1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bộ đề ôn tập HKI (10 đề)

7 503 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bộ đề ôn tập HKI (10 đề)
Trường học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề thi ôn tập
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 803 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hai góc bằng nhau thì đối đỉnh.. Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau.. Bài 5: Cho ABC có M là trung điểm của BC, trên tia đối của tia MA lấy điểm E sao cho ME=MA.. Hai đường thẳng cắt nhau t

Trang 1

TỔ TOÁN – 7

ÔN TẬP HK1

ĐỀ 1 I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM:

Học sinh chọn câu nào thì đánh dấu (X) lên câu mình chọn:

Câu 1: Nếu x  thì 9 x 

a x 3; b x 3; c x 81; d x 81

Câu 2: Cho 12 4

9

x  Giá trị của xlà:

a x 3; b x 3; c x 27; d x 27

Câu 3: Khẳng định nào sau đây đúng:

a 28 28; b

3

 

 

  ;

c

4

2 16

 

 

 

; d 232 25

 

Câu 4: Cho 3 đường thẳng m,n,p Nếu m//n, pn thì:

a m//p; b mp; c n//p; d mn

Câu 5: Khẳng định nào sau đây đúng:

a Hai góc bằng nhau thì đối đỉnh

b Hai góc đối đỉnh thì bù nhau

c Hai góc đối đỉnh thì phụ nhau

d Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau

Câu 6: Cho ABC và MNP, biết: A = M, B = N Để ABCMNP

theo trường hợp góc – cạnh – góc (g-c-g) thì cần thêm yếu tố nào:

a AB MN ; b AB MP ; c AC MN ; d BC MP

II/ PHẦN TỰ LUẬN:

Bài 1: thực hiện phép tính:

a) 4: 1 6 5 2

   

 

   

   ; b)

1 4 7 1

3 11 11 3

Bài 2: Tìm x:

a) 1 4 3

5 5 x ; b) x 6,8

Bài 3: Tìm x,y biết:

12 3

 và x y 36

Bài 4: Cho ABC vuông tại A có B = 30o

a Tính C

b Vẽ tia phân giác của góc C cắt cạnh AB tại D

c Trên cạnh CB lấy điểm M sao cho CM=CA Chứng minh:

ACDMCD

d Qua C vẽ đường thẳng xy vuông góc CA Từ A kẻ đường thẳng song song với CD cắt xy ở K Chứng minh:AK=CD

e Tính AKC

-ĐỀ 2

I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM:

Câu 1: Khẳng định nào sau đây là đúng:

a 0, 2 5 I ; b 25 I ; c  9  ; d 3, 4  

Câu 2: Chọn câu đúng: 5

7

x 

a 5

7

x  ; b 5

7

x  ;

c c 5

7

7

x  ; d Tất cả đều sai

Câu 3: Cho 3 đường thẳng e,d,f Nếu e//d,e//f thì:

a d//f b df

c Hai câu a và b đều đúng d Hai câu a và b đều sai

Câu 4: Chọn câu trả lời đúng:

Cho hình vẽ, biết c//d và C1 = 75o Góc D bằng:

Trang 2

75

1

1

c

3 4

2 1

2 1

3 4

TỔ TOÁN – 7

a D1 = 750

b D1 = 850

c  0

1 95

D 

d  0

1 105

D 

Câu 6: Khẳng định nào sau đây là sai:

a Một tam giác chỉ có thể có một góc vuông

b Một tam giác có thể có ba góc nhọn

c Trong một tam giác chỉ có thể có nhiều nhất 1 góc tù

d Trong tam giác vuông, hai góc nhọn bù nhau

II/ PHẦN TỰ LUẬN:

Bài 1: thực hiện phép tính:

a)

2

   

 

   

7 2

3 5

2 9

3 2 .

Bài 2: Tìm x:

a)

2

3 x 2 3

 

  

Bài 3: Cho y tỉ lệ thuận với x và khi x = 6 thì y = 4.

a) Hãy biểu diễn y theo x

b) Tìm y khi x = 9; tìm x khi y  8

Bài 4: Tìm x,y,z khi

6 4 3

Bài 5: Cho ABC, biết A 300, và B2C Tính B và C

Bài 6: Cho góc nhọn xOy ; trên tia Ox lấy 2 điểm A và B (A nằm giữa

O,B) Trên Oy lấy 2 điểm C,D (C nằm giữa O,D) sao cho OA=OC và

OB=OD Chứng minh:

a) AODCOB

b) ABDCDB

c) Gọi I là giao điểm của AD và BC Chứng minh IA=IC; IB=ID

-ĐỀ 3 I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM:

Câu 1: Nếu a  thì 4 a bằng:2

a 2; b 4; c 8; d 16

Câu 2: Kết quả của phép tính 2 : 2 là: 8 2

a 210; b 26; c 216; d 24

Câu 3: Xem hình và cho biết khẳng định nào chứng tỏ a//b:

a  

b   0

c  

d Tất cả đều đúng

Câu 4: Cho hình vẽ sau, tìm x:

a x 1200

b x 500

c x 700

d x 1700

II/ PHẦN TỰ LUẬN:

Bài 1: thực hiện phép tính:

a)

2

1 5 5

: 2

3 6 6

 

 

 

  ; b) 5,7 3,6 3.(1, 2 2,8)  

Bài 2: Tìm x:

a) 3 2 5

4 x 3 6

 

   

  ; b) x  2 4 ;

c

d

e

C

D

a

b

A

B

1200

0 50 x

Trang 3

1

1

D

3

4

2 3 1 4

TỔ TOÁN – 7 c) 4

2,5 5

x

Bài 3: Cho biết hai đại lượng x và y tỉ lệ nghịch với nhau và khi x = 8

thì y = 15

a) Hãy biểu diễn y theo x

b) Tính giá trị của y khi x = 6; x =  10

c) Tính giá trị của x khi y = 2; y =  30

Bài 4: Cho hình vẽ:

a) Vì sao m//n?

b) Tính 

1

C

Bài 5: Cho ABC có M là trung điểm của BC, trên tia đối của tia MA

lấy điểm E sao cho ME=MA Chứng minh:

a) MABMEC

b) AC//BE

c) Trên AB lấy điểm I , trên tia CE lấy K sao cho BI=CK Chứng

minh : I, M, K thẳng hàng

-ĐỀ 4 I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM:

Câu 1: Giá trị của biểu thức A=5 2 3 320là:

a A = 2; b A = 4; c A = 0; d A = 1

Câu 2: Kết quả của phép tính 3  2 là:

a 5; b. 5; c  1; d 1

Câu 3: Cho biết x  , khi đó x là:9

a 3; b.3; c 81; d. 81

Câu 4: Khẳng định nào sau đây đúng:

a 25,6754 > 25,7; b – 6,78546 > – 6, 77656 ;

c  0,2176 >  0,2276; d 0,2(314) = 0,2314

Câu 5: Cho ABC có : A 600 và B2C , khi đó số đo của góc B và C là:

a  0  0

100 , 50

BC ; b  0  0

120 , 60

c  0  0

80 , 40

BC ; d  0  0

60 , 30

Câu 6: Cho ABC và MNP bằng nhau có: AB=PN; CB=PM; B P , khi đó cách viết nào sau đây đúng:

a ABC PNM ; b BACPNM ;

c CABNMP; d BCAMNP

II/ PHẦN TỰ LUẬN:

Bài 1: Thực hiện phép tính:

a) 25 3 4

9

 ; b) 2 5 : 2 5 1

3 7 21

Bài 2: Tìm x:

a) 1 2 2

6 x  3 ; b)

2 4

3 5

x   ; c) 3 5x 312

Bài 3: Cho biết x và y là hai đại lượng tỉ lệ thuận có các giá trị theo

bảng:

Điền giá trị thích hợp vào ô trống:

Bài 4: Điền vào chỗ trống:

a) B và….là cặp góc so le trong.2

b) B và… là cặp góc đồng vị 2

c) B và… là cặp góc đối đỉnh.2

d) B và… là cặp góc trong cùng phía.2

m

n

0

100

b

c

B c

Trang 4

TỔ TOÁN – 7

Bài 6: Cho ABC, vẽ AHBC (HBC), trên tia AH lấy D sao cho

AH=HD Chứng minh:

a) ABH DBH

b) AC=CD

c) Qua A kẻ đường thẳng song song với BD cắt BC tại E

Chứng minh H là trung điểm của BE

-ĐỀ 5 I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM:

Câu 1: Điểm nào sau đây thuộc đồ thị của hàm số 1

3

a A(1;0); b B(-1;-2); c C(3;-1); d D(1;1

3)

Câu 2: Trong các cặp tỉ số sau, cặp tỉ số nào lập thành 1 tỉ lệ thức:

a 32

8

 và 8

2; b

8

24và

2

4; c

5 4

và10

5 ; d

4 6

và12 9

Câu 3: Tính 1 9

16 :

a 13

4; b

3 1 4

 ; c 5

4

 ; d 5

4.

Câu 4: Làm tròn 248,56 đến hàng chục:

a 250; b 240; c 24; d 25

Câu 5: Khẳng định nào sau đây là đúng:

a Hai đường thẳng cắt nhau thì vuông góc

b Hai góc so le trong thì bằng nhau

c Qua 1 điểm nằm ngoài đường thẳng ta chỉ vẽ được duy nhất

một đường thẳng vuông góc với đường thẳng đó

d Hai góc bằng nhau thì đối đỉnh

Câu 6: Ta kết luận ABC DEFtheo trường hợp

cạnh-góc-cạnh(c-g-c)

a B E ; AB DE ; AC DF

b B E ; AB DE ; AC EF

c B E ; AB ED BC EF ; 

d Cả 3 câu trên đều sai

II/ PHẦN TỰ LUẬN:

Bài 1: Thực hiện phép tính:

a) 12,7 – 17,2 + 199,9 – 22,8 – 149,9; b)

4

0

2007

 

   

 

Bài 2: So sánh các số sau:

a) 2100và 5 ;50 b) 430và 820

Bài 3: Cho x và y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch có các giá trị theo bảng:

Điền giá trị thích hợp vào ô trống

Bài 4: Tìm x,y,z khi

5 7 2

  và y x 48

Bài 5: Cho ABCvuông tại C, biết B2A Tính B và A

a) Trên tia đối tia CB lấy điểm D sao cho CD = CB Chứng minh

AD =AB

b) Trên AD lấy điểm M, trên AB lấy điểm N sao cho AM = AN Chứng minh CM = CN

c) Gọi I là giao điểm của AC và MN Chứng minh IM = IN

d) Chứng minh MN//BD

-ĐỀ 6 I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM:

Câu 1: Kết quả 0,5 : 0,5 0,5 là : 7  2 

a 0,5 ; b 8 0,5 ; c 7 0,5 ; d 6 6

1

Câu 2: Kết quả  9 16 là:

Trang 5

48 0

28 0

70 0

60 0

TỔ TOÁN – 7

a 1; b 5; c 7; d 1

Câu 3: Từ tỉ lệ thức

2 3

 suy ra:

a 3x2y; b 2

3

x

y  ; c

3 2

yx ; d Cả a,b,c đều đúng.

Câu 4: Cho ABCDEFcó B70 ;0 C 50 ;0 EF 3cm

Vậy số đo góc D và độ dài cạnh BC là:

a  0

50 ; 3

DBCcm; b  0

60 ; 4

c  0

70 ; 4

DBCcm; d  0

60 ; 3

Câu 5: Trên hình có A48 ;0 DBC 28 0 Để BC//AD thì ABD bằng:

a ABD 1040;

b ABD 1140;

c ABD 760;

d ABD 940.

Câu 6: Trên hình có BC//DE; A70 ;0 C 60 0 Vậy ADE bằng:

a ADE 600;

b ADE 500;

c ADE 700;

d Một kết quả khác

II/ PHẦN TỰ LUẬN:

Bài 1: Thực hiện phép tính:

a)

3

1 1

2 2

 

 

 

  ; b)

0 6

7

 

   

  ;

Bài 2: Tìm x:

a) 2 :2 1 : 27

3 x  9 ; b) x  3 4,5;

Bài 3: So sánh : a) 9 và 30 27 ; b) 20 2210 và 5 140

Bài 4: Tìm 2 số x,y biết:

5 7

x

y  và x y 72

Bài 5: Cho biết 56 công nhân hoàn thành 1 công việc trong 21 ngày.

Hỏi phải tăng thêm bao nhiêu công nhân nữa để hoàn thành công việc

đó trong 14 ngày (năng suất mỗi công nhân là như nhau)

Bài 6: Cho tam giác ABC với AB=AC Lấy I là trung điểm BC Trên tia

BC lấy điểm N, trên tia CB lấy điểm M sao cho CN=BM

a) Chứng minh ABI ACI và AI là tia phân giác góc BAC

b) Chứng minh AM=AN

c) Qua B vẽ đường thẳng vuông góc với AB cắt tia AI tại K Chứng minh KCAC

-ĐỀ 7 I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM:

Câu 1: Kết quả 0,5 0,5 12  4 là:

a 0,58; b 0,548; c 0,516; d 0,53

Câu 2: Chọn câu đúng: 72 =

a 7; b 7; c 49; d 49

Câu 3: Cho hai tam giác : ABCvàDEF bằng nhau có: B D ;

BCFD cách viết nào sau đây là đúng:

a ABC DFE; b ABC FED;

c ABC FDE; d ABC EDF

Câu 4: Ta kết luận ABCDEFtheo trường hợp góc-cạnh-góc (g-c-g)

a B E ; AB DE C F ;  

D

C B

A

A

C B

Trang 6

TỔ TOÁN – 7

b B E ; BA DE ; A D

c A D ; AB ED C F ;  

d Cả 3 câu trên đều sai

II/ PHẦN TỰ LUẬN:

Bài 1: Thực hiện phép tính:

a) 5 0,5 19 16 4

21  23 21 23  ; b)  23 1 1: 25 64

2 8

    

Bài 2: Tìm x:

a) 1 5 2

: 2

3 3 x ; b) x    ;2 4 0 c) x  53 8

Bài 3: Cho hàm số yf x( ) 1 5  x Tính :

f ff   f 

Bài 4: Tìm 2 số a,b biết: 11.a = 5.b và a b=24

Bài 5: Ba nhà sản xuất góp vốn theo tỉ lệ 3; 5; 7 Hỏi mỗi nhà sản xuất

phải góp bao nhiêu vốn biết rằng tổng số vốn là 210 triệu đồng

Bài 6: Cho góc xOy 600 Vẽ Oz là tia phân giác của góc xOy

a) Tính zOy ?

b) Trên Ox lấy điểm A và trên Oy lấy điểm B sao cho OA=OB Tia Oz

cắt AB tại I Chứng minh OIAOIB

c) Chứng minh OI AB

d) Tên tia Oz lấy điểm M Chứng minh MA=MB

e) Qua M vẽ đường thẳng song song với AB cắt tia Ox, Oy lần lượt tại

C và D Chứng minh BD = AC

-ĐỀ 8 I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM:

Câu 1: Giá trị của  16 là:

Câu 2: Lũy thừa  3 12

2 bằng với:

a 29; b 215; c 24; d 236

Câu 3: Cho biết 20 5

8

x

 Khi đó:

a x 2; b x 2; c x 32; d x 32

Câu 4: Khẳng định nào sau đây đúng:

a Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau

b Hai góc so le trong thì bằng nhau

c Hai góc đồng vị thì bằng nhau

d Tất cả đều đúng

II/ PHẦN TỰ LUẬN:

Bài 1: Thực hiện phép tính:

a) 3 2 17 3:

4 3 4 4

  ; b)  5 2 7  5 2 11

  

Bài 2: Tìm x biết:

a) 1 2 11

Bài 3: Một tam giác có số đo ba góc lần lượt tỉ lệ với 3; 5; 7 Tính số

đo các góc của tam giác đó

Bài 4: Cho ABC vuông tại A ( AB < AC) a) Biết B 500 Tính số đo góc C.

b) Tia phân giác góc B cắt cạnh AC tại D trên cạnh BC lấy điểm E sao cho BE = BA

i Chứng minh: ABDEBD

ii Chứng minh: DEBC c) Gọi K là giao điểm của hai đường thẳng AB và DE

i Chứng minh: DK = DC và AK = EC

ii Chứng minh: BDCK

-ĐỀ 9 I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM:

Câu 1: Cho biết x và y là hai đại lượng tỉ lệ thuận và khi x 3 thì 6

y  Vậy khi x 4 thì giá trị của y là:

Trang 7

3 4

80 0

80 0

TỔ TOÁN – 7

a.7; b  8; c  2; d  4,5

Câu 2: Cho hàm số yf x  5 2x2 Khi đó giá trị của f  3 là:

a  7; b 17; c 13; d 23

Cậu 3: 3 là kết quả của phép tính nào sau đây:12

a  33 4; b 3 3 ;9 3 c 3 : 3 ;15 3 d Tất cả đều đúng

Câu 4: ChoABCDEFvà A 500; C 600 Khi đó số đo cảu góc E

là:

a 50 ;0 b 60 ;0 c 70 ; 0 d Tất cả đều sai

II/ PHẦN TỰ LUẬN:

Bài 1: Thực hiện phép tính:

a)  3 2 1 49  5 : 253

3

    ; b) 27 5 4 6 1

23 21 23 21 2   

Bài 2: Tìm x:

a) 15: 3 2

8 x 4 3

 

 

 

2 7

Bài 3: Ba đội máy cày, cày ba cánh đồng cùng diện tích Đội thứ nhất

cày xong trong 2 ngày, đội thứ hai trong 4 ngày, đội thứ 3 trong 6

ngày Hỏi mỗi đội có bao nhiêu máy biết rằng ba đội có tất cả 33 máy

Bài 4: ChoABC Qua A kẻ đường tẳng song song với BC, qua C kẻ

đường thẳng song với AB, hai đường thẳng này cắt nhau tại D

a) Chứng minh: AD = BC và AB = DC

b) Gọi M, N lần lượt là trung điểm của BC và AD Chứng minh:

AMCN

c) Gọi O là giao điểm của AC và BD Chứng minh: OA OC và

OB OD

d) Chứng minh: M, O, N thẳng hàng

-ĐỀ 10 I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM:

Câu 1: 122 là kết quả của phép tính:

a 12 :12 ;5 3 b 3 4 ;2 2 c 24 : 2 ;2 2 d Tất cả đều đúng

Câu 2: So sánh nào sau đây đúng:

a 0,3 2  0,32; b 0, 475 0,6 ;

c 0, 21  0,31; d 0, 475 0, 47

Câu 3: Số nào sau đây biểu diễn số hữu tỉ 5

4:

a 11 4

 ; b 35

38; c 1,25; d Tất cả đều sai

Câu 4: Cho hình vẽ sau:

Khẳng định nào sau đây đúng:

a  0

2 100

b  0

3 80

c c//d;

d Tất cả đều đúng

II/ PHẦN TỰ LUẬN:

Bài 1: Thực hiện phép tính:

a)

2

: 1

 

 

  ; b) 1 2 5 3 7 5

2 3 3 2 3 2

    

     

Bài 2: Tìm x, y biết:

a) 2 4 7

3 5 x10; b) 5 3

 và y x 12

Bài 3: Cho biết 8 người làm cỏ một cánh đồng hết 5 giờ Hỏi nếu tăng

thêm 2 người ( với năng suất như thế) thì làm cỏ cánh đồng đó trong bao lâu?

Bài 4: Cho ABCvuông tại A (AB<AC) Đường trung trực của cạnh

BC cắt cạnh AC tại K và cắt đường thẳng AB tại D

a) Chứng minh: KB = KC và KBC KCB ; b) Chứng minh: DB = DC

c) Chứng minh: BKCD

A

B

c

d

Ngày đăng: 05/08/2013, 01:26

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Cho hình vẽ, biết c//d và C1 = 75o. Góc D bằng: - bộ đề ôn tập HKI (10 đề)
ho hình vẽ, biết c//d và C1 = 75o. Góc D bằng: (Trang 1)
Câu 3: Xem hình và cho biết khẳng định nào chứng tỏ a//b: - bộ đề ôn tập HKI (10 đề)
u 3: Xem hình và cho biết khẳng định nào chứng tỏ a//b: (Trang 2)
Bài 4: Cho hình vẽ: - bộ đề ôn tập HKI (10 đề)
i 4: Cho hình vẽ: (Trang 3)
Câu 5: Trên hình có µ A= 48 ;0 DBC ·= 2 8. Để BC//AD thì ·ABD bằng: - bộ đề ôn tập HKI (10 đề)
u 5: Trên hình có µ A= 48 ;0 DBC ·= 2 8. Để BC//AD thì ·ABD bằng: (Trang 5)
Câu 4: Cho hình vẽ sau: - bộ đề ôn tập HKI (10 đề)
u 4: Cho hình vẽ sau: (Trang 7)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w