Cho đồ thị như hình vẽ: Đồ thị hình trên là của hàm số: A.. Phương trình các đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số lần lượt là: A... Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD c
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG THPT ………
KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I MÔN TOÁN – KHỐI 12
Thời gian làm bài: 60 phút (25 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 130 Câu 1. Cho đồ thị như hình vẽ:
Đồ thị hình trên là của hàm số:
A y x= −3 3x2−1 B 1
2
−
=
−
x y
x
−
=
−
x y
x
Câu 2. Cho hàm số = +2 −3
−
y
Hàm số nghịch biến trên từng khoảng xác định khi:
A m< −1 hoặc m>3 B 3− < <m 1
C m≤ −3 hoặc m≥1 D m< −3 hoặc m>1
Câu 3. Tìm m để phương trình 3
− +x x− − =m có 1 nghiệm duy nhất
A Không có giá trị m B 1
5
<
>
m
1
< −
> −
m m
Câu 4. Giá trị nhỏ nhất của hàm số 1 3 1 2
y x x x trên đoạn 1; 2
2
là:
A 1
3
6
−
Câu 5. Cho hàm số 3 2
y x x x Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A Hàm số đạt cực tiểu tại x = 1
B Hàm số đồng biến trên tập xác định
C Hàm số đạt cực đại tại x = 1
D Hàm số nghịch biến trên R
Câu 6. Cho hàm số 3 3
1
−
= +
x y
x có đồ thị (C) Có bao nhiêu điểm có tọa độ nguyên thuộc đồ thị (C):
Câu 7. Cho hàm số 1 3 2
3
y x x có đồ thị (C) Gọi d tiếp tuyến của (C) có hệ số góc nhỏ nhất Hệ
số góc của d là :
Câu 8. Cho hàm số y= − +x3 3x2+2 có đồ thị (C) Gọi d là đường thẳng tiếp xúc với (C) và vuông góc
với đường thẳng ( ) : x 3∆ + y− =1 0 Phương trình đường thẳng d là:
A y= − +3x 1 B y= − +3x 7 C y=3x−7 D y=3x+1
Trang 2A Hàm số đồng biến trên \{ 2}R − B Hàm số có 1 cực trị
C Hàm số nghịch biến trên R D Hàm số đồng biến trên (−∞ −; 2) và ( 2;− +∞)
Câu 10. Cho hàm số 4 2
y x x Tìm khẳng định sai:
A Giá trị lớn nhất bằng 3 B Giá trị cực tiểu bằng 2
C Giá trị nhỏ nhất bằng 2 D Không có giá trị lớn nhất
Câu 11. Cho hàm số 3 2
y x m x m x m Tìm m để hàm số đạt cực đại tại x=1 Không có giá trị m thỏa yêu cầu B m< −2
Câu 12. Giá trị lớn nhất của hàm số
2 4 5 2
=
−
y
x trên
3 [ 1; ] 2
− là:
2
3
−
Câu 13. Cho hàm số 3 6
1
−
= +
x y
x Phương trình các đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm
số lần lượt là:
A x= −1,y=3 B x=1,y=3 C x= −1,y=2 D x=1,y= −2
Câu 14. Hàm số 4 2
y x x nghịch biến trên khoảng nào ?
A (−1;0) và (1;+∞) B (−1;1) C ¡ D (−∞ −; 1) và (0;1)
Câu 15. Tìm m để phương trình x4−2x2+ +3 2m=0 có 4 nghiệm phân biệt
A 2< <m 3 B 3 1
2
− < < −m C − < < −3 m 2 D 1 3
2
< <m
Câu 16. Cho đồ thị (C): 2
1
−
= +
x y
x và đường thẳng d: y= − +x m Biết rằng (C) luôn cắt d tại 2 điểm phân biệt M, N Khi đó, độ dài MN ngắn nhất bằng :
Câu 17. Cho hàm số 2
1
−
= +
x y
x có đồ thị (C) Phương trình tiếp tuyến của (C) tại giao điểm của (C) với
trục tung là:
A y= − +3x 2 B y= − −3x 2 C y=3x−2 D y=3x+2
Câu 18. Cho hàm số 4 2
2
y x x có đồ thị (C) và hàm số 2
y x có đồ thị (P) Giao điểm của (C)
và (P) là:
A ( 1; 4), (4;34)A − B B (1; 4), ( 1; 4)A B − C A( 1;4)− D ( 2;10), (2;10)A − B
y x m x m Với giá trị nào của m thì hàm số có 3 cực trị:
A m>0 B m> −3 C m< −3 D m<0
Câu 20 Cho lăng trụ đứng ABC A B C ′ ′ ′có đáy ABC là tam giác đều cạnh 2a Góc giữa đường thẳng A B ′
và mặt đáy là 600 Tính theo a thể tích khối lăng trụ ABC A B C ′ ′ ′
Trang 3Câu 21 Cho lăng trụ đứng ABC A B C ′ ′ ′có đáy ABC là tam giác đều cạnh 2a Góc giữa đường A B và mặt ′
đáy là 600 Tính theo a diện tích toàn phần hình lăng trụ ABC A B C ′ ′ ′
Câu 22. Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng 3a Góc giữa cạnh bên và mặt đáy bằng
300.Tính theo a thể tích khối chóp S.ABCD.
3
2
2
2
a
Câu 23. Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng 3a Góc giữa cạnh bên và mặt đáy bằng
300 Tính tan của góc giữa mặt bên và mặt đáy
A 6
6
3
3 3
Câu 24. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a SA vuông góc với đáy SA = 2a
Tính theo a thể tích khối chóp S.ABCD
A
3 2 3
a
B 3
3 4 3
a
D 3
6a
Câu 25. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a SA vuông góc với đáy SA = 2a
Tính theo a khoảng cách từ A đến mp(SBD)
A 1
2
3
2 a - HẾT
-ĐÁP ÁN