2

3

Câu 2:

a) 3x - 15 > 0 3x >15 x >5

Nghiệm của bất phương trình 3x – 15> 0 là x > 5

x+  + x

2(2x + 2) < 12 + 3(x – 2)

 4x + 4 < 12 + 3x – 6

x < 2

2

x+ x

 + là x < 2

Câu 3:

2 − 1 = 3x−11

x+ +x+ +x+ = x+ + x+ + x+

Vậy phương trình có nghiệm x = 2

b) ( 3 x − 7 2 )( x + 4 ) = 0

( 3 x 7 ) 0

 − = hoặc ( 2 x + 4 ) = 0

7 3

x

Trang 5

 2( 2) ( 1) 3 11

( 1)( 2) ( 1)( 2)

Vậy tập nghiệm của phương trình là S = {3}

Câu 4:

Gọi x (km) là độ dài quãng đường AB (ĐK: x > 0)

Thời gian đi:

40

x

(giờ); thời gian về:

30

x

(giờ)

Vì thời gian về nhiều hơn thời gian đi là 45 phút = 3

4giờ

nên ta có phương trình:

30

x

– 40

x

= 3 4

 4x – 3x = 90

 x = 90 (thỏa mãn ĐK)

Vậy quãng đường AB dài 90 km

Câu 5:

a) Xét AHB và BCD có

0

90

C=H = ; Bˆ1=Dˆ1(so le trong do AB // CD)

 AHB ∽ BCD (g.g)

b)Xét AHD và BAD có

0

90

A=H = ; ˆD chung

 AHD ∽ BAD (g.g) (đpcm)

90

A = ) AB = 8cm ; AD = 6cm,

có DB = AB2+AD2 = 82+62 = 100= (cm) 10

2 AB AD= 2 = cm

8cm

6cm

H

B A

Trang 6

Mặt khác SABD =1

2AH DB=>AH = 2 2.24 ( )

4,8 10

ABD

S

cm

Câu 6:

94 94 93 93 92 92 91 91 90 90 89 89

94 93 92 91 90 89 94 93 92 91 90 89

94 93 92 91 90 89 94 93 92 91 90 89 95

x

x

x

= = −

x+ + x+ + x+ = x+ + x+ +x+

Trang 7

Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi

về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên danh

tiếng

I Luyện Thi Online

- Luyên thi ĐH, THPT QG: Đội ngũ GV Giỏi, Kinh nghiệm từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và

Sinh Học

- Luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán : Ôn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các

trường PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Phạm Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức

Tấn

II Khoá Học Nâng Cao và HSG

- Toán Nâng Cao THCS: Cung cấp chương trình Toán Nâng Cao, Toán Chuyên dành cho các em HS THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt điểm tốt ở các kỳ thi HSG

- Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp

dành cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh

Trình, TS Trần Nam Dũng, TS Phạm Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc

Bá Cẩn cùng đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia

III Kênh học tập miễn phí

- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả

các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất

- HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi

miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh

Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%

Học Toán Online cùng Chuyên Gia

HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí

Ngày đăng: 19/04/2022, 15:24

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

B2/ Lập mối liên hệ giửa đại lượng chưa biết và đại lượng đã biết từ đó lập pt (thường là lập bảng) B3/ Giải PT tìm được   - Đề cương ôn tập HK2 môn Toán 8 năm 2021-2022
2 Lập mối liên hệ giửa đại lượng chưa biết và đại lượng đã biết từ đó lập pt (thường là lập bảng) B3/ Giải PT tìm được (Trang 1)
Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 8cm; BC = 6cm. Vẽ đường cao AH của tam giác ABD. Hãy - Đề cương ôn tập HK2 môn Toán 8 năm 2021-2022
ho hình chữ nhật ABCD có AB = 8cm; BC = 6cm. Vẽ đường cao AH của tam giác ABD. Hãy (Trang 3)
- Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp - Đề cương ôn tập HK2 môn Toán 8 năm 2021-2022
i dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp (Trang 7)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w