MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I MÔN TOÁN – LỚP 7Cấp độ Vận dụng Cộng Cấp độ thấp Cấp độ cao Chủ đề 1 Tập hợp các số hữu tỉ Thực hiện các phép tính cơ bản về số hữu tỉ Hiểu các quy tắc
Trang 1MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I MÔN TOÁN – LỚP 7
Cấp độ
Vận dụng
Cộng Cấp độ thấp Cấp độ cao
Chủ đề 1
Tập hợp
các số
hữu tỉ
Thực hiện các phép tính cơ bản
về số hữu tỉ
Hiểu các quy tắc của phép tính, quy tắc về lũy thừa trong tập hợp Q vào giải bài tập tìm
x
Vận dụng kiến thức quy tắc cộng trừ trên tập hợp Q để tính toán
Chủ đề 2
Tỉ lệ thức.
Tính chất của
dãy tỉ số
bằng nhau.
Hiểu tính chất của một tỉ lệ thức để tìm số hạng chưa
biết
Vận dụng được tính chất tỉ lệ thức, tính chất của dãy tỉ số bằng nhau để giải bài toán thực tiễn
Vận dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau để giải bài toán
Chủ đề 3
Đường
thẳng vuông
góc.
Đường
thẳng song song
Biết vẽ hai đường thẳng cắt nhau và xác định được các góc tạo thành Dựa vào tính chất hai góc đối đỉnh, hai góc
kề bù để tính số
đo các góc
Hiểu được dấu hiệu nhân biết hai đường thẳng song song để chứng minh hai đường thẳng song song
Vận dụng quan
hệ giữa tính vuông góc và song song để chứng minh hai đường thẳng song
song
Vận dụng tính chất hai đường thẳng song song tính số đo của các
góc
Trang 2
Bài 1: (1,5đ) Thực hiện phép tính (bằng cách hợp lý nếu có thể):
a)
3 2
;
5 5+
b)
.
13 21 13 21
− + + +
Bài 2: (1,5đ) Vẽ hai đường thẳng xx’ và yy’ cắt nhau tại O, trong các góc tạo thành có một góc có
số đo bằng 60 0 Tính số đo các góc còn lại.
Bài 3: (1,5đ) Tìm x, biết:
a − x=−
b )
−
=
Bài 4: (1đ) Cho hình vẽ sau Chứng tỏ a // b
Bài 5: (2đ) Số cây trồng được của ba lớp 7A, 7B, 7C trong đợt trồng cây gây rừng lần lượt tỉ lệ
với các số 3; 5; 6 Tính số cây trồng được của mỗi lớp, biết rằng ba lớp trồng được tất cả 70 cây.
Bài 6 : (1,5đ) Cho hình vẽ
a) Hai đường thẳng a và b như thế nào với nhau?
Vì sao?
b) Tính số đo
µ µ µ1 2 3
C ,C , C
Bài 7: (1đ) a) Tìm x, y biết: 5x = 8y và 3x – 2y = 42.
b) Tính tổng:
4 28 70 130
= + + +
Hết
Trang 3-ĐÁP ÁN
ĐỀ CHÍNH THỨC
Bài 1 (1,5đ)
3 2 )
5 5 5 1 5
a +
)
13 21 13 21
1
13 21
−
0,5đ 0,25đ
Bài 2 (1,5đ)
Vẽ được hình.
Dựa vào góc đối đỉnh tính được số đo góc
3
O = 60
Dựa vào góc kề bù, đối đỉnh tính được số đo góc
2 4
O = O = 120
.
0,5đ
0,5đ 0,5đ
Bài 3 (1,5đ)
2
:
3 5 9 25
x x x
= ÷ ÷
−
= ÷
=
0,25đ 0,25đ 0,25đ
Trang 4x 6
b )
4 8 x.8 4.( 6 )
x 3
−
=
= −
0,5đ 0,25đ
Bài 4 (1,0đ)
Chỉ ra được hai góc bằng nhau.
Chỉ ra được hai góc ở vị trí so le trong.
Kết luận được a // b (trừ 0,25đ nếu không vẽ hình)
0,25đ 0,5đ 0,25đ
Bài 5 (2,0đ)
-Khai thác được đề bài.
-Lập được dãy tỉ số bằng nhau và vận dụng tính chất.
a b c a b c 70
5
3 5 6 3 5 6 14
+ +
+ + -Tính được số cây lần lượt là 15, 25, 30.
Kết luận đúng.
0,5đ
1,0đ
0,5đ
Bài 6 (1,5đ)
1 b)C = 110
(dựa vào hai góc so le trong)
2
C = 70
(dựa vào hai góc trong cùng phía)
3
C = 110
( dựa vào cặp góc đồng vị)
0,25đ 0,25đ 0,25đ
Bài 7 (1,0đ)
a) Viết được
x y
8 = 5
=
3x 2 y 3x 2 y
3
24 10 24 10
−
− Tính được x = 24, y = 15
0,25đ 0,25đ
b)S
4 28 70 130
1.4 4.7 7.10 10.13
1
1
= + + +
0,25đ
0,25đ
(Học sinh làm cách khác vẫn cho điểm)