Bằng cách liệt kê các phần tử, hãy viết các tập hợp sau : a Các số tự nhiên lớn hơn hoặc bằng 5 và nhỏ hơn hoặc bằng 15 ; b Các chữ cái trong cụm từ "CHĂM HỌC - CHĂM LÀM".. Cách tính nha
Trang 1PHẦN I ĐỀ THEO TUẦN
I SỐ HỌC
Tuần 1: TẬP HỢP TẬP HỢP CÁC SỐ TỰ NHIÊN GHI SỐ TỰ NHIÊN
ĐỀ 1A Bài 1 Bằng cách liệt kê các phần tử, hãy viết các tập hợp sau :
a) Các số tự nhiên lớn hơn hoặc bằng 5 và nhỏ hơn hoặc bằng 15 ;
b) Các chữ cái trong cụm từ "CHĂM HỌC - CHĂM LÀM".
Bài 2 Hãy viết các tập hợp sau bằng hai cách :
a) Các số tự nhiên lớn hơn 2 và nhỏ hơn 13 ;
b) Các số tự nhiên lớn hơn 4 và nhỏ hơn hoặc bằng 15.
Bài 3 Cho hai tập hợp A = {0 ; 1} và B = {4 ; 6; 8} Hãy điền kí hiệu ∈, ∉ thích hợp vào
Bài 2 Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 5 và nhỏ hơn 12 bằng cách liệt kê các phần tử
của tập hợp rồi điền kí hiệu ∈, ∉ thích hợp vào ô vuông :
6 ☐ A ; 12 ☐ A.
Bài 3 Hãy viết các tập hợp sau :
Trang 2b) Các chữ cái trong cụm từ "RÈN ĐỨC - LUYỆN TÀI" ;
c) Các số tự nhiên lớn hơn 9 và nhỏ hơn 19.
Bài 4 Tìm số tự nhiên x, biết:
Bài 2 Nhìn các hình vẽ 1 ; hình vẽ 2, hãy viết các tập hợp A, B, C.
Bài 3 Cho hai tập hợp : A = {3 ; 5 ; 7} và B = {2 ; 4}.
Hãy viết các tập hợp, trong đó mỗi tập hợp gồm :
a) Một phần tử thuộc A và một phần tử thuộc B ;
b) Hai phần tử thuộc A và một phần tử thuộc B ;
c) Ba phần tử thuộc A và một phần tử thuộc B ;
Trang 3d) Ba phần tử thuộc A và hai phần tử thuộc B.
Bài 4 Viết tập hợp A các số tự nhiên không vượt quá 5 bằng hai cách Biểu diễn trên
tia số các phần tử của tập hợp A
Bài 5 Viết tập hợp M các số tự nhiên nhỏ hơn 6, tập hợp N các số tự nhiên nhỏ hơn
9 Dùng kí hiệu ⊂để thể hiện mối quan hệ giữa hai tập hợp đó
ĐỀ 2B Bài 1 Cho tập hợp M = {a ∈N | 11 < a < 20}
Trong các câu sau, câu nào đúng ?
a) M là tập hợp các số tự nhiên lớn hơn 11 ;
b) M là tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 20 ;
c) M là tập hợp các số tự nhiên lớn hơn 11 nhưng không vượt quá 20
Bài 2 Viết các tập hợp sau và cho biết mỗi tập hợp có bao nhiêu phần tử ?
Trang 4a) 27 = 8.3 + 3, ta nói rằng 27 chia cho 8 được thương là 3, dư 3 ;
b) 27 = 4.6 + 3, ta nói rằng 27 chia cho 4 được thương là 6, dư 3 ;
Trang 5c) 28 - 3.7 + 7, ta nói rằng 28 chia cho 3 đượe thương là 7, dư 7 ;
d) 28 = 7.3 + 7, ta nói rằng 28 chia cho 7 được thương là 3, dư 7
Bài 2 Tìm số tự nhiên x, biết:
Bài 5 Tìm số tự nhiên x, biết: (4! - 3!).x = 36.
Chú ý Kí hiệu n! (đọc là n giai thừa) là tích của các số tự nhiên từ 1 đến n.
Ta có : n! = 1.2 n
Tuần 4: LUỸ THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN.
NHÂN HAI LUỸ THỪA CÙNG CƠ SỐ
ĐỀ 4A Bài 1 Hãy chọn câu trả lời đúng trong các câu sau :
A .; B ;
C ; D .
Bài 2 Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một luỹ thừa :
Trang 6Bài 3 Tính giá trị của biểu thức :
A = 150 + 30 : 6 - 5;
B = (150 + 30) : 6 - 5;
C = 150 + (30 : 6 - ).5;
D = (150 + 30 : 6 - ).5
Bài 4 Viết gọn tích 2.2.6.12.4 bằng cách dùng luỹ thừa
Bài 5 Tìm số tự nhiên n, biết: 16 = 256.
ĐỀ 4B Bài 1 Xét xem mỗi đẳng thức sau đúng hay sai :
b) Viết kết quả phép tính 25 ; 7.49 dưới dạng một luỹ thừa.
Bài 3 Cách tính nhanh bình phương của một số tận cùng bởi chữ số 5 : Muốn tính bình
phương của một số tận cùng bởi chữ số 5, ta lấy chữ số hàng chục nhân với chữ số hàng chục cộng 1, rồi viết thêm 25 vào đằng sau tích tìm được Chẳng hạn tính 252 ta làm như sau :
Trang 7CHIA HAI LUỸ THỪA CÙNG CƠ SỐ.
THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNH
ĐỀ 5A Bài 1 Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một luỹ thừa :
Trang 8Bài 3 Số chính phương không có tận cùng là các chữ số nào ? Có thể là các chữ số
2, 3, 7, 8 được không ?
Bài 4 Thực hiện phép tính :
a) 120 – [100 – ] ;
b) 102 112 12 : 132 2 142 .
Bài 5 Tìm số tự nhiên x khác 0, biết x2012 x .
Tuần 6: TÍNH CHẤT CHIA HẾT CỦA MỘT TỔNG
ĐỀ 6A Bài 1 Điền dấu "×" vào ô trống thích hợp trong các câu sau :
a) Tổng của bốn số tự nhiên chẵn liên tiếp là một số chia hết cho 4 ;
b) Tổng của năm số tự nhiên chẵn liên tiếp là một số chia hết cho 5.
ĐỀ 6B Bài 1 Trong các câu sau, câu nào đúng, câu nào sai ?
a) 9.34 + 5.6.7 chia hết cho 3 ;
Trang 9b) A không chia hết cho 9.
Bài 3 Không tính các tổng và hiệu, hãy xét xem các tổng và hiệu sau có chia hết cho 13
a) Số nào chia hết cho 2 mà không chia hết cho 5 ?
b) Số nào chia hết cho 5 mà không chia hết cho 2 ?
Trang 10c) Số nào chia hết cho cả 2 và 5 ?
d) Số nào không chia hết cho cả 2 và 5 ?
Bài 3 Điền chữ số thích hợp vào dấu * đề số :
a) Chia hết cho 2 ;
b) Chia hết cho 5 ;
c) Chia hết cho cả 2 và 5
Bài 4 Dùng cả ba chữ số 6, 0, 5 hãy ghép thành các số tự nhiên có ba chữ số thoả
mãn một trong các điều kiện sau :
a) Số nào chia hết cho 3 mà không chia hết cho 9 ?
b) Số nào chia hết cho cả 2, 3, 5, 9 ?
Bài 2 Thay các chữ x, y bởi các chữ số thích hợp để số chia hết cho cả 2, 3, 5,9 Bài 3 Điền chữ số thích hợp vào dấu * để số thoả mãn điều kiện :
a) Chia hết cho 2 ;
b) Chia hết cho 5
Bài 4 Tìm các số tự nhiên có hai chữ số sao cho :
Trang 11a) Số đó chia hết cho 9 và hiệu hai chữ số của nó bằng 5.
b) Số đó chia hết cho 3 và tích hai chữ số bằng 8
Bài 5 Tìm tập hợp các số tự nhiên n vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 5 và:
38 < 3n - 1 ≤ 149
Tuần 8: ƯỚC VÀ BỘI
ĐỀ 8A Bài 1
a) Viết các tập hợp : Ư(15); Ư(36);
b) Viết các tập hợp B(6) ; B( 7)
Bài 2 Tìm các số tự nhiên x, sao cho :
a) x ∈ B(11) và 20 < x < 100 ;
b) x ∈ Ư(32) và x > 4
Bài 3 An có 36 viên bi và bạn muốn chia đều số bi đó vào các hộp Trong các cách
chia sau, cách nào thực hiện được ? Hãy điền vào ô trống trong trường hợp chia được
Cách chia Số hộp Số viên bi trong một hộp
Bài 4 Trong lớp có tất cả 60 bạn học sinh Cô giáo muốn chia đều số bạn học sinh
vào các nhóm để chơi trò chơi Hỏi cô giáo có thể xếp học sinh vào mấy nhóm ? (kể
Trang 12ĐỀ 8B Bài 1 Hãy chọn câu đúng trong các câu sau :
A Số 0 là ước của bất kì số tự nhiên nào ;
B Số 0 là bội của mọi số tự nhiên khác 0 ;
C Số 1 không có ước nào cả ;
D Số 1 có ước là bất kì số tự nhiên nào
Bài 2
a) Tìm các số tự nhiên có hai chữ số là ước của 65 và là bội của 13 ?
b) Tìm các số tự nhiên có hai chữ số là ưóc của 84, là ước của 225
Bài 3 Tìm các số tự nhiên x, biết:
a) x ∈ B(14) và 28 ≤ x < 80 ;
b) x 13 và 10 < x ≤ 70
Bài 4 Tìm các số tự nhiên có hai chữ số là bội của 16, bội của 21.
Bài 5 Có bao nhiêu số là bội của 5 từ 15 đến 2010 ?
Tuần 9: SỐ NGUYÊN TỐ HỢP SỐ.
PHÂN TÍCH MỘT SỐ RA THỪA SỐ NGUYÊN TỐ
ĐỀ 9A Bài 1 Hãy chọn câu đúng trong các câu sau :
A Số 1 là hợp số ;
B Số 1 là số nguyên tố ;
C Mọi số nguyên tố đều có tận cùng là số lẻ ;
D Số nguyên tố chẵn duy nhất là 2
Trang 13Bài 2 Các số 3553 ; 475 ; 109 ; 221 là số nguyên tố hay hợp số ?
Bài 3 Thay chữ số vào dấu * để :
a) là hợp số; b) là hợp số ; c) là số nguyên tố
Bài 4 Tìm các số nguyên tố p để 4p + 9 là số nguyên tố nhỏ hơn 40.
Bài 5 Hai số nguyên tố sinh đôi là hai số hơn kém nhau 2 đơn vị Tìm hai số nguyên
tố sinh đôi lớn hơn 20 nhưng nhỏ hơn 100
ĐỀ 9B Bài 1 Không thực hiện phép tính, hãy cho biết tổng (hiệu) sau là sổ nguyên tố hay
b) Hãy viết tất cả các ước của : a = 3.7.11 ; b = 23.5 ; c = 33.5
Bài 5 Các số sau đây là số nguyên tố hay hợp số ?
a) 77777 7 (2013 chữ số 7);
Trang 14Tuần 10: ƯỚC CHUNG BỘI CHUNG
ĐỀ 10A Bài 1 Viết các tập hợp :
a) Ư(16), Ư(20), ƯC(16, 20);
Bài 4 Có 27 viên bi màu xanh và 18 viên bi màu đỏ Người ta muốn chia đều số bi
màu đỏ, màu xanh đó vào các hộp nhỏ Trong các cách chia sau, cách nào thực hiện được ? Điền vào ô trống trong trường hợp chia hết
Cách chia Số hộp Số bi màu đỏ ở mỗi hộp Số bi màu xanh ở mỗi hộp
Bài 5 Tuấn có 12 bút bi Tuấn đem chia đều cho các bạn trong nhóm thì mỗi bạn
được số bút bi bằng nhau và số bút bi mỗi bạn nhận được là một số nguyên tố Hỏi nhóm bạn của Tuấn có thể có bao nhiêu người ?
ĐỀ 10B Bài 1 Viết các tập hợp :
a) Ư(8), Ư(20), ƯC(8, 20) ;
Trang 15b) B(8), B(20), BC(8, 20).
Bài 2 Viết tập hợp A các số tự nhiên nhỏ hơn 60 là bội của 7.
Viết tập hợp B các số tự nhiên nhỏ hơn 65 là bội của 21 Gọi M là giao của hai tập hợp A và B
a) Viết các phần tử của tập hợp M ;
b) Dùng kí hiệu ⊂ để thể hiện quan hệ giữa tập hợp M với mỗi tập hợp A và B
Bài 3 An có 36 bút chì màu An muốn xếp các bút chì đó vào các hộp nhỏ sao cho
số bút chì ở mỗi hộp bằng nhau An có thể xếp số bút chì đó vào mấy hộp ? (kể cả trường hợp xếp vào một hộp)
Bài 4 Một hình chữ nhật có diện tích 506m2 Tính chu vi hình chữ nhật đó, biết rằngcác cạnh của nó là hai số tự nhiên liên tiếp lớn hơn 10
Bài 5 Lớp 6A có 12 học sinh giỏi Văn, 20 học sinh giỏi Toán và 7 học sinh vừa giỏi
Toán vừa giỏi Văn
a) Vẽ sơ đồ minh hoạ ;
b) Tính tổng số học sinh giỏi Văn và giỏi Toán của lớp
Tuần 11: ƯỚC CHUNG LỚN NHẤT
ĐỀ 11A Bài 1 Tìm ƯCLN(8, 20).
Bài 2 Tìm ƯCLN của:
a) 45 và 117 ; b) 390 và 208 ;
c) 24, 36 và 60 ; d) 16, 64 và 400
Bài 3 Tìm ƯCLN rồi tìm ƯC của :
a) 54 và 36 ;
Trang 16b) 65 và 125.
Bài 4 Cô giáo chủ nhiệm muốn chia 128 quyển vở, 48 bút chì và 192 tập giấy thành
một số phần thưởng như nhau để thưởng cho các học sinh giỏi nhân dịp tổng kết năm học Hỏi có thể chia được nhiều nhất là bao nhiêu phần thưởng ? Mỗi phần thưởng có bao nhiêu quyển vở, bao nhiêu bút chì, bao nhiêu tập giấy ?
Bài 5 Tìm số tự nhiên x, biết rằng 270 : x, 690 : x và 5 < x < 30
ĐỀ 11B Bài 1 Số 42 là:
Bài 4 An có 8 túi mỗi túi đựng 10 viên bi đỏ ; 4 túi mỗi túi đựng 25 viên bi xanh
An muốn chia đều số bi vào các hộp nhỏ sao cho mỗi hộp đều có cả hai loại bi Hỏi
An có thể chia số bi vào nhiều nhất là bao nhiêu hộp ? Mỗi hộp có bao nhiêu bi đỏ, bao nhiêu bi xanh ?
Bài 5 Một số học sinh lớp 6A và 6B cùng tham gia trồng cây Mỗi học sinh trồng
được một số cây như nhau Tính ra lớp 6A trồng được 45 cây, lớp 6B trồng được 48 cây Hỏi mỗi lớp có bao nhiêu học sinh tham gia trồng cây ?
Trang 17Tuần 12: BỘI CHUNG NHỎ NHẤT
ĐỀ 12A Bài 1 Tính BCNN của các số sau :
Bài 4 Tìm số tự nhiên x, biết: x 15, x 35, x 42 và 250 < x < 850.
Bài 5 Số học sinh lớp 6 của một trường THCS khi xếp hàng 3, hàng 5, hàng 7 thì
vừa đủ Tìm số học sinh lớp 6 của trường đó, biết rằng số học sinh trong khoảng từ
300 đến 450 và là số chia hết cho 6
ĐỀ 12B Bài 1 Tính nhẩm BCNN của các số sau :
a) 16, 24 và 240;
b) 4, 64 và 5
Bài 2 Tìm số tự nhiên a, biết rằng :
Trang 18a) a là số nhỏ nhất khác 0 thoả mãn a 15 và a 115;
b) a - 1 52, a - 1 35 và 1000 < a < 2000
Bài 3 Số học sinh của lớp 6A khi xếp hàng 2 thì dư 1 bạn, xếp hàng 4 thì dư 3 bạn
và xếp hàng 5 thì vừa đủ không thiếu học sinh nào Tính số học sinh của lớp 6A, biếtrằng số học sinh trong khoảng từ 25 đến 50
Bài 4 Ba con tàu cập bến theo cách sau : tàu I cứ 15 ngày cập bến một lần, tàu II cứ
20 ngày cập bến một lần, tàu III cứ 12 ngày cập bến một lần Lần đầu cả ba tàu cập bến vào cùng một ngày Hỏi sau ít nhất bao nhiêu ngày cả ba tàu lại cùng cập bến ?
a) Điền vào các ô trống của bảng ;
b) So sánh tích ƯCLN(a, b).BCNN(a, b) với tích ab
Tuần 13: ÔN TẬP CHƯƠNG I
ĐỀ 13A Bài 1 Cho tập hợp M = {0} Hãy chọn phương án trả lời đúng trong các câu sau:
Trang 19a) Nếu mỗi số hạng của tổng không chia hết cho 5 thì tổng cũng không chia hết cho
5 ;
b) Nếu tổng không chia hết cho 5 thì mỗi số hạng của tổng đều không chia hết cho 5
Bài 3 Thực hiện phép tính rồi phân tích kết quả ra thừa số nguyên tố :
Bài 5 Một mảnh vườn hình chữ nhật chiều dài 100m, chiều rộng 75m Người ta
muốn trồng cây xung quanh vườn sao cho mỗi góc vườn có một cây và khoảng cách giữa hai cây liên tiếp bằng nhau
Tính khoảng cách lớn nhất giữa hai cây liên tiếp, khi đó tổng số cây trồng được là bao nhiêu ?
ĐỀ 13B Bài 1 Bằng cách chỉ ra một ví dụ để chứng tỏ các khẳng định sau là sai :
a) Mọi số nguyên tố đều là số lẻ ;
b) Mọi hợp số đều là số chẵn ;
c) Tổng của hai số nguyên tố là số nguyên tố ;
d) Hiệu của hai số nguyên tố là số nguyên tố
Bài 2 Hãy chọn các đáp án đúng trong các câu sau :
A Luỹ thừa bậc n của a là tích của n thừa số bằng nhau ;
Trang 20B Luỹ thừa bậc n của a là tích của n thừa số bằng nhau, mỗi thừa số bằng a;
C Khi nhân hai luỹ thừa ta cộng các số mũ ;
D Khi nhân haì luỹ thừa cùng cơ số, ta giữ nguyên cơ số và cộng các số mũ ;
E Khi chia hai luỹ thừa cùng cơ số, ta giữ nguyên cơ số và trừ các số mũ ;
F Khi chia hai lũy thừa cùng cơ số (khác 0), ta giữ nguyên cơ số và trừ các số mũ
Bài 3 Tìm các chữ số a, b sao cho số chia hết cho cả 2, 3 và 9, còn khi chia cho 5
thì dư 4
Bài 4 Một trường THCS có 300 học sinh lớp 6, 276 học sinh lớp 7, 252 học sinh
lớp 8 Trong một buổi chào cờ học sinh cả ba khối lớp xếp thành hàng dọc như nhau.a) Có thể xếp nhiều nhất thành bao nhiêu hàng dọc để học sinh mỗi khối lớp đều không thừa em nào ?
b) Khi đó ở mỗi khối lớp có bao nhiêu hàng ngang ?
Bài 5 (Toán cổ)
Trên trời có đám mây xanh
Ở giữa mây trắng xung quanh mây vàng
Rủ nhau mua gạch Bát TràngTrăm hai (120) một chuyến lỡ làng tám mươi (80)
Mỗi chuyến chở một trăm (100) thôiCòn thừa bốn chục (40) gởi người mang sau
Ai ơi ! Không quá một ngàn (1000) đâu !
Hồ xây mấy gạch ? Đáp mau tỏ tường !
Tuần 14: SỐ NGUYÊN TẬP HỢP CÁC SỐ NGUYÊN.
THỨ TỰ TRONG TẬP HỢP CÁC SỐ NGUYÊN
Trang 21ĐỀ 14A Bài 1 Cho các số : -5, 10, 12, 0, -3 (1)
a) Dùng kí kiệu ∈ , ∉điền vào ô vuông một cách thích hợp
-5 ☐ N ; -3 ☐ Z ; -5 ☐ Z ; -3 ☐ N ;
10 ☐ Z ; 10 ☐ N ; 0 ☐ N ; 12 ☐ Z
b) Tìm số đối của mỗi số thuộc dãy (1)
Bài 2 Đọc nhiệt độ ở một số thành phố trong bảng thông báo dưới đây :
Hà Nội Đà Nẵng Thành phố
Hồ Chí Minh Mát-xcơ-va
BắcKinh Pa-ri
a) Số nguyên a lớn hơn 1 Số a có chắc chắn là số dương không ?
b) Số nguyên b nhỏ hơn 1 Số b có chắc chắn là số âm không ?
c) Số nguyên c lớn hơn -3 Số c có chắc chắn là số âm không ?
d) Số nguyên d nhỏ hơn hoặc bằng -3 Số d có chắc chắn là số âm không ?
Bài 5 Viết tập hợp các số nguyên x, biết:
a) -5 < x < 5; b) -1 < x < 5 ; c) -7 < x < 0 ; d) 0 < x < 8
ĐỀ 14B Bài 1 Đọc độ cao của các địa điểm sau :
a) Độ cao của cao nguyên Đắc Lắc là 600m ;
b) Độ cao của thềm lục địa Việt Nam là -65m ;
c) Độ cao của đỉnh núi Phan-xi-păng là 3143m ;
d) Độ cao của vịnh Cam Rành là -30m ;
Trang 22e) Độ cao của đỉnh núi Ê-vơ-rét (thuộc Nê-Pan) là 8848m ;
f) Độ cao của đáy vực Ma-ri-an (thuộc Phi-líp-pin) là -11 524m
Bài 2 Đọc năm sinh của các nhà toán học, vật lí học :
a) Nhà toán học A-pô-lô-ni-út sinh vào khoảng năm -210 ;
b) Nhà toán học Ta-lét sinh năm -625 ;
c) Nhà toán học Cô-si sinh năm 1789 ;
d) Nhà vật lí học Niu-tơn sinh năm 1643
Bài 3 Trên hình dưới đây điểm Q cách điểm o về phía Tây - Bắc là 7km.
a) Điểm Q là điểm -7, viết gọn Q(-7), ta nói -7 là tọạ độ của điểm Q
Tìm các số nguyên biểu diễn các điểm M, N, P và viết tọa độ của điểm đó ;
b) Có điểm nguyên nào nằm chính giữa đoạn thẳng PN không ?
c) Điểm chính giữa đoạn thẳng QM có toạ độ là bao nhiêu ?
Bài 4 Tìm các số nguyên x, biết:
a) (-32) ☐ (-71) + (-46) + 100;
b) 221 + |-121| ☐ 155;
c) (+79) ☐ (-38) + (-41)
Bài 2 Vào ban đêm nhiệt độ ở Niu-Yoóc là -12°C Nhiệt độ vào ban ngày của hôm
đó ở Niu-Yoóc là bao nhiêu, biết nhiệt độ tăng 7°C ?
Trang 24Từ kết quả rút ra nhận xét gì về |a + b| và |a| + |b| với a, b ∈Z.
Tuần 16 : PHÉP TRỪ HAI SỐ NGUYÊN
ĐỀ 16A Bài 1 Tính :
Trang 25b) y – 25 – x + 30 + x, biết x = 70, y = -21.
Bài 5 Đội bóng đá x mùa giải năm ngoái ghi được 27 bàn và để thủng lưới 18 bàn
Mùa giải năm nay đội ghi được 23 bàn và để thủng lưới 15 bàn Tính hiệu số bàn thắng thua của đội x trong cả hai mùa giải
ĐỀ 16B Bài 1 Điền số thích hợp vào ô trống :
Bài 5 Đố : Bạn An đi chợ thay mẹ Sau khi đi được 210m, An phải quay lại 100m
để nhặt lại chiếc mũ bị gió thổi bay, rồi tiếp tục đi 272m lại phải quay lại 60m để nhặt lại chiếc túi bị rơi Tiếp tục đi 100m nữa mới đến chợ Hỏi nhà bạn An cách chợbao nhiêu mét ?
Tuần 17: QUY TẮC DẤU NGOẶC.
ĐỀ 17A
Trang 26Bài 1 Thay dấu * bởi chữ số thích hợp :
Bài 4 Hai xe ô tô cùng xuất phát từ Nam Định đi về hai phía Hà Nội và thành phố
Vinh Ta quy ước chiều từ Nam Định đến Hà Nội là chiều dương, chiềụ từ Nam Định đến thành phố Vinh là chiều âm Hỏi sau một giờ hai xe ô tô cách nhau bao nhiêu km ? Nếu vận tốc của chúng lần lượt là :
a) (-56) + (-54) + 1100 ;
b) 4567 + (-6789) + 369 + (-567);
c) 666 - (-422) - 100 - 88
Trang 27Bài 2 Bỏ dấu ngoặc rồi tính :
c) -(a - b - c) + (-a + b - c) - (-a - b + c)
Bài 4 a) Tìm giá trị của x để biểu thức A = |3x - 3| + (-111) có giá trị nhỏ nhất, tìm
Trang 28c) -97 - 15 + 44 - 35 - 12 + 98.
Bài 3 Tìm số tự nhiên x, biết: 13.(x - 1) : 3 = +
Bài 4 Tìm số tự nhiên a là số lớn nhất có ba chữ số thoả mãn a chia cho các số 20,
25, 30 đều dư 15
Bài 5 Hai xe máy cùng khởi hạnh từ Vinh Nếu hai xe cùng đi trên một đường vào
thành phố Hồ Chí Minh thì sau một giờ chúng cách nhau 8km Nếu xe thứ nhất sau khi đi một giờ đột ngột đi ngược lại với vận tốc cũ thì sau đó tám phút, hai xe gặp nhau Tìm vận tốc hai xe
ĐỀ 18B Bài 1 Bỏ dấu ngoặc rồi tính :
Trang 29Bài 4 Tìm số tự nhiên a là số nhỏ nhất có ba chữ số mà khi chia cho các số 12, 16,
Trang 30b) (a - c + b) + (b - c - a) - a - b - c;
c) (a + b + c).(a + b + c) - 2(a.b + b.c + c.a)
Bài 2 Tính nhanh các tổng sau :
Bài 4 Tìm số tự nhiên a là số lớn nhất có ba chữ số thoả mãn a chia cho 20 dư 5,
chia cho 4 dư 1 và chia cho 7 dư 6
Bài 5 Tìm số nguyên x, biết :
a) 484 + |x| = 722;
b) |2x + 9| = 15
Tuần 21: PHÉP NHÂN HAI SỐ NGUYÊN.
ƯỚC VÀ BỘI CỦA MỘT SỐ NGUYÊN
ĐỀ 21A Bài 1 Điền các số nguyên thích hợp vào ô trống trong bảng :
Trang 31b) Tìm tất cả các bội của -6 trong khoảng từ -18 đến 18.
c) Tìm năm bội của 7 ; -7
Bài 4 Tìm số nguyên x, biết:
a) Nếu a là ước của b và a cũng là ước của c thì alàướccủa (b + c) và (b - c);
b) Nếu a là bội của b và a cũng là bội của c thì a là bội của (b + c) và (b - c)
Trang 32a) Điểm x nằm giữa điểm a và điểm b ;
b) Điểm a nằm bên trái điểm x và điểm b ;
c) Điểm x nằm bên trái điểm b và bên phải điểm a ;
d) Cả ba câu trên đều đúng
Tìm câu trả lời đúng trong các câu trên
Bài 2 Tính giá trị của các biểu thức sau :
Trang 33Bài 4 Tìm số nguyên x thỏa mãn : |2x - 2| - 3x + 1 = -2 (1)
Bài 5 Tìm các số nguyên n, biết : n + 1 là bội của n - 5.
ĐỀ 22B Bài 1 Cho b là số nguyên âm, a là số nguyên Hỏi a là số nguyên âm hay số nguyên
dương nếu :
a) Tích (-a).b là số nguyên dương ?
b) Tích (-a).b là số nguyên âm ?
Bài 5 Tìm các số nguyên x, biết: |x + 11| + |13 - x| = 0.
Tuần 23 : PHÂN SỐ BẰNG NHAU.
TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN SỐ
ĐỂ 23A Bài 1 Hãy viết các phân số có :
Trang 34a) Tử số là 21, mẫu số là 13 ;
c) Tử số là 22, mẫu số là -4
Bài 2 Bạn An tham gia cuộc thi đua xe đạp trên một quãng đường dài 15km Mỗi
giờ đi được 3km Hỏi sau 3 giờ bạn An đã đi được bao nhiêu phần quãng đưòng phải
Có thể là những số nguyên âm bất kì được không ? Có thể đều là số 0 được không ?
Bài 2 Những cặp phân số nào sau đấy bằng nhau ?
và
2 9
Trang 35Bài 4 Dùng tính chất cơ bản của phân số để tìm x trong mỗi trường hợp sau
; c)
28 35
.
Phân tích Muốn tìm phân số tối giản của một phân số ta chỉ cần tìm ƯCLN của tử
và mẫu của phân số đã cho, rồi chia cả tử và mẫu của phân số cho ƯCLN đó
Bài 3 Rút gọn các phân số sau :
Trang 36ĐỀ 24B Bài 1 Hãy dùng cách rút gọn phân số để xét xem những phân số nào sau đây bằng
Tìm các phân số tối giản có tử và mẫu đều thuộc tập hợp B
Bài 4 Rút gọn các phân số sau :
Tuần 25: QUY ĐỒNG MẪU NHIỀU PHÂN SỐ
Trang 37Bài 2 Quy đồng mẫu các phân số :
10 Tìm phân số có mẫu là 25 sao cho sau khi cộng thêm 3 vào
tử rồi quy đồng mẫu của phân số vừa tìm được và phân số
Bài 5 Cho hai phân số, một phân số có mẫu là 10, phân số kia có mẫu là 15 Tử số
của phân số có mẫu 10 bé hơn tử số của phân số kia 1 đơn vị Quy đồng mẫu hai phân số, rồi lấy hiệu của hai tử số của hai phân số và giữ nguyên mẫu ta đươc môt
Trang 38phân số mà phân số tối giản của nó là
và nhỏ hơn
1 6
.Trong mỗi trường hợp trên hãy sắp xếp các phân số từ nhỏ đến lớn
Bài 3 Cộng các phân số sau :
Bài 5 Một vòi nước chảy vào một bể thì trong 8 giờ đầy bể Vòi thứ hai chảy 12 giờ
thì đầy bể Hỏi nếu vòi thứ nhất chảy trong 3 giờ và vòi thứ hai chảy trong 5 giờ thì được bao nhiêu phần của bể ?
ĐỀ 26B Bài 1 So sánh các cặp phân số sau :
Trang 39 ; c)
16 10
và
24 15
Trang 40Bài 4 Tìm các số tự nhiên x thoả mãn điều kiện :